Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Chỉnh trang vỉa hè tuyến QL1A (đoạn thị trấn Vôi đi xã Tân Dĩnh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814350-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Chỉnh trang vỉa hè tuyến QL1A (đoạn thị trấn Vôi đi xã Tân Dĩnh)
Số hiệu KHLCNT 20210804090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 08:08:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,105,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp về hạng mục: Lát hè, bó vỉa, rãnh biên, hệ thống thoát nước;- Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 7.770.000.000 VNĐ (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề công trình đang xét tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp có giá giá trị của mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7.770.000.000VNĐ;- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình;- Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu đã thực hiện;- Trường hợp cần thiết: Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng chứng thực); - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực) - thời gian cho công việc tương tự 03 năm (36 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông hạng III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV;- Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); - thời gian cho công việc tương tự 03 năm (36 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật , có chứng chỉ về ATLĐ (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng chứng thực)- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công hoặc làm can bộ chuyên trách về ATLD, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình- Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); - thời gian cho công việc tương tự 02 năm (24 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥6T (giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị từ 0.8m3 đến 1.25m3 (giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.4m3 (giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV (giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc từ 10T đến 16T (giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5T đến 10 Tấn (giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV (giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥100T/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HÈ LÀM MỚI:
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMục II chương V trong E-HSMT28,0224100m
2Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT2.930,24m
3Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x50cmm, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT235,5m
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT3,2504100m3
5Ván khuôn móng dàiMục II chương V trong E-HSMT3,0377100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT91,13m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT106,32m3
B LÁT HÈ:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMục II chương V trong E-HSMT5,5012100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II chương V trong E-HSMT5,5012100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục II chương V trong E-HSMT5,5012100m3/1km
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT13,2249100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT28,4442100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT25,8584100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II chương V trong E-HSMT0,282100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục II chương V trong E-HSMT0,282100m3/1km
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V trong E-HSMT4,9441100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT1.318,43m3
11Lát gạch xi măng 40x40cm ghi xám, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT15.112,03m2
12Lát gạch xi măng 30x30cm màu vàng, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT1.653,96m2
13Lát gạch xi măng 40x10cm màu vàng, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT511,22m2
C VUỐT NỐI VỚI NGÕ HIỆN TRẠNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT1,8594100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V trong E-HSMT0,2905100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT116,21m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mục II chương V trong E-HSMT9,1101100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục II chương V trong E-HSMT9,1101100m2
D THI CÔNG XÂY MỚI CÂY XANH ĐÔ THỊ:
1Ván khuôn móng dàiMục II chương V trong E-HSMT21,408100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 4x6, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT16,06m3
3Vận dụng bó bồn cây bằng tấm đá 10x15x70cmMục II chương V trong E-HSMT1.070,4m
4Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Mục II chương V trong E-HSMT281 cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMục II chương V trong E-HSMT28gốc
E THI CÔNG XÂY DỰNG RÃNH B500-B600:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT15,3653100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT7,1562100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMục II chương V trong E-HSMT0,7182100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II chương V trong E-HSMT0,7182100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục II chương V trong E-HSMT0,7182100m3/1km
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II chương V trong E-HSMT136,23m3
7Ván khuôn móng dàiMục II chương V trong E-HSMT2,3356100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT136,23m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT248,67m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT1.130,32m2
11Ván khuôn mũ tường mươngMục II chương V trong E-HSMT14,0138100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT93,43m3
F THI CÔNG ỐNG CỐNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,4651100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMục II chương V trong E-HSMT0,3364100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II chương V trong E-HSMT1,67m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm (A)Mục II chương V trong E-HSMT331 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (A)Mục II chương V trong E-HSMT11 đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMục II chương V trong E-HSMT68cái
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMục II chương V trong E-HSMT33mối nối
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,4953100m3
G CẢI TẠO HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT3,1006100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMục II chương V trong E-HSMT0,1368100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,752100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II chương V trong E-HSMT28,67m3
5Ván khuôn móng dàiMục II chương V trong E-HSMT0,6554100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT28,82m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT96,78m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT324,71m2
9Ván khuôn cổ gaMục II chương V trong E-HSMT0,3334100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT29,68m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT28,72m3
12Tấm composite tròn tải trọng 12,5TMục II chương V trong E-HSMT95bộ
13Song chắn rác khung 570x355mm tải trọng 12,5TMục II chương V trong E-HSMT182bộ
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,5778tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V trong E-HSMT4,7598tấn
16Ván khuôn hố thuMục II chương V trong E-HSMT2,1033100m2
17Ván khuôn sàn thu cổ gaMục II chương V trong E-HSMT0,9063100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT3,43m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V trong E-HSMT45,2978tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V trong E-HSMT57,35m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V trong E-HSMT179,85m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT10,8414100m2
23Mua thép L50x50x3mm bo cạnh tấm đanMục II chương V trong E-HSMT539,63kg
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,5396tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II chương V trong E-HSMT983,51cấu kiện
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục II chương V trong E-HSMT3,519100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II chương V trong E-HSMT3,519100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục II chương V trong E-HSMT3,519100m3/1km
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II chương V trong E-HSMT3.2411cấu kiện
30Rải vải địa kỹ thuật phía trên tấm đan rãnh xâyMục II chương V trong E-HSMT10,8812100m2
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II chương V trong E-HSMT12,16m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II chương V trong E-HSMT0,1216100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục II chương V trong E-HSMT0,1216100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp về hạng mục: Lát hè, bó vỉa, rãnh biên, hệ thống thoát nước;- Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 7.770.000.000 VNĐ (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề công trình đang xét tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp có giá giá trị của mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7.770.000.000VNĐ;- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình;- Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu đã thực hiện;- Trường hợp cần thiết: Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng chứng thực); - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực) - thời gian cho công việc tương tự 03 năm (36 tháng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 2 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông hạng III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV;- Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); - thời gian cho công việc tương tự 03 năm (36 tháng).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật , có chứng chỉ về ATLĐ (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng chứng thực)- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công hoặc làm can bộ chuyên trách về ATLD, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình- Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); - thời gian cho công việc tương tự 02 năm (24 tháng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥6T (giấy kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
3 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
4 Máy đào từ 0.8m3 đến 1.25m3 (giấy kiểm định còn hiệu lực)2
5 Máy đào 0.4m3 (giấy kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy ủi Công suất ≥110CV (giấy kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy lu bánh thép Tải trọng làm việc từ 10T đến 16T (giấy kiểm định còn hiệu lực)1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 5T đến 10 Tấn (giấy kiểm định còn hiệu lực)3
9 Máy rải BTN Công suất ≥130CV (giấy kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy đầm bàn 1kW2
11 Máy cắt bê tông MCD2181
12 Máy cắt uốn 5kW1
13 Máy hàn kW1
14 Máy đầm đất cầm tay 70kW1
15 Máy trộn bê tông ≥250l2
16 Máy trộn vữa ≥150l2
17 Máy đầm dùi kW2
18 Máy khoan bê tông kW1
19 Trạm trộn BTN Công suất ≥100T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->