Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng các hạng mục nhà chờ xe công nhân, nhà tủ điện, trạm gác, nhà vệ sinh kho mìn, mái che đi bộ và hệ thống rãnh thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng các hạng mục nhà chờ xe công nhân, nhà tủ điện, trạm gác, nhà vệ sinh kho mìn, mái che đi bộ và hệ thống rãnh thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại hoặc nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:48:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,387,669,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.742.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình xây dựng trong đó có ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm quản lý chất lượng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện AT lao động trong XD;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 02 công trình trong vòng 5 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu yêu cầu ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng yêu cầu ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu ≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc để đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng yêu cầu ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ CHỜ XE CÔNG NHÂN MB +26- T. CÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Phần xây lắp | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,87 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,321 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,43 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,169 | tấn |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,02 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,88 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,63 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,88 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,02 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,8 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,35 | m2 |
| 18 | Bọc mũi bậc Inox 304 V40 x40x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,38 | m |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,181 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,181 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,259 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,259 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,463 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,463 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,603 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,603 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0.42mm chiều dài bất kỳ (tôn lạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,933 | 100m2 |
| 28 | Máng nước Inox SU 304 B300 dầy 1ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,02 | kg |
| 29 | Đai máng nước Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 30 | Bọc khung diềm mái bằng Alumium ngoài trời dầy 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,01 | m2 |
| 31 | Làm trần bằng tấm Alumium + khung xương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,78 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,21 | m2 |
| 33 | SX cửa đi kính nhôm Xingfa kính dày 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 34 | SX cửa sổ kính nhôm Xingfa kính dày 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,69 | m2 |
| 35 | SX vách kính nhôm Xingfa kính dày 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,23 | m2 |
| 36 | Tivi 65 inch (loại Smat) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Hệ thống WIFI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Mắt camera wifi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | mắt |
| 39 | Cây nước nóng lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 40 | Băng ghế 4 chỗ ngồi bằng Inox 304 KT 1900x560x800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 công suất 48W | Phần điện | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn Led vuông 300x300 công suất 30w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 46 | Đế công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 47 | Hộp đấu nối dây 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 48 | Hộp đấu nối dây 185x185 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 49 | Hộp đựng Aptomat chứa 4-8 aptomat | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 50 | Cáp CU/XIPE/PVC 2x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ dây dẫn ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều công suất 18000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 56 | Ống đồng bảo ôn + dây biện + ống thoát nước ngưng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp keo dán, ống dài 6m, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Máy điều hòa 2 cục 1 chiều Inverter công suất 18000 BTU (tương đương loại Gree) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 60 | Bộ biển chữ Mêka biển tên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 61 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần sân | 0,05 | 100m3 |
| 62 | Giấy nilông lót nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5 | m3 |
| 64 | Cắt khe co dãn sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 10m |
| B | HM: NHÀ TỦ ĐIỆN TRẠM QUẠT CL +45 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Phần xây lắp | 0,988 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,682 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,067 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,487 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,597 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,391 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,391 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,839 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,784 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,278 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,276 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,521 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,339 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,909 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,2 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,458 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,92 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,2 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,367 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch Granit 400 x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,911 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,611 | m2 |
| 25 | Bọc mũi bậc INOX 304 V40 x40x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,41 | m |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,33 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,33 | tấn |
| 28 | Bu lông chân cột M16 x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,314 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,314 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,343 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,343 | tấn |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,154 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,154 | m2 |
| 35 | SX thép đan rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,42mm chiều dài bất kỳ (tôn lạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc+hồi khổ B400 dầy 0,42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,5 | m |
| 39 | SX + LD trần thạch cao khung xương tấm thả KT600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,98 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,406 | m2 |
| 41 | SX, lắp dựng cửa đi khính nhôm Xingfa kính dày 5ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 42 | SX, lắp dựng cửa sổ kính nhôm Xingfa kính dày 5ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bóng Led | Phần điện chiếu sáng | 4 | bộ |
| 44 | Đèn Led vuông 300 x300 công suất 30w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Đế công tắc ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, KT 100 x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 185 x185 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp sắt chứa 4-8 ap to mat | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 53 | Điều hòa 2 cục 1 chiều Inverter 12000 BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 55 | Ống đồng + bảo ôn + dây điện + ống thoát nước ngưng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 60 | Gia công kim thu sét, dài 0,75m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,75m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 65 | Kéo rải dây thép tiếp địa thép dẹt 40 x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | m |
| 66 | Bình khí C02 MT3 | Phần PCCC | 2 | bình |
| 67 | Bình bọt chữa cháy ABC 4kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 68 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 69 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 70 | Tháo dỡ di chuyển 09 tủ điện điều khiển, trọng lượng 200kg/tủ, khoảng cách di chuyển 50m | Phần điện điều khiển | 9 | tủ |
| 71 | Tháo dỡ di chuyển 02 tủ điện nhà quan sát, trọng lượng 50kg/tủ, khoảng cách di chuyển 50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 72 | Ca xe cầu 50 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp cao su phòng nổ 3x50+1x10 (2 sợi, 50m/sợi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu cao su mềm 2x1,0 (300/500v) 5 sợi, 50m/sợi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu cao su mềm 2x1,5 (300/500v) 25 sợi, 50m/sợi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.250 | m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu cao su mềm 4x2,5 (300/500v) 6 sợi, 50m/sợi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 77 | Đầu cốt đồng đúc phi 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 78 | Băng dính đen cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 79 | Aptomat LG630A (đóng cắt tổng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | HM: TRẠM GÁC KHO MÌN HÀ RÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Phần xây lắp | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,39 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,99 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng chân móng đất cấp 3 K= 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,244 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,77 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,23 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,381 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,43 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,201 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,87 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,087 | 100m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,65 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,1 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,53 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,9 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,5 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,01 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,61 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,16 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,393 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,393 | tấn |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,082 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi loại 11 sóng dầy 0,42mm chiều dài bất kỳ (tôn lạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,023 | 100m2 |
| 37 | Máng tôn B=600 dầy 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,72 | m |
| 38 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,07 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,95 | m2 |
| 40 | SX cửa đi kính nhôm Xingfa kính dày 5ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,16 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ kính nhôm Xingfa kính dày 5ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,64 | m2 |
| 42 | SX vách kính nhôm Xingfa kính dày 5ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | m2 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần điện | 4 | bộ |
| 44 | Đèn Led vuông 300 x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 52 | Đế công tắc ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 53 | Hộp nối dây KT 100 x100 x 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 54 | Hộp nối dây KT 180 x185 x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 55 | Tủ điện bằng thép KT 300 x400x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 56 | Hộp sắt đựng 2-4 áp tô mát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2 x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000 BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 64 | Điều hòa 2 cục 1 chiều Inverter 12000 BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 65 | Ống đồng và bảo ôn + dây điện + ống thoát nước ngưng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,07 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,86 | 100m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,19 | m3 |
| 73 | Đệm cát nền sân K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m3 |
| 74 | Giấy ni lông lót nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5 | m3 |
| 76 | Cắt khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1 | 10m |
| D | HM: NHÀ VỆ SINH KHO MÌN KHU HÀ RÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Phần xây dựng | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,069 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,126 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,97 | m3 |
| 8 | Lấp đất móng chân móng đất cấp 3 K= 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,69 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,59 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,52 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,93 | m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,089 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,3 | m2 |
| 16 | SX + LD trần hợp kim nhôm 600 x600 phòng VS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,24 | m2 |
| 17 | ốp tường gạch men 300 x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,38 | m2 |
| 18 | Trát hèm cửa vữa XM M 75 dày 1,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,92 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,42 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,28 | m2 |
| 21 | SX+LD cửa đi kính nhôm Xinpa kính dày 5ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3 | m2 |
| 22 | SX+LD cửa sổ kính nhôm Xinpa kính dày 5ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | 0.0 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,42mm chiều dài bất kỳ (tôn lạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,66 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 31 | Ván khuôn dầm đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần điện | 0,093 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,46 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 35 | Thép đan theo TK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,1 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7 | m2 |
| 40 | ống nhựa PPR fi 25 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Cút PPR fi 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 42 | Cút PPR ren trong fi 25 x 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 43 | Tê PPR fi 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 44 | Tê ren trong fi 25 x 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Van 2 chiều PPR fi 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | ống nhựa PVC D110- CL1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | ống nhựa PVC D76- CL1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | ống nhựa PVC D42- CL1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Côn chuyển D76 x34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Cút nhựa TP D 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 51 | Cút nhựa D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 52 | Tê nhựa TP D110 x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Tê nhựa TP D 76 x76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Tê nhựa TP PVC 76 x 42 | Phần điện | 2 | cái |
| 55 | Xí bệt ( Cả phụ kiện ) tương đương INAX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 56 | Vòi xịt xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | La va bô (chậu và chân chậu) tương đương INAX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 58 | Vòi la va bô LFV - 17P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 59 | Xi phông INAXA-675V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 60 | Dây cấp A-701-9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 0.0 |
| 61 | Gương M114 + phụ kiện (tương đương INAX) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Vòi nước D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 63 | Phễu thu Inox D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Đèn lốp trần leo vuông 300 x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 65 | áp tô mát 1 pha 15 A - 2 cực | Phần điện | 1 | cái |
| 66 | Công tắc đôi ( hạt + mặt ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Hộp đấu nối dây ngầm KT : 100x100x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 68 | Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 69 | Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 70 | ống nhựa luồn dây Fi 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| E | HM: HỆ THỐNG MÁI CHE KHU TẬP THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Phần xây dựng | 4,41 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất móng chân móng đất cấp 3, K= 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,37 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,37 | tấn |
| 9 | Bu lông chân cột M14x350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,29 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thanh giằng mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,29 | tấn |
| 12 | Bu lông thanh giằng mái sảnh M16x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,63 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,63 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh dày 3 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m2 |
| 16 | Thanh nẹp nối nóc bằng nhựa chữ H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,39 | m |
| 17 | Bọc tấm Alumium ngoài trời dày 3ly (bọc 2 mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,12 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu thép 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,73 | m2 |
| F | HM: HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC KHU GK | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Phần xây dựng | 3,85 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,84 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,58 | tấn |
| 10 | Bê tông tường rãnh M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,39 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,77 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,14 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,04 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 303,37 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 155,12 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,14 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,58 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,01 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,01 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,74 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,35 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Xây đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,58 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,56 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,37 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,88 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,12 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,36 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,83 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cấu kiện |
| 40 | Bê tông giằng miệng hố ga đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,76 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,76 | 100m3 |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | mối nối |
| 49 | Đế cống làm bằng TCT đúc ly tâm M300 đúc sẵn, D1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 100m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,78 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,94 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,97 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,72 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,36 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,18 | m3 |
| 59 | Xếp đá khan đá 4x6, 300x300x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 60 | Ống nhựa thoát nước kè PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,75 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,75 | 100m3 |
| 63 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,49 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,49 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,49 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,31 | 100m3 |
| 67 | Rải nilon lót nền 2 lớp cho bê tông đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,04 | 100m2 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,717 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,42 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,17 | m3 |
| 71 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,07 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.742.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình xây dựng trong đó có ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận để chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận để chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm quản lý chất lượng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận để chứng minh | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện AT lao động trong XD;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 02 công trình trong vòng 5 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận để chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu yêu cầu ≥0,5m3 | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng yêu cầu ≥7T | 3 |
| 4 | Xe trộn bê tông | Để trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất yêu cầu ≥23kw | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất yêu cầu ≥5kVA | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm cóc để đầm nền | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80L | 1 |
| 9 | Cẩu tự hành | Trọng lượng yêu cầu ≥5T | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Để cắt, uốn thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi