Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 13:45:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,653,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay D76 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tưới nước 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3365 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,0306 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,466 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,185 | 100m3 |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,164 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,349 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5573 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | 100m3 |
| 9 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 10 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,146 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,207 | 100m3 |
| 14 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 15 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9602 | 100m3 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,891 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,891 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,891 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,9718 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1651 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2655 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5903 | 100m2 |
| 25 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,85 | 10m |
| 26 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | 10m |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1389 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6905 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,1258 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1519 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4416 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8359 | 100m3/1km |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,243 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8997 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,243 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,724 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3125 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7415 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1457 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1675 | 100m3/1km |
| 42 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,036 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6787 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1652 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7873 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3803 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,886 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,734 | 100m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5837 | 100m3/1km |
| 50 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,602 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,574 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,599 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,82 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,86 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2944 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | tấn |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 đoạn ống |
| 16 | Khối lượng đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m3 |
| 17 | Khối lượng đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,79 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m3 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9926 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | tấn |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 rọ |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | 1m3 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,006 | 100m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,078 | m2 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,351 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2376 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,753 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,03 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1072 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,495 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | 1cấu kiện |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 43 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 44 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 45 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 52 | Khối lượng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,1277 | m3 |
| 53 | Khối lượng phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,471 | 100m3 |
| 55 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,471 | 100m3 |
| 56 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 58 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN + CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Trụ đỡ biển báo D=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | md |
| 3 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 5 | Làm cột km BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 12 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m2 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,17 | m3 |
| 18 | Thép cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 19 | Ván khuôn kè vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6292 | 100m2 |
| 20 | Sơn kè vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m3 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | 1 rọ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | 100m3 |
| D | CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6799 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3337 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,132 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4166 | m3 |
| 15 | VK giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 17 | Lắp đặt giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1852 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2872 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6961 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1954 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6442 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7608 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2606 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | tấn |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8183 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0102 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,831 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9271 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | 100m2 |
| 46 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4383 | m3 |
| 47 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m3 |
| 48 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7834 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3944 | 100m3 |
| 50 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,642 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7737 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | 1m3 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,608 | 1m3 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | 1m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | 100m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 60 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 61 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7368 | 100m3 |
| 63 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 64 | Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Biển hình chữ nhật axb=40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 66 | Cột treo biển D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m3 |
| 72 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 74 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| E | CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6799 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3337 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,132 | m2 |
| 10 | Cốt thép gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4166 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 17 | Lắp đặt giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1852 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,58 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8774 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7807 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0955 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5972 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6895 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7711 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | tấn |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8183 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7612 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,03 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4454 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3335 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9594 | 100m3 |
| 49 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6331 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3838 | tấn |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | 1m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,584 | 1m3 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,528 | 1m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | 100m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 59 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 60 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7776 | 100m3 |
| 62 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 63 | Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Biển hình chữ nhật axb=40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 65 | Cột treo biển D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 100m3 |
| 71 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,066 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 73 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| F | CẦU SỐ 3 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6799 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3337 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,132 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4627 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 17 | Lắp đặt giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1852 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8179 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5198 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7825 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9012 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7417 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | tấn |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8183 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,001 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,915 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6435 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | 100m2 |
| 46 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3645 | m3 |
| 47 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6436 | 100m3 |
| 48 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5686 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5686 | 100m3 |
| 50 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,954 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4924 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | 1m3 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | 1m3 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,383 | 1m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,929 | 100m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m3 |
| 60 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m3 |
| 61 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,301 | 100m3 |
| 63 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 64 | Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Biển hình chữ nhật axb=40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 66 | Cột treo biển D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m3 |
| 71 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m3 |
| 73 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m3 |
| G | CỐNG BẢN 2X2M | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,851 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,554 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,732 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9325 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5886 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9011 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6182 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,279 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | 1m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,729 | 1m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m3 |
| 27 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 28 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3841 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 33 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 35 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0,8m3 | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 3 |
| 3 | Máy lu bánh thép 16T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay D76 | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 5 | Máy nén khí 600m3/h | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=7T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 4 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5m3/h | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi bê tông | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi