Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767551-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210764016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 16:03:00 đến ngày 2021-08-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,746,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.725.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh kèm theo về khả năng huy động nhân sự, năng lực và chứng minh kinh nghiệm tương tự của cán bộ phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải chuẩn bị cả bản gốc trong trường hợp chủ đầu tư cần đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông cầu đường. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh kèm theo về khả năng huy động nhân sự, năng lực và chứng minh kinh nghiệm tương tự của cán bộ phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải chuẩn bị cả bản gốc trong trường hợp chủ đầu tư cần đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động. (Tài liệu chứng minh kèm theo về khả năng huy động nhân sự, năng lực và chứng minh kinh nghiệm tương tự của cán bộ phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải chuẩn bị cả bản gốc trong trường hợp chủ đầu tư cần đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cổng trục 30T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn bê tông 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kích 500T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cáp 10KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào đất 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy luồn cáp 15KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô chuyển trộn 6m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU BTCT DƯL, L=33M
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
6,4612tấn
2Lắp neo cáp dự ứng lựcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40đầu neo
3[Neo công tác OVM 13G-12] (báo giá số 86 quý I/2021 ngày 22/3/2021 của Sở GTVTXD Lào Cai)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40đầu neo
4Lắp đặt ống gen D65/72Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp696m
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,7208tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1607tấn
7Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông 40 MPa, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp99,08m3
8Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0057100m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0057100m3
10Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0057100m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, ITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp625,4m2
12Bơm vữa xi măng không co ngót luồn ống cápTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,172m3
13Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 350x550x58Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
14Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,9304tấn
15Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1343tấn
16Bê tông dầm ngang, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 MPa, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,896m3
17Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0809100m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0809100m3
19Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0809100m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62,49m2
21Tấm đệm đàn hồi kê khối chống chuyển vị dày 20mm (Báo giá số 396 quý III/2020 của Sở GTVTXD Lào Cai)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,92m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0826tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, 25 MPaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,8646m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3865100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1021cấu kiện
26Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp225,4m2
27Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,3993tấn
28Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,4645tấn
29Bê tông bản mặt cầu, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 MPa, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp72,04m3
30Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7384100m3
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7384100m3
32Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7384100m3
33Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt cầuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,176100m2
34Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,6123tấn
35Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 MPa, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,3144m3
36Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2492100m3
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2492100m3
38Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2492100m3
39Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt cầu, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,356100m2
40Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,3029tấn
41Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,3029tấn
42Bu lông U-M22x650 (Báo giá số 235 quý II/2020 ngày 17/6/2020 của SGTVTXD Lào Cai)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp104bộ
43Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14m
44Vữa xi măng không co ngót 40 MPaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,98m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2647tấn
46Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1215tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1215tấn
48Bu lông M12Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp72bộ
49Hộp thu nước bằng gang đúc (Báo giá số 235 quý II/2020 ngày 17/6/2020 của SGTVTXD Lào Cai)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
50Lưới chắn rác đúc bằng gang (Báo giá số 235 quý II/2020 ngày 17/6/2020 của SGTVTXD Lào Cai)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
51Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 140mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0453100m
52Cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0708tấn
53Cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,125tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0512100m2
55Vữa không co ngót kê gối cầuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,024m3
56Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0246tấn
57Mạ kẽm chốt thép D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,624kg
58Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0746tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1292tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0394tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0394tấn
62Vữa không co ngót 30 MPa khối chống chuyển vị dầmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30 MPaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,9814m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0991100m2
65BitumTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,4kg
66Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1504tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,8277tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,6676tấn
69Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 MPa, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp291,848m3
70Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,9914100m3
71Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,9914100m3
72Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,9914100m3
73Bê tông lót móng, 10 MPaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,168m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,2315100m2
75Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp173,42m2
76Khoan lỗ f42mm đế bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1100m
77Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1111tấn
78Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25 MPaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35,2872m3
79Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3582100m3
80Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3582100m3
81Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3582100m3
82Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0057tấn
83Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,7199tấn
84Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0974100m2
85Bi tumTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp380kg
86Bê tông lót móng, 10 MPaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,212m3
87Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,9m2
88Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32,1639100m3
89Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM 10 MPaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp51,96m3
90Đệm vữa M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,66m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,4399100m3
92Đệm vữa M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,763m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, 15 MPa, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50,43m3
94Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, 15 MPa, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp43,87m3
95Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,574100m2
96Ván khuôn thép, ván khuôn kèTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,107100m2
97Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7563100m3
98Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,2939100m3
99Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,243100m3
100Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,8906100m3
101Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5126100m3
102Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3983100m3
103Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM 10 MPaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,6716m3
104Đệm vữa M50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1413m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp103,6447m3
106Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,758100m2
107Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,2741m3
108Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,758100m2
109Cắt khe co giãn mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,5510m
110Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3979100m2
111Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1674100m3
112Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,74m3
113Ván khuôn rãnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,837100m2
114Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,5575m3
115Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,5903100m2
116Ván khuôn rãnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1494100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,91m3
118Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm, dày 4,78mm (trọng lượng 19,27kg/m)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,7100m
119Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,155100m3
120Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,53100m3
121Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,08100m3
122Ray P43 (Khấu hao vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1.5%*4 tháng thi công = 11%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5352tấn
123Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ụ kê dầm, đá 1x2, 20 MPaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,8m3
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cấu kiện
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, 20MpaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,2m3
126Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,08m3
127Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,164100m2
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1448tấn
129Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2117tấn
130Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2117tấn
131Bu lông M16x150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp128bộ
132Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1185100m3
133Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,9413100m3
134Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,9118100m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,1776100m3
136Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,8158100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,954100m3
138Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*2 tháng thi công = 13%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9tấn
139Khấu hao vật tư chính (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*2 tháng thi công = 13%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9tấn
140Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18tấn
141Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18tấn
142Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, 10MpaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3m3
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,144100m2
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp121cấu kiện
145Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp56,24tấn
146Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp56,24tấn
147Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 28 ≤ L Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41 dầm
148Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 22≤L≤33mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,61 dầm/10m
149Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 22≤L≤33mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41 dầm
150Sản xuất các kết cấu thép khác (vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1.5%*1 tháng thi công = 6.5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,201tấn
151Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,201tấn
152Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,201tấn
153Ray P43 (Khấu hao vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1.5%*4 tháng thi công = 11%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6512tấn
154Gỗ sàn công tácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,846m3
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,011tấn
156Gia công hệ sàn đạo (vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1.5%*1 tháng thi công = 6.5%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,686tấn
157Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,686tấn
158Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,686tấn
159Hộ lan tôn sóng, bước cột 2m mạ kẽm điện phân (Báo giá quý I/2021 số 47/SGTVTXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40m
160Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,312100m
161Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1094tấn
162Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1094tấn
163Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,063210 tấn
164Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,569110 tấn
165Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển ngoài 10km từ HN về đến chân công trìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,90910 tấn
166Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40m
167Biển báo hình chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,48m2
168Cột treo biển báo D80Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,3m
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,251m3
170Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
171Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,091100m3
172Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,5127100m3
173Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0995100m2
174Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp122rọ
175Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọc (Cầu tạm vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1,5%*6 tháng thi công = 13%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,048tấn
176Khấu hao vật tư chính (Cầu tạm vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1,5%*6 tháng thi công = 13%)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,048tấn
177Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,048tấn
178Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,76m3 cấu kiện
179Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xeTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,72m3 cấu kiện
180Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,048tấn
181Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,575100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,575100m3
183Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,575100m3/1km
184San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,7875100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,1859100m3
186Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,1859100m3/1km
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,0752100m3
188Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,0752100m3/1km
189San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49,2611100m3
190Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,7808100m3
191Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,7808100m3
192Vận chuyển đá 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,7808100m3/1km
193San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,3904100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.725.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh kèm theo về khả năng huy động nhân sự, năng lực và chứng minh kinh nghiệm tương tự của cán bộ phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải chuẩn bị cả bản gốc trong trường hợp chủ đầu tư cần đối chiếu)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông cầu đường. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh kèm theo về khả năng huy động nhân sự, năng lực và chứng minh kinh nghiệm tương tự của cán bộ phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải chuẩn bị cả bản gốc trong trường hợp chủ đầu tư cần đối chiếu)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động. (Tài liệu chứng minh kèm theo về khả năng huy động nhân sự, năng lực và chứng minh kinh nghiệm tương tự của cán bộ phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải chuẩn bị cả bản gốc trong trường hợp chủ đầu tư cần đối chiếu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 25T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
2 Cổng trục 30T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
3 Đầm bàn bê tông 1Kw Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
4 Kích 500T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
5 Máy cắt cáp 10KW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
6 Máy cắt uốn sắt thép 5kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
7 Máy đào đất 1,25 m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)2
8 Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
10 Máy hàn 23 KW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
11 Máy khoan 4,5KW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
12 Máy lu 10T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
13 Máy luồn cáp 15KW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
14 Máy mài 2,7 Kw Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
15 Máy nén khí 600m3/h Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
16 Máy trộn 250l Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
17 Máy ủi 110CV Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
18 Ô tô chuyển trộn 6m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)2
19 Ô tô tự đổ 10T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)2
20 Pa lăng xích 5T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
21 Tời điện 5T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
22 Xe bơm bê tông 50m3/h Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->