Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SNKT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 20:23:00 đến ngày 2021-08-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,129,765,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.836.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.781.672.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục Sân đường, chiếu sáng, cây xanh, hệ thống thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.890.836.000 đồngLoại công trình: Hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.781.672.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc hoặc Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định..- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cây xanh. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cảnh quan & kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật công viên cây xanh (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô cần trục ≥ 10 tấnTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CVTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép ≥ 9 tấnTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấnTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung ≥ 25 tấn(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông > 250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > 250 lít.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt bê tông, Máy cắt uốn thép, Máy đầm dùi, Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông, Máy cắt uốn thép, Máy đầm dùi, Máy hàn.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy kiểm định của thiết bị còn hiệu lực.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| B | SÂN ĐƯA ĐÓN HỌC SINH: | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2423 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,6956 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát đen đắp nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 362,33 | m3 |
| D | MẶT SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG M300: | |||
| 1 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm dày 12cm, K98 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,827 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,367 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông xi măng M300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,514 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 663,929 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,66 | 10m |
| E | BÓ VỈA, BÓ NỀN VÀ VỈA HÈ: | |||
| F | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,282 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,655 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,848 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,631 | m3 |
| G | BÓ NỀN: | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó nền | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,426 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,577 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó nền | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,08 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,177 | m3 |
| H | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.090,458 | m2 |
| 2 | Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,524 | m3 |
| 3 | Thi công vỉa hè cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm dày 10cm, K95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,09 | 100m3 |
| I | KHU ĐỂ XE: | |||
| 1 | Sơn phân tuyến đường bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,69 | m2 |
| J | THANH CHẶN XE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,2703 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,9002 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng thanh chặn xe thép ống D60x2mm mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0247 | tấn |
| K | CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2771 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,368 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,656 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3552 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng khung móng trụ đèn chiều sáng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 2.5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt dây CXV 1C-6.00m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.500 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CVV 1C-6.0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CVV 1C-2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân Xoắn D65/50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5 | 100 m |
| L | CÂY XANH | |||
| M | Cây xanh: | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 616,5 | m3 |
| N | Cây hoa Ban tím (đường kính gốc 8-10cm): | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,464 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trồng cây hố 0,8x0,8x0,8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m3 |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Kích thước bầu (60x60)cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Nước máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cây /90 ngày |
| O | Cỏ lá gừng: | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,632 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,632 | 100m2/ lần |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào; chậu kiểng bằng nước máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,632 | 100m2/tháng |
| P | Cây ắc ó, bông trang, chuỗi ngọc: | |||
| 1 | Trồng cây ắc ó | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,22 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây bông trang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,02 | 100m2/ lần |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào; chậu kiểng bằng nước máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,02 | 100m2/tháng |
| Q | Di dời cây phượng hiện trạng: | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh - Cây loại 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | Cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | Cây |
| 4 | Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời - Cây loại 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cây |
| R | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| S | Cống: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,87 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,48 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,71 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 126 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 59 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | mối nối |
| 14 | Bê tông chèn cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,85 | m3 |
| 15 | Trát vữa mối nối cống, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,04 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng cát đào) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,39 | 100m3 |
| T | Hầm ga mới: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,89 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Đắp lót hầm ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,35 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,32 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,62 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,54 | 100m3 |
| U | Nắp hố ga: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép D | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép D | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | tấn |
| 3 | Gia công thép hình mạ kẽm bọc nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng - kết cấu thép dạng nắp bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,65 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| V | Đà hầm: | |||
| 1 | Ván khuôn đà hầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đà hầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đà hầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | tấn |
| 4 | Gia công kết cấu thép hình mạ kẽm bọc khuôn đà hầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng đà hầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | tấn |
| 6 | Bê tông đà hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,13 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| W | Cửa thu nước: | |||
| 1 | Đào cửa thu bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót cửa thu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cửa thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,72 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác 900x250x5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.836.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.781.672.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục Sân đường, chiếu sáng, cây xanh, hệ thống thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.890.836.000 đồngLoại công trình: Hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.781.672.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc hoặc Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định..- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cây xanh. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cảnh quan & kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật công viên cây xanh (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 3 | Ô tô cần trục ≥ 10 tấn | Ô tô cần trục ≥ 10 tấnTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CVTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép ≥ 9 tấn | Xe lu bánh thép ≥ 9 tấnTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 7 | Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấnTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 8 | Xe lu rung ≥ 25 tấn | Xe lu rung ≥ 25 tấn(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông > 250 lít. | Máy trộn bê tông > 250 lít.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 4 |
| 11 | Máy cắt bê tông, Máy cắt uốn thép, Máy đầm dùi, Máy hàn. | Máy cắt bê tông, Máy cắt uốn thép, Máy đầm dùi, Máy hàn.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | 2 |
| 12 | Máy thủy bình. | Máy thủy bình.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy kiểm định của thiết bị còn hiệu lực.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi