Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783549-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210778041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 08:20:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,502,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.753572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường giao thông và mương tưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.151.667.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.455.001.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành/ ngành xây dựng Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình Thủy Lợi,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình NN và PTNT;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình NN và PTNT;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN và PTNT còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng,- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bánh thép – TL ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bánh lốp – TL ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi CS ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san CS ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải CPĐD ≥ 50CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH ĐÔNG
B Kênh đoạn từ K0+10 đến K0+30,6 và từ K0+744,42 đến K1+151,8
1Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt52,76m3
2Bê tông kênh M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt214,91m3
3Bê tông thanh chống M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,62m3
4Ván khuôn thép đáy kênhTheo HSTK được duyệt1,7128100m2
5Ván khuôn thép thành kênhTheo HSTK được duyệt12,2982100m2
6Ván khuôn thép thanh chốngTheo HSTK được duyệt0,3654100m2
7Lắp dựng cốt thép liên kết kênh, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt3,526tấn
8Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,4704tấn
9Lắp dựng thanh chống, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt203cái
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt20,29m2
C Kênh đậy tấm đan từ K0+30,6 đến K0+106,6
1Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt9,88m3
2Bê tông kênh M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt44,84m3
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt9,91m3
4Ván khuôn thép đáy kênhTheo HSTK được duyệt0,3207100m2
5Ván khuôn thép thành kênhTheo HSTK được duyệt2,7634100m2
6Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,6936100m2
7Lắp dựng cốt thép liên kết kênh, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,6602tấn
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3834tấn
9Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,5433tấn
10Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt761cấu kiện
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt4,408m2
D Kênh từ K0+106,6 đến K0+744,42
1Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt79,6m3
2Bê tông kênh M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt360,96m3
3Bê tông thanh chống M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,45m3
4Ván khuôn thép đáy kênhTheo HSTK được duyệt2,584100m2
5Ván khuôn thép thành kênhTheo HSTK được duyệt22,264100m2
6Ván khuôn thép thanh chốngTheo HSTK được duyệt0,5508100m2
7Lắp dựng cốt thép liên kết kênh, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt5,3195tấn
8Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,7091tấn
9Lắp dựng thanh chống, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt306cái
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt35,51m2
E Khối lượng đào đắp
1Phá dỡ kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt178,98m3
2Bóc phong hóa máy đào bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt4,6617100m3
3Đào kênh, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo HSTK được duyệt14,5918100m3
4Vận chuyển phá dỡ+phong hóa+đất đào ra bãi thảiTheo HSTK được duyệt936,986m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt27,1851100m3
6Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt1.706,2826m3
7Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt170,628310m³/1km
F Trung chuyển đất, cự ly vận chuyển 5Km
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt17,0628100m3
2Trung chuyển đấtTheo HSTK được duyệt1.706,2826m3
G Cống đầu kênh
1Bê tông đáy+bệ đứng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,84m3
2Bê tông thân cống , M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,43m3
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,15m3
4Bê tông giàn đóng mở, M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,27m3
5Bê tông cánh cửa giàn đóng mở, đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt0,09m3
6Ván khuôn thép đáy cốngTheo HSTK được duyệt0,0118100m2
7Ván khuôn thép thân cốngTheo HSTK được duyệt0,074100m2
8Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,006100m2
9Ván khuôn giàn đóng mởTheo HSTK được duyệt0,0393100m2
10Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt11cấu kiện
11Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0122tấn
12Cốt thép dàn đóng mở, đường kính Theo HSTK được duyệt0,0059tấn
13Cốt thép dàn đóng mở, đường kính >10 mm.Theo HSTK được duyệt0,0334tấn
14Thép tròn cửa điều tiếtTheo HSTK được duyệt0,0171tấn
15Thép hình cửa điều tiếtTheo HSTK được duyệt0,049tấn
16Lắp đặt cửa van bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt11cấu kiện
17Lắp đặt ổ khóa V1Theo HSTK được duyệt1bộ
18Đào cống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,029100m3
19Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,023100m3
20Phá dỡ kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt1,01m3
21Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,29m3
H Cải tạo cầu máng L=3m
1Bê tông kênh M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,68m3
2Bê tông thanh chống M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,02m3
3Ván khuôn thép thành kênhTheo HSTK được duyệt0,09100m2
4Ván khuôn thép thanh chốngTheo HSTK được duyệt0,0036100m2
5Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0047tấn
6Lắp dựng thanh chống, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt2cái
I Cửa chia nước tại Km0+106,73 hữu; K0+314,7 hữu; K0+480,16 hữu; K0+529,84 hữu; K0+666,48 hữu
1Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt3,91m3
2Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt11,25m3
3Bê tông thành, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt12,62m3
4Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,28m3
5Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,6m3
6Bê tông giàn đóng mở, M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,38m3
7Bê tông cánh cửa giàn đóng mở, đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt0,11m3
8Ván khuôn thép đáy cửa chia nướcTheo HSTK được duyệt0,244100m2
9Ván khuôn thép thành cửa chia nướcTheo HSTK được duyệt1,041100m2
10Ván khuôn thép bản mặt cốngTheo HSTK được duyệt0,1285100m2
11Ván khuôn gờ chắn bánhTheo HSTK được duyệt0,027100m2
12Ván khuôn giàn đóng mởTheo HSTK được duyệt0,0915100m2
13Cốt thép bản mặt cửa chia, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4369tấn
14Cốt thép dàn đóng mở, đường kính Theo HSTK được duyệt0,0121tấn
15Cốt thép dàn đóng mở, đường kính >10 mm.Theo HSTK được duyệt0,1343tấn
16Thép tròn cửa điều tiếtTheo HSTK được duyệt0,0558tấn
17Thép hình cửa điều tiếtTheo HSTK được duyệt0,0739tấn
18Lắp đặt cửa van bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt51cấu kiện
19Lắp đặt ổ khóa V0Theo HSTK được duyệt5bộ
J Cửa chia nước tại Km0+775,13 tả
1Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,8m3
2Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,25m3
3Bê tông thành, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,52m3
4Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,055m3
5Bê tông bản mặt cửa chia M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,72m3
6Bê tông giàn đóng mở, M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,08m3
7Bê tông cánh cửa giàn đóng mở, đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt0,02m3
8Ván khuôn thép đáy cửa chia nướcTheo HSTK được duyệt0,0488100m2
9Ván khuôn thép thành cửa chia nướcTheo HSTK được duyệt0,2082100m2
10Ván khuôn thép bản mặt cửa chiaTheo HSTK được duyệt0,0257100m2
11Ván khuôn gờ chắn bánhTheo HSTK được duyệt0,0054100m2
12Ván khuôn giàn đóng mởTheo HSTK được duyệt0,0183100m2
13Cốt thép bản mặt cửa chia, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0874tấn
14Cốt thép dàn đóng mở, đường kính Theo HSTK được duyệt0,0024tấn
15Cốt thép dàn đóng mở, đường kính >10 mm.Theo HSTK được duyệt0,0269tấn
16Thép tròn cửa điều tiếtTheo HSTK được duyệt0,0112tấn
17Thép hình cửa điều tiếtTheo HSTK được duyệt0,0148tấn
18Lắp đặt cửa van bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt11cấu kiện
19Lắp đặt ổ khóa V0Theo HSTK được duyệt1bộ
K Cửa chia nước tại Km0+660,73 tả
1Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,51m3
2Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,42m3
3Bê tông thành, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,55m3
4Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,06m3
5Bê tông bản mặt cửa chia M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,32m3
6Bê tông giàn đóng mở, M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,08m3
7Bê tông cánh cửa giàn đóng mở, đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt0,02m3
8Ván khuôn thép đáy cửa chia nướcTheo HSTK được duyệt0,0338100m2
9Ván khuôn thép thành cửa chia nướcTheo HSTK được duyệt0,1332100m2
10Ván khuôn thép bản mặt cửa chiaTheo HSTK được duyệt0,0132100m2
11Ván khuôn gờ chắn bánhTheo HSTK được duyệt0,0054100m2
12Ván khuôn giàn đóng mởTheo HSTK được duyệt0,0183100m2
13Cốt thép bản mặt cửa chia, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0394tấn
14Cốt thép dàn đóng mở, đường kính Theo HSTK được duyệt0,0024tấn
15Cốt thép dàn đóng mở, đường kính >10 mm.Theo HSTK được duyệt0,0269tấn
16Thép tròn cửa điều tiếtTheo HSTK được duyệt0,0112tấn
17Thép hình cửa điều tiếtTheo HSTK được duyệt0,0148tấn
18Lắp đặt cửa van bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt11cấu kiện
19Lắp đặt ổ khóa V0Theo HSTK được duyệt1bộ
L Cống qua đường tại K0+207; K0+293; K0+353
1Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,48m3
2Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt7,07m3
3Bê tông thành cống, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt9,9m3
4Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,49m3
5Ván khuôn thép đáy cốngTheo HSTK được duyệt0,1452100m2
6Ván khuôn thép thành cốngTheo HSTK được duyệt0,762100m2
7Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,3m3
8Ván khuôn thép bản mặt cốngTheo HSTK được duyệt0,1275100m2
9Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,4585tấn
M Cống qua đường tại K0+435
1Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,14m3
2Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,2m3
3Bê tông thành cống, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,88m3
4Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,52m3
5Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,16m3
6Bê tông hoàn trả mặt đường M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,2m3
7Ván khuôn thép đáy cốngTheo HSTK được duyệt0,061100m2
8Ván khuôn thép thành cốngTheo HSTK được duyệt0,299100m2
9Ván khuôn thép bản mặt cốngTheo HSTK được duyệt0,0572100m2
10Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,2111tấn
N Cống qua đường tại K0+918; K1+50
1Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,65m3
2Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,71m3
3Bê tông thành cống, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,61m3
4Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,33m3
5Ván khuôn thép đáy cốngTheo HSTK được duyệt0,0968100m2
6Ván khuôn thép thành cốngTheo HSTK được duyệt0,4384100m2
7Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,2m3
8Ván khuôn thép bản mặt cốngTheo HSTK được duyệt0,085100m2
9Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,3056tấn
O Vị trí lắp tấm đan qua nhà dân
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,64m3
2Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,1008100m2
3Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,3271tấn
4Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt241cấu kiện
P HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH TÂY
Q Kênh đoạn từ K0+0,00 đến K0+96,65
1Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt11,45m3
2Bê tông kênh M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt52,42m3
3Bê tông thanh chống M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,68m3
4Ván khuôn thép đáy kênhTheo HSTK được duyệt0,4009100m2
5Ván khuôn thép thành kênhTheo HSTK được duyệt3,2778100m2
6Ván khuôn thép thanh chốngTheo HSTK được duyệt0,1552100m2
7Lắp dựng cốt thép liên kết kênh, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,8292tấn
8Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1932tấn
9Lắp dựng thanh chống, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt97cái
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt5,15m2
R Khối lượng đào đắp
1Phá dỡ kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt24,48m3
2Bóc phong hóa máy đào bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt0,1914100m3
3Đào kênh, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,8912100m3
4Vận chuyển phá dỡ+phong hóa+đất đàoTheo HSTK được duyệt61,444m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,2172100m3
6Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt55,4664m3
7Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt0,055510m³/1km
S Trung chuyển đất, cự ly vận chuyển 5Km
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,5547100m3
2Trung chuyển đất, cự ly vận chuyển 5KmTheo HSTK được duyệt55,4664m3
3Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,29m3
4Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,65m3
5Bê tông thân cống , M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,43m3
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,15m3
7Bê tông giàn đóng mở, M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,27m3
8Bê tông cánh cửa giàn đóng mở, đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt0,09m3
9Ván khuôn thép đáy cốngTheo HSTK được duyệt0,0118100m2
10Ván khuôn thép thân cốngTheo HSTK được duyệt0,07100m2
11Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,006100m2
12Ván khuôn giàn đóng mởTheo HSTK được duyệt0,038100m2
13Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt11cấu kiện
14Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0122tấn
15Cốt thép dàn đóng mở, đường kính Theo HSTK được duyệt0,0167tấn
16Cốt thép dàn đóng mở, đường kính >10 mm.Theo HSTK được duyệt0,0334tấn
17Thép tròn cửa điều tiếtTheo HSTK được duyệt0,0175tấn
18Thép hình cửa điều tiếtTheo HSTK được duyệt0,0171tấn
19Lắp đặt cửa van bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt11cấu kiện
20Lắp đặt ổ khóa V1Theo HSTK được duyệt1bộ
21Đào cống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,029100m3
22Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,023100m3
23Phá dỡ kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt1,01m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,29m3
T Tấm đan tại K0+13,63
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,33m3
2Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,012100m2
3Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0365tấn
4Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt31cấu kiện
U HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
V Tuyến đường quản lý vận hành vào đập chính
1Bê tông mặt đường+vuốt nối M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt155,63m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt1,0131100m2
3Cấp phối đá dăm móng đườngTheo HSTK được duyệt1,2552100m3
4Ni lông tái sinhTheo HSTK được duyệt784,47m2
5Bóc phong hóa máy đào bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt1,4066100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,7327100m3
7Vận chuyển phong hóa+đất đàoTheo HSTK được duyệt175,314m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,7681100m3
9Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt42,0134m3
10Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt4,201310m³/1km
W Trung chuyển đất, cự ly vận chuyển 5Km
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,4201100m3
2Trung chuyển đấtTheo HSTK được duyệt42,0134m3
X Cống qua đường tại K0+39,5
1Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,04m3
2Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,14m3
3Bê tông thành cống, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,57m3
4Bê tông gối đệm M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,1m3
5Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,54m3
6Bê tông sân thượng, hạ lưu, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,81m3
7Bê tông tường cánh+tường đầu, M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,25m3
8Ván khuôn thép đáy cốngTheo HSTK được duyệt0,0488100m2
9Ván khuôn thép thành cốngTheo HSTK được duyệt0,2512100m2
10Ván khuôn thép gối đệmTheo HSTK được duyệt0,081100m2
11Ván khuôn thép bản mặt cốngTheo HSTK được duyệt0,0936100m2
12Ván khuôn thép sân thượng, hạ lưu cốngTheo HSTK được duyệt0,0447100m2
13Ván khuôn thép tường cánh + tường đầu cốngTheo HSTK được duyệt0,1176100m2
14Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,2044tấn
15Lắp dựng cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0269tấn
16Lắp dựng cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0787tấn
17Đào cống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,3801100m3
18Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,217100m3
19Vận chuyển phong hóa+đất đào trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt16,94m3
20Vận chuyển tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt16,94m3
Y HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ KÊNH TÂY SANG KÊNH ĐÔNG
Z Tuyến đường từ kênh tây sang kênh đông
1Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt35,05m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt0,368100m2
3Cấp phối đá dăm móng đườngTheo HSTK được duyệt0,1888100m3
4Ni lông tái sinhTheo HSTK được duyệt29,34m2
5Bê tông lót tường chắn, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt5,02m3
6Bê tông tường chắn, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt52,72m3
7Ván khuôn thép tường chắnTheo HSTK được duyệt1,6766100m2
8Bóc phong hóa máy đào bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt0,2934100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,8100m3
AA Vận chuyển phong hóa+đất đào
1Vận chuyển phong hóa+đất đào trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt209,34m3
2Vận chuyển tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt209,34m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,9536100m3
4Mua đất để đắp (mỏ đất Hà Bình, Hà Trung cự ly 20km)Theo HSTK được duyệt125,8752m3
AB Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5-đi vào mỏ HS 1,8)Theo HSTK được duyệt12,587510m³/1km
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (1,5km đường loại 1-đường QL1A hệ số 0,57; 8,5km đường loại 5-đường tỉnh 217, hệ số 1,5)Theo HSTK được duyệt12,587510m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (4km đường loại 5-đường tỉnh 217, hệ số 1,5)Theo HSTK được duyệt12,587510m³/1km
AC Trung chuyển đất, cự ly vận chuyển 5Km
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt1,2588100m3
2Trung chuyển đấtTheo HSTK được duyệt125,8752m3
AD Cải tạo cống đầu tuyến đường
1Bê tông lót, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,81m3
2Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,66m3
3Bê tông thành cống, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,36m3
4Bê tông tường cánh, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,3m3
5Bê tông vuốt nối, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,8m3
6Cấp phối đá dăm móng đườngTheo HSTK được duyệt0,0224100m3
7Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,21m3
8Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,96m3
9Ván khuôn thép đáy cốngTheo HSTK được duyệt0,0684100m2
10Ván khuôn thép thành cốngTheo HSTK được duyệt0,0839100m2
11Ván khuôn thép bản mặt cốngTheo HSTK được duyệt0,0334100m2
12Ván khuôn thép tường cánhTheo HSTK được duyệt0,058100m2
13Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,1795tấn
14Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt8,15m3
15Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt8,15m3
AE HẠNG MỤC: XỬ LÝ MỐI
1Khoan tạo lỗTheo HSTK được duyệt718,3m
2Phụt thuốc diệt mốiTheo HSTK được duyệt712,6m
3Thuốc diệt mối chế phẩm Metavina 80LS hoặc TĐTheo HSTK được duyệt1.237,5lít
4Số mét phụt sét lấp bịtTheo HSTK được duyệt424,6m
5Lượng sétTheo HSTK được duyệt96tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.753572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường giao thông và mương tưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.151.667.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.455.001.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành/ ngành xây dựng Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình Thủy Lợi,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình NN và PTNT;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình NN và PTNT;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN và PTNT còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng,- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bánh thép – TL ≥ 8,5 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời1
2 Đầm bánh lốp – TL ≥ 9 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời2
3 Máy ủi CS ≥ 110 CV Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời2
4 Máy san CS ≥ 110 CV Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời1
5 Máy đào ≥ 0,4 m3 Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời2
6 Máy rải CPĐD ≥ 50CV Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời1
7 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời1
8 Máy hàn điện ≥ 23KW cam kết huy động kịp thời1
9 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời5
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít cam kết huy động kịp thời2
11 Máy đầm cóc ≥ 60kg cam kết huy động kịp thời2
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW cam kết huy động kịp thời2
13 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW cam kết huy động kịp thời2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->