Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811671-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Một giai đoạn, một túi hồ sơ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 17:04:00 đến ngày 2021-08-12 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,681,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất sửa chữa. (Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, thanh lý hoàn thành. Tất cả tài liệu phải được photo công chứng từ bản chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (Tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, xác nhận... phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III . Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia giám sát công trình) (Tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, xác nhận... phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp (Tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, xác nhận... phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh môi trường (Tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, bằng tốt nghiệp, chứng nhận, xác nhận... phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự. Có chứng chỉ kế toán toán trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành điện. Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, có bằng trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu) Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, xác nhận... phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước. Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu) Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dung (Tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, xác nhận... phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu) (Tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, xác nhận... phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1000Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao từ 1,7 -2,3m |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đao cao +-0,002m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG TƯỜNG RÀO (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,798 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ song sắt | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 6,163 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 9,351 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 7,599 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 34,32 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 45,24 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 11,149 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 11,149 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 11,149 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 2,508 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3,692 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4,337 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,672 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3,078 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,787 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4,052 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 31,831 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 23,873 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Đồng Tâm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 39,93 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 45,24 | m2 |
| 22 | Cổng đẩy sắt hộp | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 14,145 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cổng đẩy tự động bao gồm (1 Board mạch điều khiển, 1 Motor trượt, motor cổng, 1 cảm biến an toàn hành trình) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 14,145 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Đèn năng lương mặt trời 10W (chân đế lắp đặt, kèm bộ điều khiển hẹn giờ ) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Chữ Alu nhôm màu vàng đồng nổi | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3,094 | m3 |
| 30 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 51,56 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,928 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,386 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,418 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,671 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,021 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 9,252 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,51 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,057 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 42 | Gia công giằng thép | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép, giằng thép các loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lưới B40 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 47,6 | m2 |
| 45 | Lưới B40, khổ 1.8m (3.2kg/m) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 29,607 | kg |
| 46 | Đào móng trụ trên nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,108 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,126 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 49 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 51 | Bảng điện tử Led chạy chữ tuyên truyền khung thép hộp (đã tính công lắp dựng hoàn thiện) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3,25 | m2 |
| B | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC BÊN NGOÀI, BỒN HOA + CẦU NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ lớp sàn gỗ cầu nối | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 14,13 | m2 |
| 3 | Thép hộp Quy cách 50x50x1,4 mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 23,55 | m |
| 4 | Lắp dựng Sàn thép tấm hàn lại vào mấy cây đà sắt hộp 50*50*1.4 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 14,13 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 81,734 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 88,314 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 7,772 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4,565 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 2,727 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,116 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 7,518 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4,819 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4,819 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4,819 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,88 | m3 |
| 16 | Cửa sắt bọc tôn | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,303 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,303 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,895 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 11 | cái |
| 20 | Van khóa mở nước D27, tay gạt kim loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Vòi xả D21 tay gạt kim loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4,095 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 7,791 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 7,791 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 7,791 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 5,71 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,506 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 6,018 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 42,7 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 42,699 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3,34 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4,423 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 62,456 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 16,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 81,688 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 81,688 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,862 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 21,648 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 68,04 | m2 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4,04 | m3 |
| 12 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,897 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 5,902 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 6,799 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 6,799 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 310,52 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 252,188 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 913,694 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 246,321 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 15,2 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,036 | m3 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 9,472 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3,034 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3,496 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 8,502 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4,965 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 70,925 | m2 |
| 29 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐM 1.5kg/m2) lớp thứ nhất | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 62,456 | 1m2 |
| 30 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐM 1.5kg/m2) lớp thứ 2 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 62,456 | 1m2 |
| 31 | Thi công lớp bảo vệ bằng vữa xi măng dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (ĐMVL*2) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 62,456 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng khung hoa sắt | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 81,688 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 91,16 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3,034 | m2 |
| 35 | Dán giấy Decal màu vào kính cửa | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 39,94 | m2 |
| 36 | Vệ sinh lau chùi vách kính, cửa nhôm kính, sắt kính | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 131,53 | 1m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 17 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 21,648 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 68,04 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1.224,213 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 498,509 | m2 |
| 42 | Gia cố lại bản lề, chốt khóa, tô trát lại cửa đi | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 5 | bộ |
| 43 | Thép hộp Quy cách 30x60x1,4 mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 20 | m |
| 44 | Lắp dựng đà trần thép hộp 30x60x1.4mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 45 | Đóng trần tôn dày 0,25mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 46 | Nẹp trần nhôm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 15,6 | m |
| 47 | Chống thấm mái tôn bằng Silicon (cả nhân công và vật liệu) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 48 | Mài, vệ sinh đánh bóng granitô cầu thang, bậc cấp, lan can | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 37,728 | 1m2 |
| 49 | Đánh bóng gạch ốp tường | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 51,02 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm thường, kính mờ dày 5ly | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 6,02 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 6,02 | m2 |
| 52 | Trám vá trộn vữa xi măng với phụ gia chống thấm Sika TH làm phẳng bề mặt | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 16,748 | m2 |
| 53 | Quét Phụ gia chống thấm Sika TH (chỉ tính vật liệu) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 16,748 | m2 |
| 54 | Quét keo Sika Primer 3 trám khe | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 2 | lít |
| 55 | Màng chống thấm khò nóng Bitumode | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | cuộn |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 16,748 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 350 | m |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện nổi tường chứa 2-4 Moldum, mặt nhựa bóng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 2 | tủ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp bảng điện nhựa | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 26 | bảng |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 117 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 5 | hộp |
| 69 | Lắp đặt đèn Led vuông 300/24W | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn Led tròn 12W | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn năng lượng mặt trời 300W | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn năng lượng mặt trời 600W | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 134 | m |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Lavabo | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí xỏm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo loại có chân, 1 vòi hiệu Inax (loại thường) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt hiệu Inax (loại thường) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | cái |
| 82 | Vòi xả đồng D21 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Van nhựa D34, tay gạt đồng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm, 27mm, 34mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 26 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 5 | cái |
| D | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 2,754 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 5,243 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 78,401 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 19,076 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 103,235 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 97,695 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 97,695 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt, khung vách, lan can | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 132,901 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 707,9 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 281,382 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 412,546 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 151,625 | m2 |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,046 | m3 |
| 15 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,29 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,29 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,777 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3,885 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3,885 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 78,401 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 19,076 | m2 |
| 23 | Nẹp viền nhôm L55*33 màu vàng (cả nhân công lắp dựng) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 161,05 | m |
| 24 | Vệ sinh lau chùi vách kính, cửa nhôm kính, sắt kính | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 51,088 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 962,922 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 438,906 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,608 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 5,625 | m2 |
| 30 | Láng granitô bậc cấp | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 5,625 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,25 | m2 |
| 32 | Mài, vệ sinh đánh bóng granitô cầu thang, bậc cấp, lan can | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 21,525 | 1m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 230,595 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 103,235 | m2 cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 97,695 | m2 |
| 36 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐM 1.5kg/m2) lớp thứ nhất | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 151,625 | 1m2 |
| 37 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐM 1.5kg/m2) lớp thứ 2 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 151,625 | 1m2 |
| 38 | Thi công lớp bảo vệ bằng vữa xi măng dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (ĐMVL*2) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 151,625 | 1m2 |
| 39 | Đánh bóng gạch ốp tường | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 120,84 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 41 | Chống thấm mái tôn bằng Silicon (cả nhân công và vật liệu) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện nổi tường chứa 2-4 Moldum, mặt nhựa bóng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 2 | tủ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp bảng điện nhựa | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 20 | bảng |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 227 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 20 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn Led vuông 300/24W | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn Led tròn 12W | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn năng lượng mặt trời 600W | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 154 | m |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn Led Panel 300x1200/50w | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 10 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Lavabo | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bệt | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo loại có chân, 1 vòi hiệu Inax (loại thường) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt hiệu Inax (loại thường) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Vòi xả đồng D21 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Van nhựa D34, tay gạt đồng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,135 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm, 27mm, 34mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 10 | cái |
| E | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4,471 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 5,011 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 935,228 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 254,315 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi chân móng, bồn hoa | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 11,715 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 472,59 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa, lan can sắt | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 99,921 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 99,921 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 84,467 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu gạch ốp, gạch lá nem trong khu vệ sinh | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 28,44 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 6,31 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp láng trên sê nô, ô văng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 113,522 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 32,92 | m2 |
| 14 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,129 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,129 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,129 | m3 |
| 17 | Vệ sinh lau chùi vách kính, cửa nhôm kính, sắt kính | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 133,55 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1.351,688 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 322,16 | m2 |
| 20 | Mài, vệ sinh đánh bóng granitô cầu thang, bậc cấp, lan can | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 26,956 | 1m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 99,921 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 99,921 | m2 |
| 23 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐM 1.5kg/m2) lớp thứ nhất | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 113,552 | 1m2 |
| 24 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐM 1.5kg/m2) lớp thứ 2 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 113,552 | 1m2 |
| 25 | Thi công lớp bảo vệ bằng vữa xi măng dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (ĐMVL*2) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 113,552 | 1m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 16,72 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 16,72 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 16,72 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 6,31 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 42,057 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 42,41 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 28,44 | m2 |
| 33 | Đánh bóng gạch ốp tường | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 123,208 | m2 |
| 34 | Nẹp viền nhôm L55*33 màu vàng (cả nhân công lắp dựng) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 85,15 | m |
| 35 | Dán giấy Decal màu vào kính cửa | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 32,512 | m2 |
| 36 | Sàn gỗ công nghiệp Malaysia, Collection mã BP, M độ dày 12mm (bao gồm công lắp đặt, lớp xốp lót nền cách nhiệt...) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 37 | Len tường (chỉ chân tường) Floordi (phụ kiện) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 21,8 | md |
| 38 | Tranh chất liệu công nghệ xuyên sáng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 8,295 | m2 |
| 39 | Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1,47 | m2 |
| 40 | Vách nhựa công nghiệp cao cấp giả gỗ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 19,8 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Lavabo | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí xỏm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 6 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bệt | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo loại có chân, 1 vòi (hiệu Inax loại tốt) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt (hiệu Inax loại tốt) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo loại có chân, 1 vòi (hiệu Inax loại thường) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt (hiệu Inax loại thường) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam (hiệu Inax loại thường) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Vòi xả đồng D21 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Van nhựa D34, tay gạt đồng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm, 27mm, 34mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí ốp trần D300 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 115 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 165 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 180 | m |
| 75 | Lắp bảng điện | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 36 | bảng |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | tủ |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 42 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 35 | cái |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 17 | máy |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 400 | m |
| 82 | Lắp đặt đèn Led vuông 300/24W | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn Led tròn 12W | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn năng lượng mặt trời 600W | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 150 | m |
| F | SỬA CHỮA GARA ĐỂ XE Ô TÔ + SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,595 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,119 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,198 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,085 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 13,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 13,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,049 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 29,68 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 24,3 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 42,22 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 29,68 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ gỗ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,049 | m3 cấu kiện |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 101,6 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 27,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 47,955 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 19,32 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 55,2 | m2 |
| G | Cây Xanh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,174 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ khung dàn các loại | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 0,187 | Tấn |
| 7 | Thay chậu hỏng vỡ, đường kính 1m | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 5 | Chậu |
| 8 | Thay chậu hỏng vỡ, đường kính 0.8m | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 2 | Chậu |
| 9 | Chậu cây cảnh lớn (cây Sanh) | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 2 | chậu |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 15,303 | m3 |
| 11 | Trồng cây Sa kê- kích thước bầu 30x30cm, chiều cao 2m | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | Cây |
| 12 | Trồng cây hoa Sử quân tử - kích thước bầu 30x30cm | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 10 | Cây |
| 13 | Trồng cây hoa Lan hoàng dương | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 12 | Cây |
| 14 | Trồng cây chuông vàng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 4 | Cây |
| 15 | Trồng hoa lan tỏi | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 6 | Cây |
| 16 | Trồng hoa mai xanh Thai | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3 | Cây |
| 17 | Trồng hoa Tử đằng | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3 | Cây |
| 18 | Trồng hoa Ti Gôn | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3 | Cây |
| 19 | Trồng hoa giấy | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 2 | Cây |
| 20 | Trồng hoa hông | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 11 | cây |
| 21 | Trồng hoa Hồng leo | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 8 | Cây |
| 22 | Trồng hoa hồng môn | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 50 | cây |
| 23 | Trông hoa cẩm tú cầu | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3 | Cây |
| 24 | Trồng Hoa Sam | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 6,022 | m2 |
| 25 | Trồng hoa mười giờ Mỹ | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 11,885 | m2 |
| 26 | Trồng hoa đông hầu | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 3,49 | m2 |
| 27 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng Thái Lan | Chương V-E HSMT/BVTC đã Phê duyệt | 18,264 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất sửa chữa. (Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, thanh lý hoàn thành. Tất cả tài liệu phải được photo công chứng từ bản chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (Tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, xác nhận... phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III . Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia giám sát công trình) (Tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, xác nhận... phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp (Tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, xác nhận... phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh môi trường (Tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, bằng tốt nghiệp, chứng nhận, xác nhận... phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý tài chính | 1 | Cử nhân kế toán. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự. Có chứng chỉ kế toán toán trưởng. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục điện | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành điện. Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, có bằng trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu) Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, xác nhận... phải được scan từ bản chính) | 2 | 2 |
| 7 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – Hạng mục cấp thoát nước | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước. Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu) Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dung (Tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, xác nhận... phải được scan từ bản chính) | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân | 15 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu) (Tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, xác nhận... phải được scan từ bản chính) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, xúc | >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng | >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự tải thùng | >= 2,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | >=1000Kg | 1 |
| 5 | Máy đục bê tông | 1,5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn | >=250L | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 2 |
| 10 | Máy hàn | 23kw | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép | Chiều cao từ 1,7 -2,3m | 100 |
| 12 | Máy thủy bình | Đao cao +-0,002m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi