Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822386-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TVXD KỸ THUẬT LÊ TRẦN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210822378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện ( Nguồn tiết kiệm chi , nguồn đầu tư phát triển khác ) và nguồn huy động nhân dân đóng góp.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 01:43:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,896,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8453665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.690733E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.327.838.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD cầu đường-Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận an toàn lao động; làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư XD cầu đường - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Trung cấp XD -Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn công nhân có chứng chỉ hành nghề (trong đó ít nhất 2 người có chứng chỉ hành nghề vận hành máy móc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy ủi ≥50CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy lu rung 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san ( hoặc máy rải cấp phối )
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.537,2585
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.515,9679
3Đào rãnh dọc bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V56,3465
4Đào rãnh dọc bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V24,1485
5Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V405,7172
6Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V162,4886
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.999,3223
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.702,6051
9Đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,0057
10Đắp đất nền đường bằng máy lu 16 tấn, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V248,3042
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày 22 cm đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V381,5647
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V219,7176
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1.734,385
4Móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V260,1577
5Thép truyền lực, khe co, khe giãn D28Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3045tấn
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.734,385
7Cắt khe co, khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V389,4082m
8Lắp đặt ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,532m
9Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,955
C GIA CỐ RÃNH
1Bê tông tấm đan rãnh dọc Kt(60x60x8cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,4607
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V405,5897
3Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.975cái
4Chèn vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,769
5Bê tông đáy rãnh dọc M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0157
6Vữa lót XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,363
7Đào khuôn rãnh dọc, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V79,2057
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.975CK
9Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.975cấu kiện
10Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.975cấu kiện
D CỐNG TRÒN+MƯƠNG CHỊU LỰC
E CỐNG TRÒN
F */ Thân cống
1Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35
2Cốt thép ống cống, D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1825tấn
3Cốt thép ống cống, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5975tấn
4Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V145,1416
5Lắp đặt ống cống D=100cmMô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn ống
6Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, D=100cmMô tả kỹ thuật theo chương V21ống
7Nối ống cống D=100cmMô tả kỹ thuật theo chương V181 mối nối
8Bê tông móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0201
9Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,174
10Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,876
G */ Thượng Lưu
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6712
2Ván khuôn thân tường đầu ,tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V14,3524
3Bê tông móng tường đầu tường cánh đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6361
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V20,7395
5Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0017
H */ Hạ Lưu
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8594
2Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V22,9622
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1086
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V25,1325
5Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1209
I */ Hạng mục khác
1Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V267,1333
2Đắp đất bằng máy đầm đất cóc, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V69,8816
J MƯƠNG CHỊU LỰC
1Bê tông đan mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1
3Cốt thép đan mương, D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005tấn
4Cốt thép đan mương, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
5Cốt thép đan mương, D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809tấn
6Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4782
7Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V11,186
8Cốt thép xà mũ, D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
9Cốt thép xà mũ, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991tấn
10Cốt thép xà mũ, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
11Bê tông thân mương, tường đầu đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4965
12Ván khuôn thân mương, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,706
13Bê tông móng mương, tường đầu đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4181
14Ván khuôn móng mương, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,849
15Đá dăm đệm móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2636
16Đá dăm giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8
17Đào móng bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,64
18Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8453665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.690733E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.327.838.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD cầu đường-Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận an toàn lao động; làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.33
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư XD cầu đường - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại ;33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Trung cấp XD -Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.11
4 Công nhân có tay nghề 12 công nhân có chứng chỉ hành nghề (trong đó ít nhất 2 người có chứng chỉ hành nghề vận hành máy móc)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy toàn đạc. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.1
2 - Máy đào ≥0,4m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.2
3 - Ô tô tự đổ ≥7 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
4 - Máy trộn bê tông ≥250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.2
5 - Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.2
6 - Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.1
7 - Máy hàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.1
8 - Máy phát điện Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.1
9 - Máy ủi ≥50CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.1
10 - Máy lu rung 10-12 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.1
11 Máy san ( hoặc máy rải cấp phối ) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->