Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp phôi và vật tư tiêu hao phục vụ công tác gia công dự phòng cho NMNĐ Vĩnh Tân 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820562-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp phôi và vật tư tiêu hao phục vụ công tác gia công dự phòng cho NMNĐ Vĩnh Tân 2
Số hiệu KHLCNT 20210819922
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 15:56:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,133,479,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,335,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu ba trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.200219073E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.435.567 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.986.871.134 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép vật liệu SUS 316L quy cách Ø20x4000mm2CâyThép vật liệu SUS 316L quy cách Ø20x4000mm
2Thép vật liệu SUS316L quy cách Ø25x4000mm2CâyThép vật liệu SUS316L quy cách Ø25x4000mm
3Tấm lưới vật liệu SUS316 đường kính lỗ Ø2mm, khoảng cách tâm lỗ 3- 3.5mm, quy cách 1550x1315x1mm1TấmTấm lưới vật liệu SUS316 đường kính lỗ Ø2mm, khoảng cách tâm lỗ 3- 3.5mm, quy cách 1550x1315x1mm
4Thép vật liệu 2Cr12NiMoW1V quy cách Ø140x1000mm1CâyThép vật liệu 2Cr12NiMoW1V quy cách Ø140x1000mm
5Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø200xØ150x400mm1CâyThép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø200xØ150x400mm
6Thép đúc vật liệu SUS 316 quy cách Ø1610xØ1550x120mm1CáiThép đúc vật liệu SUS 316 quy cách Ø1610xØ1550x120mm
7Thép đúc vật liệu SUS 316 quy cách Ø1050xØ990x120mm1CáiThép đúc vật liệu SUS 316 quy cách Ø1050xØ990x120mm
8Thép đúc vật liệu SUS 316 quy cách Ø1650xØ1590x120mm1CáiThép đúc vật liệu SUS 316 quy cách Ø1650xØ1590x120mm
9Thép đúc vật liệu SUS 316 quy cách Ø1090xØ1030x120mm1CáiThép đúc vật liệu SUS 316 quy cách Ø1090xØ1030x120mm
10Thép đúc vật liệu SUS 316 quy cách Ø285xØ250x500mm3CáiThép đúc vật liệu SUS 316 quy cách Ø285xØ250x500mm
11Thép đúc vật liệu SUS 316 quy cách Ø285xØ250x500mm1CáiThép đúc vật liệu SUS 316 quy cách Ø285xØ250x500mm
12Thép đúc vật liệu SUS316 quy cách Ø290xØ240x150mm1CáiThép đúc vật liệu SUS316 quy cách Ø290xØ240x150mm
13Thép vật liệu C45 quy cách Ø60x1000mm11CâyThép vật liệu C45 quy cách Ø60x1000mm
14Cao su giảm chấn chịu nhớt quy cách Ø46x16mm (đính kèm bản vẽ)4CáiCao su giảm chấn chịu nhớt quy cách Ø46x16mm (đính kèm bản vẽ)
15Cao su giảm chấn chịu nhớt quy cách Ø68x19mm (đính kèm bản vẽ)4CáiCao su giảm chấn chịu nhớt quy cách Ø68x19mm (đính kèm bản vẽ)
16Babbitt thiếc B83 thành phần vật liệu: Sn(80.9÷84.5%), Cu(5.5÷6.5%), Sb(Max 0.35%), Fe(Max 0.10%), Al(Max 0.01%), As(Max0.05%), Bi(Max 0.05%).40KgBabbitt thiếc B83 thành phần vật liệu: Sn(80.9÷84.5%), Cu(5.5÷6.5%), Sb(Max 0.35%), Fe(Max 0.10%), Al(Max 0.01%), As(Max0.05%), Bi(Max 0.05%).
17Thép cán vật liệu C45, quy cách Ø450xØ100x450mm1CáiThép cán vật liệu C45, quy cách Ø450xØ100x450mm
18Thiếc nguyên chất 99% (dạng thỏi)10KgThiếc nguyên chất 99% (dạng thỏi)
19Kẽm nguyên chất 99% (dạng thỏi)6KgKẽm nguyên chất 99% (dạng thỏi)
20Thép vật liệu C45 quy cách Ø25x4000mm2CâyThép vật liệu C45 quy cách Ø25x4000mm
21Nhựa vật liệu PU quy cách Ø45x1000mm3CâyNhựa vật liệu PU quy cách Ø45x1000mm
22Thép đúc vật liệu C45 quy cách Ø60xØ40x1000mm24CâyThép đúc vật liệu C45 quy cách Ø60xØ40x1000mm
23Thép tấm vật liệu C45 quy cách Ø260xØ80x50mm12CáiThép tấm vật liệu C45 quy cách Ø260xØ80x50mm
24Thép vật liệu C45 quy cách Ø110xØ80x100mm14CáiThép vật liệu C45 quy cách Ø110xØ80x100mm
25Thép vật liệu C45 quy cách Ø50x3000mm1CâyThép vật liệu C45 quy cách Ø50x3000mm
26Bạc đạn SKF NUP23082RS28CáiBạc đạn SKF NUP23082RS
27Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø90x1000mm2CâyThép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø90x1000mm
28Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø90xØ60x600mm1CáiThép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø90xØ60x600mm
29Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø110xØ70x150mm1CáiThép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø110xØ70x150mm
30Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø120x1200mm1CâyThép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø120x1200mm
31Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø120xØ80x600mm2CáiThép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø120xØ80x600mm
32Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø150xØ100x200mm1CáiThép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø150xØ100x200mm
33Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø110xØ75x300mm1CáiThép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø110xØ75x300mm
34Thép vật liệu SUS304 quy cách Ø80xØ40x200mm1CáiThép vật liệu SUS304 quy cách Ø80xØ40x200mm
35Đồng thanh CuSn12 quy cách Ø210xØ90x200mm1CáiĐồng thanh CuSn12 quy cách Ø210xØ90x200mm
36Phôi nhựa trắng vật liệu POM quy cách Ø25x1000mm6CáiPhôi nhựa trắng vật liệu POM quy cách Ø25x1000mm
37Thép SUS304 Ø60x2200mm1CâyThép SUS304 Ø60x2200mm
38Thép SUS304 Ø60x1600mm1CâyThép SUS304 Ø60x1600mm
39Thép SUS316 Ø75xØ25x200mm3CáiThép SUS316 Ø75xØ25x200mm
40Teflon Ø100x500mm1CâyTeflon Ø100x500mm
41Thép đúc SUS316 quy cách Ø526xØ294x416mm(Gia công theo bản vẽ mã: VT2-DP2021-106 đính kèm)1CáiThép đúc SUS316 quy cách Ø526xØ294x416mm(Gia công theo bản vẽ mã: VT2-DP2021-106 đính kèm)
42Thép đúc SUS316 quy cách Ø471xØ294x416mm(Gia công theo bản vẽ mã: VT2-DP2021-107 đính kèm)2CáiThép đúc SUS316 quy cách Ø471xØ294x416mm(Gia công theo bản vẽ mã: VT2-DP2021-107 đính kèm)
43Nhựa PA6 Ø335xØ270x375mm3CáiNhựa PA6 Ø335xØ270x375mm
44Vít chí đầu lục giác chìm, Vật liệu SUS316, Quy cách M12x3024CáiVít chí đầu lục giác chìm, Vật liệu SUS316, Quy cách M12x30
45Nhựa POM Ø70x1000mm6CâyNhựa POM Ø70x1000mm
46Thép C45 Ø35x1000mm6CâyThép C45 Ø35x1000mm
47Nhựa POM Ø110x1000mm2CâyNhựa POM Ø110x1000mm
48Ổ lăn SKF 600584CáiỔ lăn SKF 6005
49Théo đúc SS400, quy cách Ø525xØ485x300mm20CáiThéo đúc SS400, quy cách Ø525xØ485x300mm
50Théo tấm SS400, quy cách Ø630xØ480x55mm40CáiThéo tấm SS400, quy cách Ø630xØ480x55mm
51Gu dông M16 dài 400mm, 1 đầu phần ren dài 80mm, 1 đầu phần ren dài 80mm +2 đai ốc+02 long đền bằng+ 02 long đền vênh240BộGu dông M16 dài 400mm, 1 đầu phần ren dài 80mm, 1 đầu phần ren dài 80mm +2 đai ốc+02 long đền bằng+ 02 long đền vênh
52Bu lông M30x100mm+2 đai ốc240BộBu lông M30x100mm+2 đai ốc
53Cao su khớp nối giãn nỡ đường ống than vòi đốt Ø520xØ479x33m. Nhiệt độ hoạt động >180 độ C (biên dạng theo bản vẽ mã: VT2-DP2021-126 đính kèm)40CáiCao su khớp nối giãn nỡ đường ống than vòi đốt Ø520xØ479x33m. Nhiệt độ hoạt động >180 độ C (biên dạng theo bản vẽ mã: VT2-DP2021-126 đính kèm)
54Màng PE chít hàng khổ 500mm20KgMàng PE chít hàng khổ 500mm
55Lưỡi dao tiện ren trong 08IR A60 BMA, (10 cái/hộp) NSX: CAMEX1HộpLưỡi dao tiện ren trong 08IR A60 BMA, (10 cái/hộp) NSX: CAMEX
56Lưỡi dao tiện ren ngoài 16ER AG60 BMA, (10 cái/hộp) NSX: CAMEX4HộpLưỡi dao tiện ren ngoài 16ER AG60 BMA, (10 cái/hộp) NSX: CAMEX
57Lưỡi dao tiện ren trong 16IR AG60 BMA, (10 cái/hộp) NSX: CAMEX4HộpLưỡi dao tiện ren trong 16IR AG60 BMA, (10 cái/hộp) NSX: CAMEX
58Lưỡi dao tiện ren ngoài 22ERN60 BMA, (10 cái/hộp) NSX: CAMEX3HộpLưỡi dao tiện ren ngoài 22ERN60 BMA, (10 cái/hộp) NSX: CAMEX
59Lưỡi dao tiện ren trong 22IRN60 BMA, (10 cái/hộp) NSX: CAMEX3HộpLưỡi dao tiện ren trong 22IRN60 BMA, (10 cái/hộp) NSX: CAMEX
60Lưỡi dao tiện WNMG 080408E-SM (T6310), (10 cái/hộp) NSX: PRAMET5HộpLưỡi dao tiện WNMG 080408E-SM (T6310), (10 cái/hộp) NSX: PRAMET
61Lưỡi dao tiện TNMG 160408E-M (T9315), (10 cái/hộp) NSX:PRAMET5HộpLưỡi dao tiện TNMG 160408E-M (T9315), (10 cái/hộp) NSX:PRAMET
62Chip SNMG 120408E-M (6630), (10 cái/hộp) NSX: PRAMET2HộpChip SNMG 120408E-M (6630), (10 cái/hộp) NSX: PRAMET
63Dao tiện 25/16 mm, Model: 251406, NSX: GARANT2CáiDao tiện 25/16 mm, Model: 251406, NSX: GARANT
64Dao tiện 25/16 mm, Model: 251407, NSX: GARANT1CáiDao tiện 25/16 mm, Model: 251407, NSX: GARANT
65Dao tiện lỗ 40/08, Model: 25 1936, NSX: GARANT1CáiDao tiện lỗ 40/08, Model: 25 1936, NSX: GARANT
66Lưỡi dao tiện cắt rãnh ngoài 3mm (GARANT-HB7010), (10 cái/hộp)1HộpLưỡi dao tiện cắt rãnh ngoài 3mm (GARANT-HB7010), (10 cái/hộp)
67Dao tiện ren phải/ Threading toolholder for external threads 25/16, Model: 27 2001, NSX: GARANT1CáiDao tiện ren phải/ Threading toolholder for external threads 25/16, Model: 27 2001, NSX: GARANT
68Dao tiện ren trong 27 2171 (170/22), NSX: GARANT2CáiDao tiện ren trong 27 2171 (170/22), NSX: GARANT
69Dao tiện ren trong SIR 0020 P16, NSX: CARMEX2CáiDao tiện ren trong SIR 0020 P16, NSX: CARMEX
70Dao tiện lỗ 26 0956 TCMT 16T304 , Mã: HB7010-1, (10 cái/hộp) NSX: GARANT1HộpDao tiện lỗ 26 0956 TCMT 16T304 , Mã: HB7010-1, (10 cái/hộp) NSX: GARANT
71Mũi khoan tâm HSS Ø8xØ3x60o, NSX: YAMAWA4CáiMũi khoan tâm HSS Ø8xØ3x60o, NSX: YAMAWA
72Mũi khoan tâm HSS Ø16xØ6x60o, NSX: YAMAWA4CáiMũi khoan tâm HSS Ø16xØ6x60o, NSX: YAMAWA
73Hộp mũi khoan HSS Nachi 1-13mm (25 mũi)2HộpHộp mũi khoan HSS Nachi 1-13mm (25 mũi)
74Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø16, NSX: GARANT, (116340)2CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø16, NSX: GARANT, (116340)
75Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø17, NSX: GARANT, (116340)2CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø17, NSX: GARANT, (116340)
76Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø18, NSX: GARANT, (116340)2CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø18, NSX: GARANT, (116340)
77Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø19, NSX: GARANT, (116340)2CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø19, NSX: GARANT, (116340)
78Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø20, NSX: GARANT, (116340)2CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø20, NSX: GARANT, (116340)
79Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø21, NSX: GARANT, (116340)2CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø21, NSX: GARANT, (116340)
80Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø22, NSX: GARANT, (116340)2CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø22, NSX: GARANT, (116340)
81Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø26, NSX: GARANT, (116340)2CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø26, NSX: GARANT, (116340)
82Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø38, NSX: GARANT, (116340)1CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø38, NSX: GARANT, (116340)
83Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø45, NSX: GARANT, (116340)1CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø45, NSX: GARANT, (116340)
84Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø50, NSX: GARANT, (116340)1CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø50, NSX: GARANT, (116340)
85Dao cắt rãnh ngoài hàn sẵn mảnh hợp kim (E540x10x120) (Dongngan)15CáiDao cắt rãnh ngoài hàn sẵn mảnh hợp kim (E540x10x120) (Dongngan)
86Dao tiện DCLNR2525 M12, (PRAMET)1CáiDao tiện DCLNR2525 M12, (PRAMET)
87Dao tiện DCLNL2525 M12, (PRAMET)1CáiDao tiện DCLNL2525 M12, (PRAMET)
88Chip CNMG 120408E-M (T9315), (10 cái/hộp) (PRAMET)4HộpChip CNMG 120408E-M (T9315), (10 cái/hộp) (PRAMET)
89Dao tiện rảnh LFUX 030802TN (T8330), (10 cái/hộp) Hãng sản xuất: Pramet2HộpDao tiện rảnh LFUX 030802TN (T8330), (10 cái/hộp) Hãng sản xuất: Pramet
90Dao tiện ren ngoài mũi 12mm #16 (V16), NSX: Thắng Lợi10CáiDao tiện ren ngoài mũi 12mm #16 (V16), NSX: Thắng Lợi
91Dao tiện XLCFN 3202 M03 (PRAMET)1CáiDao tiện XLCFN 3202 M03 (PRAMET)
92Dao tiện 32-DU2523 (PRAMET)1CáiDao tiện 32-DU2523 (PRAMET)
93Dao phay ngón Carbide GARANT Ø4 List 2027205CáiDao phay ngón Carbide GARANT Ø4 List 202720
94Dao phay ngón Carbide GARANT Ø6 List 2027205CáiDao phay ngón Carbide GARANT Ø6 List 202720
95Dao phay ngón Carbide GARANT Ø8 List 2027205CáiDao phay ngón Carbide GARANT Ø8 List 202720
96Dao phay ngón Carbide GARANT Ø10 List 2027205CáiDao phay ngón Carbide GARANT Ø10 List 202720
97Dao phay ngón Carbide GARANT Ø12 List 2027204CáiDao phay ngón Carbide GARANT Ø12 List 202720
98Dao phay ngón Carbide GARANT Ø16 List 2027204CáiDao phay ngón Carbide GARANT Ø16 List 202720
99Dao phay ngón Carbide GARANT Ø20 List 2027202CáiDao phay ngón Carbide GARANT Ø20 List 202720
100Bộ mũi doa hợp kim Ø6mm, Mã: 541510, NSX: Holex2HộpBộ mũi doa hợp kim Ø6mm, Mã: 541510, NSX: Holex
101Lưỡi cưa vòng RONTGEN (17 3858) 34x1.1x3/4x4320mm5LưỡiLưỡi cưa vòng RONTGEN (17 3858) 34x1.1x3/4x4320mm
102Lưỡi cưa vòng RONTGEN 41x1.3x3/4x5450mm3LưỡiLưỡi cưa vòng RONTGEN 41x1.3x3/4x5450mm
103Dao tiện thép gió 16x4XL, Model: 29 5060, NSX: HOLEX4CâyDao tiện thép gió 16x4XL, Model: 29 5060, NSX: HOLEX
104Dao tiện thép gió Ø10x160, Model: 29 50204CâyDao tiện thép gió Ø10x160, Model: 29 5020
105Dao tiện thép gió Ø12x160, Model: 29 50204CâyDao tiện thép gió Ø12x160, Model: 29 5020
106Dây hàn lõi thuốc KISWEL K71T - 1.2 mm, sử dụng cho hàn CO210CuộnDây hàn lõi thuốc KISWEL K71T - 1.2 mm, sử dụng cho hàn CO2
107STOODY 11427200 Hardfacing 965-O., Arc Welding Wire 1.2mm (hàn CO2)/Que hàn 'STOODY 114272002CuộnSTOODY 11427200 Hardfacing 965-O., Arc Welding Wire 1.2mm (hàn CO2)/Que hàn 'STOODY 11427200
108Mũi khoan Ø11, Mã:A10011.0NSX: Dormer6CâyMũi khoan Ø11, Mã:A10011.0NSX: Dormer
109Mũi khoan Ø13, Mã:A10013.0NSX: Dormer3CâyMũi khoan Ø13, Mã:A10013.0NSX: Dormer
110Mũi khoan Dormer Ø13, mã A34513.02CáiMũi khoan Dormer Ø13, mã A34513.0
111Mũi taro G (BSP) 1/4-19, Mã:130550, NSX: Garant3BộMũi taro G (BSP) 1/4-19, Mã:130550, NSX: Garant
112Mũi taro Rc 1/4-19, Mã:138120, NSX: Garant3BộMũi taro Rc 1/4-19, Mã:138120, NSX: Garant
113Nhám chuôi 60x25 (độ nhám #60)20CáiNhám chuôi 60x25 (độ nhám #60)
114Đá mài dao HỢP KIM KINIK Grinding wheel (300x32x76)mm1CáiĐá mài dao HỢP KIM KINIK Grinding wheel (300x32x76)mm
115Đá mài dao HSS KINIK Grinding wheel (300x32x76)mm1CáiĐá mài dao HSS KINIK Grinding wheel (300x32x76)mm
116Que hàn E7018 Ø4mm50KgQue hàn E7018 Ø4mm
117Chai khí Argon5ChaiChai khí Argon
118Dung dịch HCL1LítDung dịch HCL
119Dao cạo bearing elora, mã 273-3001BộDao cạo bearing elora, mã 273-300
120Dung dịch chống rỉ sét RPS 3 (Dạng xịt, dung tích 591ml)10ChaiDung dịch chống rỉ sét RPS 3 (Dạng xịt, dung tích 591ml)
121Gỗ lót 100x100x1000mm10CâyGỗ lót 100x100x1000mm
122Gỗ lót 50x100x1000mm10CâyGỗ lót 50x100x1000mm
123Dao tiện CNMG 120408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5), (10 cái/hộp) NSX: WALTER3HộpDao tiện CNMG 120408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5), (10 cái/hộp) NSX: WALTER
124Dao tiện WNMG 080408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5), NSX: WALTER3HộpDao tiện WNMG 080408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5), NSX: WALTER
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.200219073E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.435.567 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.986.871.134 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->