Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820697-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210773510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:43:00 đến ngày 2021-08-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,762,901,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.235.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Cấp thoát nước; Thủy CôngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc giao thôngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào Mini
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,15m3Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN CÁC DÃY PHÒNG HỌC
1Đóng cọc BTCT DƯL kích thước 100x100x2000mm - M400, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,84100m
2Phá dỡ kết cấu tường gạch.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,155m3
3Phá dỡ nền gạch lá nem.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 498,94m2
4Vận chuyển tường, gạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1214100m3
5Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,8528m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 104,632tấn
7Vận chuyển bê tông bị phá dở ra ngoài, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,463210 tấn/1km
8Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 49,894m3
9Rải tấm nylonYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4904100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 44,1103m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,1186m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0869100m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4462100m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0528100m2
15Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,1312m2
16Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 498,94m2
17Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, bằng gạch Ceramic nhám 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 22,815m2
18Ốp chân tường cao 200mm, bằng gạch ceramic 200x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 37,17m2
19Ốp tường bằng gạch gốm 60 x 240mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,95m2
20Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,904m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 67,425m2
22Sản xuất, lắp dựng lan can ram dốc, tam cấp bằng INOX 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,4515m2
23Cắt khe co giãn đan nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,0610m
24Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V 121,8m2
25Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 121,8m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,5436tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3724tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp, đường kính cốt thép > 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4899tấn
29Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V 27cái
30Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-63A-10KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
31Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn loại 24x14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 85m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 85m
33Phá dỡ kết cấu tường gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,0988m3
34Vận chuyển tường, gạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,011100m3
35Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7504m3
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,876tấn
37Vận chuyển bê tông bị phá dở ra ngoài, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,187610 tấn/1km
38Rải tấm nylonYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2638100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,1108m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,896m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0275100m3
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0942100m2
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0176100m2
44Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic nhám 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 26,13m2
45Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,0978m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 63,432m2
47Sản xuất, lắp dựng lan can ram dốc, tam cấp bằng INOX 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,785m2
48Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V 129,84m2
49Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 129,84m2
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1683tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, c.hiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1001tấn
52Đóng cọc BTCT DƯL kích thước 100x100x2000mm - M400, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,44100m
53Phá dỡ kết cấu tường gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6396m3
54Phá dỡ nền gạch lá nem.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 317,34m2
55Vận chuyển tường, gạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0699100m3
56Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,824m3
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 64,56tấn
58Vận chuyển bê tông bị phá dở ra ngoài, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,45610 tấn/1km
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 31,734m3
60Rải tấm nylonYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1536100m2
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26,6159m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,92m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0141100m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0966100m2
65Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0088100m2
66Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic 400x400mm.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 317,34m2
67Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic nhám 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,455m2
68Ốp chân tường cao 200mm, bằng gạch ceramic 200x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,8m2
69Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,704m3
70Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4608m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 53,835m2
72Sản xuất, lắp dựng lan can ram dốc, tam cấp bằng INOX 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,3925m2
73Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V 110,34m2
74Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 110,34m2
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,7891tấn
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0849tấn
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,051tấn
78Đóng cọc BTCT DƯL kích thước 100x100x2000mm - M400, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,72100m
79Phá dỡ tường xây gạch xâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,0238m3
80Phá dỡ nền gạch lá nem.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 502,166m2
81Vận chuyển tường, gạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1506100m3
82Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 43,2693m3
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 108,1733tấn
84Vận chuyển bê tông bị phá dở ra ngoài, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,817310 tấn/1km
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50,2166m3
86Rải tấm nylonYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6931100m2
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 45,99m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,0866m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1059100m3
90Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6717100m2
91Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0528100m2
92Láng ram dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,1312m2
93Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 502,166m2
94Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic nhám 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,93m2
95Ốp chân tường cao 200mm, bằng gạch ceramic 200x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 48,732m2
96Ốp tường bằng gạch gốm 60 x 240mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,15m2
97Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,3702m3
98Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6275m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 114,177m2
100Sản xuất, lắp dựng lan can ram dốc, tam cấp bằng INOX 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,844m2
101Cắt khe co giãn đan nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,1510m
102Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V 137,84m2
103Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 137,84m2
104Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,56tấn
105Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4969tấn
106Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5339tấn
107Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0367tấn
108Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1648tấn
109Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,553m3
110Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 51,3825tấn
111Vận chuyển bê tông bị phá dở ra ngoài, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,138310 tấn/1km
112Rải tấm nylonYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,5691100m2
113Bê tông nền sân nội bộ, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,553m3
114Sản xuất lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5308tấn
115Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2064100m3
116Đóng cọc tràm L=3,7m, ĐK ngọn 3,8cm, mật độ 20 cây/m2 Vào đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,776100m
117Vét bùn đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,56m3
118Đắp cát nền móng công trình.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,56m3
119Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,704m3
120Rải tấm nylonYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1744100m2
121Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,3292m3
122Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0576m3
123Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4124m3
124Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1088100m3
125Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0876100m2
126Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0077100m2
127Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1097tấn
128Sản xuất, lắp đặt thép hình đan nắp hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0231tấn
129Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,7957m3
130Trát tường hố ga, mương hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,9522m2
131Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,06m2
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 271cấu kiện
133Lắp đặt ống cống BTLT H10-D300 Đoạn 4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 51 đoạn ống
134Lắp đặt ống cống BTLT H10-D300 Đoạn 2.5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 31 đoạn ống
135Phá dỡ tường xây gạch (dưới chân hộp gen)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,444m3
136Lắp đặt co nối ống PVC, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 37cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8100m
138Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,444m3
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,44m2
140Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,44m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,44m2
B HẠNG MỤC: ẢI TẠO ĐIỆN NGOẠI VI, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI VÀ CẢI TẠO HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn cáp điện CXV CuXLPE/PVC 2Cx10mm2 - 0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V 575m
2Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,84100m2
3Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D50/40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 295m
4Lắp đặt máng cáp 150x75mm - có nắp + nối + phụ kiện treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V 285m
5Lắp đặt co xuống máng cáp 150x75mm - có nắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6cái
6Lắp đặt co ngang máng cáp 150x75mm - có nắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10cái
7Lắp đặt tê ngang máng cáp 150x75mm - có nắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
8Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,3104100m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1166100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,1938100m3
11Tháo dỡ bóng đèn SODIUM 150/220Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3bộ
12Lắp đặt bóng đèn SODIUM 150/220Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3bộ
13Cắt ống thép STKD114 bị hư, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,410 mối
14Lắp đặt đoạn ống STKD114 (Đoạn ống mới)- nối bằng p/p hàn.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,006100m
15Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt =>3 giờ (đèn EXIT chỉ lối thoát nạn; 02 bóng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,45 đèn
16Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố =>3 giờ 02 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 15bộ
17Cung cấp, lắp đặt Bình ắc quy 12V-7.5AHYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2Bình
18Lắp đặt bộ dây nguồn máy bơm DIEZENYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1bộ
19Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1mm2-18AWG, có màng chắn chống nhiễu, chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.780m
20Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,39100m2
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp HDPE gân, ĐK 65/50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 70m
22Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp HDPE gân, ĐK 40/32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 65m
23Lắp đặt nẹp nhựa 40x25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 125m
24Lắp đặt hộp nối dây 200x200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8hộp
25Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6084100m3
26Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0541100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5543100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.235.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)31
3 Nhân sự phụ trách thi công điện 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)31
4 Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Cấp thoát nước; Thủy CôngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)31
5 Nhân sự phụ trách thi công PCCC 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)31
6 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc giao thôngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Công suất tối thiểu 0,62kw2
2 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kw2
3 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít2
4 Máy mài Công suất tối thiểu 1kw2
5 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5kw2
6 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 5kw2
7 Máy cắt bê tông Công suất tối thiểu 1,5kw2
8 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1,7kw2
9 Máy đào Mini Dung tích gàu tối thiểu 0,15m3Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy đục phá bê tông Công suất tối thiểu 1,7kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->