Gói thầu: Gói thầu số 03: Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152905 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi sự nghiệp Tài nguyên và Môi trường được bố trí trong dự toán năm 2021 và các năm tiếp theo; kinh phí hỗ trợ từ Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 10:21:00 đến ngày 2021-03-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,716,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.446.794.437VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng về điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh theo quy định tại Thông tư số 60/2015/TT-BTNMT, trên địa bàn các tỉnh vùng Trung du và miền núi phía Bắc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiến sĩ Nông hóa thổ nhưỡng, Khoa học đất hoặc Quản lý đất đai (kèm theo Thạc sĩ, đại học theo các chuyên ngành đào tạo); đã chủ nhiệm tối thiểu 05 gói thầu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ Nông hóa thổ nhưỡng, Khoa học đất hoặc Quản lý đất đai (kèm theo Bằng đại học theo các chuyên ngành trên); đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh trên địa bàn các tỉnh vùng Trung du và miền núi phía Bắc với vai trò Kỹ thuật trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ Nông nghiệp, Khoa học đất (kèm theo Bằng đại học theo đúng chuyên ngành); đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh trên địa bàn các tỉnh vùng Trung du và miền núi phía Bắc với vai trò Kiểm soát chất lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành nông hóa thổ nhưỡng, khoa học đất, quản lý đất đai hoặc môi trường; đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh trên địa bàn các tỉnh vùng Trung du và miền núi phía Bắc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hỗ trợ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông hóa thổ nhưỡng, khoa học đất hoặc quản lý đất đai hoặc môi trường; đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh trên địa bàn các tỉnh vùng Trung du và miền núi phía Bắc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in A0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | In khổ A0 và khổ lớn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy photocopy | |
| - Đặc điểm thiết bị | In, photo khổ A3, A4 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô 7 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở người |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô bán tải (Pickup - Cabin kép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở người và thiết bị, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tính để bàn, Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng hợp số liệu, thông tin; biên tập bản đồ, xây dựng báo cáo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bước 1: Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ để xác định các nguồn gây ô nhiễm đất, các khu vực có nguy cơ ô nhiễm đất | - Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ phục vụ đánh giá ô nhiễm đất - Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu đã thu thập | Công việc | 1 | |
| 2 | Lập kế hoạch điều tra lấy mẫu đất tại thực địa | Lập kế hoạch điều tra lấy mẫu đất tại thực địa thuộc Bước 2: Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu đất tại thực địa | Công việc | 1 | |
| 3 | Điều tra lấy mẫu đất, mẫu nước | Điều tra lấy mẫu đất, mẫu nước thuộc Bước 2: Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu đất tại thực địa | Mẫu | 291 | |
| 4 | Phân tích các chỉ tiêu kim loại nặng trong mẫu đất | Phân tích chỉ tiêu kim loại nặng trong đất thuộc nội dung Phân tích mẫu đất, mẫu nước của Bước 3: Tổng hợp số liệu, xác định các điểm đất bị ô nhiễm và có nguy cơ ô nhiễm | Mẫu | 207 | |
| 5 | Phân tích các chỉ tiêu thuốc BVTV trong mẫu đất | Phân tích các chỉ tiêu thuốc BVTV trong đất thuộc nội dung Phân tích mẫu đất, mẫu nước của Bước 3: Tổng hợp số liệu, xác định các điểm đất bị ô nhiễm và có nguy cơ ô nhiễm | Mẫu | 4 | |
| 6 | Phân tích các chỉ tiêu kim loại nặng trong mẫu nước | Phân tích các chỉ tiêu kim loại nặng trong mẫu nước thuộc nội dung Phân tích mẫu đất, mẫu nước của Bước 3: Tổng hợp số liệu, xác định các điểm đất bị ô nhiễm và có nguy cơ ô nhiễm | Mẫu | 80 | |
| 7 | Tổng hợp số liệu, xác định các điểm đất bị ô nhiễm và có nguy cơ ô nhiễm | Tổng hợp số liệu, xác định các điểm đất bị ô nhiễm và có nguy cơ ô nhiễm nước thuộc Bước 3: Tổng hợp số liệu, xác định các điểm đất bị ô nhiễm và có nguy cơ ô nhiễm | Nội dung | 1 | |
| 8 | Bước 4: Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm | Công việc | 1 | |
| 9 | Bước 5: Đề xuất định hướng quản lý sử dụng đất bền vững | Đề xuất định hướng quản lý sử dụng đất bền vững | Công việc | 1 | |
| 10 | Bước 6: Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | Công việc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.446.794.437VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.446.794.437VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng về điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh theo quy định tại Thông tư số 60/2015/TT-BTNMT, trên địa bàn các tỉnh vùng Trung du và miền núi phía Bắc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm | 1 | Tiến sĩ Nông hóa thổ nhưỡng, Khoa học đất hoặc Quản lý đất đai (kèm theo Thạc sĩ, đại học theo các chuyên ngành đào tạo); đã chủ nhiệm tối thiểu 05 gói thầu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Thạc sĩ Nông hóa thổ nhưỡng, Khoa học đất hoặc Quản lý đất đai (kèm theo Bằng đại học theo các chuyên ngành trên); đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh trên địa bàn các tỉnh vùng Trung du và miền núi phía Bắc với vai trò Kỹ thuật trưởng | 10 | 5 |
| 3 | Kiểm soát chất lượng | 1 | Thạc sĩ Nông nghiệp, Khoa học đất (kèm theo Bằng đại học theo đúng chuyên ngành); đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh trên địa bàn các tỉnh vùng Trung du và miền núi phía Bắc với vai trò Kiểm soát chất lượng | 10 | 5 |
| 4 | Nhân sự thực hiện | 10 | Đại học trở lên chuyên ngành nông hóa thổ nhưỡng, khoa học đất, quản lý đất đai hoặc môi trường; đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh trên địa bàn các tỉnh vùng Trung du và miền núi phía Bắc | 4 | 4 |
| 5 | Nhân sự hỗ trợ | 10 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông hóa thổ nhưỡng, khoa học đất hoặc quản lý đất đai hoặc môi trường; đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh trên địa bàn các tỉnh vùng Trung du và miền núi phía Bắc | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in A0 | In khổ A0 và khổ lớn | 1 |
| 2 | Máy photocopy | In, photo khổ A3, A4 | 2 |
| 3 | Ô tô 7 chỗ | Chở người | 1 |
| 4 | Ô tô bán tải (Pickup - Cabin kép) | Chở người và thiết bị, vật liệu | 2 |
| 5 | Máy tính để bàn, Máy tính xách tay | Tổng hợp số liệu, thông tin; biên tập bản đồ, xây dựng báo cáo | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi