Gói thầu: Gói thầu số 03-21MS.SCL Mua sắm VTTB phục vụ 05 công trình sửa chữa lớn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-21MS.SCL Mua sắm VTTB phục vụ 05 công trình sửa chữa lớn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308244 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 20:15:00 đến ngày 2021-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,516,138,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.274207642E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.861.296.900 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.583.890.700. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng trong 3 năm trở lại đây ( 2018; 2019; 2020 ) với hàng hoá chính sau: Cáp vặn xoắn; Cáp đồng bọc hạ thế; Cột bê tông ly tâm; Đầu cốt; Ghíp bọc hạ thế; Kẹp ngừng; Cầu chì tự rơi; Sứ đứng ; Aptomat 1 pha; Hòm công tơ; Hộp phân dây; Tủ điện; Vỏ tủ Kios. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.861.296.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.583.890.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 4.216,68 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 1.145,97 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | 152,49 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 3.123,24 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x50 mm2 | 28 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 70 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 28 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 4 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 8 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 8 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Khóa đai | 1.602 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Đai thép không rỉ | 1.665 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1.784 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Kẹp ngừng ABC 4x (50-95)mm2 | 234 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2 | 425 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | 635 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 138 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 702 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | 46 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | 367 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x50 mm2 | 35 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 5.182 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 2.015 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 180 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | 138 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 37 | cột | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 10 | cột | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 7 | cột | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 5.4 | 5 | cột | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1.415 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 35 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 56 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 20 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | 528 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2 | 510 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Kẹp ngừng ABC 4x (50-95)mm2 | 20 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Khóa đai | 1.253 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Đai thép không rỉ | 1.674 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | Sứ quả bàng | 204 | quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 87,5 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Xà bắt dây sau công tơ XK-1LT | 196,94 | kg | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Xà bắt dây sau công tơ XK-2LT | 51,84 | kg | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ) | 508,55 | kg | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Xi măng PC30 | 17.056,52 | kg | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Cát vàng | 36,01 | m3 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 46 | Đá dăm 4x6 | 1,36 | m3 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 47 | Đá dăm 2x4 | 52,27 | m3 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Đá dăm 1x2 | 4,87 | m3 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 2.238,39 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 50 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 3.681,69 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 51 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | 212,16 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 52 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 2.710,65 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 53 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x50 mm2 | 30 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 54 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 20 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 55 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 16 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 56 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 30 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 57 | Kẹp ngừng ABC 4x (50-95)mm2 | 260 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 58 | Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2 | 345 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 59 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | 582 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 60 | Khóa đai (TĐ) | 2.102 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 61 | Đai thép không rỉ | 1.890 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 62 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1.650 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 63 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 75 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 64 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 2x35 mm2 | 1.102 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 65 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | 380 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 66 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | 147,5 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 67 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | 1.905 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 68 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25 mm2 | 108 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 69 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10 mm2 | 1.343,7 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 70 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 224 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 71 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 450 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 72 | Đai thép không rỉ | 781 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 73 | Khoá đai | 777 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 74 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 932 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 75 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 56 | hộp | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 76 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 233 | hòm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 77 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 60 | hòm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 78 | Ống nối cáp đồng dây sau công tơ | 240 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 79 | Dây thép D3 bọc nhựa | 175,5 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 80 | Đề can tên công tơ | 821 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 81 | Băng dính cách điện cuộn nhỏ | 293 | cuộn | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 82 | Tủ điện hạ áp 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 83 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | 7 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 84 | Cầu chì tự rơi 35kV loại 100A | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 85 | Vỏ tủ Kiosk H2750xW3870xD2900 | 1 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 86 | Vỏ tủ Kiosk H2750xW3870xD2300 | 1 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 87 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 168 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 88 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 24 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 89 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2 | 32 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 90 | Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ) | 117 | quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 91 | Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty sứ) | 18 | quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 92 | Kẹp quai đồng nhôm | 24 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 93 | Kẹp hotline đồng | 24 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 94 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | 69 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 95 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 141 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 96 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 64 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 97 | Ống co ngót cáp 185mm2 ( 24kV) | 21,15 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 98 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới (bộ 3 pha ) | 8 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 99 | Nắp chụp MBA phần trung thế (bộ 3 pha) | 8 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 100 | Nắp chụp MBA phần hạ thế ( bộ 4 pha ) | 8 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 101 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | 8 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 102 | Băng dính cách điện nhỏ | 40 | cuộn | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 103 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | 13 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 104 | Biển báo tên TBA | 13 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.274207642E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.861.296.900 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.583.890.700. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng trong 3 năm trở lại đây ( 2018; 2019; 2020 ) với hàng hoá chính sau: Cáp vặn xoắn; Cáp đồng bọc hạ thế; Cột bê tông ly tâm; Đầu cốt; Ghíp bọc hạ thế; Kẹp ngừng; Cầu chì tự rơi; Sứ đứng ; Aptomat 1 pha; Hòm công tơ; Hộp phân dây; Tủ điện; Vỏ tủ Kios. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.861.296.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.583.890.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi