Gói thầu: Phụ kiện lưới điện các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765381-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Long
Tên gói thầu Phụ kiện lưới điện các loại
Số hiệu KHLCNT 20210765374
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:14:00 đến ngày 2021-08-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,584,421,701 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,845,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu tám trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4376633E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.709.095.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơn xịt màu đen150ChaiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
2Sơn xịt màu trắng150ChaiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
3Sơn xịt màu đỏ150ChaiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
4Băng keo nhựa cách điện hạ thế30.000CuộnDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
5Băng keo nhựa cách điện trung thế150CuộnDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
6Bộ chống chằng lệch P60x1,2m90BộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
7Bộ chống chằng lệch P60x1,5m70BộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
8Bộ dây tiếp địa cáp thép mạ kẽm bọc HDPE dài 8m350BộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
9Bộ dây tiếp địa cáp thép mạ kẽm bọc HDPE dài 6m400BộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
10Bulon 12x30 NK5.500CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
11Bulon 12x40 NK300CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
12Bulon 12x60 NK2.000CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
13Bulon 14x150 NK14.000CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
14Bulon 14x200 NK10.000CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
15Bulon 14x250 NK8.000CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
16Bulon 14x300 NK900CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
17Bulon 14x350 NK150câyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
18Bulon 16x40 NK1.000CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
19Bulon 16x60 NK1.400CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
20Bulon 16x100NK100CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
21Bulon 16x200 NK150CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
22Bulon 16x250 NK1.500CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
23Bulon 16x300 NK2.000CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
24Bulon 16x350 NK500CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
25Bulon 16x400 NK450CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
26Bulon 16x450 NK180CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
27Bulon mắt 16x250 NK700CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
28Bulon mắt 16x300 NK400CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
29Bulon mắt 16x350 NK150CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
30Bulon móc 16x250 NK400CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
31Bulon móc 16x300 NK350CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
32Bulon móc 16x350 NK240CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
33Bulon VRS 16x250 NK10CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
34Bulon VRS 16x300 NK500CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
35Bulon VRS 16x350 NK450CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
36Bulon VRS 16x400 NK430CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
37Bulon VRS 16x450 NK350CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
38Bulon VRS 16x500 NK100CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
39Bulon VRS 16x550 NK70CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
40Bulon VRS 16x600 NK80CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
41Bulon VRS 16x650 NK70CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
42Bulon VRS 16x700 NK40CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
43Bulon VRS 16x750 NK10CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
44Bulon VRS 16x800 NK40CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
45Bulon VR2Đ 22x500 NK120CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
46Bulon VR2Đ 22x550 NK200CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
47Bulon VR2Đ 22x600 NK130CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
48Bulon VR2Đ 22x650 NK600CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
49Bulon VR2Đ 22x700 NK60CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
50Bulon VR2Đ 22x750 NK50CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
51Bulon VR2Đ 22x800 NK40CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
52Bulon VR2Đ 22x1000 NK20CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
53Bulon xoắn 12x60 + 02 đai ốc1.800CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
54Bulon xoắn 12x150 + 02 đai ốc2.000CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
55Bulon xoắn 12x200 + 02 đai ốc1.800CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
56Bulon xoắn 12x250 + 02 đai ốc800CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
57Bulon xoắn 12x300 + 02 đai ốc300CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
58Cọc tiếp địa P16x2,4m1.300CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
59Compound loại 50g150ốngDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
60Kẹp chằng 3 bulon4.000CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
61Kẹp căng dây AC 50-70mm2250CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
62Kẹp căng dây AC 95-120mm2100CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
63Kẹp căng dây AC 185-240mm275CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
64Kẹp dừng cáp duplex (kẹp rulo)5.000CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
65Kẹp đỡ dây (kẹp góc) 95-120mm250CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
66Kẹp đỡ dây (kẹp góc) 150- 240mm250CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
67Kẹp tăng đưa P225CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
68Keo dán ống nhựa200chaiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
69Khoen neo P16 NK600CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
70Long đền vuông P18 NK40.000CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
71Long đền vuông P24 NK4.000CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
72Móc & đinh thép phi 1370.000CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
73Móc chữ A (treo cáp ABC)20CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
74Móc treo cáp ABC 4x50-70-95mm2300CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
75Móc treo cáp ABC 4x120mm2180CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
76Neo xoắn P22x2M4CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
77Neo xòe hạ thế30CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
78Rack 1 Sứ NK20.000CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
79Rack 2 Sứ NK500CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
80Rack 3 Sứ NK500CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
81Rack 4 Sứ NK160CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
82Tắc kê nhựa 40mm80.000CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
83Ty neo 16x1.8 M500CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
84Ty neo 22x2.4 M130CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
85Vis 4x3048.000CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
86Vis 5x6060.000CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
87Yếm cáp800CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
88Giáp níu dây đồng bọc trung thế 25mm + phụ kiện100bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
89Giáp níu dây đồng bọc trung thế 50mm + phụ kiện80bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
90Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 50mm + phụ kiện110bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
91Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 70mm + phụ kiện40bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
92Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 95mm + phụ kiện50bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
93Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 120mm + phụ kiện40bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
94Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 150mm + phụ kiện15bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
95Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 185mm + phụ kiện60bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
96Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 240mm + phụ kiện80bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
97Ống nhựa uPVC phi 34x2M (làm chằng)500ốngDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
98Ống nhựa P213.000métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
99Ống nhựa P27400métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
100Ống nhựa P34300métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
101Ống nhựa P42200métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
102Ống nhựa P601.400métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
103Ống nhựa P90500métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
104Ống nhựa P114160métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
105Co nhựa P21150CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
106Co nhựa P2760CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
107Co nhựa P3460CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
108Co nhựa P4270CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
109Co nhựa P60500CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
110Co nhựa P90110CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
111Co nhựa P11447CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
112Nối chữ T phi 2120CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
113Nối chữ T phi 2720CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
114Nối chữ T phi 6015CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
115Nắp bịt ống nhựa P3450CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
116Nắp bịt ống nhựa P4270CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
117Nắp bịt ống nhựa P60600CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
118Nắp bịt ống nhựa P90300CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
119Nắp bịt ống nhựa P11460CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
120Đai thép inox10.000MétDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
121Khóa đai10.000CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
122Ống sắt tráng kẽm phi 21200MétDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
123Ống sắt tráng kẽm phi 27100MétDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
124Ống sắt tráng kẽm phi 3460MétDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
125Viên chì niêm điện kế700kgDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
126Dây xoắn chì niêm (loại thường)60kgDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
127Dây xoắn chì niêm (loại Inox)100kgDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
128Dây chì trung thế 3K255SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
129Dây chì trung thế 6K255SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
130Dây chì trung thế 8K245SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
131Dây chì trung thế 10K235SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
132Dây chì trung thế 12K225SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
133Dây chì trung thế 15K220SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
134Dây chì trung thế 20K210SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
135Dây chì trung thế 25K216SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
136Dây chì trung thế 30K95SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
137Dây chì trung thế 40K135SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
138Dây chì trung thế 50K55SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
139Dây chì trung thế 65K121SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
140Nắp bịt đầu cáp ABC 50mm2100cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
141Nắp bịt đầu cáp ABC 70mm2100cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
142Nắp bịt đầu cáp ABC 95mm250cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
143Nắp bịt đầu cáp ABC 120mm250cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
144Đầu coss ép CU 16mm230CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
145Đầu coss ép CU 25mm2500CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
146Đầu coss ép CU 35mm250CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
147Đầu coss ép CU 50mm2550CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
148Đầu coss ép CU 70mm2410CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
149Đầu coss ép CU 95mm2300CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
150Đầu coss ép CU 120mm2100CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
151Đầu coss ép CU 150mm220CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
152Đầu coss ép CU 185mm2110CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
153Đầu coss ép CU 200 mm240CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
154Đầu coss ép CU 240mm236CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
155Đầu coss ép CU 300mm215CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
156Đầu coss ép CU-AL 50mm2130CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
157Đầu coss ép CU-AL 70mm260CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
158Đầu coss ép CU-AL 150mm210CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
159Đầu coss ép CU-AL 95mm2 (loại 2 lỗ)20CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
160Đầu coss ép CU-AL 120mm2 (loại 2 lỗ)10CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
161Đầu coss ép CU-AL 150mm2 (loại 2 lỗ)20CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
162Đầu coss ép CU-AL 185mm2 (loại 2 lỗ)170CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
163Đầu coss ép CU-AL 240mm2 (loại 2 lỗ)160CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
164Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50-70mm21.000CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
165Kẹp dây nóng 2/0400CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
166Kẹp dây nóng 4/0220CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
167Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 25-50/25-50mm2 (WR 259)1.000CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
168Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 50-70/50-70mm2 (WR 279)5.000CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
169Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 70-95/25-50mm2 (WR 379)500CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
170Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 70-95/50-70mm2 (WR 399)500CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
171Kẹp nối rẽ CU-AL 70-95/ 70-95mm2 (WR 419)1.200CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
172Kẹp nối rẽ CU-AL 120-240/25-70mm2 (WR 815)600CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
173Kẹp nối rẽ CU-AL 120-240/50-95mm2 (WR 835)550CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
174Kẹp nối rẽ CU-AL 120-240/95-150mm2 (WR 909)600CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
175Kẹp nối rẽ CU-AL 120-240/120-240mm2(WR 929)700CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
176Kẹp quai 2/0500CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
177Kẹp quai 4/0220CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
178Kẹp quai 240mm2250CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
179Kẹp rẽ nhánh IPC 95/3525.000CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
180Kẹp rẽ nhánh IPC 95/951.000CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
181Kẹp rẽ nhánh IPC 120/1201.100CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
182Nối CU 2/0150CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
183Nối CU-AL 1/0200CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
184Nối CU-AL 2/02.000CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
185Nối CU-AL 4/0700CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
186Ống nối dây nhôm bọc 35mm220CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
187Ống nối dây nhôm bọc 50mm2400CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
188Ống nối dây nhôm bọc 70mm2300CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
189Ống nối dây nhôm bọc 95mm2130CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
190Ống nối dây nhôm bọc 120mm2110CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
191Ống nối dây AC 50mm2605CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
192Ống nối dây AC 70mm2465CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
193Ống nối dây AC 95mm252CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
194Ống nối dây AC 185mm2110CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
195Ống nối dây AC 240mm280CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
196Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2170CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
197Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2320CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
198Đà composite 75x75x2400x6164CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
199Thanh Chống dẹt (Composite) 40x10x920338CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
200Đà composite 75x75x810x6190CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
201Thanh Chống dẹt (Composite) 60x10x810190CâyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
202Đầu cáp ngầm 1P 24kV ngoài trời cở dây 300mm216BộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
203Đầu cáp ngầm 3P 24kV ngoài trời cở dây 50mm23BộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
204Đầu cáp ngầm 3P 24kV ngoài trời cở dây 150mm23BộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
205Đầu cáp ngầm 3P 24kV ngoài trời cở dây 240mm26BộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
206Đầu cáp ngầm 3P 24kV ngoài trời cở dây 300mm29BộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
207Đầu cáp ngầm 3P 24kV trong nhà cở dây 300mm26BộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
208Nắp chụp kẹp căng dây100CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
209Nắp chụp khóa đỡ dây40CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
210Ống bọc cách điện trung thế dài 1,2m (50-120)600CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
211Ống bọc cách điện trung thế dài 1,2m (150-300)500CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
212Ống co nhiệt cách điện trung thế loại F65/25 (sử dụng cho dây có tiết diện 240-300mm2)40métDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
213Chụp bảo vệ đầu sứ cao MBA300CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
214Chụp bảo vệ LA300CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
215Chụp bảo vệ kẹp quai200CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
216Chụp bảo vệ TU100CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
217Chụp bảo vệ TI100CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
218Chụp bảo vệ sứ của LBS60CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
219Chụp bảo vệ sứ của Recloser40CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
220Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 50 mm2320SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
221Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 70 mm2140SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
222Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 95 mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
223Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 120 mm2120SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
224Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 185 mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
225Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 240mm2130SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
226Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 50mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
227Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 70mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
228Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 95mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
229Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 120 mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
230Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 185mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
231Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 240mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
232Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 50 mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
233Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 70 mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
234Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 95 mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
235Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 120mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
236Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 185mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
237Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 240mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
238Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 50mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
239Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 70mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
240Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 95mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
241Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 120mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
242Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 185mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
243Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 240mm2110SợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4376633E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.709.095.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->