Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Chỉnh trang vỉa hè tuyến QL1A (đoạn thị trấn Vôi đi xã Tân Dĩnh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Chỉnh trang vỉa hè tuyến QL1A (đoạn thị trấn Vôi đi xã Tân Dĩnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 08:08:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,105,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp về hạng mục: Lát hè, bó vỉa, rãnh biên, hệ thống thoát nước;- Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 7.770.000.000 VNĐ (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề công trình đang xét tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp có giá giá trị của mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7.770.000.000VNĐ;- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình;- Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu đã thực hiện;- Trường hợp cần thiết: Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng chứng thực); - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực) - thời gian cho công việc tương tự 03 năm (36 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông hạng III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV;- Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); - thời gian cho công việc tương tự 03 năm (36 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật , có chứng chỉ về ATLĐ (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng chứng thực)- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công hoặc làm can bộ chuyên trách về ATLD, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình- Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); - thời gian cho công việc tương tự 02 năm (24 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 0.8m3 đến 1.25m3 (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.4m3 (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc từ 10T đến 16T (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5T đến 10 Tấn (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130CV (giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥100T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HÈ LÀM MỚI: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 28,0224 | 100m |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2.930,24 | m |
| 3 | Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x50cmm, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 235,5 | m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,2504 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,0377 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 91,13 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 106,32 | m3 |
| B | LÁT HÈ: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,5012 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,5012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,5012 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 13,2249 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 28,4442 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 25,8584 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,282 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,9441 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.318,43 | m3 |
| 11 | Lát gạch xi măng 40x40cm ghi xám, XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 15.112,03 | m2 |
| 12 | Lát gạch xi măng 30x30cm màu vàng, XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.653,96 | m2 |
| 13 | Lát gạch xi măng 40x10cm màu vàng, XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 511,22 | m2 |
| C | VUỐT NỐI VỚI NGÕ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,8594 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2905 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 116,21 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,1101 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,1101 | 100m2 |
| D | THI CÔNG XÂY MỚI CÂY XANH ĐÔ THỊ: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V trong E-HSMT | 21,408 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 4x6, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 16,06 | m3 |
| 3 | Vận dụng bó bồn cây bằng tấm đá 10x15x70cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.070,4 | m |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mục II chương V trong E-HSMT | 28 | 1 cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 28 | gốc |
| E | THI CÔNG XÂY DỰNG RÃNH B500-B600: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 15,3653 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,1562 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7182 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7182 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7182 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II chương V trong E-HSMT | 136,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,3356 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 136,23 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 248,67 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.130,32 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ tường mương | Mục II chương V trong E-HSMT | 14,0138 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 93,43 | m3 |
| F | THI CÔNG ỐNG CỐNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4651 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3364 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm (A) | Mục II chương V trong E-HSMT | 33 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (A) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 68 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 33 | mối nối |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4953 | 100m3 |
| G | CẢI TẠO HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,1006 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,752 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II chương V trong E-HSMT | 28,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6554 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 28,82 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 96,78 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 324,71 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ ga | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3334 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 29,68 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 28,72 | m3 |
| 12 | Tấm composite tròn tải trọng 12,5T | Mục II chương V trong E-HSMT | 95 | bộ |
| 13 | Song chắn rác khung 570x355mm tải trọng 12,5T | Mục II chương V trong E-HSMT | 182 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5778 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,7598 | tấn |
| 16 | Ván khuôn hố thu | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,1033 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn thu cổ ga | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,9063 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V trong E-HSMT | 45,2978 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V trong E-HSMT | 57,35 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V trong E-HSMT | 179,85 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,8414 | 100m2 |
| 23 | Mua thép L50x50x3mm bo cạnh tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 539,63 | kg |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5396 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II chương V trong E-HSMT | 983,5 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,519 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,519 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,519 | 100m3/1km |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II chương V trong E-HSMT | 3.241 | 1cấu kiện |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật phía trên tấm đan rãnh xây | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,8812 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II chương V trong E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1216 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1216 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp về hạng mục: Lát hè, bó vỉa, rãnh biên, hệ thống thoát nước;- Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 7.770.000.000 VNĐ (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề công trình đang xét tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp có giá giá trị của mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7.770.000.000VNĐ;- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình;- Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu đã thực hiện;- Trường hợp cần thiết: Bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng chứng thực); - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực) - thời gian cho công việc tương tự 03 năm (36 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 2 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông hạng III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV;- Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); - thời gian cho công việc tương tự 03 năm (36 tháng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật , có chứng chỉ về ATLĐ (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng chứng thực)- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công hoặc làm can bộ chuyên trách về ATLD, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình- Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); - thời gian cho công việc tương tự 02 năm (24 tháng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥6T (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | từ 0.8m3 đến 1.25m3 (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy đào | 0.4m3 (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥110CV (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Tải trọng làm việc từ 10T đến 16T (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 5T đến 10 Tấn (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 9 | Máy rải BTN | Công suất ≥130CV (giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | MCD218 | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 13 | Máy hàn | kW | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | 70kW | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | ≥150l | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi | kW | 2 |
| 18 | Máy khoan bê tông | kW | 1 |
| 19 | Trạm trộn BTN | Công suất ≥100T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi