Gói thầu: Gói thầu số 03-21MS.SCL Mua sắm VTTB phục vụ 05 công trình sửa chữa lớn năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210308249-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 03-21MS.SCL Mua sắm VTTB phục vụ 05 công trình sửa chữa lớn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210308244
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 20:15:00 đến ngày 2021-03-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,516,138,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.274207642E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.861.296.900 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.583.890.700. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng trong 3 năm trở lại đây ( 2018; 2019; 2020 ) với hàng hoá chính sau: Cáp vặn xoắn; Cáp đồng bọc hạ thế; Cột bê tông ly tâm; Đầu cốt; Ghíp bọc hạ thế; Kẹp ngừng; Cầu chì tự rơi; Sứ đứng ; Aptomat 1 pha; Hòm công tơ; Hộp phân dây; Tủ điện; Vỏ tủ Kios.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.861.296.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.583.890.700 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm24.216,68mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm21.145,97mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2152,49mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm23.123,24mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x50 mm228mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6Ống nhựa xoắn HDPE 32/2570mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp28cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp4cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp8cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp8cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11Khóa đai1.602cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12Đai thép không rỉ1.665mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông1.784cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14Kẹp ngừng ABC 4x (50-95)mm2234cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2425cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20635cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2138mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2702mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm246mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2367mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x50 mm235mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm25.182mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm22.015mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2180mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2138mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.337cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.010cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.37cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 5.45cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông1.415cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp35cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp56cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp20cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20528cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2510cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36Kẹp ngừng ABC 4x (50-95)mm220cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37Khóa đai1.253cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38Đai thép không rỉ1.674mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39Sứ quả bàng204quảChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40Ống nhựa xoắn HDPE 32/2587,5mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41Xà bắt dây sau công tơ XK-1LT196,94kgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42Xà bắt dây sau công tơ XK-2LT51,84kgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ)508,55kgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44Xi măng PC3017.056,52kgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45Cát vàng36,01m3Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46Đá dăm 4x61,36m3Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47Đá dăm 2x452,27m3Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48Đá dăm 1x24,87m3Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm22.238,39mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm23.681,69mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
51Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2212,16mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
52Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm22.710,65mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
53Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x50 mm230mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
54Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp20cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
55Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp16cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
56Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp30cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
57Kẹp ngừng ABC 4x (50-95)mm2260cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
58Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2345cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
59Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20582cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
60Khóa đai (TĐ)2.102cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
61Đai thép không rỉ1.890mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
62Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông1.650cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
63Ống nhựa xoắn HDPE 32/2575mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
64Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 2x35 mm21.102mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
65Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2380mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
66Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2147,5mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
67Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm21.905mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
68Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25 mm2108mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
69Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10 mm21.343,7mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
70Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp224cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
71Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông450cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
72Đai thép không rỉ781mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
73Khoá đai777bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
74Aptomat MCB 1 cực 600V-63A932cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
75Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)56hộpChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
76Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)233hòmChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
77Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A60hòmChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
78Ống nối cáp đồng dây sau công tơ240cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
79Dây thép D3 bọc nhựa175,5mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
80Đề can tên công tơ821cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
81Băng dính cách điện cuộn nhỏ293cuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
82Tủ điện hạ áp 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor1tủChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
83Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A7bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
84Cầu chì tự rơi 35kV loại 100A1bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
85Vỏ tủ Kiosk H2750xW3870xD29001cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
86Vỏ tủ Kiosk H2750xW3870xD23001cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
87Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2168mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
88Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm224mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
89Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm232mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
90Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ)117quảChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
91Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty sứ)18quảChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
92Kẹp quai đồng nhôm24bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
93Kẹp hotline đồng24bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
94Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông69cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
95Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp141cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
96Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp64cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
97Ống co ngót cáp 185mm2 ( 24kV)21,15mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
98Chụp cực Silicon SI trên và dưới (bộ 3 pha )8bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
99Nắp chụp MBA phần trung thế (bộ 3 pha)8bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
100Nắp chụp MBA phần hạ thế ( bộ 4 pha )8bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
101Chụp chống sét van (bộ 3 pha)8bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
102Băng dính cách điện nhỏ40cuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
103Biển báo nguy hiểm, biển tên cột13cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
104Biển báo tên TBA13cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.274207642E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.861.296.900 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.583.890.700. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng trong 3 năm trở lại đây ( 2018; 2019; 2020 ) với hàng hoá chính sau: Cáp vặn xoắn; Cáp đồng bọc hạ thế; Cột bê tông ly tâm; Đầu cốt; Ghíp bọc hạ thế; Kẹp ngừng; Cầu chì tự rơi; Sứ đứng ; Aptomat 1 pha; Hòm công tơ; Hộp phân dây; Tủ điện; Vỏ tủ Kios.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.861.296.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.583.890.700 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->