Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 08:20:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,502,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.753572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125595E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường giao thông và mương tưới Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.151.667.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.455.001.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành/ ngành xây dựng Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình Thủy Lợi,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình NN và PTNT;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình NN và PTNT;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN và PTNT còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng,- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh thép – TL ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bánh lốp – TL ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi CS ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san CS ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải CPĐD ≥ 50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH ĐÔNG | |||
| B | Kênh đoạn từ K0+10 đến K0+30,6 và từ K0+744,42 đến K1+151,8 | |||
| 1 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 52,76 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 214,91 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo HSTK được duyệt | 1,7128 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo HSTK được duyệt | 12,2982 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thanh chống | Theo HSTK được duyệt | 0,3654 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép liên kết kênh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 3,526 | tấn |
| 8 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4704 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thanh chống, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt | 203 | cái |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 20,29 | m2 |
| C | Kênh đậy tấm đan từ K0+30,6 đến K0+106,6 | |||
| 1 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 9,88 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 44,84 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 9,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo HSTK được duyệt | 0,3207 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo HSTK được duyệt | 2,7634 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,6936 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép liên kết kênh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6602 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3834 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5433 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 76 | 1cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 4,408 | m2 |
| D | Kênh từ K0+106,6 đến K0+744,42 | |||
| 1 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 79,6 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 360,96 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo HSTK được duyệt | 2,584 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo HSTK được duyệt | 22,264 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thanh chống | Theo HSTK được duyệt | 0,5508 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép liên kết kênh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 5,3195 | tấn |
| 8 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7091 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thanh chống, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt | 306 | cái |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 35,51 | m2 |
| E | Khối lượng đào đắp | |||
| 1 | Phá dỡ kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt | 178,98 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa máy đào bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt | 4,6617 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 14,5918 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phá dỡ+phong hóa+đất đào ra bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 936,986 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 27,1851 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt | 1.706,2826 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt | 170,6283 | 10m³/1km |
| F | Trung chuyển đất, cự ly vận chuyển 5Km | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 17,0628 | 100m3 |
| 2 | Trung chuyển đất | Theo HSTK được duyệt | 1.706,2826 | m3 |
| G | Cống đầu kênh | |||
| 1 | Bê tông đáy+bệ đứng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,84 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống , M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,43 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | m3 |
| 4 | Bê tông giàn đóng mở, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,27 | m3 |
| 5 | Bê tông cánh cửa giàn đóng mở, đá 1x2, M250 | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0118 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thân cống | Theo HSTK được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giàn đóng mở | Theo HSTK được duyệt | 0,0393 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0122 | tấn |
| 12 | Cốt thép dàn đóng mở, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 13 | Cốt thép dàn đóng mở, đường kính >10 mm. | Theo HSTK được duyệt | 0,0334 | tấn |
| 14 | Thép tròn cửa điều tiết | Theo HSTK được duyệt | 0,0171 | tấn |
| 15 | Thép hình cửa điều tiết | Theo HSTK được duyệt | 0,049 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ổ khóa V1 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Đào cống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt | 1,01 | m3 |
| 21 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,29 | m3 |
| H | Cải tạo cầu máng L=3m | |||
| 1 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,68 | m3 |
| 2 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thanh chống | Theo HSTK được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thanh chống, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| I | Cửa chia nước tại Km0+106,73 hữu; K0+314,7 hữu; K0+480,16 hữu; K0+529,84 hữu; K0+666,48 hữu | |||
| 1 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,91 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 11,25 | m3 |
| 3 | Bê tông thành, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 12,62 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | m3 |
| 5 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m3 |
| 6 | Bê tông giàn đóng mở, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,38 | m3 |
| 7 | Bê tông cánh cửa giàn đóng mở, đá 1x2, M250 | Theo HSTK được duyệt | 0,11 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cửa chia nước | Theo HSTK được duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thành cửa chia nước | Theo HSTK được duyệt | 1,041 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo HSTK được duyệt | 0,1285 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo HSTK được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giàn đóng mở | Theo HSTK được duyệt | 0,0915 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bản mặt cửa chia, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4369 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn đóng mở, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn đóng mở, đường kính >10 mm. | Theo HSTK được duyệt | 0,1343 | tấn |
| 16 | Thép tròn cửa điều tiết | Theo HSTK được duyệt | 0,0558 | tấn |
| 17 | Thép hình cửa điều tiết | Theo HSTK được duyệt | 0,0739 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ổ khóa V0 | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| J | Cửa chia nước tại Km0+775,13 tả | |||
| 1 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,25 | m3 |
| 3 | Bê tông thành, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,52 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,055 | m3 |
| 5 | Bê tông bản mặt cửa chia M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 6 | Bê tông giàn đóng mở, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | m3 |
| 7 | Bê tông cánh cửa giàn đóng mở, đá 1x2, M250 | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cửa chia nước | Theo HSTK được duyệt | 0,0488 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thành cửa chia nước | Theo HSTK được duyệt | 0,2082 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép bản mặt cửa chia | Theo HSTK được duyệt | 0,0257 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo HSTK được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giàn đóng mở | Theo HSTK được duyệt | 0,0183 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bản mặt cửa chia, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0874 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn đóng mở, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn đóng mở, đường kính >10 mm. | Theo HSTK được duyệt | 0,0269 | tấn |
| 16 | Thép tròn cửa điều tiết | Theo HSTK được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 17 | Thép hình cửa điều tiết | Theo HSTK được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ổ khóa V0 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| K | Cửa chia nước tại Km0+660,73 tả | |||
| 1 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,51 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,42 | m3 |
| 3 | Bê tông thành, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,55 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | m3 |
| 5 | Bê tông bản mặt cửa chia M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 6 | Bê tông giàn đóng mở, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | m3 |
| 7 | Bê tông cánh cửa giàn đóng mở, đá 1x2, M250 | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cửa chia nước | Theo HSTK được duyệt | 0,0338 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thành cửa chia nước | Theo HSTK được duyệt | 0,1332 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép bản mặt cửa chia | Theo HSTK được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo HSTK được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giàn đóng mở | Theo HSTK được duyệt | 0,0183 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bản mặt cửa chia, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0394 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn đóng mở, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn đóng mở, đường kính >10 mm. | Theo HSTK được duyệt | 0,0269 | tấn |
| 16 | Thép tròn cửa điều tiết | Theo HSTK được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 17 | Thép hình cửa điều tiết | Theo HSTK được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ổ khóa V0 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| L | Cống qua đường tại K0+207; K0+293; K0+353 | |||
| 1 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,48 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 7,07 | m3 |
| 3 | Bê tông thành cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 9,9 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo HSTK được duyệt | 0,1452 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thành cống | Theo HSTK được duyệt | 0,762 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo HSTK được duyệt | 0,1275 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4585 | tấn |
| M | Cống qua đường tại K0+435 | |||
| 1 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,14 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông thành cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,88 | m3 |
| 4 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,52 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | m3 |
| 6 | Bê tông hoàn trả mặt đường M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo HSTK được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép thành cống | Theo HSTK được duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0572 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2111 | tấn |
| N | Cống qua đường tại K0+918; K1+50 | |||
| 1 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,65 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,71 | m3 |
| 3 | Bê tông thành cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,61 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0968 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thành cống | Theo HSTK được duyệt | 0,4384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo HSTK được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3056 | tấn |
| O | Vị trí lắp tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,3271 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| P | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH TÂY | |||
| Q | Kênh đoạn từ K0+0,00 đến K0+96,65 | |||
| 1 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,45 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 52,42 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo HSTK được duyệt | 0,4009 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo HSTK được duyệt | 3,2778 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thanh chống | Theo HSTK được duyệt | 0,1552 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép liên kết kênh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8292 | tấn |
| 8 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1932 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thanh chống, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt | 97 | cái |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 5,15 | m2 |
| R | Khối lượng đào đắp | |||
| 1 | Phá dỡ kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt | 24,48 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa máy đào bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt | 0,1914 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,8912 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phá dỡ+phong hóa+đất đào | Theo HSTK được duyệt | 61,444 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,2172 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt | 55,4664 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt | 0,0555 | 10m³/1km |
| S | Trung chuyển đất, cự ly vận chuyển 5Km | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,5547 | 100m3 |
| 2 | Trung chuyển đất, cự ly vận chuyển 5Km | Theo HSTK được duyệt | 55,4664 | m3 |
| 3 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,65 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống , M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,43 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | m3 |
| 7 | Bê tông giàn đóng mở, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,27 | m3 |
| 8 | Bê tông cánh cửa giàn đóng mở, đá 1x2, M250 | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0118 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép thân cống | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giàn đóng mở | Theo HSTK được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0122 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn đóng mở, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn đóng mở, đường kính >10 mm. | Theo HSTK được duyệt | 0,0334 | tấn |
| 17 | Thép tròn cửa điều tiết | Theo HSTK được duyệt | 0,0175 | tấn |
| 18 | Thép hình cửa điều tiết | Theo HSTK được duyệt | 0,0171 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ổ khóa V1 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Đào cống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt | 1,01 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,29 | m3 |
| T | Tấm đan tại K0+13,63 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0365 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| U | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| V | Tuyến đường quản lý vận hành vào đập chính | |||
| 1 | Bê tông mặt đường+vuốt nối M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 155,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,0131 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm móng đường | Theo HSTK được duyệt | 1,2552 | 100m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được duyệt | 784,47 | m2 |
| 5 | Bóc phong hóa máy đào bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt | 1,4066 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,7327 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phong hóa+đất đào | Theo HSTK được duyệt | 175,314 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,7681 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt | 42,0134 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt | 4,2013 | 10m³/1km |
| W | Trung chuyển đất, cự ly vận chuyển 5Km | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,4201 | 100m3 |
| 2 | Trung chuyển đất | Theo HSTK được duyệt | 42,0134 | m3 |
| X | Cống qua đường tại K0+39,5 | |||
| 1 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,04 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,14 | m3 |
| 3 | Bê tông thành cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,57 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đệm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | m3 |
| 5 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,54 | m3 |
| 6 | Bê tông sân thượng, hạ lưu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,81 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh+tường đầu, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0488 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thành cống | Theo HSTK được duyệt | 0,2512 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép gối đệm | Theo HSTK được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép sân thượng, hạ lưu cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0447 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường cánh + tường đầu cống | Theo HSTK được duyệt | 0,1176 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2044 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0269 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0787 | tấn |
| 17 | Đào cống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,3801 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,217 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phong hóa+đất đào trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt | 16,94 | m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt | 16,94 | m3 |
| Y | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ KÊNH TÂY SANG KÊNH ĐÔNG | |||
| Z | Tuyến đường từ kênh tây sang kênh đông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 35,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,368 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm móng đường | Theo HSTK được duyệt | 0,1888 | 100m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được duyệt | 29,34 | m2 |
| 5 | Bê tông lót tường chắn, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 5,02 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chắn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 52,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường chắn | Theo HSTK được duyệt | 1,6766 | 100m2 |
| 8 | Bóc phong hóa máy đào bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt | 0,2934 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 100m3 |
| AA | Vận chuyển phong hóa+đất đào | |||
| 1 | Vận chuyển phong hóa+đất đào trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt | 209,34 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt | 209,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,9536 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp (mỏ đất Hà Bình, Hà Trung cự ly 20km) | Theo HSTK được duyệt | 125,8752 | m3 |
| AB | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5-đi vào mỏ HS 1,8) | Theo HSTK được duyệt | 12,5875 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (1,5km đường loại 1-đường QL1A hệ số 0,57; 8,5km đường loại 5-đường tỉnh 217, hệ số 1,5) | Theo HSTK được duyệt | 12,5875 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (4km đường loại 5-đường tỉnh 217, hệ số 1,5) | Theo HSTK được duyệt | 12,5875 | 10m³/1km |
| AC | Trung chuyển đất, cự ly vận chuyển 5Km | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 1,2588 | 100m3 |
| 2 | Trung chuyển đất | Theo HSTK được duyệt | 125,8752 | m3 |
| AD | Cải tạo cống đầu tuyến đường | |||
| 1 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,81 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,66 | m3 |
| 3 | Bê tông thành cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,36 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,3 | m3 |
| 5 | Bê tông vuốt nối, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm móng đường | Theo HSTK được duyệt | 0,0224 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,21 | m3 |
| 8 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0684 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép thành cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0839 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1795 | tấn |
| 14 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 8,15 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 8,15 | m3 |
| AE | HẠNG MỤC: XỬ LÝ MỐI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ | Theo HSTK được duyệt | 718,3 | m |
| 2 | Phụt thuốc diệt mối | Theo HSTK được duyệt | 712,6 | m |
| 3 | Thuốc diệt mối chế phẩm Metavina 80LS hoặc TĐ | Theo HSTK được duyệt | 1.237,5 | lít |
| 4 | Số mét phụt sét lấp bịt | Theo HSTK được duyệt | 424,6 | m |
| 5 | Lượng sét | Theo HSTK được duyệt | 96 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.753572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125595E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường giao thông và mương tưới Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.151.667.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.455.001.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành/ ngành xây dựng Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình Thủy Lợi,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình NN và PTNT;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng công trình NN và PTNT;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN và PTNT còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng,- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh thép – TL ≥ 8,5 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 2 | Đầm bánh lốp – TL ≥ 9 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 3 | Máy ủi CS ≥ 110 CV | Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 4 | Máy san CS ≥ 110 CV | Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 6 | Máy rải CPĐD ≥ 50CV | Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23KW | cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T | Có đăng kiểm còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời | 5 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | cam kết huy động kịp thời | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi