Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng các hạng mục nhà chờ xe công nhân, nhà tủ điện, trạm gác, nhà vệ sinh kho mìn, mái che đi bộ và hệ thống rãnh thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804482-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng các hạng mục nhà chờ xe công nhân, nhà tủ điện, trạm gác, nhà vệ sinh kho mìn, mái che đi bộ và hệ thống rãnh thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210776216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại hoặc nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:48:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,387,669,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.742.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình xây dựng trong đó có ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm quản lý chất lượng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện AT lao động trong XD;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 02 công trình trong vòng 5 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu yêu cầu ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng yêu cầu ≥7T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu ≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc để đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng yêu cầu ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Để cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ CHỜ XE CÔNG NHÂN MB +26- T. CÔNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIPhần xây lắp0,183100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,87m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,28m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,321100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,43m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,76m3
7Ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,064tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,169tấn
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,02m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,88m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,63m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,88m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,02m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V95,8m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,35m2
18Bọc mũi bậc Inox 304 V40 x40x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,38m
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,181tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,181tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,259tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,259tấn
23Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,463tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,463tấn
25Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,603tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,603tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0.42mm chiều dài bất kỳ (tôn lạnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,933100m2
28Máng nước Inox SU 304 B300 dầy 1lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,02kg
29Đai máng nước InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
30Bọc khung diềm mái bằng Alumium ngoài trời dầy 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,01m2
31Làm trần bằng tấm Alumium + khung xươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V82,78m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V86,21m2
33SX cửa đi kính nhôm Xingfa kính dày 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m2
34SX cửa sổ kính nhôm Xingfa kính dày 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,69m2
35SX vách kính nhôm Xingfa kính dày 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,23m2
36Tivi 65 inch (loại Smat)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
37Hệ thống WIFITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
38Mắt camera wifiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2mắt
39Cây nước nóng lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cây
40Băng ghế 4 chỗ ngồi bằng Inox 304 KT 1900x560x800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
41Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 công suất 48WPhần điện4bộ
42Lắp đặt đèn Led vuông 300x300 công suất 30wTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
43Lắp đặt Aptomat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
46Đế công tắc, ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
47Hộp đấu nối dây 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
48Hộp đấu nối dây 185x185Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
49Hộp đựng Aptomat chứa 4-8 aptomatTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
50Cáp CU/XIPE/PVC 2x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ dây dẫn ĐK 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
55Lắp đặt máy điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều công suất 18000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2máy
56Ống đồng bảo ôn + dây biện + ống thoát nước ngưngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp keo dán, ống dài 6m, ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
58Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
59Máy điều hòa 2 cục 1 chiều Inverter công suất 18000 BTU (tương đương loại Gree)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
60Bộ biển chữ Mêka biển tênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
61Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phần sân0,05100m3
62Giấy nilông lót nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m2
63Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5m3
64Cắt khe co dãn sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,510m
B HM: NHÀ TỦ ĐIỆN TRẠM QUẠT CL +45
1Đào móng công trình, đất cấp IIIPhần xây lắp0,988100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,682m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,067m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,487m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,597100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,391100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,391100m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,839m3
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,784m3
10Ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,278100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,056tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,276tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,521m3
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,339m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,037tấn
16Ván khuôn gỗ.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,058100m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,909m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,2m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,458m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,92m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,2m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,367m2
23Lát nền gạch Granit 400 x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,911m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,611m2
25Bọc mũi bậc INOX 304 V40 x40x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,41m
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,33tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,33tấn
28Bu lông chân cột M16 x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36bộ
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,314tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,314tấn
31Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,343tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,343tấn
33Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,154tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,154m2
35SX thép đan rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,55tấn
36Lắp đặt tấm đan sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
37Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,42mm chiều dài bất kỳ (tôn lạnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,65100m2
38Tôn úp nóc+hồi khổ B400 dầy 0,42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,5m
39SX + LD trần thạch cao khung xương tấm thả KT600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,98m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,406m2
41SX, lắp dựng cửa đi khính nhôm Xingfa kính dày 5lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,72m2
42SX, lắp dựng cửa sổ kính nhôm Xingfa kính dày 5lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2m2
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bóng LedPhần điện chiếu sáng4bộ
44Đèn Led vuông 300 x300 công suất 30wTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
45Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
49Đế công tắc ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
50Lắp đặt hộp nối, KT 100 x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 185 x185Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
52Lắp đặt hộp sắt chứa 4-8 ap to matTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
53Điều hòa 2 cục 1 chiều Inverter 12000 BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2máy
55Ống đồng + bảo ôn + dây điện + ống thoát nước ngưngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
60Gia công kim thu sét, dài 0,75mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
61Lắp đặt kim thu sét, dài 0,75mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
62Gia công và đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cọc
63Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
64Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
65Kéo rải dây thép tiếp địa thép dẹt 40 x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31m
66Bình khí C02 MT3Phần PCCC2bình
67Bình bọt chữa cháy ABC 4kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bình
68Tủ đựng bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
69Bảng nội quy chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bảng
70Tháo dỡ di chuyển 09 tủ điện điều khiển, trọng lượng 200kg/tủ, khoảng cách di chuyển 50mPhần điện điều khiển9tủ
71Tháo dỡ di chuyển 02 tủ điện nhà quan sát, trọng lượng 50kg/tủ, khoảng cách di chuyển 50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2tủ
72Ca xe cầu 50 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2ca
73Cung cấp, lắp đặt dây cáp cao su phòng nổ 3x50+1x10 (2 sợi, 50m/sợi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
74Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu cao su mềm 2x1,0 (300/500v) 5 sợi, 50m/sợiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m
75Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu cao su mềm 2x1,5 (300/500v) 25 sợi, 50m/sợiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.250m
76Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu cao su mềm 4x2,5 (300/500v) 6 sợi, 50m/sợiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V300m
77Đầu cốt đồng đúc phi 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
78Băng dính đen cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cuộn
79Aptomat LG630A (đóng cắt tổng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
C HM: TRẠM GÁC KHO MÌN HÀ RÁNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIPhần xây lắp0,232100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,39m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,99m3
4Lấp đất móng chân móng đất cấp 3 K= 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,244100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,77m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,77m3
7Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,23100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,059tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,381tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,43m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,49m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,201tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,017tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,27100m2
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,87m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,069tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,087100m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,65m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,1m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V118,53m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,9m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V118,5m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V125,01m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,61m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,16m2
28Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,065tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,065tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,085tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,085tấn
32Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,393tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,393tấn
34Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,082tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,04m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi loại 11 sóng dầy 0,42mm chiều dài bất kỳ (tôn lạnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,023100m2
37Máng tôn B=600 dầy 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,72m
38Làm trần bằng tấm nhựa + khung xươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,07m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,95m2
40SX cửa đi kính nhôm Xingfa kính dày 5lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,16m2
41SX cửa sổ kính nhôm Xingfa kính dày 5lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,64m2
42SX vách kính nhôm Xingfa kính dày 5lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8m2
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần điện4bộ
44Đèn Led vuông 300 x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
52Đế công tắc ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
53Hộp nối dây KT 100 x100 x 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5hộp
54Hộp nối dây KT 180 x185 x80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
55Tủ điện bằng thép KT 300 x400x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
56Hộp sắt đựng 2-4 áp tô mátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
57Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2 x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V180m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
63Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000 BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2máy
64Điều hòa 2 cục 1 chiều Inverter 12000 BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
65Ống đồng và bảo ôn + dây điện + ống thoát nước ngưngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,88100m
67Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
68Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0557100m3
69Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,07m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5m3
71Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,86100m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,19m3
73Đệm cát nền sân K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07100m3
74Giấy ni lông lót nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7100m2
75Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,5m3
76Cắt khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,110m
D HM: NHÀ VỆ SINH KHO MÌN KHU HÀ RÁNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIPhần xây dựng0,048100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1m3
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,76m3
4Ván khuôn móng dài ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,069100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,015tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,126tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,97m3
8Lấp đất móng chân móng đất cấp 3 K= 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m3
9Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,69m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,59m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,52m3
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,93m2
13Ván khuôn dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,089100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,062tấn
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,3m2
16SX + LD trần hợp kim nhôm 600 x600 phòng VSTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,24m2
17ốp tường gạch men 300 x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,38m2
18Trát hèm cửa vữa XM M 75 dày 1,5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,92m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,42m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,28m2
21SX+LD cửa đi kính nhôm Xinpa kính dày 5lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3m2
22SX+LD cửa sổ kính nhôm Xinpa kính dày 5lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,720.0
23Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,047tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,047tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,42mm chiều dài bất kỳ (tôn lạnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,66m2
27Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m3
28Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m3
29Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7m3
30Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9m3
31Ván khuôn dầm đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,015100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần điện0,093tấn
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,46m3
34Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72m3
35Thép đan theo TKTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,031100m2
37Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cấu kiện
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,1m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7m2
40ống nhựa PPR fi 25 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
41Cút PPR fi 25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
42Cút PPR ren trong fi 25 x 1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
43Tê PPR fi 25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
44Tê ren trong fi 25 x 1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
45Van 2 chiều PPR fi 25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
46ống nhựa PVC D110- CL1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
47ống nhựa PVC D76- CL1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
48ống nhựa PVC D42- CL1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
49Côn chuyển D76 x34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
50Cút nhựa TP D 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
51Cút nhựa D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
52Tê nhựa TP D110 x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
53Tê nhựa TP D 76 x76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
54Tê nhựa TP PVC 76 x 42Phần điện2cái
55Xí bệt ( Cả phụ kiện ) tương đương INAXTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
56Vòi xịt xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
57La va bô (chậu và chân chậu) tương đương INAXTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
58Vòi la va bô LFV - 17PTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
59Xi phông INAXA-675VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
60Dây cấp A-701-9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20.0
61Gương M114 + phụ kiện (tương đương INAX)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
62Vòi nước D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
63Phễu thu Inox D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
64Đèn lốp trần leo vuông 300 x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
65áp tô mát 1 pha 15 A - 2 cựcPhần điện1cái
66Công tắc đôi ( hạt + mặt )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
67Hộp đấu nối dây ngầm KT : 100x100x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
68Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LDTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
69Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LDTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
70ống nhựa luồn dây Fi 20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m
E HM: HỆ THỐNG MÁI CHE KHU TẬP THỂ
1Đào móng công trình, đất cấp IIIPhần xây dựng4,41m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,38m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,91m3
4Ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m2
5Đắp đất móng chân móng đất cấp 3, K= 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,16m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,37tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,37tấn
9Bu lông chân cột M14x350Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60cái
10Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,29tấn
11Lắp đặt thanh giằng máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,29tấn
12Bu lông thanh giằng mái sảnh M16x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
13Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63tấn
15Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh dày 3 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,96100m2
16Thanh nẹp nối nóc bằng nhựa chữ HTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,39m
17Bọc tấm Alumium ngoài trời dày 3ly (bọc 2 mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,12m2
18Sơn kết cấu thép 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,73m2
F HM: HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC KHU GK
1Đào móng công trình, đất cấp IIIPhần xây dựng3,85100m3
2Đào đất móng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210,9m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,84100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,51m3
5Ván khuôn thép.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,76m3
7Ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,64100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,58tấn
10Bê tông tường rãnh M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,39m3
11Ván khuôn bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63100m2
12Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,77m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,14m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,04m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V303,37m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V155,12m2
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,14m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,58100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,64tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3tấn
21Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V147cấu kiện
22Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,01100m3
23Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,01100m3
24Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5100m3
25Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,74100m3
26Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,35m3
27Ván khuôn thép.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m2
28Xây đá hộc, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,58m3
29Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,56m3
30Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,37m3
31Ván khuôn thép.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,11100m2
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,88m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,12m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,36m2
35Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,83m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cấu kiện
40Bê tông giằng miệng hố ga đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2m3
41Ván khuôn giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02tấn
43Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,76100m3
44Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,76100m3
45Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1100m3
46Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72100m3
47Lắp đặt ống bê tông đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25đoạn ống
48Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24mối nối
49Đế cống làm bằng TCT đúc ly tâm M300 đúc sẵn, D1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25cái
50Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1100m3
51Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1100m3
52Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,78m3
53Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,94100m3
54Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,97100m3
55Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,72m3
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m2
57Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,36m3
58Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,18m3
59Xếp đá khan đá 4x6, 300x300x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3m3
60Ống nhựa thoát nước kè PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22100m
61Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,75100m3
62Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,75100m3
63Đào nền đường, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,49100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,49100m3
65Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,49100m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,31100m3
67Rải nilon lót nền 2 lớp cho bê tông đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,04100m2
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,717100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,42m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,17m3
71Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,0710m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.742.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình xây dựng trong đó có ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để chứng minh.52
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận để chứng minh.32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận để chứng minh.32
4 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm quản lý chất lượng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận để chứng minh32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện AT lao động trong XD;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 02 công trình trong vòng 5 năm trở lại đây. Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư ký đóng dấu xác nhận để chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu yêu cầu ≥0,5m32
2 Đầm dùi Đầm dùi đầm bê tông2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng yêu cầu ≥7T3
4 Xe trộn bê tông Để trộn bê tông1
5 Máy hàn Công suất yêu cầu ≥23kw1
6 Máy hàn Công suất yêu cầu ≥5kVA2
7 Đầm cóc Đầm cóc để đầm nền1
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80L1
9 Cẩu tự hành Trọng lượng yêu cầu ≥5T1
10 Máy cắt uốn thép Để cắt, uốn thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->