Gói thầu: Gói thầu 14 2021 TB-CJ: Mua sắm VTTB phục vụ công tác vận hành và bảo dưỡng, sửa chữa tại nhà máy điện mặt trời Cư Jút
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 14 2021 TB-CJ: Mua sắm VTTB phục vụ công tác vận hành và bảo dưỡng, sửa chữa tại nhà máy điện mặt trời Cư Jút |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332282 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 14:01:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,117,634 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ống nhựa PPR, HDPE | MHCT | 1 | Cái | Máy hàn cầm tay cho ống nhỏ 20-63mmCông suất: 1500W – 220V – 50Hz. Nhiệt độ: 0 - 300 độ C. Đầu ra nhiệt phủ lớp chống dínhDụng cụ đi kèm máy hàn: + Đầu hàn ống: d20, d25, d32, d40, d50, d63.'+ Kéo cắt ống PPR. + Đôi găng tay bảo hộ hàn ống nhiệt. + Thước dây 3m.Hướng dẫn sử dụng đính kèm. | |
| 2 | Đèn Led chiếu sáng ngoài trời | Đ-Led | 6 | Cái | Công suất tiêu thụ: 100WBóng Led: Lumileds (USA)/Cree(USA)Quang thông: 10.490lm (Trắng tự nhiên).Nhiệt độ màu ánh sáng: 4000KKích thước sản phẩm: 270x250x178mmĐiện áp ngõ vào: AC100-240VChỉ số hoàn màu: Ra>80Góc chiếu sáng:120°Tuổi thọ: >50.000 giờTiêu chuẩn bảo vệ: IP65Cấp CO, CQ kèm theo. | |
| 3 | Sơn mạ kẽm 11310 màu sáng bình xịt 400ml | SMK | 10 | Bình | Khả năng bao phủ và thẩm thấu cao. Hàm lượng kẽm đạt 98% giúp chống oxy hóa tốtTông màu tương tự như khi mạ kẽm bằng nhiệt.Khô nhanh chóng (khô trên bề mặt trong vòng: 3 phút với màu sáng, 6 7 phút với màu tối) và không bị nhỏ giọtCó thể sơn đè lên nhiều lớp hoặc để như cũ để bảo vệ.Có khả năng chống mài mòn cao.Khả năng chịu nhiệt: từ - 50oC đến 500oCDung tích: 400ml | |
| 4 | Tấm phíp cam cách điện BAKELITE dày 3mm | PCĐ | 2 | m2 | Kích thước chiều ngang: 1000mmKích thước chiều dài: 2000mmĐộ dày: 3mmChủng loại: Phíp BakeliteMàu sắc: CamNhiệt dung: 0.92 kJ/(kg·K)Độ dẫn nhiệt: 0.2 W/(m·K)Tỉ trọng: 1,45 g/cm³ | |
| 5 | Vỏ tủ điện ngoài trời | TĐ | 25 | Cái | Vật liệu: Tôn 1,2 mm, sơn tĩnh điện màu xámChiều rộng: 30cm, chiều cao 40cm, chiều sâu 20cmKhóa bật.Có lỗ luồn cáp bên dưới đáy tủ.Mở cửa bằng tay nắmCó lỗ lưu thông không khíCó tấm gá thiết bị bên trong (tấm Panel) | |
| 6 | Đai siết inox (cổ dề) 105-127mm | CD | 50 | Cái | Bản rộng: 12 mmĐộ dày: 0,6 mmSiết ống: 105 – 127 mmChất liệu: Thép không gỉ (inox 201) | |
| 7 | Đèn soi sợi quang | ĐSSQ | 1 | Cái | Cung cấp nguồn ánh sáng laser đỏ bước sóng 650nmCông suất phát: 10mw.Khoảng cách soi: 10-12 Km. Chế độ sáng liên tục và chớp nháy. Đầu kết nối: Universal connector 2.5mm như FC/ST/SC Nhiệt độ hoạt động: -20 đến +60 (độ C) Pin: 2xAAA(2×1.5V)Kích thước: 176×16 mm Trọng lượng: 165g | |
| 8 | Ổ cứng SSD 500GB 860 EVO STAIII 2.5 | SSD500GB | 1 | Cái | Chủng loại: 860 EVODung lượng: 500GBChuẩn kết nối: STAIII 60Gbit/sKích thước: 2,5”Tốc độ đọc: lên đến 550MB/sTốc độ ghi: lên đến 520MB/s4k random: 98K IOPS – 64 Layer 3D TLC V-NANDBảo hành: 60 tháng.Tem chính hãng | |
| 9 | Kìm cắt ống nhựa PVC | KC-PVC | 1 | Cái | Đường kính cắt 63 mmChiều dài 298 mmLưỡi cắt: Hợp kim siêu cứng được rèn và tôi dầu. Tuổi thọ trên 5000 lần cắt.Khả năng cắt: cắt tất cả các loại ống nhựa PVCCơ cấu cắt: bánh cóc làm giảm lực cắt tối đaHàng nhập khẩuBảo hành: 02 năm | |
| 10 | Mỏ hàn thiếc | MH | 1 | Cái | Mỏ hàn được làm từ chất liệu cao cấp, thân được bọc nhựa có khả năng cách điện, cách nhiệt tốtCông suất: 100WNguồn: 220VACNhiệt độ: lên đến 450 độ C trong 12giâyTrọng lượng: 1,5kg | |
| 11 | Máy hút thiếc hàn | HTH | 1 | Cái | Kích thước: 225×170 mmCông suất: 70–75W (220-240V)Điện áp: 220–240VAC 50/60HzNhiệt độ cài đặt: 250–450˚CPhụ kiện: Cleaning pin TP-100CP-07/ bộ lọc TP-100F, Túi đựng, Ống chịu nhiệt, gá đỡHàng nhập khẩu (cấp CO, CQ, HDSD kèm theo) | |
| 12 | Dây rút nhựa trắng 2,5x100 | . | 5 | Gói | Chất liệu: Nhựa Nylon PA66Kích thước: 2.5 x 100 mm ( rộng x dài)Định lượng: 1000 cái/túiMàu sắc: Trắng | |
| 13 | Dây rút nhựa trắng 4x200 | . | 5 | Gói | Chất liệu: Nhựa Nylon PA66Kích thước: 4 x 200 mm ( rộng x dài)Định lượng: 1000 cái/túiMàu sắc: Trắng | |
| 14 | Đầu cose mạng | . | 50 | Cái | Đầu mạng thích hợp với các dây cáp có đường kính 0.25 inch đến 0.4 inchTúi hạt mạng cho dây CAT6 bọc inox (10 chiếc).Kết nối từ dây mạng tới cổng RJ45 để truyền tín hiệu mạngĐầu được mạ vàngỨng dụng RJ45 Modular cắmLiererumfang: 10x RJ45 CAT6Các chân tiếp xúc làm từ đồng nguyên chất | |
| 15 | Vít dù 1,5cm | . | 0,3 | kg | Vít dù 1,5cmVít tự khoan | |
| 16 | Tắc kê 5 | 100 | Cái | Tắc kê 5 bằng nhựa | ||
| 17 | Tắc kê 6 | . | 100 | Cái | Tắc kê 6 bằng nhựa | |
| 18 | Vít xoắn 40 | . | 100 | Cái | Ren 3mm - Có mũ - Thép - Chiều dài 40mm | |
| 19 | Vít xoắn 50 | . | 100 | Cái | Ren 3mm - Có mũ - Thép - Chiều dài 50mm | |
| 20 | Đầu bắn vít bake | . | 5 | Cái | Mũi bắt vít 4 cạnh (bake) 2 đầu: (+)2 x 85mmMũi được làm bằng thép đặc biệt, có từ tính được thiết kế với hình dạng đặc biệt nó truyền tải mô men xoắn tốt hơn.Tổng chiều dài: 85mm | |
| 21 | Đầu bắn vít lục giác 8 | . | 5 | Cái | Chất liệu: Thép S2 được xử lí nhiệtĐầu bắt vít lục giác chuyên dụng cho đầu vít, bu lông có mũ lục giác cáiĐầu vít có độ cứng cao, không sợ hỏng hay toét mũi vít trong quá trình thao tácĐầu bắt vít có từ tính giữ con vít tốt.Chuôi lục giác, phù hợp với nhiều máy khoan và máy bắn vít | |
| 22 | Mũi khoan đa năng phi 6 | . | 5 | Cái | Vật liệu mũi: Hợp kim thépVật liệu thân: Hợp kim thép carbonHình dạng mũi khoan: Mũi giáo Vật liệu được khoan phù hợp: gạch, gạch men, gốm, sứ, thủy tinh, bê tông, tường xi măng, đá, nhôm, gỗ Chuôi: chuôi ba mặt Chế độ khoan: Tùy vật liệu có thể khoan chậm, khoan nhanh Đường kính mũi: 6mmTổng chiều dài mũi: 10mm | |
| 23 | Mũi khoan đa năng phi 8 | . | 5 | Cái | Vật liệu mũi: Hợp kim thépVật liệu thân: Hợp kim thép carbonHình dạng mũi khoan: Mũi giáo Vật liệu được khoan phù hợp: gạch, gạch men, gốm, sứ, thủy tinh, bê tông, tường xi măng, đá, nhôm, gỗ Chuôi: chuôi ba mặt Chế độ khoan: Tùy vật liệu có thể khoan chậm, khoan nhanh Đường kính mũi: 8mmTổng chiều dài mũi: 10mm | |
| 24 | Mũi khoan đa năng phi 10 | . | 5 | Cái | Vật liệu mũi: Hợp kim thépVật liệu thân: Hợp kim thép carbonHình dạng mũi khoan: Mũi giáo Vật liệu được khoan phù hợp: gạch, gạch men, gốm, sứ, thủy tinh, bê tông, tường xi măng, đá, nhôm, gỗ Chuôi: chuôi ba mặt Chế độ khoan: Tùy vật liệu có thể khoan chậm, khoan nhanh Đường kính mũi: 10mmTổng chiều dài mũi: 10mm | |
| 25 | Mũi khoan đa năng phi 12 | . | 5 | Cái | Vật liệu mũi: Hợp kim thépVật liệu thân: Hợp kim thép carbonHình dạng mũi khoan: Mũi giáo Vật liệu được khoan phù hợp: gạch, gạch men, gốm, sứ, thủy tinh, bê tông, tường xi măng, đá, nhôm, gỗ Chuôi: chuôi ba mặt Chế độ khoan: Tùy vật liệu có thể khoan chậm, khoan nhanh Đường kính mũi: 12mmTổng chiều dài mũi: 10mm | |
| 26 | Đầu cose đồng phi 10 | . | 30 | Cái | Đầu cose đồng SC 10-6 | |
| 27 | Bộ mũi khoan cưa 3-13mm | . | 2 | Bộ | Bộ mũi khoan cưa từ 3 đến 13mmTạo được lỗ khoan hình dạng bất kỳ trên thạch cao, gỗ, micaVừa khoan vừa cưaPhủ Titanium tăng độ trơn khi cắt mica, nhôm | |
| 28 | Mũi khoan tháp 6-60mm | . | 2 | Cái | Chất liệu: Thép HSS4241 có phủ titanium bạcCông dụng: Khoan tạo lỗ, khoan phá Bộ sản phẩm bao gồm: 1 mũi khoan đường kính từ 6mm đến 60mmTrong lượng: 720gMàu: BạcĐường kính trục:12mmĐường kính mũi khoan: 6 đến 60 mmChiều dài mũi khoan: 91mm | |
| 29 | Mũi khoan sắt phi 8 | . | 5 | Cái | Đường kính lưỡi dao: 8 mmChiều dài lưỡi dao: 81 mmTổng chiều dài : 114 mmSố lưỡi cắt: 2Góc xoắn: 30-40 độBiên dạng lưỡi: hình côn (118°)Vật liệu dao: Thép gió (HSS)Vật liệu phôi: sắt các loại, gang, nhôm, đồngỨng dụng gia công: tạo lỗ tròn | |
| 30 | Mũi khoan sắt phi 10 | . | 5 | Cái | Đường kính lưỡi dao: 10 mmChiều dài lưỡi dao: 95 mmTổng chiều dài : 130 mmSố lưỡi cắt: 2Góc xoắn: 30-40 độBiên dạng lưỡi: hình côn (118°)Vật liệu dao: Thép gió (HSS)Vật liệu phôi: sắt các loại, gang, nhôm, đồngỨng dụng gia công: tạo lỗ tròn | |
| 31 | Mũi khoan sắt phi 14 | . | 5 | Cái | Đường kính lưỡi dao: 14 mmChiều dài lưỡi dao: 122 mmTổng chiều dài : 168 mmSố lưỡi cắt: 2Góc xoắn: 30-40 độBiên dạng lưỡi: hình côn (118°)Vật liệu dao: Thép gió (HSS)Vật liệu phôi: sắt các loại, gang, nhôm, đồngỨng dụng gia công: tạo lỗ tròn | |
| 32 | Khăn lau mịn (dùng để lau cảm biến) | . | 50 | Cái | Màu sắc: Trắng ngàKích thước: 15x15cm Khăn da cừu sơ mịn tách phần da thô cứng bên ngoài chỉ giữ lại phần mịn màng nhất dưới lớp da cừu. | |
| 33 | Nước cất | . | 10 | lít | Nước cất 2 lần | |
| 34 | Búa đóng đinh cán sắt | . | 4 | Cái | Búa nhổ đinh2 đầu đóng và nhổ đinh. Thân búa được bọc 1 lớp cao su mềm, chống trơn trượt.Phần đầu búa được làm từ thép cứng cao cấp, rắn chắc.Trọng lượng: 16oz - 450 g. | |
| 35 | Tắc kê nhựa 4mm | . | 50 | Cái | Tắc kê nhựa 4mm | |
| 36 | Tắc kê sắt nở rút M8 | . | 50 | Cái | Đường kính nở rút: M8x100Chiều dài: 75mmVật liệu chế tạo: Thép CarbonXử lý bề mặt: mạ vàng bảy màu | |
| 37 | Tắc kê sắt nở rút M10 | . | 50 | Cái | Đường kính nở rút: M10x100Chiều dài: 70mmVật liệu chế tạo: Thép CarbonXử lý bề mặt: mạ vàng bảy màu | |
| 38 | Mũi khoét lỗ sắt 21mm | . | 2 | Cái | Chất liệu thép gió chất lượng caoLưỡi cắt sắc bén.Khoét lỗ nhôm, sắt, thép mỏng.Kích thước: 21mm | |
| 39 | Mũi khoét lỗ sắt 27mm | . | 2 | Cái | Chất liệu thép gió chất lượng caoLưỡi cắt sắc bén.Khoét lỗ nhôm, sắt, thép mỏng.Kích thước: 27mm | |
| 40 | Mũi khoét lỗ sắt 34mm | . | 2 | Cái | Chất liệu thép gió chất lượng caoLưỡi cắt sắc bén.Khoét lỗ nhôm, sắt, thép mỏng.Kích thước: 34mm | |
| 41 | Búa tạ cán nhựa 7Kg | . | 1 | Cái | Đầu búa làm từ thép cacbon cứng, chịu nhiệtGiảm áp lựcCán làm bằng nhựa, cầm êm tay, chống rungTrọng lượng: 7 kg | |
| 42 | Búa tạ 5kg | . | 1 | Cái | Trọng lượng: 5kgChất liệu: Thép carbon 45#, chịu nhiệtChiều dài: 900 mm | |
| 43 | Lưỡi cưa sắt | . | 5 | Cái | Kích thước: 12" (~305mm)Số răng: 32 răngBề ngang: 1/2" (12.7mm) | |
| 44 | Súng bắn silicon inox | . | 1 | Cái | Chất liệu InoxThiết kế dạng mángCò bấm cán InoxTrọng lượng: 0,3kg | |
| 45 | Giấy nhám vải thô (loại đóng gói theo cuộn) P100 | . | 2 | mét | Giấy nhám vải kích thước: 28 x23cmĐộ nhám: +P100 | |
| 46 | Giấy nhám vải thô (loại đóng gói theo cuộn) P120 | . | 2 | mét | Giấy nhám vải kích thước: 28 x23cmĐộ nhám: +P120 | |
| 47 | Giấy nhám vải mịn (loại đóng gói theo cuộn) P1000 | . | 2 | mét | Nhám cuộnKích thước: 150x100mmĐộ nhám: P1000 | |
| 48 | Giấy nhám vải mịn (loại đóng gói theo cuộn) P1200 | . | 2 | mét | Nhám cuộn: D250mmĐộ nhám: P1200 | |
| 49 | Lưỡi dao tuốt cáp RCS114 | . | 5 | Cái | Đường kính vỏ cáp: 4,5-29mmKiểu tách: Xoắn ốc. Chiều dài: 138mmCó lưỡi dao thay thế khi có yêu cầu: CB 231Trọng lượng: 100 | |
| 50 | Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 1mm | . | 3 | mét | Đường kính: từ Φ1mm ± 0.4mm Chiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V | |
| 51 | Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 2.5mm | . | 3 | mét | Đường kính: từ Φ2.5mm ± 0.4mm Chiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V | |
| 52 | Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 4mm | . | 3 | mét | Đường kính: từ Φ4mm ± 0.4mmChiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V | |
| 53 | Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 10mm | . | 3 | mét | Đường kính: từ Φ10mm ± 0.4mm Chiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V | |
| 54 | Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 16mm | . | 3 | mét | Đường kính: từ Φ16mm ± 0.4mmChiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V | |
| 55 | Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 25mm | . | 3 | mét | Đường kính: từ Φ25mm ± 0.4mmChiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V | |
| 56 | Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 35mm | . | 3 | mét | Đường kính: từ Φ35mm ± 0.4mmChiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V | |
| 57 | Cầu chì F 630mA H/250V | . | 5 | Cái | Loại: Cầu chì ống kiếngChất liệu tiếp điểm: đồng thau mạ NikenKiểu: F (quick-acting)Kích thước (ØxH) : 5x20mmDòng định mức: 630mAĐiện áp: 250VACTiêu chuẩn: EN, DIN, RU, RoHS | |
| 58 | Đá cắt sắt phi 150mm | . | 5 | Hộp | Đường kính ngoài: 150 mmĐường kính trong: 22 mmĐộ dày: 1.6 mmỨng dụng: Cắt sắt, cắt InoxDùng cho máy bàn hoặc máy cầm tayQui cách: Hộp 25 viên | |
| 59 | Lưỡi cắt gỗ đường kính 110mm | . | 5 | Cái | Đường kính: 110mmĐường kính trục: 25.4mmBề dày: 2mmSố răng: 30Dùng cho máy con chuột, máy cầm tay Dùng để cắt gỗ | |
| 60 | Lưỡi cắt bê tông đường kính 110mm | . | 5 | Cái | Đường kính: 110mmĐường kính trong: 20/16mmĐộ rộng cắt: 2mmĐộ dày 1,6mmVật liệu có thể xử lý: Bê tôngVật liệu, từ viết tắt: BEST OF DIAMOND | |
| 61 | Lưỡi cắt bê tông đường kính 150mm | . | 5 | Cái | Đường kính: 150mmĐường kính trong: 22/16mmĐộ rộng cắt: 2mmĐộ dày: 2mmVật liệu có thể xử lý: Bê tông, đã Granite | |
| 62 | Khâu nối thẳng ống HDPE nối ren đường kính ống 32mm | . | 5 | Cái | Khâu nối ren trong ống HDPE đường kính ống 32mmSản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 không bị ăn mòn bởi hóa chất, không bị lão hóa bởi nhiệt và chịu được áp suất cao.Nhiệt độ sử dụng cho phép ≤ 40°C. | |
| 63 | Khâu nối thẳng ống HDPE nối ren đường kính ống 40mm | . | 5 | Cái | Khâu nối ren trong ống HDPE đường kính ống 40mmSản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 không bị ăn mòn bởi hóa chất, không bị lão hóa bởi nhiệt và chịu được áp suất cao.Nhiệt độ sử dụng cho phép ≤ 40°C. | |
| 64 | Khâu nối thẳng ống HDPE nối ren đường kính ống 50mm | . | 5 | Cái | Khâu nối ren trong ống HDPE đường kính ống 50mmSản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 không bị ăn mòn bởi hóa chất, không bị lão hóa bởi nhiệt và chịu được áp suất cao.Nhiệt độ sử dụng cho phép ≤ 40°C. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi