Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Trang Hạ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:41:00 đến ngày 2021-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,038,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5571065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511421E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổng các hợp đồng thi công công trình trong đó có hạng muc: Thi công phần xây lắp, phần điện, phần cấp thoát nước, phòng mối, phần PCCC (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.054.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpI II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt ≥ 800W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước ≥ 7CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ PHỤC VỤ, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cắt khe sân bê tông hiện trạng | Chương V - E HSMT | 1,099 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 36,063 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 7,993 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,428 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,885 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,984 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 39,256 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,487 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 1,241 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-25mm | Chương V - E HSMT | 2,874 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,193 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,399 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,084 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1 | tấn |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,97 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,431 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,802 | 100m3 |
| 22 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 220 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 33 | m3 |
| 24 | Diệt mối nền trước khi thi công công trình | Chương V - E HSMT | 392,945 | m2 |
| 25 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 35,85 | 1m3 |
| 26 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V - E HSMT | 26,85 | m3 |
| 27 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V - E HSMT | 9 | m3 |
| 28 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 351 | m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,938 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,524 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18-20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,347 | tấn |
| 32 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,608 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 4,007 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,574 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,985 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,634 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 37,419 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,169 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,107 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,044 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,123 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,876 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 2,795 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,19 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 75,617 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,175 | m3 |
| 48 | Mua bulong M22 L=500 liên kết vì kèo vào kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 49 | Mua thép góc L50x50x5mm, L56x50x5mm làm vì kèo, bán kèo | Chương V - E HSMT | 957,4525 | kg |
| 50 | Mua thép góc L75x75x7mm làm vì kèo, bán kèo | Chương V - E HSMT | 1.983,9182 | kg |
| 51 | Mua thép hình U120x50x4mm làm vì kèo, bán kèo | Chương V - E HSMT | 482,7135 | kg |
| 52 | Mua thép tấm làm bản mã | Chương V - E HSMT | 1.664,8695 | kg |
| 53 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V - E HSMT | 4,9262 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V - E HSMT | 4,9262 | tấn |
| 55 | Mua thép góc C100x50x15x3mm làm xà gồ | Chương V - E HSMT | 1.903,5275 | kg |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,8571 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,8571 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 355,055 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 3,449 | 100m2 |
| 60 | Tấm úp nóc khổ 400mm, dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 49,98 | md |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 8,323 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 5,782 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 23,128 | 100m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 633,072 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 200,579 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 447,606 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 118,325 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 153,98 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E HSMT | 565,931 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 633,072 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 565,931 | m2 |
| 72 | Ốp đá granit tự nhiên đỏ Ruby vào tường khu vực sảnh chính | Chương V - E HSMT | 18,95 | m2 |
| 73 | Ốp đá rối chân tường, PCB30 | Chương V - E HSMT | 28,233 | m2 |
| 74 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,318 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 40,162 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch granite, KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 377,55 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Chương V - E HSMT | 10,197 | m2 |
| 78 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,068 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,999 | m3 |
| 82 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,596 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit đỏ ruby, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,68 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit vàng nhạt, PCB30 | Chương V - E HSMT | 42,43 | m2 |
| 85 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,434 | 1m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,124 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,347 | m3 |
| 89 | Ốp đá tự nhiên vào bồn hoa, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,363 | m2 |
| 90 | Mua đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 2,547 | m3 |
| 91 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,685 | 1m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,432 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,329 | m3 |
| 94 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 1,525 | m3 |
| 95 | Nilon lót nền | Chương V - E HSMT | 5 | m2 |
| 96 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,72 | m3 |
| 97 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,2 | m2 |
| 98 | Sản xuất thép ống lan can đường dốc Inox 304 | Chương V - E HSMT | 17,162 | kg |
| 99 | Sản xuất thép hộp lan can đường dốc Inox 304 | Chương V - E HSMT | 43,441 | kg |
| 100 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 101 | Bê tông sàn mái M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,266 | m3 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 602,582 | m2 |
| 103 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 602,582 | m2 |
| 104 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V - E HSMT | 375,581 | m2 |
| 105 | Cửa đi pano đặc, gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 22,704 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 22,704 | 1m2 |
| 107 | Khuôn cửa đi kép, 60x250, gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 47,25 | md |
| 108 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - E HSMT | 47,25 | 1m |
| 109 | Nẹp phào khuôn cửa đi 60x10mm, gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 69,6 | m |
| 110 | Khóa cửa | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 111 | Clemon | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 112 | Bản lề | Chương V - E HSMT | 60 | bộ |
| 113 | Cửa sổ gỗ pano đặc, gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 33,3798 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 33,3798 | 1m2 |
| 115 | Khuôn cửa sổ kép, 60x250, gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 105,4 | md |
| 116 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - E HSMT | 105,4 | 1m |
| 117 | Nẹp phào khuôn cửa sổ 60x10mm, gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 155,2 | m |
| 118 | Clemon | Chương V - E HSMT | 22 | bộ |
| 119 | Bản lề | Chương V - E HSMT | 128 | bộ |
| 120 | Vách kính cố định hệ TK700, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 100,709 | m2 |
| 121 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 323,454 | m2 |
| 122 | Dầm thép I 100x55x4.5x7 | Chương V - E HSMT | 168,965 | kg |
| 123 | Thép ống D48.1x3 | Chương V - E HSMT | 134,2427 | kg |
| 124 | Thép bản làm bản mã | Chương V - E HSMT | 65,94 | kg |
| 125 | Bulong hóa chất M16*19 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 126 | Bulong liên kết | Chương V - E HSMT | 34 | cái |
| 127 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 0,315 | tấn |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,315 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 11,487 | 1m2 |
| 130 | Cáp treo | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Bulong hóa chất M16x190 | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 132 | Chân nhện Inox 4 chân | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 133 | Chân nhện Inox 2 chân thẳng | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 134 | Kính trắng tôi cường lực dày 10mm | Chương V - E HSMT | 20,91 | m2 |
| 135 | Thép hộp 40x40x1.5 | Chương V - E HSMT | 1.101,8084 | kg |
| 136 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V - E HSMT | 1,0749 | tấn |
| 137 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 1,0749 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 115,2 | 1m2 |
| 139 | Ốp tấm aluminium dày 5mm, độ dày nhôm 0.4 mm | Chương V - E HSMT | 155,871 | m2 |
| 140 | Thi công tấm aluminium | Chương V - E HSMT | 148,449 | m2 |
| 141 | Gia công, lắp dựng hoa sắt INOX 304 | Chương V - E HSMT | 1.164,145 | kg |
| 142 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 143 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,109 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,061 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,077 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 0,283 | tấn |
| 148 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,014 | m3 |
| 149 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,106 | m3 |
| 150 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,835 | m3 |
| 151 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 155 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 15,457 | m2 |
| 156 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,319 | m3 |
| 157 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,305 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,089 | tấn |
| 160 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,62 | m3 |
| 161 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,104 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,089 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,201 | tấn |
| 165 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,674 | m3 |
| 166 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,168 | m3 |
| 167 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,007 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,015 | tấn |
| 170 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,144 | m3 |
| 171 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,04 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,229 | tấn |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,468 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 57,612 | m2 |
| 176 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 111,31 | m2 |
| 177 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,27 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 57,612 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 116,58 | m2 |
| 180 | Lát nền bằng gạch chống trơn, KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,956 | m2 |
| 181 | Ốp tường trụ, cột, KT 300x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 85,325 | m2 |
| 182 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V - E HSMT | 13,956 | m2 |
| 183 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 184 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Chương V - E HSMT | 0,549 | m2 |
| 185 | Khung Inox 304 làm bàn chậu rửa | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa bằng đá granit kim sa | Chương V - E HSMT | 1,21 | m2 |
| 187 | Lắp đặt Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 7,7 | m2 |
| 188 | Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 189 | Lắp đặt Cửa sổ mở lùa, hệ V2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa và chốt) | Chương V - E HSMT | 1,2 | m2 |
| 190 | Phụ kiện cửa sổ: khóa + chốt | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 191 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,956 | m2 |
| 192 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 13,956 | m2 |
| 193 | Lát gạch chống nóng 400x400, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,956 | m2 |
| 194 | Ốp đá rối vào tường, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,898 | m2 |
| 195 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 196 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,131 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 0,116 | tấn |
| 199 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,484 | m3 |
| 200 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,8 | m3 |
| 201 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,174 | m3 |
| 202 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,634 | m2 |
| 203 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,2 | m2 |
| 204 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,2 | m2 |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 206 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 12mm | Chương V - E HSMT | 0,024 | tấn |
| 207 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,4 | m3 |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 209 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,069 | 100m3/1km |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 215 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt rắc co PPR Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn thu uPVC 40/32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn thu uPVC 32/25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng sông PPR- Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm 1/2 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê inox đường kính 15mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt kép inox D15 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 230 | Lắp đặt phao cơ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 232 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 234 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,98 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê uPVC 90 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn thu uPVC 90/42 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn thu uPVC 110/60 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 249 | Lắp cút đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 250 | Lắp cút đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 251 | Lắp cút đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt chếch D110 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt chếch D90 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 254 | Bịt chụp D110 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 255 | Bịt chụp D90 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 256 | Bịt chụp D42 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt rọ chẵn rác INox D90 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 258 | Lắp đặt thoát sàn INOX D90 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt hộp chứa các Aptomat | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 260 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt các automat 2 pha 90A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 264 | Đèn Led Panel 600x1200 75W | Chương V - E HSMT | 42 | bộ |
| 265 | Lắp đặt đèn Led Panel | Chương V - E HSMT | 42 | bộ |
| 266 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 267 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 268 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-(3x16mm² +1x10mm²) | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x16mm) | Chương V - E HSMT | 2 | m |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x6mm) | Chương V - E HSMT | 2 | m |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x4mm) | Chương V - E HSMT | 160 | m |
| 272 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x2,5mm) | Chương V - E HSMT | 580 | m |
| 273 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x1,5mm) | Chương V - E HSMT | 380 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 680 | m |
| 277 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 278 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 280 | Gia công kim thu sét CT3-D16 Chiều dài kim 0.85m | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 281 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 282 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V - E HSMT | 4 | sứ |
| 283 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 284 | Bật sắt CT3 -FI12 dài 150 chẻ chân | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 285 | Chi tiết nối + Bulong M18-50/50 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 286 | Băng đồng tiếp địa | Chương V - E HSMT | 28 | m |
| 287 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 4 | cọc |
| 288 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V - E HSMT | 2 | bao |
| 289 | Lắp đặt kiểm tra điện trở 300x200x200 | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 290 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 291 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 292 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 293 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,431 | m3 |
| 294 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,321 | m3 |
| 295 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,825 | m3 |
| 296 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,144 | m3 |
| 297 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 298 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 79,39 | m2 |
| 299 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,184 | m2 |
| 300 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,44 | m2 |
| 301 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,979 | m3 |
| 302 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 303 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,449 | tấn |
| 304 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 91 | 1cấu kiện |
| 305 | Mua nắp hố ga thăm thu kết hợp bằng composite, kích thước 750x750 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 306 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 307 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 308 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,308 | 100m3 |
| B | PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Mua tủ trung tâm báo cháy loại 5 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy, loại 5 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Chương V - E HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Điện trở cuối kênh | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 1 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế âm cho đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu 5 đôi (2x1mm2) | Chương V - E HSMT | 115 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 115 | m |
| 18 | Cút nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 84 | cái |
| 19 | Măng sông nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 84 | cái |
| 20 | Hộp chia ngả D16 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 21 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V - E HSMT | 1 | 1 kênh |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch để chèn tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương V - E HSMT | 0,048 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,48 | m2 |
| 24 | Lắp đặt lưới thép P40 KT300x400mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đèn | Chương V - E HSMT | 0,48 | m2 |
| 25 | Làm tiếp địa cho tủ báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Chương V - E HSMT | 1 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Chương V - E HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt hộp kỹ thuật, KT 150x150mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 85 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 33 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Biển cấm hút thuốc + cấm thuốc | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V - E HSMT | 4 | bình |
| 36 | Bình bọt ABC - MFZL8 | Chương V - E HSMT | 8 | bình |
| 37 | Kìm cộng lực | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 38 | Búa rìu phá dỡ thông thường | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Giá đựng 3 bình chữa cháy 600x350x200 mm, dầy 1mm, Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 40 | Vận chuyển + lắp bình chữa cháy vào vị trí | Chương V - E HSMT | 3 | công |
| C | CHI PHÍ VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thảm chống trượt sân cầu lông, dày 5mm. Kích thước sân cầu lông: 13x6,1mm. Kích thước thảm toàn sân: 15x7,2m. Diện tích toàn sân: 108m2 | Chương V - E HSMT | 2 | sân |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5571065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511421E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổng các hợp đồng thi công công trình trong đó có hạng muc: Thi công phần xây lắp, phần điện, phần cấp thoát nước, phòng mối, phần PCCC (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.054.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpI II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt ≥ 800W | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 14 | Máy bơm nước ≥ 7CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi