Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Nâng cấp, cải tạo trường THPT Gia Phố cũ, huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL- Nâng cấp, cải tạo trường THPT Gia Phố cũ, huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (đã bố trí 500 triệu đồng tại Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của UBND huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 08:35:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,299,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.502101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.004202E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.634.313.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.268.627.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 128,07 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 99,09 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 476,8158 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,1571 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 36,7062 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 462,4504 | m2 |
| 7 | Đánh bóng bề mặt | Mô tả KT theo chương V | 135,2678 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 165,006 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 2.872,2359 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.475,1588 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 10,4709 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,333 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,323 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô thu hồi | Mô tả KT theo chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,3432 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 36,7062 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 1,9498 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 1,9498 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 5,0125 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 70,806 | md |
| 26 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 1.190 | cái |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 165,006 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.323,8249 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.272,5278 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 414,09 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 48,3604 | m2 |
| 32 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm ( bao gồm sơn tính điện) | Mô tả KT theo chương V | 46,206 | m2 |
| 33 | Trụ gỗ lan can bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm ( Bao gồm cả sơn) | Mô tả KT theo chương V | 51,34 | md |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 46,206 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa đi 2 cánh, 1 cánh Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 5ly | Mô tả KT theo chương V | 57,96 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở trượt Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 5ly | Mô tả KT theo chương V | 148,5 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ vách kính cố định Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 5ly | Mô tả KT theo chương V | 46,32 | m2 |
| 39 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm vuông 14x14x1.2 | Mô tả KT theo chương V | 148,5 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 198,18 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 148,5 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 55 | m |
| 48 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 49 | Thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 20,26 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2026 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 23 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 60 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 90 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.450 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 750 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 2.200 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt tủ điện tầng 200x200x150 | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 70 | Hộp điện 200x150x90 | Mô tả KT theo chương V | 15 | hộp |
| 71 | Nội quy tiêu lệnh PCCC bằng tôn | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | Hộp |
| 73 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 12 | bình |
| 74 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bình |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 98,41 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 29 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 265,5256 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,396 | m3 |
| 5 | Đánh bóng bề mặt bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 34,296 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 268,4645 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Mô tả KT theo chương V | 97,69 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 1.241,9206 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 489,8096 | m2 |
| 10 | Tháo dơ hệ thống điện nước, chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 5,5447 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 17,4008 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả KT theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1863 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,87 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 1,0873 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0873 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,6851 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 43,24 | md |
| 22 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 664 | cái |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 97,69 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 494,5642 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.392,342 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 268,4645 | m2 |
| 27 | Sản xuất lan can hành lang thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2 (Cả sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 11,33 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 11,33 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 18,5409 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa đi 2 cánh, 1 cánh Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 5ly | Mô tả KT theo chương V | 36,39 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở trượt Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 5ly | Mô tả KT theo chương V | 45,24 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ vách kính cố định Việt Pháp (hoặc tương đương) trắng dày 5ly | Mô tả KT theo chương V | 20,74 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở hất Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 5ly | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m2 |
| 34 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm vuông 14x14x1.2 | Mô tả KT theo chương V | 62,56 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 48,12 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 58,36 | m2 |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 40 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 41 | Thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 650 | m |
| 61 | Lắp đặt tủ điện tầng 200x200x150 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp điện 200x150x90 | Mô tả KT theo chương V | 12 | hộp |
| 63 | Nội quy tiêu lệnh PCCC bằng tôn | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | Hộp |
| 65 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 66 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bình |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 68 | Phao | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Máy bơm nước phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,86 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van khóa- Đường kính42mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa- Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặtcôn nhựa- Đường kính 42/34mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34/27mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34/21mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu nhựa Đường kính 27-21mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt ren nhựa Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa- Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60-48mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 48-34mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 46 | cái |
| 106 | Lắp đặt ren nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.502101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.004202E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.634.313.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.268.627.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi