Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210310702-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210302681
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 15:37:00 đến ngày 2021-03-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,182,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.656.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ampicillin1Lọ 100 mgLà kháng sinh, dạng bột, ức chế vi khuẩn trong nuôi cấy tế bào. Công thức hóa học C16H19N3O4SKhối lượng phân tử 349,40. Độ tinh sạch ≥95%. Đóng gói: 100 mg/lọ
2Pepton2KgThành phần môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột. Đóng gói: 1kg/lọ
3Trypton2KgThành phần môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột. Đóng gói: 1kg/lọ
4Yeast extract2KgThành phần môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột. Đóng gói: 1 kg/lọ
5Glucoza2KgThành phần mội trường nuôi cấy vi sinh. Đóng gói: 500 g/lọ
6Glycerol1Chai 500mlDạng lỏng, độ tinh khiết ≥85%. Đóng gói: 500 ml/lọ
7Lysozyme1lọ 5gLà enzym có khả năng phá thành tế bào vi khuẩn trong quá trình tách chiết protein hoặc acid nucleic. Dạng bột. Đóng gói: 5g/lọ
8HCl20LítDạng dịch, không màu, nồng độ 37%. Đóng gói: 500 ml/lọ
9dH2030LítNước deion, không màu, không mùi vị, đã loại bỏ các tạp chất và các ion kim loại. Đóng gói: 10 lít/can
10Nước cất175LítKhông màu, không mùi vị, đã loại bỏ các tạp chất. Đóng gói: 10 lít/can
11Cồn 9666LítCồn công nghiệp. Công thức: C2H5OH. Không màu. Dễ cháy. Tan trong nước. Độ tinh khiết: 96%. Đóng gói: 1 lít/can
12Cồn tuyệt đối8LítCông thức: C2H5OH. Không màu. Dễ cháy. Tan trong nước. Độ tinh khiết: 98%. Đóng gói: 500 ml/chai
13Agar0,5KgDạng bột, tan trong nước. Dùng trong nuôi cấy vi sinh. Đóng gói: 1 kg/túi
14Nitơ lỏng100LítTrong suốt không màu, trọng lượng riêng 0,807 g/ml, hằng số điện môi 1,4. Đóng băng ở -210°C (-346 °F)
15Allprep Fungal DNA Kit2bộ 50 phản ứngTách chiết DNA từ nấm, sử dụng hạt thuỷ tinh, sẵn sàng để sử dụng. Đóng gói: 50 phản ứng/bộ
16Mồi phân loại nấm2.000NucleotideDạng dịch không màu, chứa trình tự nucleotide vùng ITS1, ITS4 dùng để phân loại nấm.
17Marker DNA1Ống 250ulDạng dịch có chứa các đoạn DNA với kích thước chuẩn khác nhau từ 100-10.000 bp. Đóng gói: 250 µl/ống
18Agarose2Lọ 100gDùng để phân tách DNA dựa trên kích thước, trong nghiên cứu sinh học phân tử. Dạng bột trắng, tan trong nước. Nhiệt độ nóng chảy 90-950C. Đóng gói: 100 g/lọ
19PCR Master Mix2Hộp 500 phản ứngDạng dung dịch có chứa các thành phần cần thiết cho phản ứng PCR gồm: đệm, Taq DNA polymerase, dNTPs. Nồng độ 2X. Đóng gói: 500 phản ứng/bộ
20TAE Buffer 50X, Liquid Concentrate2LítDạng dịch, có nồng độ 50X, pH8,5; thành phần gồm: Tris-Acetate-EDTA, sử dụng làm đệm điện di DNA. Đóng gói: 500 ml hoặc 1 lít/lọ
21Nước chạy PCR3Chai (1 lít)Dạng dịch không màu, không mùi vị, nuclease free. Đóng gói: 1 lít/chai
22Taq PCR Master Mix Kit (250 U)2250 unitsDạng dịch chứa Taq DNA polymerase, nồng độ 2X, sử dụng trong PCR. Đóng gói 250U
23Kit tinh sạch PCR2Hộp 50 phản ứngDùng để tinh sạch sản phẩm PCR kích thước 100bp đến 10kb, sử dụng công nghệ màng dựa trên silica, dưới dạng ly tâm, không độc hại. Thời gian thực hiện nhanh , thu hồi 95% DNA. Đóng gói: 50 phản ứng/hộp
24QIAamp dna mini kit1KitTách chiết và tinh sạch DNA hệ gen, ty thể, vi khuẩn, virus từ mẫu mô, máu, dịch nuôi cấy dựa trên màng silica. Sẵn sàng để sử dụng. Đóng gói: 50 phản ứng/kit
25Qubit dsDNA HS Assay1Hộp 100 phản ứngDùng để xác định nồng độ DNA dựa trên nguyên lý huỳnh quang, sử dụng thiết bị Quibit. Sẵn sàng để sử dụng. Dải nồng độ: 10 pg/µL đến100 ng/µL. Đóng gói: 100 phản ứng/hộp
26Quick-Load® 1 kb Extend DNA Ladder2ỐngThang DNA chuẩn có kích thước dải từ 0,5-48,5 kb. Nồng độ: 50 µg/ml Sẵn sàng để sử dụng. Đóng gói: 1,25 ml/ống
27g-TUBE™1Hộp 10 tuýpDùng để cắt DNA bộ gen thành các đoạn được chọn có kích thước từ 6-20 kb, sử dụng một lần. Đóng gói: 10 tuýp/hộp
280.75% Agarose Cassettes, dye-free, marker S1 (for Blue Pippin)2LọSử dụng cho máy giải trình tự gen PacBio. Dùng 1 lần, đúc sẵn agarose 0,75% với đệm chạy, tách các đoạn DNA có kích thước 1-10 kb. Đóng gói: 40 mẫu/lọ
29UltraPure™ Agarose (for Pippin pulse)2LọDạng bột, dùng trong điện di DNA/RNA, có nhiệt nóng chảy thấp 65,5°C, kích thước DNA/RNA phân tách từ 100 bp đến hơn 30 kb. Đóng gói: 50 g/lọ
30SMRTbell Express Template Prep Kit 2.01KitChứa các hoá chất cần thiết để chuẩn bị thư viện có kích thước lớn cho việc giải trình tự gen thế hệ mới (thiết bị PacBio). Đóng gói: 18 phản ứng/kit
31Elution Buffer2LọLà dung dịch dùng để hoà lại DNA, chứa 10mM Tris-Cl, pH 8,5. Đóng gói: 250 ml
32AMPure PB1LọHạt từ, dùng để tinh sạch đoạn DNA có kích thước từ 100 bp trong giải trình tự gen thế hệ mới. Đóng gói: 5 ml/lọ
33Barcoded Overhang Adapter Kit2KitChứa 8 barcode tương thích với SMRTbell®Express Template Prep Kit 2.0. Kit gồm các thành phần cần thiết phản ứng gắn. Đóng gói: 6 phản ứng/kit
34MagBead Binding Buffer Kit v22Hộp 125 phản ứngChứa các thành phần cần thiết để tải mẫu lên hệ thống PacBio. Đóng gói: 125 phản ứng/hộp
35Sequel Binding and Internal Control Kit 3.01KitChứng nội kiểm trong giải trình tự gen thế hệ mới sử dụng thiết bị PacBio. Đóng gói: 24 phản ứng/kit
36Loading Clean Up Bead Kit2KitDùng để loại bỏ polymease dư khỏi phản ứngliên kết polymerase, dựa trên nguyên lý hạt từ, sử dụng trên hệ thống Sequel. Đóng gói: 10 phản ứng/kit
37Sequel™ SMRT® Cell Oil1HộpSử dụng trong giải trình tự gen thế hệ mới, thiết bị PacBio. Đóng gói: 5 ống/hộp
38SMRT Cell 1M v3 Tray1KitChip thiết kế cho giải trình tự gen thế hệ mới trên thiết bị PacBio. Đóng gói: 4 chip/kit
39Sacaroza2KgCông thức: C12H22O11Khối lượng phân tử: 342,3 g/molKhối lượng mol: 342.29648 g/molĐộ hòa tan trong nước: 211,5 g/100 ml (20 °C)Khối lượng riêng: 1,587 g/cm³. Dạng bột, màu trắng.Đóng gói: 1 kg/lọ
40Fructose2KgCông thức: C6H12O6. Khối lượng riêng: 1.694 g/cm3. Dạng bột, màu trắng. Đóng gói: 1kg/lọ
41Cao thịt3kgSử dụng trong nuôi cấy tế bào, tính sạch 98%. Đóng gói: 500 g/lọ
42Cao malt3kgDùng cho môi trường nuôi cấy vi sinh. Chứa > 60% Maltose, sodium chloride
43Maltose3KgDạng bột trắng hoặc tinh thể. Công thức: C12H22O11Tên khác: 4-O-α-D-Glucopyranosyl-D-glucoseKhối lượng riêng: 1.54 g/cm3. Độ tinh sạch >95%. Đóng gói: 1 kg/lọ
44Môi trường MS10LọMôi trường MS pha sẵn dùng trong nuôi cấy mô thực vật, tiện lợi dễ bảo quản. Đóng gói: lọ đủ pha cho 5 lít môi trường
45NH4OH2LítChất lỏng không màu, mùi mạnh. Tên hóa học: Amoni hydroxit. Tên khác: amoniac lỏng, Ammonium hydroxide. Đóng gói: 500 ml/chai
46Chloroform12LítCông thức: CHCl3Tinh khiết 95%Không màu, dạng lỏngĐiểm biến tính: -63.5oCĐiểm sôi: 61.2oCTỷ trọng: 1.474 - 1.478 Đóng gói: 1 lít/chai
47Huperzine A analytical standard1Lọ 25 mgDạng bột trắng, sử dụng làm chất chuẩn đối chiếu trong việc xác định chất phân tích bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với phát hiện huỳnh quang. Độ tinh khiết ≥99.0%. Đóng gói: 25mg/lọ
48Huperzine B analytical standard1Lọ 10 mgCông thức C16H20N2O, khối lượng phân tử 256.34 g/mol. Độ tinh khiết ≥99.0%. Đóng gói: 10 mg/lọ
49Huperzine C analytical standard1Lọ 10 mgBột trắng, Độ tinh khiết ≥99.0%. Đóng gói: 10 mg/lọ
50Huperzine R analytical standard1Lọ 10 mgCông thức C15H21NO3, khối lượng phân tử 263.33 g/mol. Độ tinh khiết ≥99.0%.
51Bột sắc ký pha đảo2lọ 100gHoá chất tinh khiết dùng cho tinh sạch protein bằng HPLC, sắc khý pha đảo. Kích thước lõi: 20 nm, kích thước hạt: 15 µm Đóng gói: 100 g/lọ
52Bột sắc ký Silica gel pha thường3lọ 100gHoá chất tinh khiết dùng cho tinh sạch protein bằng HPLC, sắc ký pha thường. Kích thước lõi: 60A. Độ tinh sạch >98%. Kích thước hạt >200 mesh. Đóng gói: 100 g/lọ
53Ethanol10LítCông thức: C2H5OH. Không màu. Dễ cháy. Tan trong nước. Độ tinh khiết 99%. Đóng gói: 1 lít/chai
54Ethyl acetate5lítCông thức: C4H8O2. Chất lỏng không màu, có mùi quả ngọt. Hòa tan trong ether, alcohol, và tan ít trong nước. Đóng gói: 1 lít/chai
55Acetone3LítCông thức: C3H6OKhối lượng phân tử: 58,08 g/molDạng lỏng, không màuNhiệt độ hòa tan: - 95 - -93 degrees CNhiệt độ sôi: 56 – 57 degrees CĐóng gói: 500ml/chai
56Axit axetic1LítCông thức: CH₃COOH. Chất lỏng không màu.Khối lượng phân tử: 60,052 g/mol. Có thể hòa tan hoàn toàn trong nước. Đóng gói: 500ml/chai
57Methanol5LítCông thức: CH3OH, nhiệt độ tự cháy: 385 °C. nhẹ, dễ bay hơi, chất lỏng không màu, dễ cháy, mùi đặc trưng, rất giống, nhưng hơi ngọt hơn ethanol. Đóng gói: 1 lít/chai
58Lactose monohydrat5KgDạng bột, màu trắng đến trắng ngà. Nhiệt độ nóng chảy: 210-220°C. Độ hòa tan 100mg trong 1ml nước. Khối lượng mol: 360,31 g/mol. Sử dụng làm chất độn cho thuốc. Đóng gói 5kg/chai nhựa.
59Aerosil5KgDạng bột rất nhẹ và mịn, màu trắng, không mùi vị. Không tan trong các dung môi hữu cơ, nước, dung dịch acid ngoại trừ acid hydrofluoric; tan trong các dung dịch kiềm ở nhiệt độ cao. Hàm lượng 99% SiO2. Dùng làm chất phụ gia trong dược phẩm
60Magnesi stearat5KgBột mịn màu trắng sáng, rất nhẹ, không tan trong nước, tan trong dầu. Công thức Mg(C18H35O2)2. Nhiệt độ nóng chảy 130oC. Được sử dụng trong điều chế thuốc dạng viên nang như một chất làm trơn.
61Natri croscarmellose5KgLà chất bột trắng hoặc trắng xám, không mùi. Trọng lượng phân tử: 240,21g /mol. Không tan trong nước, aceton, ethanol và toluene. Dùng làm tá dược rã trong viên nang và viên nén. Đóng gói 500g/lọ
62Avicel PH102 (Microcrystalline cellulose PH1025KgLà một loại cellulose vi tinh thể, tồn tại dạng tinh thể màu trắng, không mùi, không vị, có chứa nhiều lỗ xốp và có tính hút ẩm. Tan nhẹ trong dung dịch natri hydroxit 5%, không tan trong nước, axit loãng và hầu hết các dung môi hữu cơ. Có kích thước tiểu phân là 100 µm, tỷ trọng 0,28 – 0,34 g/ml và được ứng dụng trong viên nén dập thẳng
63Polyvinylpyrrolidone5KgCông thức (C6H9NO)n. Dạng bột màu trắng đến vàng nhạt. Là một polyme hòa tan trong nước, viết tắt PVP, thường được sử dụng để làm tăng độ nhớt, kiểm soát giải phóng thuốc trong một số công thức thuốc.
64HCl1LítDạng dịch, không màu, nồng độ 37%. Đóng gói: 500 ml/lọ
65Quả thể nấm dược liệu0,2KgDạng khô, không chứa hoạt chất Cordycepin, Saponin. Đóng gói: 100 g/lọ
66Sâm ngọc linh0,2KgDạng khô, chứa hoạt chất saponin. Đóng gói: 100 g/lọ
67Đông trùng hạ thảo0,2KgDạng khô, hai hoạt chất chính là Cordycepin và Adenosine có hàm lượng đến 100 mg/100 g mỗi loại. Đóng gói: 100 g/lọ
68Kit xác định vi khuẩn API E205KitBộ gồm các thanh mẫu thử có chứa các giếng và các ống môi trường. Dùng định danh vi khuẩn thuộc nhóm Enterobacteriaceae. Đóng gói 100 thanh/kit.
69Acid formic7,5LítCông thức: CH2O2, Phân tử gam: 46,0254 g/mol. Chất lỏng không màu, dễ bốc khói. Đóng gói: 2,5 lit/chai
70HNO32LítChất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm. Công thức: HNO₃Khối lượng phân tử: 63,01 g/molĐiểm nóng chảy: -42°C. Điểm sôi: 83°C. Đóng gói: 500 ml/lọ
71NaHCO30,5KgDạng bột mịn, trắng, dễ hút ẩm, tan nhanh trong nước. Khối lượng phân tử: 84,007 g/mol. Đóng gói 500g/lọ.
72DTNB (5,5-dithiobisnitrobenzonic acid)1gói 25gDạng bột, hoá chất dùng để xác định nhóm sulfhydryl, độ tinh sạch >95%. Đóng gói: 25g/lọ
73Acetylthiocholine iodide1gói 25gDạng bột hoặc tinh thể, được sử dụng làm cơ chất cho phản ứng enzym AChE. Độ tinh sạch >95%. Đóng gói: 25 g/lọ
74Acetylcholinesterase1Ống 500UEnzyme, dạng bột đông khô, 200-1,000 units/mg protein. Đóng gói: 500 U/ống
75Nước lau nhà100LitDùng để lau nhà, sạch vết bẩn khó, mùi hương nhẹ, an toàn cho người sử dụng. Đóng gói: 5 lít/can
76Nước rửa dụng cụ30litRửa các dụng cụ bằng thuỷ tinh, nhựa, sạch, an toàn. Đóng gói: 5 lít/can
77PDA medium3Hộp 500gMôi trường nuôi cấy vi sinh (Potato dextrose agar). Dạng bột, màu trắng. Đóng gói: 500 g/hộp
78Găng tay cao su10HộpGăng tay cao su, không bộtKhông thấm nước, chịu được ở nhiệt độ từ 5 – 30 độ. Đóng gói: 100 cái/hộp
79Eppendorf 2.0 mL2Túi 1000 cáiKhông chứa Dnase/ Rnase. Dung tích 2 ml Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic)Có thể khử trùng ở 121oC trong 15 phút. Đóng gọi: 1000 cái/túi
80Eppendorf 1.5 mL2Túi 500 cáiKhông chứa Dnase/ Rnase. Dung tích 1,5 ml Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic)Có thể khử trùng ở 121oC trong 15 phút. Đóng gọi: 500 cái/túi
81Eppendorf 0.2 mL3Túi 1000 cáiKhông chứa Dnase/ Rnase. Dung tích 0,2 mlKhông chứa nội độc tố (non-pyrogenic)Có thể khử trùng ở 121oC trong 15 phút. Đóng gọi: 1000 cái/túi
82Đầu típ 1000 µl8Hộp 96 cáiĐầu típ xanh 1000ul. Dnase/Rnase Free. Hấp tiệt trùng được. Đóng gói: 96 cái/hộp
83Đầu típ 200 µl5Túi 1000 cáiĐầu típ vàng/trắng 200ul. Dnase/Rnase Free. Hấp tiệt trùng được. Đóng gói: 1000 cái/túi
84Đầu típ 10 µl7Túi 1000 cáiĐầu típ trắng 10ul. Dnase/Rnase Free. Hấp tiệt trùng được. Đóng gói: 1000 cái/túi
85Ống Falcon 15ml10Túi 50 chiếcĐã tiệt trùng bằng tia gamma, hấp khử trùng được, dung tích 15 ml. Đóng gói: 50 chiếc/túi
86Ống Falcon 50ml10Túi 25 chiếcĐã tiệt trùng bằng tia gamma, hấp khử trùng được, dung tích 50 ml. Đóng gói: 25 chiếc/túi
87Hộp đựng mẫu trong tủ âm10ChiếcDùng để đựng mẫu, loại ống 1,5-2 ml, 96-100 vị trí, bằng nhựa, chịu nhiệt âm sâu.
88Qubit Assay Tubes1Túi 500 cáiỐng nhựa 0,5 ml, trong, sử dụng cho thiết bị Quibit. Đóng gói: 500 cái/túi
89Vỏ nang10.022CáiVỏ nang cứng gelatin có độ bền gel 150-180g, độ ẩm 12-16%, chất màu titan dioxyd, dạng hình nhộng gồm hai nửa đáy và nắp lồng khít vào nhau, dung tích: 0,27-0,48 ml
90Lọ thủy tinh và nắp120CáiLàm từ thủy tinh trong suốt, có nắp đậy bằng cao su màu xám, dung tích 15 ml
91Khẩu trang hoạt tính dùng 1 lần100CáiLàm từ vải lọc có chứa than hoạt tính, ngăn được một số loại hóa chất và khí độc hại như CO2, SO2, H2S…
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.656.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->