Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Nâng cấp, cải tạo trường THPT Gia Phố cũ, huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822643-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Nâng cấp, cải tạo trường THPT Gia Phố cũ, huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210810919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (đã bố trí 500 triệu đồng tại Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của UBND huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 08:35:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,299,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.502101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.004202E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.634.313.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.268.627.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V128,07m2
2Phá dỡ hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V99,09m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V476,8158m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,1571m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V36,7062m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V462,4504m2
7Đánh bóng bề mặtMô tả KT theo chương V135,2678m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V165,006m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V2.872,2359m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.475,1588m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V10,4709100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,303100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,333m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,042tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,323tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô thu hồiMô tả KT theo chương V0,0369100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0047tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0277tấn
19Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,3432m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V13cái
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V36,7062m3
22Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8Mô tả KT theo chương V1,9498tấn
23Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8Mô tả KT theo chương V1,9498tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V5,0125100m2
25Tôn úp nócMô tả KT theo chương V70,806md
26Ke chống bãoMô tả KT theo chương V1.190cái
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V165,006m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.323,8249m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.272,5278m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V414,09m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V48,3604m2
32Sản xuất lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm ( bao gồm sơn tính điện)Mô tả KT theo chương V46,206m2
33Trụ gỗ lan can bằng gỗ nhóm 3Mô tả KT theo chương V3cái
34Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm ( Bao gồm cả sơn)Mô tả KT theo chương V51,34md
35Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V46,206m2
36Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa đi 2 cánh, 1 cánh Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 5lyMô tả KT theo chương V57,96m2
37Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở trượt Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 5lyMô tả KT theo chương V148,5m2
38Sản xuất cửa khung nhôm hệ vách kính cố định Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 5lyMô tả KT theo chương V46,32m2
39Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm vuông 14x14x1.2Mô tả KT theo chương V148,5m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V198,18m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V148,5m2
42Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1,08100m
43Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V18cái
44Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V9cái
45Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V7cái
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V80m
47Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V55m
48Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V7cọc
49Thép chân bậtMô tả KT theo chương V40cái
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V20,261m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,2026100m3
52Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V23bộ
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V60bộ
54Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V30cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V18cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V30cái
57Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả KT theo chương V8cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V90cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V3cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả KT theo chương V3cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả KT theo chương V1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V1.450m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V750m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V100m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V20m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X16mm2Mô tả KT theo chương V50m
67Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V2.200m
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V100m
69Lắp đặt tủ điện tầng 200x200x150Mô tả KT theo chương V3hộp
70Hộp điện 200x150x90Mô tả KT theo chương V15hộp
71Nội quy tiêu lệnh PCCC bằng tônMô tả KT theo chương V6bộ
72Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V6Hộp
73Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V12bình
74Bình chữa cháy CO2Mô tả KT theo chương V6bình
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V98,41m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa sổMô tả KT theo chương V29m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V265,5256m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,396m3
5Đánh bóng bề mặt bậc tam cấp, cầu thangMô tả KT theo chương V34,296m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V268,4645m2
7Phá lớp vữa trát tường, cộtMô tả KT theo chương V97,69m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V1.241,9206m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V489,8096m2
10Tháo dơ hệ thống điện nước, chống sétMô tả KT theo chương V5công
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả KT theo chương V4bộ
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V5,5447100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V17,4008m3
14Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả KT theo chương V0,17100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,024tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1863tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,87m3
18Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8Mô tả KT theo chương V1,0873tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,0873tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,6851100m2
21Tôn úp nócMô tả KT theo chương V43,24md
22Ke chống bãoMô tả KT theo chương V664cái
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V97,69m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V494,5642m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.392,342m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V268,4645m2
27Sản xuất lan can hành lang thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2 (Cả sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V11,33m2
28Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V11,33m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V18,5409m2
30Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa đi 2 cánh, 1 cánh Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 5lyMô tả KT theo chương V36,39m2
31Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở trượt Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 5lyMô tả KT theo chương V45,24m2
32Sản xuất cửa khung nhôm hệ vách kính cố định Việt Pháp (hoặc tương đương) trắng dày 5lyMô tả KT theo chương V20,74m2
33Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở hất Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 5lyMô tả KT theo chương V2,88m2
34Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm vuông 14x14x1.2Mô tả KT theo chương V62,56m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V48,12m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V58,36m2
37Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V4cái
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V45m
39Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V30m
40Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V5cọc
41Thép chân bậtMô tả KT theo chương V20cái
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V121m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,12100m3
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V18bộ
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V24bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V12cái
47Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V6cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V14cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V12cái
50Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả KT theo chương V2cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V28cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V2cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả KT theo chương V2cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả KT theo chương V1cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V400m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V250m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mô tả KT theo chương V70m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả KT theo chương V10m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V70m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V650m
61Lắp đặt tủ điện tầng 200x200x150Mô tả KT theo chương V2hộp
62Lắp đặt hộp điện 200x150x90Mô tả KT theo chương V12hộp
63Nội quy tiêu lệnh PCCC bằng tônMô tả KT theo chương V2bộ
64Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2Hộp
65Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4bình
66Bình chữa cháy CO2Mô tả KT theo chương V2bình
67Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
68PhaoMô tả KT theo chương V1cái
69Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V4bộ
70Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả KT theo chương V6bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V4cái
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
73Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
75Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
76Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V8cái
77Máy bơm nước phụ kiệnMô tả KT theo chương V1cái
78Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,12100m
79Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,15100m
80Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,18100m
81Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V0,86100m
82Lắp đặt van khóa- Đường kính42mmMô tả KT theo chương V1cái
83Lắp đặt co nhựa- Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V4cái
84Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V3cái
85Lắp đặtcôn nhựa- Đường kính 42/34mmMô tả KT theo chương V4cái
86Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V3cái
87Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V10cái
88Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V6cái
89Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34/27mmMô tả KT theo chương V5cái
90Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34/21mmMô tả KT theo chương V7cái
91Lắp đặt co nhựa Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V6cái
92Lắp đặt tê nhựa Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V40cái
93Lắp đặt côn thu nhựa Đường kính 27-21mmMô tả KT theo chương V35cái
94Lắp đặt co nhựa Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V30cái
95Lắp đặt ren nhựa Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V30cái
96Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,2100m
97Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V0,2100m
98Lắp đặt ống nhựa- Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,15100m
99Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V4cái
100Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V4cái
101Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60-48mmMô tả KT theo chương V6cái
102Lắp đặt co nhựa - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V4cái
103Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V20cái
104Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 48-34mmMô tả KT theo chương V25cái
105Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V46cái
106Lắp đặt ren nhựa - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.502101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.004202E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.634.313.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.268.627.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->