Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 11:48:00 đến ngày 2021-03-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 135,541,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Murashige and Skoog (MS) Medium | 2 | 100L | Dạng bột, màu trắng. Chứa các thành phần đa lượng và vi lượng. Dùng trong nuôi cấy mô thực vật. Đóng gói: 100l/ hộp | ||
| 2 | Sucrose | 25 | Kg | Dùng trong môi trường nuôi cấy tế bào thực vật. Dạng viên, màu trắng. Đóng gói: 1Kg/túi | ||
| 3 | Yeast extract | 1 | Lọ 500g | Dùng trong môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 4 | Bactor Agar | 1 | Lọ 454g | Dùng trong môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥95%. Đóng gói: 454g/lọ | ||
| 5 | c-myc tag antibody | 1 | 1ml | Kháng thể thỏ, đơn dòng (Y69), kháng c-myc, không chứa BSA và azide. Sử dụng để phát hiện protein bằng western blotting và immunofluorescenceNồng độ 1.045 mg/mlĐóng gói: 1 ml, bảo quản: 4°C | ||
| 6 | Gel polyacrylamide | 1 | kg | Độ tinh sạch ≥99%Độ hòa tan: 2.5 g/10 mL, không màuThích hợp để chuẩn bị gel cho điện di protein (SDS-PAGE, Western blot)Đóng gói: lọ 1 kg | ||
| 7 | Cefotaxime sodium | 1 | Lọ 50g | Kháng sinh dùng trong nuôi cấy mô tế bào thực vậtDạng bộtĐóng gói: 50g/lọ | ||
| 8 | Tris base | 1 | 1kg/lọ | Dạng hạt tinh thể, pH7-9. Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 9 | EDTA | 1 | 500g/lọ | Dạng bột màu trắng, không bay hơi, tan tốt trong nướcĐóng gói:500g/hộp | ||
| 10 | NaCl | 1 | 1kg/lọ | Dạng hạt tinh thể. Độ tinh khiết ≥98%. Đóng gói: 1kg/ lọ | ||
| 11 | Agarose | 1 | 500g/lọ | Dạng bột, màu trắng. Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 12 | QIAprep Spin Miniprep Kit | 1 | Bộ 250 phản ứng | Bộ kit 250 phản ứng, tinh sạch tới 20 μg DNA plasmidQuy trình đơn giản cho cả plasmid có số bản copy thấp hoặc caoBao gồm cột QIAprep 2.0 đã cải tiến cho hiệu suất cao | ||
| 13 | QIAquick Gel Extraction Kit | 1 | Bộ 250 phản ứng | Bộ kit 250 phản ứng, thôi gel, làm sạch tới 10 μg DNA (70 bp to 10 kb)Khả năng thu được 95% DNA với đội tinh sạch caoBộ kit bao gồm các cột có gắn màng silica để tinh sạch DNA từ các gel có khối lượng tới 400 mg, đệm hòa tan gel, đệm rửa và ống thu hồiQuy trình thực hiện nhanh chóng và thuận tiện với 3 bước đơn giản | ||
| 14 | RNAse (20mg/ml) | 1 | 10ml/ống | Độ tinh khiết: 99,99%Nồng độ: 20mg/ml | ||
| 15 | BamHI (10 U/µL) | 1 | 4,000 units | Đóng gói: 10U/1µl, 1.000 µl/ống. Bảo quản -20°C | ||
| 16 | BcuI (SpeI) (10 U/µL) | 1 | 4,00units | Đóng gói: 10U/1µl, 1.000 µl/ống. Bảo quản -20°C | ||
| 17 | DreamTaq Green PCR Master Mix (2X) | 1 | 1000 reactions | Bộ gồm 20 ống dung dịch màu xanh, dạng lỏng chứa các tiền chất và enzyme để tiến hành phản ứng PCR và 20 ống nướcĐóng gói: Bộ 1000 phản ứng, 1.25ml/ống | ||
| 18 | ADN ladder (100ug/ul) | 1 | 100µl/ống | Bảo quản 20°CĐóng gói:100µl/ống | ||
| 19 | NaOH | 1 | 1kg/chai | Tinh thể màu trắng, dạng viênĐóng gói: 1kg/ chai | ||
| 20 | HCl | 1 | 1lít/chai | Chất lỏng, trong suốtTan trong đimêtyl ête, êtanol, mêtanolĐóng gói: 1 lít/ chai | ||
| 21 | Glycerol | 1 | 500ml/lọ | Chất lỏng, không màu, không mùi, có độ nhớtĐóng gói: 500ml/lọ | ||
| 22 | Cồn tuyệt đối | 4 | Lít | Độ cồn >99.5%Đóng gói: 1 lít/chai | ||
| 23 | Cồn công nghiệp | 20 | Lít | Độ cồn>96% | ||
| 24 | Ni tơ lỏng | 30 | Lít | Dùng để nghiền mẫu Không màu, không mùi, -196°C | ||
| 25 | Ống eppendorf 2,0ml | 4 | 1000cái/túi | Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 26 | Ống eppendorf 1,5ml | 4 | 1000cái/túi | Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 27 | Ống eppendorf 0,2ml | 4 | 1000cái/túi | Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 28 | Đầu côn 1000ul | 4 | 1000cái/túi | Chất liệu nhựa. Không có màng lọc, thể tích | ||
| 29 | Đầu côn 200ul | 4 | 1000cái/túi | Chất liệu nhựa. Không có màng lọc, thể tích | ||
| 30 | Đầu côn 10ul | 4 | 1000cái/túi | Chất liệu nhựa. Không có màng lọc, thể tích | ||
| 31 | Ống corning nhựa 50ml | 3 | 50cái/túi | Chất liệu nhựa, có nắp vặn, có vạch chia. Thể tích | ||
| 32 | Ống corning nhựa 15ml | 3 | 50cái/túi | Chất liệu nhựa, có nắp vặn, có vạch chia. Thể tích | ||
| 33 | Lưỡi dao 100 cái/hộp | 1 | Hộp | Chất liệu inox không rỉĐóng gói: hộp 100 cái | ||
| 34 | Đĩa Peptri Phi 9 tiệt trùng (90x15mm),PS túi 10c thùng 500c | 2 | Thùng | Chất liệu nhựa cứng, trong, vô trùng; Kích thước 100x15mm | ||
| 35 | Găng tay cao su | 10 | 50đôi/hộp | Chất liệu: cao su có bột; Cỡ: S/M. Hộp 50 đôi | ||
| 36 | Giấy parafilm | 1 | Cuộn | Chất liệu; nhựa nhiệt dẻo chống ẩm. Cuộn 5x76cm | ||
| 37 | Bông không thấm nước | 10 | Kg | 100% bông tự nhiên, loại bỏ tạp chất,mịn, mềm, không thấm nướcĐóng gói: 1kg/ cuộn | ||
| 38 | Chậu trồng cây | 100 | Cái | Chất liệu nhựa cứngĐường kính 29x18x22 (Đường kính trễn đường kính đãy chiều cao) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi