Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây dựng công trình Kè trường PTDTBT THCS số 2 xã Quan Hồ Thẩn, huyện Si Ma Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772981-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Thi công xây dựng công trình Kè trường PTDTBT THCS số 2 xã Quan Hồ Thẩn, huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20210772853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 14:39:00 đến ngày 2021-08-13 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,410,288,834 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,154,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu một trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.615433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32308665E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp hợp đồng ký kết với chủ đầu tư ,biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với các công trình tương tự kê khai đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.087.202.184 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.174.404.368 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.615433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32308665E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp hợp đồng ký kết với chủ đầu tư ,biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với các công trình tương tự kê khai đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.087.202.184 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.174.404.368 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III .- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III .- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5T Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8 m3. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đóng cọc chạy trên ray
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 1,2T. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 10 tấn Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5T Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8 m3. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đóng cọc chạy trên ray
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 1,2T. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 10 tấn Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,0207100m3
2Đánh cấp2,0262100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,0846100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,912,0856100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III59,8105100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III59,8105100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤2km - Cấp đất I , cấp II đổ đi2,1315100m3/1km
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4045,7985m3
9Đệm vữa M25188,73m2
10Ván khuôn móng dài0,6039100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4027,5073m3
12Đệm vữa M2580,525m2
13Ván khuôn móng dài0,4638100m2
14Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm73,3058m3
15Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo73,3058m3
16Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm0,0751tấn
17Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 50m tiếp theo0,0751tấn
18Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm73,3058m3
19Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo73,3058m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4152,5482m3
21Vải địa kỹ thuật không dệt3,674100m2
22Lưới địa kỹ thuật lại 165,9923100m2
23Lưới địa kỹ thuật lại 256,2991100m2
24Lưới địa kỹ thuật lại 330,6346100m2
25Lưới địa kỹ thuật lại 411,9084100m2
26Tấm thoát nước ngang Megaflo1,2281100m2
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm10,94100 m
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤463,4146m3
29Vải đại kỹ thuật không dệt11,1438100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,2336m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4996tấn
32Sản xuất, lắp đặt cần neo thép gia cố mái taluy đường0,2462tấn
33Ván khuôn móng dài0,6234100m2
34Bao đất ACE 45607.295,5544bao
35Đất đóng bao245,1306m3
36Thám sơ đay phủ ngoài bao đất1.127,6394m2
37Lưới bọc cuộn1.127,6394m2
38Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dương11,2764100m2
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9042,2876100m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1*2, PCB4078,647m3
41Đệm vữa M25 dày 3cm786,47m2
42Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0957100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB4014,3022m3
44Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,4897m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4018,0576m3
46Đệm vữa M25 dày 3cm49,5m2
47Ván khuôn hoa bê tông1,6614100m2
48Ván khuôn móng dài1,0708100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB409,028m3
50Vữa đệm M2529,6m2
51Ván khuôn móng dài0,777100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,2696tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,22m3
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm0,296100m
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1184100m2
56Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB4018,462m3
57Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,5265m3
58Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40189,985m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40183,75m3
60Ván khuôn móng dài2,4875100m2
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m4,8373100m2
62Vữa đệm M25180,075m2
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm0,9964100m
64Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,6762100m3
65Vải địa kỹ thuật ko dêt3,0562100m2
66Cọc Ray P4331.390kg
67Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II7,3100m
68Thép lưới D 6 + Thép ngàm đầu cọc1,1296tấn
69Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày 4,3810m
70Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III5,461100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,7203100m3
72Phá dỡ kết cấu cũ4,0032100m3
73Xúc kết cấu cũ lên xe vận chuyển4,0032100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤2km - Cấp đất IV4,0032100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.615433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32308665E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp hợp đồng ký kết với chủ đầu tư ,biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với các công trình tương tự kê khai đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.087.202.184 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.174.404.368 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III .- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông44
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông33
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T Hoạt động tốt2
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3. Hoạt động tốt.1
3 Máy đóng cọc chạy trên ray lực ép ≥ 1,2T. Hoạt động tốt.1
4 Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 10 tấn Hoạt động tốt.1
5 Máy hàn điện công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt.1
6 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt.1
7 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->