Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 16:03:00 đến ngày 2021-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,746,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.725.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh kèm theo về khả năng huy động nhân sự, năng lực và chứng minh kinh nghiệm tương tự của cán bộ phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải chuẩn bị cả bản gốc trong trường hợp chủ đầu tư cần đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông cầu đường. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh kèm theo về khả năng huy động nhân sự, năng lực và chứng minh kinh nghiệm tương tự của cán bộ phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải chuẩn bị cả bản gốc trong trường hợp chủ đầu tư cần đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động. (Tài liệu chứng minh kèm theo về khả năng huy động nhân sự, năng lực và chứng minh kinh nghiệm tương tự của cán bộ phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải chuẩn bị cả bản gốc trong trường hợp chủ đầu tư cần đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cổng trục 30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn bê tông 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cáp 10KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào đất 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy luồn cáp 15KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô chuyển trộn 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU BTCT DƯL, L=33M | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,4612 | tấn |
| 2 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | đầu neo |
| 3 | [Neo công tác OVM 13G-12] (báo giá số 86 quý I/2021 ngày 22/3/2021 của Sở GTVTXD Lào Cai) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | đầu neo |
| 4 | Lắp đặt ống gen D65/72 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 696 | m |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,7208 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1607 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông 40 MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 99,08 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,0057 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,0057 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,0057 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 625,4 | m2 |
| 12 | Bơm vữa xi măng không co ngót luồn ống cáp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,172 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 350x550x58 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 14 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,9304 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1343 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm ngang, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,896 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0809 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0809 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0809 | 100m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62,49 | m2 |
| 21 | Tấm đệm đàn hồi kê khối chống chuyển vị dày 20mm (Báo giá số 396 quý III/2020 của Sở GTVTXD Lào Cai) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,92 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,0826 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, 25 MPa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,8646 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3865 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 102 | 1cấu kiện |
| 26 | Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 225,4 | m2 |
| 27 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,3993 | tấn |
| 28 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,4645 | tấn |
| 29 | Bê tông bản mặt cầu, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 72,04 | m3 |
| 30 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7384 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7384 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7384 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,176 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,6123 | tấn |
| 35 | Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,3144 | m3 |
| 36 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2492 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2492 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2492 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt cầu, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,356 | 100m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,3029 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,3029 | tấn |
| 42 | Bu lông U-M22x650 (Báo giá số 235 quý II/2020 ngày 17/6/2020 của SGTVTXD Lào Cai) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 104 | bộ |
| 43 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | m |
| 44 | Vữa xi măng không co ngót 40 MPa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,98 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2647 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1215 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1215 | tấn |
| 48 | Bu lông M12 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 72 | bộ |
| 49 | Hộp thu nước bằng gang đúc (Báo giá số 235 quý II/2020 ngày 17/6/2020 của SGTVTXD Lào Cai) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 50 | Lưới chắn rác đúc bằng gang (Báo giá số 235 quý II/2020 ngày 17/6/2020 của SGTVTXD Lào Cai) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 140mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0453 | 100m |
| 52 | Cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0708 | tấn |
| 53 | Cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,125 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0512 | 100m2 |
| 55 | Vữa không co ngót kê gối cầu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,024 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0246 | tấn |
| 57 | Mạ kẽm chốt thép D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,624 | kg |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0746 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1292 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0394 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0394 | tấn |
| 62 | Vữa không co ngót 30 MPa khối chống chuyển vị dầm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30 MPa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,9814 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0991 | 100m2 |
| 65 | Bitum | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,4 | kg |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1504 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,8277 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,6676 | tấn |
| 69 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30 MPa, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 291,848 | m3 |
| 70 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,9914 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,9914 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,9914 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, 10 MPa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,168 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,2315 | 100m2 |
| 75 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 173,42 | m2 |
| 76 | Khoan lỗ f42mm đế bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,1 | 100m |
| 77 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,1111 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25 MPa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 35,2872 | m3 |
| 79 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3582 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3582 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3582 | 100m3 |
| 82 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0057 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,7199 | tấn |
| 84 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0974 | 100m2 |
| 85 | Bi tum | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 380 | kg |
| 86 | Bê tông lót móng, 10 MPa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,212 | m3 |
| 87 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,9 | m2 |
| 88 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32,1639 | 100m3 |
| 89 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM 10 MPa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 51,96 | m3 |
| 90 | Đệm vữa M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,66 | m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4399 | 100m3 |
| 92 | Đệm vữa M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,763 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, 15 MPa, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50,43 | m3 |
| 94 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, 15 MPa, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 43,87 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,574 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn thép, ván khuôn kè | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,107 | 100m2 |
| 97 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7563 | 100m3 |
| 98 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,2939 | 100m3 |
| 99 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,243 | 100m3 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,8906 | 100m3 |
| 101 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5126 | 100m3 |
| 102 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3983 | 100m3 |
| 103 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM 10 MPa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,6716 | m3 |
| 104 | Đệm vữa M50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1413 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 103,6447 | m3 |
| 106 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,758 | 100m2 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,2741 | m3 |
| 108 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,758 | 100m2 |
| 109 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,55 | 10m |
| 110 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3979 | 100m2 |
| 111 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1674 | 100m3 |
| 112 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,74 | m3 |
| 113 | Ván khuôn rãnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,837 | 100m2 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,5575 | m3 |
| 115 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5903 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn rãnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1494 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,91 | m3 |
| 118 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm, dày 4,78mm (trọng lượng 19,27kg/m) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7 | 100m |
| 119 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,155 | 100m3 |
| 120 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,53 | 100m3 |
| 121 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,08 | 100m3 |
| 122 | Ray P43 (Khấu hao vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1.5%*4 tháng thi công = 11%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5352 | tấn |
| 123 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ụ kê dầm, đá 1x2, 20 MPa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,8 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cấu kiện |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, 20Mpa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,2 | m3 |
| 126 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,08 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,164 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1448 | tấn |
| 129 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2117 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2117 | tấn |
| 131 | Bu lông M16x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 128 | bộ |
| 132 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,1185 | 100m3 |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,9413 | 100m3 |
| 134 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,9118 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,1776 | 100m3 |
| 136 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,8158 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,954 | 100m3 |
| 138 | Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*2 tháng thi công = 13%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | tấn |
| 139 | Khấu hao vật tư chính (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*2 tháng thi công = 13%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | tấn |
| 140 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | tấn |
| 141 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | tấn |
| 142 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, 10Mpa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,144 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | 1cấu kiện |
| 145 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 56,24 | tấn |
| 146 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 56,24 | tấn |
| 147 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 28 ≤ L | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | 1 dầm |
| 148 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 22≤L≤33m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,6 | 1 dầm/10m |
| 149 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 22≤L≤33m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | 1 dầm |
| 150 | Sản xuất các kết cấu thép khác (vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1.5%*1 tháng thi công = 6.5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,201 | tấn |
| 151 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,201 | tấn |
| 152 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,201 | tấn |
| 153 | Ray P43 (Khấu hao vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1.5%*4 tháng thi công = 11%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6512 | tấn |
| 154 | Gỗ sàn công tác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,846 | m3 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,011 | tấn |
| 156 | Gia công hệ sàn đạo (vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1.5%*1 tháng thi công = 6.5%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,686 | tấn |
| 157 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,686 | tấn |
| 158 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,686 | tấn |
| 159 | Hộ lan tôn sóng, bước cột 2m mạ kẽm điện phân (Báo giá quý I/2021 số 47/SGTVTXD) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | m |
| 160 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,312 | 100m |
| 161 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,1094 | tấn |
| 162 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,1094 | tấn |
| 163 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0632 | 10 tấn |
| 164 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5691 | 10 tấn |
| 165 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển ngoài 10km từ HN về đến chân công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,909 | 10 tấn |
| 166 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | m |
| 167 | Biển báo hình chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,48 | m2 |
| 168 | Cột treo biển báo D80 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,3 | m |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,25 | 1m3 |
| 170 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 171 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,091 | 100m3 |
| 172 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,5127 | 100m3 |
| 173 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,0995 | 100m2 |
| 174 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 122 | rọ |
| 175 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọc (Cầu tạm vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1,5%*6 tháng thi công = 13%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,048 | tấn |
| 176 | Khấu hao vật tư chính (Cầu tạm vật tư luân chuyển 5%*1 lần + 1,5%*6 tháng thi công = 13%) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,048 | tấn |
| 177 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,048 | tấn |
| 178 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,76 | m3 cấu kiện |
| 179 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,72 | m3 cấu kiện |
| 180 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,048 | tấn |
| 181 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,575 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,575 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,575 | 100m3/1km |
| 184 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,7875 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,1859 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,1859 | 100m3/1km |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,0752 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,0752 | 100m3/1km |
| 189 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 49,2611 | 100m3 |
| 190 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,7808 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,7808 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đá 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,7808 | 100m3/1km |
| 193 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,3904 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.725.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh kèm theo về khả năng huy động nhân sự, năng lực và chứng minh kinh nghiệm tương tự của cán bộ phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải chuẩn bị cả bản gốc trong trường hợp chủ đầu tư cần đối chiếu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông cầu đường. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh kèm theo về khả năng huy động nhân sự, năng lực và chứng minh kinh nghiệm tương tự của cán bộ phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải chuẩn bị cả bản gốc trong trường hợp chủ đầu tư cần đối chiếu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động. (Tài liệu chứng minh kèm theo về khả năng huy động nhân sự, năng lực và chứng minh kinh nghiệm tương tự của cán bộ phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải chuẩn bị cả bản gốc trong trường hợp chủ đầu tư cần đối chiếu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 25T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Cổng trục 30T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Đầm bàn bê tông 1Kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Kích 500T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy cắt cáp 10KW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép 5kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy đào đất 1,25 m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy khoan 4,5KW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy lu 10T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Máy luồn cáp 15KW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 14 | Máy mài 2,7 Kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 15 | Máy nén khí 600m3/h | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 16 | Máy trộn 250l | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 17 | Máy ủi 110CV | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 18 | Ô tô chuyển trộn 6m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 19 | Ô tô tự đổ 10T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 20 | Pa lăng xích 5T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 21 | Tời điện 5T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 22 | Xe bơm bê tông 50m3/h | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi