Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302681 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 15:37:00 đến ngày 2021-03-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,182,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.656.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampicillin | 1 | Lọ 100 mg | Là kháng sinh, dạng bột, ức chế vi khuẩn trong nuôi cấy tế bào. Công thức hóa học C16H19N3O4SKhối lượng phân tử 349,40. Độ tinh sạch ≥95%. Đóng gói: 100 mg/lọ | ||
| 2 | Pepton | 2 | Kg | Thành phần môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột. Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 3 | Trypton | 2 | Kg | Thành phần môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột. Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 4 | Yeast extract | 2 | Kg | Thành phần môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột. Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 5 | Glucoza | 2 | Kg | Thành phần mội trường nuôi cấy vi sinh. Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 6 | Glycerol | 1 | Chai 500ml | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥85%. Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 7 | Lysozyme | 1 | lọ 5g | Là enzym có khả năng phá thành tế bào vi khuẩn trong quá trình tách chiết protein hoặc acid nucleic. Dạng bột. Đóng gói: 5g/lọ | ||
| 8 | HCl | 20 | Lít | Dạng dịch, không màu, nồng độ 37%. Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 9 | dH20 | 30 | Lít | Nước deion, không màu, không mùi vị, đã loại bỏ các tạp chất và các ion kim loại. Đóng gói: 10 lít/can | ||
| 10 | Nước cất | 175 | Lít | Không màu, không mùi vị, đã loại bỏ các tạp chất. Đóng gói: 10 lít/can | ||
| 11 | Cồn 96 | 66 | Lít | Cồn công nghiệp. Công thức: C2H5OH. Không màu. Dễ cháy. Tan trong nước. Độ tinh khiết: 96%. Đóng gói: 1 lít/can | ||
| 12 | Cồn tuyệt đối | 8 | Lít | Công thức: C2H5OH. Không màu. Dễ cháy. Tan trong nước. Độ tinh khiết: 98%. Đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 13 | Agar | 0,5 | Kg | Dạng bột, tan trong nước. Dùng trong nuôi cấy vi sinh. Đóng gói: 1 kg/túi | ||
| 14 | Nitơ lỏng | 100 | Lít | Trong suốt không màu, trọng lượng riêng 0,807 g/ml, hằng số điện môi 1,4. Đóng băng ở -210°C (-346 °F) | ||
| 15 | Allprep Fungal DNA Kit | 2 | bộ 50 phản ứng | Tách chiết DNA từ nấm, sử dụng hạt thuỷ tinh, sẵn sàng để sử dụng. Đóng gói: 50 phản ứng/bộ | ||
| 16 | Mồi phân loại nấm | 2.000 | Nucleotide | Dạng dịch không màu, chứa trình tự nucleotide vùng ITS1, ITS4 dùng để phân loại nấm. | ||
| 17 | Marker DNA | 1 | Ống 250ul | Dạng dịch có chứa các đoạn DNA với kích thước chuẩn khác nhau từ 100-10.000 bp. Đóng gói: 250 µl/ống | ||
| 18 | Agarose | 2 | Lọ 100g | Dùng để phân tách DNA dựa trên kích thước, trong nghiên cứu sinh học phân tử. Dạng bột trắng, tan trong nước. Nhiệt độ nóng chảy 90-950C. Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 19 | PCR Master Mix | 2 | Hộp 500 phản ứng | Dạng dung dịch có chứa các thành phần cần thiết cho phản ứng PCR gồm: đệm, Taq DNA polymerase, dNTPs. Nồng độ 2X. Đóng gói: 500 phản ứng/bộ | ||
| 20 | TAE Buffer 50X, Liquid Concentrate | 2 | Lít | Dạng dịch, có nồng độ 50X, pH8,5; thành phần gồm: Tris-Acetate-EDTA, sử dụng làm đệm điện di DNA. Đóng gói: 500 ml hoặc 1 lít/lọ | ||
| 21 | Nước chạy PCR | 3 | Chai (1 lít) | Dạng dịch không màu, không mùi vị, nuclease free. Đóng gói: 1 lít/chai | ||
| 22 | Taq PCR Master Mix Kit (250 U) | 2 | 250 units | Dạng dịch chứa Taq DNA polymerase, nồng độ 2X, sử dụng trong PCR. Đóng gói 250U | ||
| 23 | Kit tinh sạch PCR | 2 | Hộp 50 phản ứng | Dùng để tinh sạch sản phẩm PCR kích thước 100bp đến 10kb, sử dụng công nghệ màng dựa trên silica, dưới dạng ly tâm, không độc hại. Thời gian thực hiện nhanh , thu hồi 95% DNA. Đóng gói: 50 phản ứng/hộp | ||
| 24 | QIAamp dna mini kit | 1 | Kit | Tách chiết và tinh sạch DNA hệ gen, ty thể, vi khuẩn, virus từ mẫu mô, máu, dịch nuôi cấy dựa trên màng silica. Sẵn sàng để sử dụng. Đóng gói: 50 phản ứng/kit | ||
| 25 | Qubit dsDNA HS Assay | 1 | Hộp 100 phản ứng | Dùng để xác định nồng độ DNA dựa trên nguyên lý huỳnh quang, sử dụng thiết bị Quibit. Sẵn sàng để sử dụng. Dải nồng độ: 10 pg/µL đến100 ng/µL. Đóng gói: 100 phản ứng/hộp | ||
| 26 | Quick-Load® 1 kb Extend DNA Ladder | 2 | Ống | Thang DNA chuẩn có kích thước dải từ 0,5-48,5 kb. Nồng độ: 50 µg/ml Sẵn sàng để sử dụng. Đóng gói: 1,25 ml/ống | ||
| 27 | g-TUBE™ | 1 | Hộp 10 tuýp | Dùng để cắt DNA bộ gen thành các đoạn được chọn có kích thước từ 6-20 kb, sử dụng một lần. Đóng gói: 10 tuýp/hộp | ||
| 28 | 0.75% Agarose Cassettes, dye-free, marker S1 (for Blue Pippin) | 2 | Lọ | Sử dụng cho máy giải trình tự gen PacBio. Dùng 1 lần, đúc sẵn agarose 0,75% với đệm chạy, tách các đoạn DNA có kích thước 1-10 kb. Đóng gói: 40 mẫu/lọ | ||
| 29 | UltraPure™ Agarose (for Pippin pulse) | 2 | Lọ | Dạng bột, dùng trong điện di DNA/RNA, có nhiệt nóng chảy thấp 65,5°C, kích thước DNA/RNA phân tách từ 100 bp đến hơn 30 kb. Đóng gói: 50 g/lọ | ||
| 30 | SMRTbell Express Template Prep Kit 2.0 | 1 | Kit | Chứa các hoá chất cần thiết để chuẩn bị thư viện có kích thước lớn cho việc giải trình tự gen thế hệ mới (thiết bị PacBio). Đóng gói: 18 phản ứng/kit | ||
| 31 | Elution Buffer | 2 | Lọ | Là dung dịch dùng để hoà lại DNA, chứa 10mM Tris-Cl, pH 8,5. Đóng gói: 250 ml | ||
| 32 | AMPure PB | 1 | Lọ | Hạt từ, dùng để tinh sạch đoạn DNA có kích thước từ 100 bp trong giải trình tự gen thế hệ mới. Đóng gói: 5 ml/lọ | ||
| 33 | Barcoded Overhang Adapter Kit | 2 | Kit | Chứa 8 barcode tương thích với SMRTbell®Express Template Prep Kit 2.0. Kit gồm các thành phần cần thiết phản ứng gắn. Đóng gói: 6 phản ứng/kit | ||
| 34 | MagBead Binding Buffer Kit v2 | 2 | Hộp 125 phản ứng | Chứa các thành phần cần thiết để tải mẫu lên hệ thống PacBio. Đóng gói: 125 phản ứng/hộp | ||
| 35 | Sequel Binding and Internal Control Kit 3.0 | 1 | Kit | Chứng nội kiểm trong giải trình tự gen thế hệ mới sử dụng thiết bị PacBio. Đóng gói: 24 phản ứng/kit | ||
| 36 | Loading Clean Up Bead Kit | 2 | Kit | Dùng để loại bỏ polymease dư khỏi phản ứngliên kết polymerase, dựa trên nguyên lý hạt từ, sử dụng trên hệ thống Sequel. Đóng gói: 10 phản ứng/kit | ||
| 37 | Sequel™ SMRT® Cell Oil | 1 | Hộp | Sử dụng trong giải trình tự gen thế hệ mới, thiết bị PacBio. Đóng gói: 5 ống/hộp | ||
| 38 | SMRT Cell 1M v3 Tray | 1 | Kit | Chip thiết kế cho giải trình tự gen thế hệ mới trên thiết bị PacBio. Đóng gói: 4 chip/kit | ||
| 39 | Sacaroza | 2 | Kg | Công thức: C12H22O11Khối lượng phân tử: 342,3 g/molKhối lượng mol: 342.29648 g/molĐộ hòa tan trong nước: 211,5 g/100 ml (20 °C)Khối lượng riêng: 1,587 g/cm³. Dạng bột, màu trắng.Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 40 | Fructose | 2 | Kg | Công thức: C6H12O6. Khối lượng riêng: 1.694 g/cm3. Dạng bột, màu trắng. Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 41 | Cao thịt | 3 | kg | Sử dụng trong nuôi cấy tế bào, tính sạch 98%. Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 42 | Cao malt | 3 | kg | Dùng cho môi trường nuôi cấy vi sinh. Chứa > 60% Maltose, sodium chloride | ||
| 43 | Maltose | 3 | Kg | Dạng bột trắng hoặc tinh thể. Công thức: C12H22O11Tên khác: 4-O-α-D-Glucopyranosyl-D-glucoseKhối lượng riêng: 1.54 g/cm3. Độ tinh sạch >95%. Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 44 | Môi trường MS | 10 | Lọ | Môi trường MS pha sẵn dùng trong nuôi cấy mô thực vật, tiện lợi dễ bảo quản. Đóng gói: lọ đủ pha cho 5 lít môi trường | ||
| 45 | NH4OH | 2 | Lít | Chất lỏng không màu, mùi mạnh. Tên hóa học: Amoni hydroxit. Tên khác: amoniac lỏng, Ammonium hydroxide. Đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 46 | Chloroform | 12 | Lít | Công thức: CHCl3Tinh khiết 95%Không màu, dạng lỏngĐiểm biến tính: -63.5oCĐiểm sôi: 61.2oCTỷ trọng: 1.474 - 1.478 Đóng gói: 1 lít/chai | ||
| 47 | Huperzine A analytical standard | 1 | Lọ 25 mg | Dạng bột trắng, sử dụng làm chất chuẩn đối chiếu trong việc xác định chất phân tích bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với phát hiện huỳnh quang. Độ tinh khiết ≥99.0%. Đóng gói: 25mg/lọ | ||
| 48 | Huperzine B analytical standard | 1 | Lọ 10 mg | Công thức C16H20N2O, khối lượng phân tử 256.34 g/mol. Độ tinh khiết ≥99.0%. Đóng gói: 10 mg/lọ | ||
| 49 | Huperzine C analytical standard | 1 | Lọ 10 mg | Bột trắng, Độ tinh khiết ≥99.0%. Đóng gói: 10 mg/lọ | ||
| 50 | Huperzine R analytical standard | 1 | Lọ 10 mg | Công thức C15H21NO3, khối lượng phân tử 263.33 g/mol. Độ tinh khiết ≥99.0%. | ||
| 51 | Bột sắc ký pha đảo | 2 | lọ 100g | Hoá chất tinh khiết dùng cho tinh sạch protein bằng HPLC, sắc khý pha đảo. Kích thước lõi: 20 nm, kích thước hạt: 15 µm Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 52 | Bột sắc ký Silica gel pha thường | 3 | lọ 100g | Hoá chất tinh khiết dùng cho tinh sạch protein bằng HPLC, sắc ký pha thường. Kích thước lõi: 60A. Độ tinh sạch >98%. Kích thước hạt >200 mesh. Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 53 | Ethanol | 10 | Lít | Công thức: C2H5OH. Không màu. Dễ cháy. Tan trong nước. Độ tinh khiết 99%. Đóng gói: 1 lít/chai | ||
| 54 | Ethyl acetate | 5 | lít | Công thức: C4H8O2. Chất lỏng không màu, có mùi quả ngọt. Hòa tan trong ether, alcohol, và tan ít trong nước. Đóng gói: 1 lít/chai | ||
| 55 | Acetone | 3 | Lít | Công thức: C3H6OKhối lượng phân tử: 58,08 g/molDạng lỏng, không màuNhiệt độ hòa tan: - 95 - -93 degrees CNhiệt độ sôi: 56 – 57 degrees CĐóng gói: 500ml/chai | ||
| 56 | Axit axetic | 1 | Lít | Công thức: CH₃COOH. Chất lỏng không màu.Khối lượng phân tử: 60,052 g/mol. Có thể hòa tan hoàn toàn trong nước. Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 57 | Methanol | 5 | Lít | Công thức: CH3OH, nhiệt độ tự cháy: 385 °C. nhẹ, dễ bay hơi, chất lỏng không màu, dễ cháy, mùi đặc trưng, rất giống, nhưng hơi ngọt hơn ethanol. Đóng gói: 1 lít/chai | ||
| 58 | Lactose monohydrat | 5 | Kg | Dạng bột, màu trắng đến trắng ngà. Nhiệt độ nóng chảy: 210-220°C. Độ hòa tan 100mg trong 1ml nước. Khối lượng mol: 360,31 g/mol. Sử dụng làm chất độn cho thuốc. Đóng gói 5kg/chai nhựa. | ||
| 59 | Aerosil | 5 | Kg | Dạng bột rất nhẹ và mịn, màu trắng, không mùi vị. Không tan trong các dung môi hữu cơ, nước, dung dịch acid ngoại trừ acid hydrofluoric; tan trong các dung dịch kiềm ở nhiệt độ cao. Hàm lượng 99% SiO2. Dùng làm chất phụ gia trong dược phẩm | ||
| 60 | Magnesi stearat | 5 | Kg | Bột mịn màu trắng sáng, rất nhẹ, không tan trong nước, tan trong dầu. Công thức Mg(C18H35O2)2. Nhiệt độ nóng chảy 130oC. Được sử dụng trong điều chế thuốc dạng viên nang như một chất làm trơn. | ||
| 61 | Natri croscarmellose | 5 | Kg | Là chất bột trắng hoặc trắng xám, không mùi. Trọng lượng phân tử: 240,21g /mol. Không tan trong nước, aceton, ethanol và toluene. Dùng làm tá dược rã trong viên nang và viên nén. Đóng gói 500g/lọ | ||
| 62 | Avicel PH102 (Microcrystalline cellulose PH102 | 5 | Kg | Là một loại cellulose vi tinh thể, tồn tại dạng tinh thể màu trắng, không mùi, không vị, có chứa nhiều lỗ xốp và có tính hút ẩm. Tan nhẹ trong dung dịch natri hydroxit 5%, không tan trong nước, axit loãng và hầu hết các dung môi hữu cơ. Có kích thước tiểu phân là 100 µm, tỷ trọng 0,28 – 0,34 g/ml và được ứng dụng trong viên nén dập thẳng | ||
| 63 | Polyvinylpyrrolidone | 5 | Kg | Công thức (C6H9NO)n. Dạng bột màu trắng đến vàng nhạt. Là một polyme hòa tan trong nước, viết tắt PVP, thường được sử dụng để làm tăng độ nhớt, kiểm soát giải phóng thuốc trong một số công thức thuốc. | ||
| 64 | HCl | 1 | Lít | Dạng dịch, không màu, nồng độ 37%. Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 65 | Quả thể nấm dược liệu | 0,2 | Kg | Dạng khô, không chứa hoạt chất Cordycepin, Saponin. Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 66 | Sâm ngọc linh | 0,2 | Kg | Dạng khô, chứa hoạt chất saponin. Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 67 | Đông trùng hạ thảo | 0,2 | Kg | Dạng khô, hai hoạt chất chính là Cordycepin và Adenosine có hàm lượng đến 100 mg/100 g mỗi loại. Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 68 | Kit xác định vi khuẩn API E20 | 5 | Kit | Bộ gồm các thanh mẫu thử có chứa các giếng và các ống môi trường. Dùng định danh vi khuẩn thuộc nhóm Enterobacteriaceae. Đóng gói 100 thanh/kit. | ||
| 69 | Acid formic | 7,5 | Lít | Công thức: CH2O2, Phân tử gam: 46,0254 g/mol. Chất lỏng không màu, dễ bốc khói. Đóng gói: 2,5 lit/chai | ||
| 70 | HNO3 | 2 | Lít | Chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm. Công thức: HNO₃Khối lượng phân tử: 63,01 g/molĐiểm nóng chảy: -42°C. Điểm sôi: 83°C. Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 71 | NaHCO3 | 0,5 | Kg | Dạng bột mịn, trắng, dễ hút ẩm, tan nhanh trong nước. Khối lượng phân tử: 84,007 g/mol. Đóng gói 500g/lọ. | ||
| 72 | DTNB (5,5-dithiobisnitrobenzonic acid) | 1 | gói 25g | Dạng bột, hoá chất dùng để xác định nhóm sulfhydryl, độ tinh sạch >95%. Đóng gói: 25g/lọ | ||
| 73 | Acetylthiocholine iodide | 1 | gói 25g | Dạng bột hoặc tinh thể, được sử dụng làm cơ chất cho phản ứng enzym AChE. Độ tinh sạch >95%. Đóng gói: 25 g/lọ | ||
| 74 | Acetylcholinesterase | 1 | Ống 500U | Enzyme, dạng bột đông khô, 200-1,000 units/mg protein. Đóng gói: 500 U/ống | ||
| 75 | Nước lau nhà | 100 | Lit | Dùng để lau nhà, sạch vết bẩn khó, mùi hương nhẹ, an toàn cho người sử dụng. Đóng gói: 5 lít/can | ||
| 76 | Nước rửa dụng cụ | 30 | lit | Rửa các dụng cụ bằng thuỷ tinh, nhựa, sạch, an toàn. Đóng gói: 5 lít/can | ||
| 77 | PDA medium | 3 | Hộp 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh (Potato dextrose agar). Dạng bột, màu trắng. Đóng gói: 500 g/hộp | ||
| 78 | Găng tay cao su | 10 | Hộp | Găng tay cao su, không bộtKhông thấm nước, chịu được ở nhiệt độ từ 5 – 30 độ. Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 79 | Eppendorf 2.0 mL | 2 | Túi 1000 cái | Không chứa Dnase/ Rnase. Dung tích 2 ml Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic)Có thể khử trùng ở 121oC trong 15 phút. Đóng gọi: 1000 cái/túi | ||
| 80 | Eppendorf 1.5 mL | 2 | Túi 500 cái | Không chứa Dnase/ Rnase. Dung tích 1,5 ml Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic)Có thể khử trùng ở 121oC trong 15 phút. Đóng gọi: 500 cái/túi | ||
| 81 | Eppendorf 0.2 mL | 3 | Túi 1000 cái | Không chứa Dnase/ Rnase. Dung tích 0,2 mlKhông chứa nội độc tố (non-pyrogenic)Có thể khử trùng ở 121oC trong 15 phút. Đóng gọi: 1000 cái/túi | ||
| 82 | Đầu típ 1000 µl | 8 | Hộp 96 cái | Đầu típ xanh 1000ul. Dnase/Rnase Free. Hấp tiệt trùng được. Đóng gói: 96 cái/hộp | ||
| 83 | Đầu típ 200 µl | 5 | Túi 1000 cái | Đầu típ vàng/trắng 200ul. Dnase/Rnase Free. Hấp tiệt trùng được. Đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 84 | Đầu típ 10 µl | 7 | Túi 1000 cái | Đầu típ trắng 10ul. Dnase/Rnase Free. Hấp tiệt trùng được. Đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 85 | Ống Falcon 15ml | 10 | Túi 50 chiếc | Đã tiệt trùng bằng tia gamma, hấp khử trùng được, dung tích 15 ml. Đóng gói: 50 chiếc/túi | ||
| 86 | Ống Falcon 50ml | 10 | Túi 25 chiếc | Đã tiệt trùng bằng tia gamma, hấp khử trùng được, dung tích 50 ml. Đóng gói: 25 chiếc/túi | ||
| 87 | Hộp đựng mẫu trong tủ âm | 10 | Chiếc | Dùng để đựng mẫu, loại ống 1,5-2 ml, 96-100 vị trí, bằng nhựa, chịu nhiệt âm sâu. | ||
| 88 | Qubit Assay Tubes | 1 | Túi 500 cái | Ống nhựa 0,5 ml, trong, sử dụng cho thiết bị Quibit. Đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 89 | Vỏ nang | 10.022 | Cái | Vỏ nang cứng gelatin có độ bền gel 150-180g, độ ẩm 12-16%, chất màu titan dioxyd, dạng hình nhộng gồm hai nửa đáy và nắp lồng khít vào nhau, dung tích: 0,27-0,48 ml | ||
| 90 | Lọ thủy tinh và nắp | 120 | Cái | Làm từ thủy tinh trong suốt, có nắp đậy bằng cao su màu xám, dung tích 15 ml | ||
| 91 | Khẩu trang hoạt tính dùng 1 lần | 100 | Cái | Làm từ vải lọc có chứa than hoạt tính, ngăn được một số loại hóa chất và khí độc hại như CO2, SO2, H2S… |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.656.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi