Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815866-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Trang Hạ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210804306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:41:00 đến ngày 2021-08-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,038,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5571065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511421E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổng các hợp đồng thi công công trình trong đó có hạng muc: Thi công phần xây lắp, phần điện, phần cấp thoát nước, phòng mối, phần PCCC (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.054.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpI II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt ≥ 800W
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước ≥ 7CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ PHỤC VỤ, NHÀ VỆ SINH
1Cắt khe sân bê tông hiện trạngChương V - E HSMT1,099100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT36,063m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT7,993m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,026100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,026100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,428100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,885100m2
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT10,984m3
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT39,256m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V - E HSMT0,487tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT1,241tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-25mmChương V - E HSMT2,874tấn
13Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT19,193m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,399m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,145100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,084tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1tấn
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,97100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,431100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,431100m3/1km
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,802100m3
22Ni lông chống mất nướcChương V - E HSMT220m2
23Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT33m3
24Diệt mối nền trước khi thi công công trìnhChương V - E HSMT392,945m2
25Đào móng băng - Cấp đất IIChương V - E HSMT35,851m3
26Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V - E HSMT26,85m3
27Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V - E HSMT9m3
28Phòng mối mặt nền nhàChương V - E HSMT351m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,938100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,524tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18-20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,347tấn
32Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT16,608m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT4,007100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,574tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,985tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,634tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT37,419m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,169m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,261100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,107tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,044tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,123tấn
43Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT25,876m3
44Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT2,795100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,19tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT75,617m3
47Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT18,175m3
48Mua bulong M22 L=500 liên kết vì kèo vào kết cấu bê tôngChương V - E HSMT16cái
49Mua thép góc L50x50x5mm, L56x50x5mm làm vì kèo, bán kèoChương V - E HSMT957,4525kg
50Mua thép góc L75x75x7mm làm vì kèo, bán kèoChương V - E HSMT1.983,9182kg
51Mua thép hình U120x50x4mm làm vì kèo, bán kèoChương V - E HSMT482,7135kg
52Mua thép tấm làm bản mãChương V - E HSMT1.664,8695kg
53Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V - E HSMT4,9262tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V - E HSMT4,9262tấn
55Mua thép góc C100x50x15x3mm làm xà gồChương V - E HSMT1.903,5275kg
56Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,8571tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,8571tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT355,0551m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT3,449100m2
60Tấm úp nóc khổ 400mm, dày 0.45mmChương V - E HSMT49,98md
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT8,323100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT5,782100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - E HSMT23,128100m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT633,072m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT200,579m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT447,606m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT118,325m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT153,98m
69Bả bằng bột bả vào tườngChương V - E HSMT565,931m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT633,072m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT565,931m2
72Ốp đá granit tự nhiên đỏ Ruby vào tường khu vực sảnh chínhChương V - E HSMT18,95m2
73Ốp đá rối chân tường, PCB30Chương V - E HSMT28,233m2
74Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,318100m3
75Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT40,162m3
76Lát nền, sàn gạch granite, KT 600x600mm, XM PCB30Chương V - E HSMT377,55m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtChương V - E HSMT10,197m2
78Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,123100m3
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,286100m2
80Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT3,068m3
81Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,999m3
82Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT18,596m3
83Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit đỏ ruby, PCB30Chương V - E HSMT15,68m2
84Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit vàng nhạt, PCB30Chương V - E HSMT42,43m2
85Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,4341m3
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,012100m2
87Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,124m3
88Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,347m3
89Ốp đá tự nhiên vào bồn hoa, PCB30Chương V - E HSMT3,363m2
90Mua đất màu trồng câyChương V - E HSMT2,547m3
91Đào móng băng - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,6851m3
92Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,432m3
93Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,329m3
94Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT1,525m3
95Nilon lót nềnChương V - E HSMT5m2
96Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,72m3
97Lát gạch Terrazzo KT 400x400, XM PCB30Chương V - E HSMT7,2m2
98Sản xuất thép ống lan can đường dốc Inox 304Chương V - E HSMT17,162kg
99Sản xuất thép hộp lan can đường dốc Inox 304Chương V - E HSMT43,441kg
100Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,037100m3
101Bê tông sàn mái M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,266m3
102Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT602,582m2
103Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT602,582m2
104Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT375,581m2
105Cửa đi pano đặc, gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT22,704m2
106Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT22,7041m2
107Khuôn cửa đi kép, 60x250, gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT47,25md
108Lắp dựng khuôn cửa képChương V - E HSMT47,251m
109Nẹp phào khuôn cửa đi 60x10mm, gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT69,6m
110Khóa cửaChương V - E HSMT5bộ
111ClemonChương V - E HSMT7bộ
112Bản lềChương V - E HSMT60bộ
113Cửa sổ gỗ pano đặc, gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT33,3798m2
114Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT33,37981m2
115Khuôn cửa sổ kép, 60x250, gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT105,4md
116Lắp dựng khuôn cửa képChương V - E HSMT105,41m
117Nẹp phào khuôn cửa sổ 60x10mm, gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT155,2m
118ClemonChương V - E HSMT22bộ
119Bản lềChương V - E HSMT128bộ
120Vách kính cố định hệ TK700, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT100,709m2
121Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT323,454m2
122Dầm thép I 100x55x4.5x7Chương V - E HSMT168,965kg
123Thép ống D48.1x3Chương V - E HSMT134,2427kg
124Thép bản làm bản mãChương V - E HSMT65,94kg
125Bulong hóa chất M16*19Chương V - E HSMT30cái
126Bulong liên kếtChương V - E HSMT34cái
127Gia công hệ khung dànChương V - E HSMT0,315tấn
128Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT0,315tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT11,4871m2
130Cáp treoChương V - E HSMT2bộ
131Bulong hóa chất M16x190Chương V - E HSMT15bộ
132Chân nhện Inox 4 chânChương V - E HSMT9cái
133Chân nhện Inox 2 chân thẳngChương V - E HSMT6cái
134Kính trắng tôi cường lực dày 10mmChương V - E HSMT20,91m2
135Thép hộp 40x40x1.5Chương V - E HSMT1.101,8084kg
136Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V - E HSMT1,0749tấn
137Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT1,0749tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT115,21m2
139Ốp tấm aluminium dày 5mm, độ dày nhôm 0.4 mmChương V - E HSMT155,871m2
140Thi công tấm aluminiumChương V - E HSMT148,449m2
141Gia công, lắp dựng hoa sắt INOX 304Chương V - E HSMT1.164,145kg
142Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,105100m3
143Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,277100m2
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V - E HSMT0,109tấn
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,061tấn
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,077tấn
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V - E HSMT0,283tấn
148Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,014m3
149Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,106m3
150Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,835m3
151Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,045100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,06100m3
153Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,06100m3
154Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,031100m3
155Ni lông chống mất nướcChương V - E HSMT15,457m2
156Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,319m3
157Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,113100m2
158Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,305tấn
159Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,089tấn
160Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,62m3
161Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,281100m2
162Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,104tấn
163Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,089tấn
164Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,201tấn
165Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,674m3
166Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,168m3
167Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,039100m2
168Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,007tấn
169Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,015tấn
170Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,144m3
171Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,234100m2
172Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,04tấn
173Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,229tấn
174Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT14,468m3
175Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT57,612m2
176Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT111,31m2
177Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5,27m2
178Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT57,612m2
179Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT116,58m2
180Lát nền bằng gạch chống trơn, KT 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT13,956m2
181Ốp tường trụ, cột, KT 300x600mm, XM PCB30Chương V - E HSMT85,325m2
182Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT13,956m2
183Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - E HSMT8bộ
184Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mmChương V - E HSMT0,549m2
185Khung Inox 304 làm bàn chậu rửaChương V - E HSMT2bộ
186Lắp đặt bàn đá chậu rửa bằng đá granit kim saChương V - E HSMT1,21m2
187Lắp đặt Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT7,7m2
188Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóa tay bẻChương V - E HSMT5bộ
189Lắp đặt Cửa sổ mở lùa, hệ V2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa và chốt)Chương V - E HSMT1,2m2
190Phụ kiện cửa sổ: khóa + chốtChương V - E HSMT2bộ
191Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT13,956m2
192Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT13,956m2
193Lát gạch chống nóng 400x400, XM PCB30Chương V - E HSMT13,956m2
194Ốp đá rối vào tường, PCB30Chương V - E HSMT2,898m2
195Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,104100m3
196Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,025100m2
197Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,131tấn
198Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V - E HSMT0,116tấn
199Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,484m3
200Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,8m3
201Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,174m3
202Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT14,634m2
203Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT11,2m2
204Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT11,2m2
205Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,024100m2
206Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 12mmChương V - E HSMT0,024tấn
207Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,4m3
208Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT51cấu kiện
209Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,035100m3
210Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,069100m3
211Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,069100m3/1km
212Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - E HSMT0,08100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT0,5100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,2100m
215Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V - E HSMT1cái
216Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V - E HSMT1cái
217Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT1cái
218Lắp đặt rắc co PPR Đường kính 40mmChương V - E HSMT1cái
219Lắp đặt côn thu uPVC 40/32Chương V - E HSMT1cái
220Lắp đặt côn thu uPVC 32/25Chương V - E HSMT1cái
221Lắp đặt măng sông PPR- Đường kính 25mmChương V - E HSMT9cái
222Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmChương V - E HSMT3cái
223Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mmChương V - E HSMT8cái
224Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - E HSMT10cái
225Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mmChương V - E HSMT10cái
226Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT8cái
227Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm 1/2Chương V - E HSMT10cái
228Lắp đặt tê inox đường kính 15mmChương V - E HSMT4cái
229Lắp đặt kép inox D15Chương V - E HSMT20cái
230Lắp đặt phao cơChương V - E HSMT1cái
231Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - E HSMT1bể
232Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT2bộ
233Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT2bộ
234Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT2cái
235Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT3bộ
236Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT3cái
237Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E HSMT3cái
238Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT2bộ
239Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,12100m
240Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,98100m
241Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,04100m
242Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V - E HSMT0,02100m
243Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT4cái
244Lắp đặt tê uPVC 90Chương V - E HSMT3cái
245Lắp đặt côn thu uPVC 90/42Chương V - E HSMT2cái
246Lắp đặt côn thu uPVC 110/60Chương V - E HSMT3cái
247Lắp đặt măng sông nhựa D110Chương V - E HSMT4cái
248Lắp đặt măng sông nhựa D90Chương V - E HSMT4cái
249Lắp cút đường kính 110mmChương V - E HSMT6cái
250Lắp cút đường kính 90mmChương V - E HSMT10cái
251Lắp cút đường kính 42mmChương V - E HSMT6cái
252Lắp đặt chếch D110Chương V - E HSMT4cái
253Lắp đặt chếch D90Chương V - E HSMT2cái
254Bịt chụp D110Chương V - E HSMT4cái
255Bịt chụp D90Chương V - E HSMT2cái
256Bịt chụp D42Chương V - E HSMT4cái
257Lắp đặt rọ chẵn rác INox D90Chương V - E HSMT8cái
258Lắp đặt thoát sàn INOX D90Chương V - E HSMT8cái
259Lắp đặt hộp chứa các AptomatChương V - E HSMT1hộp
260Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V - E HSMT1cái
261Lắp đặt các automat 2 pha 90AChương V - E HSMT1cái
262Lắp đặt các automat 2 pha 30AChương V - E HSMT2cái
263Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V - E HSMT3cái
264Đèn Led Panel 600x1200 75WChương V - E HSMT42bộ
265Lắp đặt đèn Led PanelChương V - E HSMT42bộ
266Lắp đặt đèn ốp trần 12WChương V - E HSMT8bộ
267Lắp đặt ô cắm đôiChương V - E HSMT14cái
268Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-(3x16mm² +1x10mm²)Chương V - E HSMT60m
269Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x16mm)Chương V - E HSMT2m
270Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x6mm)Chương V - E HSMT2m
271Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x4mm)Chương V - E HSMT160m
272Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x2,5mm)Chương V - E HSMT580m
273Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x1,5mm)Chương V - E HSMT380m
274Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT200m
275Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT150m
276Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT680m
277Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - E HSMT8bộ
278Lắp đặt công tắc đôiChương V - E HSMT1cái
279Lắp đặt công tắc đơnChương V - E HSMT5cái
280Gia công kim thu sét CT3-D16 Chiều dài kim 0.85mChương V - E HSMT3cái
281Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E HSMT3cái
282Lắp đặt sứ các loạiChương V - E HSMT4sứ
283Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - E HSMT80m
284Bật sắt CT3 -FI12 dài 150 chẻ chânChương V - E HSMT40cái
285Chi tiết nối + Bulong M18-50/50Chương V - E HSMT2cái
286Băng đồng tiếp địaChương V - E HSMT28m
287Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT4cọc
288Hóa chất giảm điện trở gemChương V - E HSMT2bao
289Lắp đặt kiểm tra điện trở 300x200x200Chương V - E HSMT2hộp
290Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,58100m3
291Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,136100m2
292Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,027100m2
293Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT6,431m3
294Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT13,321m3
295Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,825m3
296Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,144m3
297Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,377100m2
298Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT79,39m2
299Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT20,184m2
300Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,44m2
301Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,979m3
302Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,118100m2
303Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mmChương V - E HSMT0,449tấn
304Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT911cấu kiện
305Mua nắp hố ga thăm thu kết hợp bằng composite, kích thước 750x750Chương V - E HSMT4cái
306Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,154100m3
307Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,308100m3
308Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT0,308100m3
B PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Mua tủ trung tâm báo cháy loại 5 kênhChương V - E HSMT1bộ
2Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy, loại 5 kênhChương V - E HSMT11 trung tâm
3Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khóiChương V - E HSMT1,210 đầu
4Điện trở cuối kênhChương V - E HSMT1cái
5Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V - E HSMT11 bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E HSMT0,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E HSMT0,85 đèn
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,85 nút
9Lắp đặt đèn báo phòngChương V - E HSMT15 đèn
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút ấnChương V - E HSMT4hộp
11Lắp đặt đế âm cho đèn báo phòngChương V - E HSMT5hộp
12Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V - E HSMT1hộp
13Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E HSMT1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V - E HSMT250m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT250m
16Lắp đặt dây tín hiệu 5 đôi (2x1mm2)Chương V - E HSMT115m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V - E HSMT115m
18Cút nối ống D16Chương V - E HSMT84cái
19Măng sông nối ống D16Chương V - E HSMT84cái
20Hộp chia ngả D16Chương V - E HSMT20cái
21Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V - E HSMT11 kênh
22Phá dỡ kết cấu gạch để chèn tổ hợp chuông, đèn, nút ấnChương V - E HSMT0,048m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Chương V - E HSMT0,48m2
24Lắp đặt lưới thép P40 KT300x400mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đènChương V - E HSMT0,48m2
25Làm tiếp địa cho tủ báo cháyChương V - E HSMT31 bộ
26Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITChương V - E HSMT15 đèn
27Lắp đặt đèn báo sự cốChương V - E HSMT1,45 đèn
28Lắp đặt hộp kỹ thuật, KT 150x150mmChương V - E HSMT1hộp
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - E HSMT150m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT85m
31Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT7cái
32Lắp đặt ô cắm đơnChương V - E HSMT7cái
33Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V - E HSMT4bộ
34Biển cấm hút thuốc + cấm thuốcChương V - E HSMT4bộ
35Bình chữa cháy CO2 MT5Chương V - E HSMT4bình
36Bình bọt ABC - MFZL8Chương V - E HSMT8bình
37Kìm cộng lựcChương V - E HSMT1cái
38Búa rìu phá dỡ thông thườngChương V - E HSMT1bộ
39Giá đựng 3 bình chữa cháy 600x350x200 mm, dầy 1mm, Hộp chữa cháy sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT4cái
40Vận chuyển + lắp bình chữa cháy vào vị tríChương V - E HSMT3công
C CHI PHÍ VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC
1Thảm chống trượt sân cầu lông, dày 5mm. Kích thước sân cầu lông: 13x6,1mm. Kích thước thảm toàn sân: 15x7,2m. Diện tích toàn sân: 108m2Chương V - E HSMT2sân
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5571065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511421E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổng các hợp đồng thi công công trình trong đó có hạng muc: Thi công phần xây lắp, phần điện, phần cấp thoát nước, phòng mối, phần PCCC (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.054.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)53
2 Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpI II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Cần trục ô tô ≥10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
7 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy hàn nhiệt ≥ 800W Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
12 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
13 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
14 Máy bơm nước ≥ 7CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
15 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->