Gói thầu: Phụ kiện lưới điện các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Phụ kiện lưới điện các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765374 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:14:00 đến ngày 2021-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,584,421,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,845,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu tám trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4376633E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.709.095.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn xịt màu đen | 150 | Chai | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 2 | Sơn xịt màu trắng | 150 | Chai | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 3 | Sơn xịt màu đỏ | 150 | Chai | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 4 | Băng keo nhựa cách điện hạ thế | 30.000 | Cuộn | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 5 | Băng keo nhựa cách điện trung thế | 150 | Cuộn | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ chống chằng lệch P60x1,2m | 90 | Bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ chống chằng lệch P60x1,5m | 70 | Bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ dây tiếp địa cáp thép mạ kẽm bọc HDPE dài 8m | 350 | Bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ dây tiếp địa cáp thép mạ kẽm bọc HDPE dài 6m | 400 | Bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 10 | Bulon 12x30 NK | 5.500 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 11 | Bulon 12x40 NK | 300 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 12 | Bulon 12x60 NK | 2.000 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 13 | Bulon 14x150 NK | 14.000 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 14 | Bulon 14x200 NK | 10.000 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 15 | Bulon 14x250 NK | 8.000 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 16 | Bulon 14x300 NK | 900 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 17 | Bulon 14x350 NK | 150 | cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 18 | Bulon 16x40 NK | 1.000 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 19 | Bulon 16x60 NK | 1.400 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 20 | Bulon 16x100NK | 100 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 21 | Bulon 16x200 NK | 150 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 22 | Bulon 16x250 NK | 1.500 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 23 | Bulon 16x300 NK | 2.000 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 24 | Bulon 16x350 NK | 500 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 25 | Bulon 16x400 NK | 450 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 26 | Bulon 16x450 NK | 180 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 27 | Bulon mắt 16x250 NK | 700 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 28 | Bulon mắt 16x300 NK | 400 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 29 | Bulon mắt 16x350 NK | 150 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 30 | Bulon móc 16x250 NK | 400 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 31 | Bulon móc 16x300 NK | 350 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 32 | Bulon móc 16x350 NK | 240 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 33 | Bulon VRS 16x250 NK | 10 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 34 | Bulon VRS 16x300 NK | 500 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 35 | Bulon VRS 16x350 NK | 450 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 36 | Bulon VRS 16x400 NK | 430 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 37 | Bulon VRS 16x450 NK | 350 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 38 | Bulon VRS 16x500 NK | 100 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 39 | Bulon VRS 16x550 NK | 70 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 40 | Bulon VRS 16x600 NK | 80 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 41 | Bulon VRS 16x650 NK | 70 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 42 | Bulon VRS 16x700 NK | 40 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 43 | Bulon VRS 16x750 NK | 10 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 44 | Bulon VRS 16x800 NK | 40 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 45 | Bulon VR2Đ 22x500 NK | 120 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 46 | Bulon VR2Đ 22x550 NK | 200 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 47 | Bulon VR2Đ 22x600 NK | 130 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 48 | Bulon VR2Đ 22x650 NK | 600 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 49 | Bulon VR2Đ 22x700 NK | 60 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 50 | Bulon VR2Đ 22x750 NK | 50 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 51 | Bulon VR2Đ 22x800 NK | 40 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 52 | Bulon VR2Đ 22x1000 NK | 20 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 53 | Bulon xoắn 12x60 + 02 đai ốc | 1.800 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 54 | Bulon xoắn 12x150 + 02 đai ốc | 2.000 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 55 | Bulon xoắn 12x200 + 02 đai ốc | 1.800 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 56 | Bulon xoắn 12x250 + 02 đai ốc | 800 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 57 | Bulon xoắn 12x300 + 02 đai ốc | 300 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 58 | Cọc tiếp địa P16x2,4m | 1.300 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 59 | Compound loại 50g | 150 | ống | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 60 | Kẹp chằng 3 bulon | 4.000 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 61 | Kẹp căng dây AC 50-70mm2 | 250 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 62 | Kẹp căng dây AC 95-120mm2 | 100 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 63 | Kẹp căng dây AC 185-240mm2 | 75 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 64 | Kẹp dừng cáp duplex (kẹp rulo) | 5.000 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 65 | Kẹp đỡ dây (kẹp góc) 95-120mm2 | 50 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 66 | Kẹp đỡ dây (kẹp góc) 150- 240mm2 | 50 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 67 | Kẹp tăng đưa P22 | 5 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 68 | Keo dán ống nhựa | 200 | chai | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 69 | Khoen neo P16 NK | 600 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 70 | Long đền vuông P18 NK | 40.000 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 71 | Long đền vuông P24 NK | 4.000 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 72 | Móc & đinh thép phi 13 | 70.000 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 73 | Móc chữ A (treo cáp ABC) | 20 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 74 | Móc treo cáp ABC 4x50-70-95mm2 | 300 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 75 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 180 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 76 | Neo xoắn P22x2M | 4 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 77 | Neo xòe hạ thế | 30 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 78 | Rack 1 Sứ NK | 20.000 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 79 | Rack 2 Sứ NK | 500 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 80 | Rack 3 Sứ NK | 500 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 81 | Rack 4 Sứ NK | 160 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 82 | Tắc kê nhựa 40mm | 80.000 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 83 | Ty neo 16x1.8 M | 500 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 84 | Ty neo 22x2.4 M | 130 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 85 | Vis 4x30 | 48.000 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 86 | Vis 5x60 | 60.000 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 87 | Yếm cáp | 800 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 88 | Giáp níu dây đồng bọc trung thế 25mm + phụ kiện | 100 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 89 | Giáp níu dây đồng bọc trung thế 50mm + phụ kiện | 80 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 90 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 50mm + phụ kiện | 110 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 91 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 70mm + phụ kiện | 40 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 92 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 95mm + phụ kiện | 50 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 93 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 120mm + phụ kiện | 40 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 94 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 150mm + phụ kiện | 15 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 95 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 185mm + phụ kiện | 60 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 96 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 240mm + phụ kiện | 80 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 97 | Ống nhựa uPVC phi 34x2M (làm chằng) | 500 | ống | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 98 | Ống nhựa P21 | 3.000 | mét | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 99 | Ống nhựa P27 | 400 | mét | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 100 | Ống nhựa P34 | 300 | mét | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 101 | Ống nhựa P42 | 200 | mét | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 102 | Ống nhựa P60 | 1.400 | mét | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 103 | Ống nhựa P90 | 500 | mét | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 104 | Ống nhựa P114 | 160 | mét | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 105 | Co nhựa P21 | 150 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 106 | Co nhựa P27 | 60 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 107 | Co nhựa P34 | 60 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 108 | Co nhựa P42 | 70 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 109 | Co nhựa P60 | 500 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 110 | Co nhựa P90 | 110 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 111 | Co nhựa P114 | 47 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 112 | Nối chữ T phi 21 | 20 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 113 | Nối chữ T phi 27 | 20 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 114 | Nối chữ T phi 60 | 15 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 115 | Nắp bịt ống nhựa P34 | 50 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 116 | Nắp bịt ống nhựa P42 | 70 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 117 | Nắp bịt ống nhựa P60 | 600 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 118 | Nắp bịt ống nhựa P90 | 300 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 119 | Nắp bịt ống nhựa P114 | 60 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 120 | Đai thép inox | 10.000 | Mét | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 121 | Khóa đai | 10.000 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 122 | Ống sắt tráng kẽm phi 21 | 200 | Mét | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 123 | Ống sắt tráng kẽm phi 27 | 100 | Mét | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 124 | Ống sắt tráng kẽm phi 34 | 60 | Mét | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 125 | Viên chì niêm điện kế | 700 | kg | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 126 | Dây xoắn chì niêm (loại thường) | 60 | kg | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 127 | Dây xoắn chì niêm (loại Inox) | 100 | kg | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 128 | Dây chì trung thế 3K | 255 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 129 | Dây chì trung thế 6K | 255 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 130 | Dây chì trung thế 8K | 245 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 131 | Dây chì trung thế 10K | 235 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 132 | Dây chì trung thế 12K | 225 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 133 | Dây chì trung thế 15K | 220 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 134 | Dây chì trung thế 20K | 210 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 135 | Dây chì trung thế 25K | 216 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 136 | Dây chì trung thế 30K | 95 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 137 | Dây chì trung thế 40K | 135 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 138 | Dây chì trung thế 50K | 55 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 139 | Dây chì trung thế 65K | 121 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 140 | Nắp bịt đầu cáp ABC 50mm2 | 100 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 141 | Nắp bịt đầu cáp ABC 70mm2 | 100 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 142 | Nắp bịt đầu cáp ABC 95mm2 | 50 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 143 | Nắp bịt đầu cáp ABC 120mm2 | 50 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 144 | Đầu coss ép CU 16mm2 | 30 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 145 | Đầu coss ép CU 25mm2 | 500 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 146 | Đầu coss ép CU 35mm2 | 50 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 147 | Đầu coss ép CU 50mm2 | 550 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 148 | Đầu coss ép CU 70mm2 | 410 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 149 | Đầu coss ép CU 95mm2 | 300 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 150 | Đầu coss ép CU 120mm2 | 100 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 151 | Đầu coss ép CU 150mm2 | 20 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 152 | Đầu coss ép CU 185mm2 | 110 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 153 | Đầu coss ép CU 200 mm2 | 40 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 154 | Đầu coss ép CU 240mm2 | 36 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 155 | Đầu coss ép CU 300mm2 | 15 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 156 | Đầu coss ép CU-AL 50mm2 | 130 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 157 | Đầu coss ép CU-AL 70mm2 | 60 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 158 | Đầu coss ép CU-AL 150mm2 | 10 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 159 | Đầu coss ép CU-AL 95mm2 (loại 2 lỗ) | 20 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 160 | Đầu coss ép CU-AL 120mm2 (loại 2 lỗ) | 10 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 161 | Đầu coss ép CU-AL 150mm2 (loại 2 lỗ) | 20 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 162 | Đầu coss ép CU-AL 185mm2 (loại 2 lỗ) | 170 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 163 | Đầu coss ép CU-AL 240mm2 (loại 2 lỗ) | 160 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 164 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50-70mm2 | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 165 | Kẹp dây nóng 2/0 | 400 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 166 | Kẹp dây nóng 4/0 | 220 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 167 | Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 25-50/25-50mm2 (WR 259) | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 168 | Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 50-70/50-70mm2 (WR 279) | 5.000 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 169 | Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 70-95/25-50mm2 (WR 379) | 500 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 170 | Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 70-95/50-70mm2 (WR 399) | 500 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 171 | Kẹp nối rẽ CU-AL 70-95/ 70-95mm2 (WR 419) | 1.200 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 172 | Kẹp nối rẽ CU-AL 120-240/25-70mm2 (WR 815) | 600 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 173 | Kẹp nối rẽ CU-AL 120-240/50-95mm2 (WR 835) | 550 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 174 | Kẹp nối rẽ CU-AL 120-240/95-150mm2 (WR 909) | 600 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 175 | Kẹp nối rẽ CU-AL 120-240/120-240mm2(WR 929) | 700 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 176 | Kẹp quai 2/0 | 500 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 177 | Kẹp quai 4/0 | 220 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 178 | Kẹp quai 240mm2 | 250 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 179 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95/35 | 25.000 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 180 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95/95 | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 181 | Kẹp rẽ nhánh IPC 120/120 | 1.100 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 182 | Nối CU 2/0 | 150 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 183 | Nối CU-AL 1/0 | 200 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 184 | Nối CU-AL 2/0 | 2.000 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 185 | Nối CU-AL 4/0 | 700 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 186 | Ống nối dây nhôm bọc 35mm2 | 20 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 187 | Ống nối dây nhôm bọc 50mm2 | 400 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 188 | Ống nối dây nhôm bọc 70mm2 | 300 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 189 | Ống nối dây nhôm bọc 95mm2 | 130 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 190 | Ống nối dây nhôm bọc 120mm2 | 110 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 191 | Ống nối dây AC 50mm2 | 605 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 192 | Ống nối dây AC 70mm2 | 465 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 193 | Ống nối dây AC 95mm2 | 52 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 194 | Ống nối dây AC 185mm2 | 110 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 195 | Ống nối dây AC 240mm2 | 80 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 196 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | 170 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 197 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | 320 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 198 | Đà composite 75x75x2400x6 | 164 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 199 | Thanh Chống dẹt (Composite) 40x10x920 | 338 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 200 | Đà composite 75x75x810x6 | 190 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 201 | Thanh Chống dẹt (Composite) 60x10x810 | 190 | Cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 202 | Đầu cáp ngầm 1P 24kV ngoài trời cở dây 300mm2 | 16 | Bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 203 | Đầu cáp ngầm 3P 24kV ngoài trời cở dây 50mm2 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 204 | Đầu cáp ngầm 3P 24kV ngoài trời cở dây 150mm2 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 205 | Đầu cáp ngầm 3P 24kV ngoài trời cở dây 240mm2 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 206 | Đầu cáp ngầm 3P 24kV ngoài trời cở dây 300mm2 | 9 | Bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 207 | Đầu cáp ngầm 3P 24kV trong nhà cở dây 300mm2 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 208 | Nắp chụp kẹp căng dây | 100 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 209 | Nắp chụp khóa đỡ dây | 40 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 210 | Ống bọc cách điện trung thế dài 1,2m (50-120) | 600 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 211 | Ống bọc cách điện trung thế dài 1,2m (150-300) | 500 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 212 | Ống co nhiệt cách điện trung thế loại F65/25 (sử dụng cho dây có tiết diện 240-300mm2) | 40 | mét | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 213 | Chụp bảo vệ đầu sứ cao MBA | 300 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 214 | Chụp bảo vệ LA | 300 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 215 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 200 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 216 | Chụp bảo vệ TU | 100 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 217 | Chụp bảo vệ TI | 100 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 218 | Chụp bảo vệ sứ của LBS | 60 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 219 | Chụp bảo vệ sứ của Recloser | 40 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 220 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 50 mm2 | 320 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 221 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 70 mm2 | 140 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 222 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 95 mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 223 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 120 mm2 | 120 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 224 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 185 mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 225 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 240mm2 | 130 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 226 | Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 50mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 227 | Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 70mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 228 | Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 95mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 229 | Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 120 mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 230 | Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 185mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 231 | Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 240mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 232 | Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 50 mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 233 | Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 70 mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 234 | Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 95 mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 235 | Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 120mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 236 | Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 185mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 237 | Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 240mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 238 | Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 50mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 239 | Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 70mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 240 | Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 95mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 241 | Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 120mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 242 | Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 185mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 243 | Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 240mm2 | 110 | Sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4376633E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.709.095.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi