Gói thầu: SXKD2021-NSPTV08: Cung cấp dịch vụ đo kiểm các hệ thống ắc quy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-NSPTV08: Cung cấp dịch vụ đo kiểm các hệ thống ắc quy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348719 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 08:11:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 510,829,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là510.829.880(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.248.964VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện - điện tử hoặc tự động hóa;- Đã tham gia ít nhất 02 công trình / hợp đồng thí nghiệm, kiểm tra hệ thống ắc quy;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh có khả năng huy động phục vụ gói thầu;- Có hồ sơ chứng minh trình độ chuyên môn và năng lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên đơn vị công tác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện - điện tử hoặc tự động hóa;- Đã tham gia ít nhất 02 công trình / hợp đồng thí nghiệm, kiểm tra hệ thống ắc quy;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh có khả năng huy động phục vụ gói thầu;- Có hồ sơ chứng minh trình độ chuyên môn và năng lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo nội trở ắc quy | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đo nội trở, đo điện áp DC, đo nhiệt độ của ắc quy-3 mΩ (hiển thị tối đa 3.1 mΩ. Độ phân giải 1μΩ) đến 3 kΩ (hiển thị tối đa 3,1kΩ, độ phân giải 1Ω), 7 dải.Độ chính xác: ± 0,8% rdg ± 10dgt (Từ 30 mΩ đến 3 kΩ), ± 1% rdg ±10dgt (Phạm vi 3mΩ) Tần số nguồn kiểm tra: 1kHz ± 0,2 Hz. Dòng thử: 100mA (3mΩ) đến 0,1mA (khoảng 3.000kΩ).-5VDC; 50VDC; 500VDC (độ phân giải: 1mV); Độ chính xác ± 0,5% rdg ± 5dgts.-Nhiệt độ: -10.0°C ~ 99.9°C độ phân giải 0,1°C, cấp chính xác ± 0,01°C ± 2dgts |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ tải xả ắc quy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp xả :-10V-13.8V (danh định: 12V): 0-50A-10V-27.6V (danh định: 24V): 0-100A-10V-55.2V (danh định: 48V): 0-200A-10V-132V (danh định: 110V): 0-75A-10V-260V (danh định: 220V): 0-150ADòng xả :-Tải đơn : 10 - 200A-Tải song song : 10 - 400ACấp chính xác :-Dòng điện : 1%-Điện áp : 0.5% – 0.8%Độ phân giải :-Dòng điện : 0.1 A or 0.5%-Điện áp : 0.001 V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo nội trở giàn ắc quy 220VDC trạm 220kV, mỗi dàn gồm 108 bình 2VDC-300Ah nhãn hiệu Phoenix TS23000 | - Thực hiện theo quy trình kiểm tra dung lượng của nhà sản xuất hoặc tiêu chuẩn IEEE 1188-2005- Đo nội trở, điện áp, nhiệt độ các bình ắc quy - Phân tích, đánh giá kết quả đo dựa trên tiêu chuẩn nhà sản xuất, Việt Nam hoặc quốc tế. - Ghi nhận thông số, xuất biên bản đo. | Giàn | 2 | |
| 2 | Xả nạp kiểm tra dung lượng giàn ắc quy 48VDC trạm 220kV, gồm 4 bình 12VDC-100Ah nhãn hiệu Atlas MF31S-800, đo nội trở các bình ắc quy trước khi xả và sau khi nạp lại đầy | - Thực hiện theo quy trình kiểm tra dung lượng của nhà sản xuất hoặc tiêu chuẩn IEEE 1188-2005- Xả nạp kiểm tra dung lượng giàn ắc quy, giám sát nhiệt độ ắc quy trong quá trình thực hiện.- Đo nội trở, điện áp, nhiệt độ các bình ắc quy trước khi xả và sau khi nạp lại đầy- Phân tích, đánh giá kết quả đo dựa trên tiêu chuẩn nhà sản xuất, Việt Nam hoặc quốc tế. - Ghi nhận thông số, xuất biên bản đo. | Giàn | 1 | |
| 3 | Xả nạp kiểm tra dung lượng giàn ắc quy 220VDC – tại phòng ắc quy nhà CCB, mỗi dàn 107 bình 2VDC-1250Ah nhãn hiệu Avatec Leadline EVH-1250, đo nội trở các bình ắc quy trước khi xả và sau khi nạp lại đầy | - Thực hiện theo quy trình kiểm tra dung lượng của nhà sản xuất hoặc tiêu chuẩn IEEE 1188-2005- Xả nạp kiểm tra dung lượng giàn ắc quy, giám sát nhiệt độ ắc quy trong quá trình thực hiện.- Đo nội trở, điện áp, nhiệt độ các bình ắc quy trước khi xả và sau khi nạp lại đầy- Phân tích, đánh giá kết quả đo dựa trên tiêu chuẩn nhà sản xuất, Việt Nam hoặc quốc tế. - Ghi nhận thông số, xuất biên bản đo. | Giàn | 4 | |
| 4 | Xả nạp kiểm tra dung lượng giàn ắc quy 48VDC – tại phòng ắc quy nhà CCB, dàn gồm 24 bình 2VDC-300Ah nhãn hiệu Avatec Leadline EVH-300, đo nội trở các bình ắc quy trước khi xả và sau khi nạp lại đầy | - Thực hiện theo quy trình kiểm tra dung lượng của nhà sản xuất hoặc tiêu chuẩn IEEE 1188-2005- Xả nạp kiểm tra dung lượng giàn ắc quy, giám sát nhiệt độ ắc quy trong quá trình thực hiện.- Đo nội trở, điện áp, nhiệt độ các bình ắc quy trước khi xả và sau khi nạp lại đầy- Phân tích, đánh giá kết quả đo dựa trên tiêu chuẩn nhà sản xuất, Việt Nam hoặc quốc tế. - Ghi nhận thông số, xuất biên bản đo. | Giàn | 1 | |
| 5 | Xả nạp kiểm tra dung lượng giàn ắc quy 48VDC – tại phòng ắc quy nhà CCB, dàn gồm 24 bình 2VDC-600Ah nhãn hiệu Avatec Leadline EVH-600, đo nội trở các bình ắc quy trước khi xả và sau khi nạp lại đầy | - Thực hiện theo quy trình kiểm tra dung lượng của nhà sản xuất hoặc tiêu chuẩn IEEE 1188-2005- Xả nạp kiểm tra dung lượng giàn ắc quy, giám sát nhiệt độ ắc quy trong quá trình thực hiện.- Đo nội trở, điện áp, nhiệt độ các bình ắc quy trước khi xả và sau khi nạp lại đầy- Phân tích, đánh giá kết quả đo dựa trên tiêu chuẩn nhà sản xuất, Việt Nam hoặc quốc tế. - Ghi nhận thông số, xuất biên bản đo. | Giàn | 1 | |
| 6 | Xả nạp kiểm tra dung lượng giàn ắc quy 220VDC trung tâm nhiên liệu, mỗi dàn gồm 110 bình 2VDC-100Ah nhãn hiệu SEC-2-TLA-100, đo nội trở các bình ắc quy trước khi xả và sau khi nạp lại đầy | - Thực hiện theo quy trình kiểm tra dung lượng của nhà sản xuất hoặc tiêu chuẩn IEEE 1188-2005- Xả nạp kiểm tra dung lượng giàn ắc quy, giám sát nhiệt độ ắc quy trong quá trình thực hiện.- Đo nội trở, điện áp, nhiệt độ các bình ắc quy trước khi xả và sau khi nạp lại đầy- Phân tích, đánh giá kết quả đo dựa trên tiêu chuẩn nhà sản xuất, Việt Nam hoặc quốc tế. - Ghi nhận thông số, xuất biên bản đo. | Giàn | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.1082988E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.248.964VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là510.829.880(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.248.964VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện - điện tử hoặc tự động hóa;- Đã tham gia ít nhất 02 công trình / hợp đồng thí nghiệm, kiểm tra hệ thống ắc quy;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh có khả năng huy động phục vụ gói thầu;- Có hồ sơ chứng minh trình độ chuyên môn và năng lực. | 5 | 2 |
| 2 | Nhân viên đơn vị công tác | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện - điện tử hoặc tự động hóa;- Đã tham gia ít nhất 02 công trình / hợp đồng thí nghiệm, kiểm tra hệ thống ắc quy;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh có khả năng huy động phục vụ gói thầu;- Có hồ sơ chứng minh trình độ chuyên môn và năng lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo nội trở ắc quy | -Đo nội trở, đo điện áp DC, đo nhiệt độ của ắc quy-3 mΩ (hiển thị tối đa 3.1 mΩ. Độ phân giải 1μΩ) đến 3 kΩ (hiển thị tối đa 3,1kΩ, độ phân giải 1Ω), 7 dải.Độ chính xác: ± 0,8% rdg ± 10dgt (Từ 30 mΩ đến 3 kΩ), ± 1% rdg ±10dgt (Phạm vi 3mΩ) Tần số nguồn kiểm tra: 1kHz ± 0,2 Hz. Dòng thử: 100mA (3mΩ) đến 0,1mA (khoảng 3.000kΩ).-5VDC; 50VDC; 500VDC (độ phân giải: 1mV); Độ chính xác ± 0,5% rdg ± 5dgts.-Nhiệt độ: -10.0°C ~ 99.9°C độ phân giải 0,1°C, cấp chính xác ± 0,01°C ± 2dgts | 1 |
| 2 | Bộ tải xả ắc quy | Điện áp xả :-10V-13.8V (danh định: 12V): 0-50A-10V-27.6V (danh định: 24V): 0-100A-10V-55.2V (danh định: 48V): 0-200A-10V-132V (danh định: 110V): 0-75A-10V-260V (danh định: 220V): 0-150ADòng xả :-Tải đơn : 10 - 200A-Tải song song : 10 - 400ACấp chính xác :-Dòng điện : 1%-Điện áp : 0.5% – 0.8%Độ phân giải :-Dòng điện : 0.1 A or 0.5%-Điện áp : 0.001 V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi