Gói thầu: Gói thầu 14 2021 TB-CJ: Mua sắm VTTB phục vụ công tác vận hành và bảo dưỡng, sửa chữa tại nhà máy điện mặt trời Cư Jút

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332300-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu 14 2021 TB-CJ: Mua sắm VTTB phục vụ công tác vận hành và bảo dưỡng, sửa chữa tại nhà máy điện mặt trời Cư Jút
Số hiệu KHLCNT 20210332282
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 14:01:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 73,117,634 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy hàn ống nhựa PPR, HDPEMHCT1CáiMáy hàn cầm tay cho ống nhỏ 20-63mmCông suất: 1500W – 220V – 50Hz. Nhiệt độ: 0 - 300 độ C. Đầu ra nhiệt phủ lớp chống dínhDụng cụ đi kèm máy hàn: + Đầu hàn ống: d20, d25, d32, d40, d50, d63.'+ Kéo cắt ống PPR. + Đôi găng tay bảo hộ hàn ống nhiệt. + Thước dây 3m.Hướng dẫn sử dụng đính kèm.
2Đèn Led chiếu sáng ngoài trờiĐ-Led6CáiCông suất tiêu thụ: 100WBóng Led: Lumileds (USA)/Cree(USA)Quang thông: 10.490lm (Trắng tự nhiên).Nhiệt độ màu ánh sáng: 4000KKích thước sản phẩm: 270x250x178mmĐiện áp ngõ vào: AC100-240VChỉ số hoàn màu: Ra>80Góc chiếu sáng:120°Tuổi thọ: >50.000 giờTiêu chuẩn bảo vệ: IP65Cấp CO, CQ kèm theo.
3Sơn mạ kẽm 11310 màu sáng bình xịt 400mlSMK10BìnhKhả năng bao phủ và thẩm thấu cao. Hàm lượng kẽm đạt 98% giúp chống oxy hóa tốtTông màu tương tự như khi mạ kẽm bằng nhiệt.Khô nhanh chóng (khô trên bề mặt trong vòng: 3 phút với màu sáng, 6 7 phút với màu tối) và không bị nhỏ giọtCó thể sơn đè lên nhiều lớp hoặc để như cũ  để bảo vệ.Có khả năng chống mài mòn cao.Khả năng chịu nhiệt: từ - 50oC đến 500oCDung tích: 400ml
4Tấm phíp cam cách điện BAKELITE dày 3mmPCĐ2m2Kích thước chiều ngang: 1000mmKích thước chiều dài: 2000mmĐộ dày: 3mmChủng loại: Phíp BakeliteMàu sắc: CamNhiệt dung: 0.92 kJ/(kg·K)Độ dẫn nhiệt: 0.2 W/(m·K)Tỉ trọng: 1,45 g/cm³
5Vỏ tủ điện ngoài trời25CáiVật liệu: Tôn 1,2 mm, sơn tĩnh điện màu xámChiều rộng: 30cm, chiều cao 40cm, chiều sâu 20cmKhóa bật.Có lỗ luồn cáp bên dưới đáy tủ.Mở cửa bằng tay nắmCó lỗ lưu thông không khíCó tấm gá thiết bị bên trong (tấm Panel)
6Đai siết inox (cổ dề) 105-127mmCD50CáiBản rộng: 12 mmĐộ dày: 0,6 mmSiết ống: 105 – 127 mmChất liệu: Thép không gỉ (inox 201)
7Đèn soi sợi quangĐSSQ1CáiCung cấp nguồn ánh sáng laser đỏ bước sóng 650nmCông suất phát: 10mw.Khoảng cách soi: 10-12 Km. Chế độ sáng liên tục và chớp nháy. Đầu kết nối: Universal connector 2.5mm như FC/ST/SC Nhiệt độ hoạt động: -20 đến +60 (độ C) Pin: 2xAAA(2×1.5V)Kích thước: 176×16 mm Trọng lượng: 165g
8Ổ cứng SSD 500GB 860 EVO STAIII 2.5SSD500GB1CáiChủng loại: 860 EVODung lượng: 500GBChuẩn kết nối: STAIII 60Gbit/sKích thước: 2,5”Tốc độ đọc: lên đến 550MB/sTốc độ ghi: lên đến 520MB/s4k random: 98K IOPS – 64 Layer 3D TLC V-NANDBảo hành: 60 tháng.Tem chính hãng
9Kìm cắt ống nhựa PVCKC-PVC1CáiĐường kính cắt 63 mmChiều dài 298 mmLưỡi cắt: Hợp kim siêu cứng được rèn và tôi dầu. Tuổi thọ trên 5000 lần cắt.Khả năng cắt: cắt tất cả các loại ống nhựa PVCCơ cấu cắt: bánh cóc làm giảm lực cắt tối đaHàng nhập khẩuBảo hành: 02 năm
10Mỏ hàn thiếcMH1CáiMỏ hàn được làm từ chất liệu cao cấp, thân được bọc nhựa có khả năng cách điện, cách nhiệt tốtCông suất: 100WNguồn: 220VACNhiệt độ: lên đến 450 độ C trong 12giâyTrọng lượng: 1,5kg
11Máy hút thiếc hànHTH1CáiKích thước: 225×170 mmCông suất: 70–75W (220-240V)Điện áp: 220–240VAC 50/60HzNhiệt độ cài đặt: 250–450˚CPhụ kiện: Cleaning pin TP-100CP-07/ bộ lọc TP-100F, Túi đựng, Ống chịu nhiệt, gá đỡHàng nhập khẩu (cấp CO, CQ, HDSD kèm theo)
12Dây rút nhựa trắng 2,5x100.5GóiChất liệu: Nhựa Nylon PA66Kích thước: 2.5 x 100 mm ( rộng x dài)Định lượng: 1000 cái/túiMàu sắc: Trắng
13Dây rút nhựa trắng 4x200.5GóiChất liệu: Nhựa Nylon PA66Kích thước: 4 x 200 mm ( rộng x dài)Định lượng: 1000 cái/túiMàu sắc: Trắng
14Đầu cose mạng.50CáiĐầu mạng thích hợp với các dây cáp có đường kính 0.25 inch đến 0.4 inchTúi hạt mạng cho dây CAT6 bọc inox (10 chiếc).Kết nối từ dây mạng tới cổng RJ45 để truyền tín hiệu mạngĐầu được mạ vàngỨng dụng RJ45 Modular cắmLiererumfang: 10x RJ45 CAT6Các chân tiếp xúc làm từ đồng nguyên chất
15Vít dù 1,5cm.0,3kgVít dù 1,5cmVít tự khoan
16Tắc kê 5100CáiTắc kê 5 bằng nhựa
17Tắc kê 6.100CáiTắc kê 6 bằng nhựa
18Vít xoắn 40.100CáiRen 3mm - Có mũ - Thép - Chiều dài 40mm
19Vít xoắn 50.100CáiRen 3mm - Có mũ - Thép - Chiều dài 50mm
20Đầu bắn vít bake.5CáiMũi bắt vít 4 cạnh (bake) 2 đầu: (+)2 x 85mmMũi được làm bằng thép đặc biệt, có từ tính được thiết kế với hình dạng đặc biệt nó truyền tải mô men xoắn tốt hơn.Tổng chiều dài: 85mm
21Đầu bắn vít lục giác 8.5CáiChất liệu: Thép S2 được xử lí nhiệtĐầu bắt vít lục giác chuyên dụng cho đầu vít, bu lông có mũ lục giác cáiĐầu vít có độ cứng cao, không sợ hỏng hay toét mũi vít trong quá trình thao tácĐầu bắt vít có từ tính giữ con vít tốt.Chuôi lục giác, phù hợp với nhiều máy khoan và máy bắn vít
22Mũi khoan đa năng phi 6.5CáiVật liệu mũi: Hợp kim thépVật liệu thân: Hợp kim thép carbonHình dạng mũi khoan: Mũi giáo Vật liệu được khoan phù hợp: gạch, gạch men, gốm, sứ, thủy tinh, bê tông, tường xi măng, đá, nhôm, gỗ Chuôi: chuôi ba mặt Chế độ khoan: Tùy vật liệu có thể khoan chậm, khoan nhanh Đường kính mũi: 6mmTổng chiều dài mũi: 10mm
23Mũi khoan đa năng phi 8.5CáiVật liệu mũi: Hợp kim thépVật liệu thân: Hợp kim thép carbonHình dạng mũi khoan: Mũi giáo Vật liệu được khoan phù hợp: gạch, gạch men, gốm, sứ, thủy tinh, bê tông, tường xi măng, đá, nhôm, gỗ Chuôi: chuôi ba mặt Chế độ khoan: Tùy vật liệu có thể khoan chậm, khoan nhanh Đường kính mũi: 8mmTổng chiều dài mũi: 10mm
24Mũi khoan đa năng phi 10.5CáiVật liệu mũi: Hợp kim thépVật liệu thân: Hợp kim thép carbonHình dạng mũi khoan: Mũi giáo Vật liệu được khoan phù hợp: gạch, gạch men, gốm, sứ, thủy tinh, bê tông, tường xi măng, đá, nhôm, gỗ Chuôi: chuôi ba mặt Chế độ khoan: Tùy vật liệu có thể khoan chậm, khoan nhanh Đường kính mũi: 10mmTổng chiều dài mũi: 10mm
25Mũi khoan đa năng phi 12.5CáiVật liệu mũi: Hợp kim thépVật liệu thân: Hợp kim thép carbonHình dạng mũi khoan: Mũi giáo Vật liệu được khoan phù hợp: gạch, gạch men, gốm, sứ, thủy tinh, bê tông, tường xi măng, đá, nhôm, gỗ Chuôi: chuôi ba mặt Chế độ khoan: Tùy vật liệu có thể khoan chậm, khoan nhanh Đường kính mũi: 12mmTổng chiều dài mũi: 10mm
26Đầu cose đồng phi 10.30CáiĐầu cose đồng SC 10-6
27Bộ mũi khoan cưa 3-13mm.2BộBộ mũi khoan cưa từ 3 đến 13mmTạo được lỗ khoan hình dạng bất kỳ trên thạch cao, gỗ, micaVừa khoan vừa cưaPhủ Titanium tăng độ trơn khi cắt mica, nhôm
28Mũi khoan tháp 6-60mm.2CáiChất liệu: Thép HSS4241 có phủ titanium bạcCông dụng: Khoan tạo lỗ, khoan phá Bộ sản phẩm bao gồm: 1 mũi khoan đường kính từ 6mm đến 60mmTrong lượng: 720gMàu: BạcĐường kính trục:12mmĐường kính mũi khoan: 6 đến 60 mmChiều dài mũi khoan: 91mm
29Mũi khoan sắt phi 8.5CáiĐường kính lưỡi dao: 8 mmChiều dài lưỡi dao: 81 mmTổng chiều dài : 114 mmSố lưỡi cắt: 2Góc xoắn: 30-40 độBiên dạng lưỡi: hình côn (118°)Vật liệu dao: Thép gió (HSS)Vật liệu phôi: sắt các loại, gang, nhôm, đồngỨng dụng gia công: tạo lỗ tròn
30Mũi khoan sắt phi 10.5CáiĐường kính lưỡi dao: 10 mmChiều dài lưỡi dao: 95 mmTổng chiều dài : 130 mmSố lưỡi cắt: 2Góc xoắn: 30-40 độBiên dạng lưỡi: hình côn (118°)Vật liệu dao: Thép gió (HSS)Vật liệu phôi: sắt các loại, gang, nhôm, đồngỨng dụng gia công: tạo lỗ tròn
31Mũi khoan sắt phi 14.5CáiĐường kính lưỡi dao: 14 mmChiều dài lưỡi dao: 122 mmTổng chiều dài : 168 mmSố lưỡi cắt: 2Góc xoắn: 30-40 độBiên dạng lưỡi: hình côn (118°)Vật liệu dao: Thép gió (HSS)Vật liệu phôi: sắt các loại, gang, nhôm, đồngỨng dụng gia công: tạo lỗ tròn
32Khăn lau mịn (dùng để lau cảm biến).50CáiMàu sắc: Trắng ngàKích thước: 15x15cm Khăn da cừu sơ mịn tách phần da thô cứng bên ngoài chỉ giữ lại phần mịn màng nhất dưới lớp da cừu.
33Nước cất.10lítNước cất 2 lần
34Búa đóng đinh cán sắt.4CáiBúa nhổ đinh2 đầu đóng và nhổ đinh. Thân búa được bọc 1 lớp cao su mềm, chống trơn trượt.Phần đầu búa được làm từ thép cứng cao cấp, rắn chắc.Trọng lượng: 16oz - 450 g.
35Tắc kê nhựa 4mm.50CáiTắc kê nhựa 4mm
36Tắc kê sắt nở rút M8.50CáiĐường kính nở rút: M8x100Chiều dài: 75mmVật liệu chế tạo: Thép CarbonXử lý bề mặt: mạ vàng bảy màu
37Tắc kê sắt nở rút M10.50CáiĐường kính nở rút: M10x100Chiều dài: 70mmVật liệu chế tạo: Thép CarbonXử lý bề mặt: mạ vàng bảy màu
38Mũi khoét lỗ sắt 21mm.2CáiChất liệu thép gió chất lượng caoLưỡi cắt sắc bén.Khoét lỗ nhôm, sắt, thép mỏng.Kích thước: 21mm
39Mũi khoét lỗ sắt 27mm.2CáiChất liệu thép gió chất lượng caoLưỡi cắt sắc bén.Khoét lỗ nhôm, sắt, thép mỏng.Kích thước: 27mm
40Mũi khoét lỗ sắt 34mm.2CáiChất liệu thép gió chất lượng caoLưỡi cắt sắc bén.Khoét lỗ nhôm, sắt, thép mỏng.Kích thước: 34mm
41Búa tạ cán nhựa 7Kg .1CáiĐầu búa làm từ thép cacbon cứng, chịu nhiệtGiảm áp lựcCán làm bằng nhựa, cầm êm tay, chống rungTrọng lượng: 7 kg
42Búa tạ 5kg.1CáiTrọng lượng: 5kgChất liệu: Thép carbon 45#, chịu nhiệtChiều dài: 900 mm
43Lưỡi cưa sắt.5CáiKích thước: 12" (~305mm)Số răng: 32 răngBề ngang: 1/2" (12.7mm)
44Súng bắn silicon inox.1CáiChất liệu InoxThiết kế dạng mángCò bấm cán InoxTrọng lượng: 0,3kg
45Giấy nhám vải thô (loại đóng gói theo cuộn) P100.2métGiấy nhám vải kích thước: 28 x23cmĐộ nhám: +P100
46Giấy nhám vải thô (loại đóng gói theo cuộn) P120.2métGiấy nhám vải kích thước: 28 x23cmĐộ nhám: +P120
47Giấy nhám vải mịn (loại đóng gói theo cuộn) P1000.2métNhám cuộnKích thước: 150x100mmĐộ nhám: P1000
48Giấy nhám vải mịn (loại đóng gói theo cuộn) P1200.2métNhám cuộn: D250mmĐộ nhám: P1200
49Lưỡi dao tuốt cáp RCS114.5CáiĐường kính vỏ cáp: 4,5-29mmKiểu tách: Xoắn ốc. Chiều dài: 138mmCó lưỡi dao thay thế khi có yêu cầu: CB 231Trọng lượng: 100
50Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 1mm.3métĐường kính: từ Φ1mm ± 0.4mm Chiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V
51Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 2.5mm.3métĐường kính: từ Φ2.5mm ± 0.4mm Chiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V
52Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 4mm.3métĐường kính: từ Φ4mm ± 0.4mmChiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V
53Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 10mm.3métĐường kính: từ Φ10mm ± 0.4mm Chiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V
54Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 16mm.3métĐường kính: từ Φ16mm ± 0.4mmChiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V
55Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 25mm.3métĐường kính: từ Φ25mm ± 0.4mmChiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V
56Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 35mm.3métĐường kính: từ Φ35mm ± 0.4mmChiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V
57Cầu chì F 630mA H/250V.5CáiLoại: Cầu chì ống kiếngChất liệu tiếp điểm: đồng thau mạ NikenKiểu: F (quick-acting)Kích thước (ØxH) : 5x20mmDòng định mức: 630mAĐiện áp: 250VACTiêu chuẩn: EN, DIN, RU, RoHS
58Đá cắt sắt phi 150mm.5HộpĐường kính ngoài: 150 mmĐường kính trong: 22 mmĐộ dày: 1.6 mmỨng dụng: Cắt sắt, cắt InoxDùng cho máy bàn hoặc máy cầm tayQui cách: Hộp 25 viên
59Lưỡi cắt gỗ đường kính 110mm.5CáiĐường kính: 110mmĐường kính trục: 25.4mmBề dày: 2mmSố răng: 30Dùng cho máy con chuột, máy cầm tay Dùng để cắt gỗ
60Lưỡi cắt bê tông đường kính 110mm.5CáiĐường kính: 110mmĐường kính trong: 20/16mmĐộ rộng cắt: 2mmĐộ dày 1,6mmVật liệu có thể xử lý: Bê tôngVật liệu, từ viết tắt: BEST OF DIAMOND
61Lưỡi cắt bê tông đường kính 150mm.5CáiĐường kính: 150mmĐường kính trong: 22/16mmĐộ rộng cắt: 2mmĐộ dày: 2mmVật liệu có thể xử lý: Bê tông, đã Granite
62Khâu nối thẳng ống HDPE nối ren đường kính ống 32mm.5CáiKhâu nối ren trong ống HDPE đường kính ống 32mmSản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 không bị ăn mòn bởi hóa chất, không bị lão hóa bởi nhiệt và chịu được áp suất cao.Nhiệt độ sử dụng cho phép ≤ 40°C.
63Khâu nối thẳng ống HDPE nối ren đường kính ống 40mm.5CáiKhâu nối ren trong ống HDPE đường kính ống 40mmSản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 không bị ăn mòn bởi hóa chất, không bị lão hóa bởi nhiệt và chịu được áp suất cao.Nhiệt độ sử dụng cho phép ≤ 40°C.
64Khâu nối thẳng ống HDPE nối ren đường kính ống 50mm.5CáiKhâu nối ren trong ống HDPE đường kính ống 50mmSản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 không bị ăn mòn bởi hóa chất, không bị lão hóa bởi nhiệt và chịu được áp suất cao.Nhiệt độ sử dụng cho phép ≤ 40°C.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->