Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822800-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210814625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 10:27:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,897,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.669E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.229 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.458 triệu đồng. Trong đó 12.458 triệu đồng = 2 x 6.229 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.229.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.458.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Búa căn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường tiểu học Thị Trấn - Cải tạo nhà vệ sinh 1 tầng học sinh
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V8bộ
3Tháo dỡ cửaChương V21,56m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V24m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V7,3695m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V3,75m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V37,376m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V91,569m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V4,2788m3
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V129,1244m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V62,4233m2
12Vận chuyển phế thải đổ điChương V18,1731m3
13Hút bể phốtChương V1bể
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,5691100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0219100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0085tấn
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1144m3
18Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,7348m3
19Quét nước xi măngChương V64,8081m2
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V4,1514m3
21Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V4,1514m3
22Quét sơn chống thấm sàn tầng mái lần 1Chương V64,8081m2
23Quét sơn chống thấm sàn tầng mái lần 2Chương V64,8081m2
24Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V48,7809m2
25Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V41,9103m2
26Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V67,83m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V19,3536m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V107,3624m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V84,1853m2
30Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,96m2
31Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,4m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,36m2
33Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộChương V43,1903m2
34Lắp dựng vách CompacChương V43,1903m2
35Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửaChương V8bộ
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V4,9994m2
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V2cái
39Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V2cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V90m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V50m
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ledChương V6bộ
43Đế âm tường, mặtChương V6cái
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V140m
45Lắp đặt chậu xí bệtChương V8bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V8cái
47Lắp đặt chậu tiểu namChương V5bộ
48Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu namChương V5bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng âm bàn đáChương V7bộ
50Vòi + xi phông dùng cho chậu rửaChương V7bộ
51Vòi rửa sànChương V2cái
52Phễu thu sàn Inox chống mùi hôiChương V4cái
53Lắp đặt hộp để giấyChương V7cái
54Lắp đặt hộp để xà phòngChương V5cái
55Lắp đặt gương soiChương V7cái
56Phao điệnChương V1cái
57Đồng hồ nướcChương V1bộ
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,12100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,18100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmChương V0,3100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,3100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V17cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V11cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm,Chương V23cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V20cái
66Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V15cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V11cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm,Chương V23cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V20cái
70Lắp đặt van khóa đường kính van 50mmChương V7cái
71Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V4cái
72Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V4cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,25100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,18100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,2100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,3100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V38cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V34cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V30cái
80Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V27cái
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V37cái
B Trường tiểu học Tích Giang - Cải tạo nhà vệ sinh 2 tầng học sinh
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
4Tháo dỡ cửaChương V34,448m2
5Tháo dỡ trần nhựaChương V53,9852m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,0412m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V0,72m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V115,868m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V59,5892m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V40,5344m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V3,9248m3
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V83,522m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V59,0975m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V19,6272m2
15Vận chuyển phế thải đổ điChương V12,7673m3
16Hút bể phốtChương V1bể
17Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,9224m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,385m2
19Quét nước xi măngChương V70,329m2
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2,9795m3
21Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 1Chương V70,329m2
22Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 2Chương V70,329m2
23Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V32,9384m2
24Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V59,9412m2
25Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V116,888m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V7,596m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mmChương V53,9852m2
28Phào trần thạch caoChương V64,92m
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V162,2467m2
30Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,48m2
31Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,28m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V12,76m2
33Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộChương V48,6094m2
34Lắp dựng vách CompacChương V48,6094m2
35Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửaChương V8bộ
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V9,4206m2
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V2cái
39Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V2cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V235m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V65m
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ledChương V14bộ
43Đế âm tường, mặtChương V6cái
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V245m
45Lắp đặt chậu xí bệtChương V10bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
47Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
48Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu namChương V6bộ
49Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn đá màu trắngChương V12bộ
50Vòi + xi phông dùng cho chậu rửaChương V12bộ
51Vòi rửa sànChương V4cái
52Phễu thu sàn Inox chống mùiChương V10cái
53Lắp đặt hộp để giấyChương V10cái
54Lắp đặt hộp để xà phòngChương V8cái
55Lắp đặt gương soi (kích thước 700x2000)Chương V4cái
56Phao điệnChương V1cái
57Máy bơm nướcChương V1cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,12100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,12100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,6100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V12cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V4cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V4cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V26cái
66Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V5cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V2cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V2cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V10cái
70Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V3cái
71Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V4cái
72Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V24cái
73Lắp đặt van khóa đường kính van 50mmChương V2cái
74Lắp nút bịt nhựa D25mmChương V32cái
75Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V8cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,55100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,72100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,16100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,2100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,06100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V25cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V37cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V24cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V2cái
85Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V3cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V14cái
87Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V10cái
88Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V10cái
89Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V18cái
C Trường Tiểu học Võng Xuyên A - Cải tạo khối nhà vệ sinh 2 tầng giáo viên
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
4Tháo dỡ cửaChương V19,92m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V5,3526m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V106,628m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V37,8012m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V1,8901m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V98,012m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V4,056m2
11Vận chuyển phế thải đổ điChương V12,6928m3
12Hút bể phốtChương V1bể
13Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,0241m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,68m2
15Quét nước xi măngChương V18,9006m2
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,8901m3
17Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+3 lần 1Chương V18,9006m2
18Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+3 lần 2Chương V18,9006m2
19Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V38,5052m2
20Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V102,524m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mmChương V37,8012m2
22Phào trần thạch caoChương V36,2m
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V102,068m2
24Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V6,72m2
25Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,44m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8,16m2
27Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộChương V28,0616m2
28Lắp dựng vách CompacChương V28,0616m2
29Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửaChương V6bộ
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,492m2
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V4cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V95m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V30m
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ledChương V8bộ
36Đế âm tường, mặtChương V6cái
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V75m
38Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V6cái
40Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
41Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu namChương V4bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng âm bàn đáChương V8bộ
43Vòi + xi phông dùng cho chậu rửaChương V8bộ
44Vòi rửa sànChương V4cái
45Phễu thu sàn Inox chống mùiChương V8cái
46Lắp đặt hộp để giấyChương V6cái
47Lắp đặt hộp để xà phòngChương V4cái
48Lắp đặt gương soi (700x1600)Chương V4cái
49Phao điệnChương V1cái
50Máy bơm nướcChương V1cái
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,25100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,1100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,15100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,6100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V12cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V4cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V4cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V26cái
60Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V5cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V2cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V2cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V10cái
64Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V3cái
65Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V12cái
66Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V20cái
67Lắp đặt van khóa đường kính van 50mmChương V1cái
68Lắp nút bịt nhựa D25mmChương V24cái
69Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V4cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,55100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,5100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,2100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,3100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,8100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V30cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V45cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V30cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V4cái
79Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V2cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V20cái
81Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V6cái
82Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V8cái
83Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V8cái
D Trường tiểu học Võng Xuyên A - Xây mới nhà vệ sinh 2 tầng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V24,192m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V9,3328m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,115100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,6071m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1742100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0162tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2994tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V5,4058m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V6,0784m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3626100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0786tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5433tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,9525m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1942100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1469100m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V4,1978m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V7,8408m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótChương V0,0088100m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,484m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0404100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0592tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0453tấn
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9132m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,02100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0335tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,4m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V4cái
28Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,1969m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V29,487m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V17,087m2
31Ngâm bể phốt bằng nước xi măngChương V1bể
32Ống D110 dài 40cmChương V4cái
33Cút D110Chương V2cái
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0236100m3
35Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1958100m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,4181100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0516tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,6204tấn
39Bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,6532m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6266100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2532tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,1586tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,0837m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,9306100m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,3706tấn
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V10,4412m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1058100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0392tấn
49Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,5544m3
50Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V42,771m3
51Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,7056m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,6035m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V148,556m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V272,9848m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V93,06m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V61,162m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,648m2
58Quét nước xi măngChương V97,0974m2
59Quét sơn chống thấm sàn tầng 2,mái lần 1Chương V97,0974m2
60Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 2Chương V97,0974m2
61Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V88,5852m2
62Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V48,6m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V3,1752m2
64Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V151,392m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mmChương V89,2712m2
66Phào trần thạch cao:Chương V83,28m
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V153,1595m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V209,1916m2
69Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,92m2
70Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V6,48m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V14,4m2
72Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộChương V86,6376m2
73Lắp dựng vách CompacChương V86,6376m2
74Tôn úp nóc vị trí giáp tường sê nôChương V6,6m
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,7059100m2
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V3cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V4cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V146m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V45m
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ledChương V12bộ
82Đế âm tường, mặtChương V8cái
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V152m
84Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V4cái
85Lắp đặt chậu xí bệtChương V16bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V16cái
87Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
88Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu namChương V6bộ
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng và chân chậuChương V12bộ
90Vòi + xi phông dùng cho chậu rửaChương V21bộ
91Vòi rửa sànChương V4cái
92Phễu thu sàn Inox chống mùiChương V8cái
93Lắp đặt hộp để giấyChương V16cái
94Lắp đặt hộp để xà phòngChương V8cái
95Lắp đặt gương soiChương V12cái
96Phao điệnChương V1cái
97Máy bơm nướcChương V1cái
98Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
99Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,2100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,12100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,12100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,6100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V12cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V4cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V4cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V26cái
107Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V5cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V2cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V2cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V10cái
111Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V3cái
112Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V4cái
113Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V34cái
114Lắp đặt van khóa đường kính van 50mmChương V2cái
115Lắp nút bịt nhựa D25mmChương V44cái
116Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V4cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,68100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,87100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,2100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,22100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,1100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V25cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V38cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V32cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V2cái
126Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V4cái
127Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V23cái
128Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V18cái
129Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V8cái
130Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V20cái
131Rọ chắn rácChương V2cái
E Trường tiểu học Tam Hiệp - Xây mới khối nhà vệ sinh 3 tầng học sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V37,584m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V9,3327m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1482100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,4868m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2679100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0352tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5478tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V6,8026m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V8,3644m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4116100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0866tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6374tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,5282m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,2827100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3691100m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V5,6778m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V12,1968m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótChương V0,0176100m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,968m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,081100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1184tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0906tấn
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,8266m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,04100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,067tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,8m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V8cái
28Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,3939m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V58,974m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V34,174m2
31Ngâm bể phốt bằng nước xi măngChương V2bể
32Ống D110 dài 40cmChương V8cái
33Cút D110Chương V4cái
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0363100m3
35Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,2722100m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,816100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1989tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,7424tấn
39Bê tông cột, tiết diện cột Chương V5,0266m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,1915100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4749tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,9075tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V10,5539m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V1,8305100m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V3,1228tấn
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V20,9783m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2233100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0844tấn
49Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V1,1695m3
50Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V68,2942m3
51Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,8207m3
52Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4394m3
53Xây gạch không nung, xây tam cấp vữa XM mác 75Chương V1,521m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V7,605m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V7,605m2
56Lan can con tiệnChương V9,95m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,545m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V234,6771m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V376,3169m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Chương V183,05m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V120,5316m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V54,672m2
63Quét nước xi măngChương V153,824m2
64Quét sơn chống thấm sàn tầng 2,3,mái lần 1Chương V153,824m2
65Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 2Chương V153,824m2
66Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V17,2515m3
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V86,2576m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V45,12m2
69Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V130,5744m2
70Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V60,726m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V6,8404m2
72Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V245,784m2
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mmChương V129,3864m2
74Phào trần thạch cao:Chương V117,12m
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V248,2221m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V359,4001m2
77Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,88m2
78Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,56m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V19,44m2
80Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộChương V159,5862m2
81Lắp dựng vách CompacChương V159,5862m2
82Tôn úp nóc vị trí giáp tường sê nôChương V17,84m
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,6198100m2
84Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửaChương V9bộ
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V14,6955m2
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V3cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V6cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V182m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V40m
91Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ledChương V18bộ
92Đế âm tường, mặtChương V10cái
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V192m
94Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V6cái
95Lắp đặt chậu xí bệtChương V30bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V30cái
97Lắp đặt chậu tiểu namChương V15bộ
98Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu namChương V15bộ
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng âm bàn đáChương V21bộ
100Vòi + xi phông dùng cho chậu rửaChương V21bộ
101Vòi rửa sànChương V6cái
102Phễu thu sàn Inox chống mùiChương V12cái
103Lắp đặt hộp để giấyChương V30cái
104Lắp đặt hộp để xà phòngChương V15cái
105Lắp đặt gương soi (700x2200mm)Chương V6cái
106Phao điệnChương V1cái
107Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,35100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,2100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,2100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,82100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V12cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V4cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V4cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V36cái
115Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V5cái
116Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V2cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V2cái
118Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V9cái
119Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V3cái
120Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V18cái
121Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V70cái
122Lắp đặt van khóa đường kính van 50mmChương V1cái
123Lắp nút bịt nhựa D25mmChương V84cái
124Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V12cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,9100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V1,05100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,3100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,4100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,15100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V40cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V63cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V45cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V2cái
134Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V3cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V27cái
136Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V27cái
137Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V12cái
138Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V39cái
F Trường tiểu học Hát Môn - Cải tạo nhà vệ sinh 2 tầng học sinh
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V16bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V16bộ
3Tháo dỡ cửaChương V44,16m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V28m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V12,32m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V6,672m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V123,984m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V133,488m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V0,3375m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V6,6744m3
11Tháo dỡ trần tônChương V80,064m2
12Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V86,8642m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V97,2m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V240,8202m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V97,186m2
16Vận chuyển phế thải đổ điChương V31,6288m3
17Hút bể phốtChương V1bể
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,9987100m2
19Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,139m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V30,9596m2
21Quét nước xi măngChương V67,5602m2
22Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,756m3
23Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 1Chương V67,5602m2
24Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 2Chương V67,5602m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V53,424m2
26Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V81,1596m2
27Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V129,77m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mmChương V80,064m2
29Phào trần thạch caoChương V73,28m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V167,7042m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V298,4616m2
32Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,952m2
33Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V10,08m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V22,032m2
35Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộChương V85,635m2
36Lắp dựng vách CompacChương V85,635m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,8686100m2
38Tôn úp nóc khổ 400Chương V28,444m
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V2cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V143m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V51m
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ledChương V12bộ
46Đế âm tường, mặtChương V17cái
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V175m
48Lắp đặt chậu xí bệtChương V16bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V16cái
50Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
51Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu namChương V8bộ
52Lắp đặt chậu rửa màu trắng và chân chậuChương V16bộ
53Vòi + xi phông dùng cho chậu rửaChương V16bộ
54Vòi rửa sànChương V4cái
55Phễu thu sàn Inox chống mùiChương V8cái
56Lắp đặt hộp để giấyChương V16cái
57Lắp đặt hộp để xà phòngChương V10cái
58Lắp đặt gương soiChương V16cái
59Phao điệnChương V1cái
60Máy bơm nướcChương V1cái
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,6100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V12cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V4cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V4cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V26cái
69Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V5cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V2cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V2cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V10cái
73Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V3cái
74Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V4cái
75Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V36cái
76Lắp đặt van khóa đường kính van 50mmChương V2cái
77Lắp nút bịt nhựa D25mmChương V44cái
78Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V8cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,63100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,87100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,2100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,22100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,1100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V25cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V38cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V32cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V2cái
88Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V3cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V22cái
90Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V18cái
91Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V8cái
92Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V20cái
G Trường Tiểu học Hát Môn - Xây mới nhà vệ sinh 1 tầng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,7m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V13,8702m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V3,9098m3
4Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V25,012m2
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,1948100m3
6Hút bể phốtChương V1bể
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V23,8728m3
8Đào móng băng, rộng Chương V2,5129m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,0986100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,3221m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1641100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2068100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1546tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4166tấn
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V7,6389m3
16Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V2,3206m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,088100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1143100m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V3,265m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V7,8408m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótChương V0,0088100m2
22Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,484m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0404100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0592tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0453tấn
26Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9132m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,02100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0335tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,4m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V4cái
31Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,1969m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V29,487m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V17,087m2
34Ngâm bể phốt bằng nước xi măngChương V1bể
35Ống D110 dài 40cmChương V4cái
36Cút D110Chương V2cái
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0236100m3
38Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,2307100m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1971100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0245tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1547tấn
42Bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,0842m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1257100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0389tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2848tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,3825m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0811100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0314tấn
49Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,4136m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,5568100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,6731tấn
52Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V5,9008m3
53Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,5332m3
54Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,0954m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,203m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V93,042m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V100,869m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V20,68m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Chương V55,68m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,856m2
61Quét nước xi măng 2 nướcChương V55,62m2
62Quét sơn chống thấm mái lần 1Chương V35,28m2
63Quét sơn chống thấm mái lần 2Chương V35,28m2
64Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V32,7493m2
65Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V58,425m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V21,252m2
67Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V39,1m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mmChương V28,8177m2
69Phào trần thạch caoChương V32,56m
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V106,245m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V99,8423m2
72Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,74m2
73Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,6m2
74Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộChương V30,8668m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,34m2
76Lắp dựng vách compack trong nhàChương V30,8668m2
77Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửaChương V6bộ
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,492m2
79Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4847m3
80Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,3865m3
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V6,475m2
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V1cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V1cái
84Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V1cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V68m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V55m
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ledChương V7bộ
88Đế âm tường, mặtChương V3cái
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V125m
90Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
91Lắp đặt chậu xí bệtChương V7bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V7cái
93Lắp đặt chậu tiểu namChương V3bộ
94Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu namChương V3bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng âm bàn đáChương V4bộ
96Vòi + xi phông dùng cho chậu rửaChương V4bộ
97Vòi rửa sànChương V2cái
98Phễu thu sàn Inox chống mùiChương V4cái
99Lắp đặt hộp để giấyChương V6cái
100Lắp đặt hộp để xà phòngChương V2cái
101Lắp đặt gương soi (700x1600)Chương V2cái
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
103Máy bơm nướcChương V1bộ
104Giếng khoanChương V30m
105Phao điệnChương V1cái
106Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,12100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,22100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,35100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V8cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V4cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V12cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V8cái
113Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V6cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V6cái
115Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V3cái
116Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V16cái
117Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmChương V3cái
118Lắp nút bịt nhựa D25mmChương V20cái
119Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V3cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,25100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,18100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,2100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,3100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V38cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V33cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V37cái
127Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V27cái
128Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V37cái
129Rọ chắn rácChương V2cái
130Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V8cái
131Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V6cái
H Trường THCS Sen Phương (điểm Sen Chiểu cũ) - Cải tạo khối nhà vệ sinh học sinh 2 tầng
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V16bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V18bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
4Tháo dỡ cửaChương V38,64m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V28m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V10,4364m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V2,16m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V146,32m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V164,9332m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,3009m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V5,2495m3
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V102,12m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V221,6418m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V128,5988m2
15Vận chuyển phế thải đổ điChương V32,6012m3
16Hút bể phốtChương V1bể
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,7971100m2
18Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,847m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V127,308m2
20Quét nước xi măngChương V111,4942m2
21Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V5,2495m3
22Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 1Chương V111,4942m2
23Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 2Chương V111,4942m2
24Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V59,9424m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V24,7408m2
26Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V80,954m2
27Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V139,004m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V12,792m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mmChương V80,25m2
30Phào trần thạch caoChương V76,36m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V152,0898m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V300,2708m2
33Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,64m2
34Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,64m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V15,48m2
36Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộChương V66,1848m2
37Lắp dựng vách CompacChương V66,1848m2
38Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửaChương V6bộ
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V7,7057m2
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V2cái
42Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V2cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V150m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V50m
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ledChương V16bộ
46Đế âm tường, mặtChương V6cái
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V180m
48Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
50Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
51Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu namChương V6bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng âm bàn đáChương V10bộ
53Vòi + xi phông dùng cho chậu rửaChương V10bộ
54Vòi rửa sànChương V4cái
55Phễu thu sàn Inox chống mùi hôiChương V8cái
56Lắp đặt hộp để giấyChương V12cái
57Lắp đặt hộp để xà phòngChương V6cái
58Lắp đặt gương soiChương V10cái
59Phao điệnChương V1cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,3100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,38100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,6100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V17cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V11cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V23cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V20cái
68Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V15cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V11cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V23cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V20cái
72Lắp đặt van khóa đường kính van 50mmChương V7cái
73Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V4cái
74Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V4cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,55100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,35100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,3100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V38cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V34cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V30cái
82Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V27cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V19cái
I Trường THCS Võng Xuyên A - Xây mới nhà vệ sinh 1 tầng
1Phá dỡ nhà vệ sinh cũ + hút bể phốtChương V1nhà
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V23,8728m3
3Đào móng băng, rộng Chương V2,5129m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,0986100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,3221m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1641100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1781100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1431tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3664tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V7,2943m3
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V2,3206m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,088100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1143100m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V3,265m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V7,8408m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótChương V0,0088100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,484m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0404100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0592tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0453tấn
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9132m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,02100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0335tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,4m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V4cái
26Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,1969m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V29,487m2
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V17,087m2
29Ngâm bể phốt bằng nước xi măngChương V1bể
30Ống D110 dài 40cmChương V4cái
31Cút D110Chương V2cái
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0236100m3
33Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,2307100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1971100m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0245tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1547tấn
37Bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,0842m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1257100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0389tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2848tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,3825m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0811100m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0314tấn
44Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,4136m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,5568100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,6731tấn
47Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V5,9008m3
48Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,5332m3
49Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,0954m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,203m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V93,042m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V100,869m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V20,68m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V55,68m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,856m2
56Quét nước xi măng 2 nướcChương V55,62m2
57Quét sơn chống thấm mái lần 1Chương V35,28m2
58Quét sơn chống thấm mái lần 2Chương V35,28m2
59Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V32,7493m2
60Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V58,425m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V21,252m2
62Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V39,1m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mmChương V28,8177m2
64Phào trần thạch caoChương V32,56m
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V106,245m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V99,8423m2
67Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,74m2
68Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,6m2
69Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộChương V30,8668m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,34m2
71Lắp dựng vách compack trong nhàChương V30,8668m2
72Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửaChương V6bộ
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,492m2
74Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4847m3
75Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,3865m3
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V6,475m2
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V1cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V1cái
79Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V1cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V68m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V55m
82Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ledChương V7bộ
83Đế âm tường, mặtChương V3cái
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V125m
85Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
86Lắp đặt chậu xí bệtChương V7bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V7cái
88Lắp đặt chậu tiểu namChương V3bộ
89Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu namChương V3bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng âm bàn đáChương V4bộ
91Vòi + xi phông dùng cho chậu rửaChương V4bộ
92Vòi rửa sànChương V2cái
93Phễu thu sàn Inox chống mùiChương V4cái
94Lắp đặt hộp để giấyChương V6cái
95Lắp đặt hộp để xà phòngChương V2cái
96Lắp đặt gương soi (700x1600)Chương V2cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
98Máy bơm nướcChương V1bộ
99Giếng khoanChương V30m
100Phao điệnChương V1cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,12100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,22100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,35100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V8cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V4cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V12cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V8cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V6cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V6cái
110Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V3cái
111Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V16cái
112Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmChương V3cái
113Lắp nút bịt nhựa D25mmChương V20cái
114Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V3cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,25100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,18100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,2100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,3100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V38cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V33cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V37cái
122Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V27cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V37cái
124Rọ chắn rácChương V2cái
125Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V8cái
126Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V6cái
J Trường THCS Liên Hiệp - Cải tạo nhà vệ sinh 2 tầng học sinh
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V16bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
4Tháo dỡ cửaChương V50,52m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V23,2m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V16,9231m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V0,1408m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V180,8m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V128,2944m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V90,9374m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V2,3712m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V6,4147m3
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V93,72m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V275,3375m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V66,0726m2
16Vận chuyển phế thải đổ điChương V42,5853m3
17Hút bể phốtChương V1bể
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,1613100m2
19Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,8572m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,9m2
21Quét nước xi măngChương V141,0206m2
22Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,4147m3
23Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 1Chương V141,0206m2
24Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 2Chương V141,0206m2
25Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V83,8672m2
26Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V131,1104m2
27Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V191,616m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V7,134m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mmChương V102,2976m2
30Phào trần thạch caoChương V94,08m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V181,1435m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V253,9866m2
33Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V6,72m2
34Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V12,96m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V19,68m2
36Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộChương V102,585m2
37Lắp dựng vách CompacChương V102,585m2
38Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửaChương V8bộ
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V8,567m2
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V2cái
42Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V2cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V235m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V65m
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ledChương V14bộ
46Đế âm tường, mặtChương V6cái
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V245m
48Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V4cái
49Lắp đặt chậu xí bệtChương V18bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V18cái
51Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
52Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu namChương V8bộ
53Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn đá màu trắngChương V12bộ
54Vòi + xi phông dùng cho chậu rửaChương V12bộ
55Vòi rửa sànChương V4cái
56Phễu thu sàn Inox chống mùiChương V8cái
57Lắp đặt hộp để giấyChương V18cái
58Lắp đặt hộp để xà phòngChương V8cái
59Lắp đặt gương soi (kích thước 700x2000)Chương V4cái
60Phao điệnChương V1cái
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V1bể
62Máy bơm nướcChương V1cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,2100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,12100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,12100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,6100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V12cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V4cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V4cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V26cái
71Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V5cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V2cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V2cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V10cái
75Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V3cái
76Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V4cái
77Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V36cái
78Lắp đặt van khóa đường kính van 50mmChương V2cái
79Lắp nút bịt nhựa D25mmChương V40cái
80Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V4cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,6100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,85100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,32100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,1100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V25cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V38cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V32cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V2cái
90Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V3cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V22cái
92Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V18cái
93Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V8cái
94Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V20cái
K Trường THCS Liên Hiệp - Cải tạo nhà vệ sinh 2 tầng giáo viên
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
4Tháo dỡ cửaChương V16,08m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V4,7216m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V51,76m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V24,748m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V1,2374m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V77,228m2
10Vận chuyển phế thải đổ điChương V8,8264m3
11Hút bể phốtChương V1bể
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,1613100m2
13Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,7762m3
14Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,5004m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,216m2
16Quét nước xi măngChương V50,0832m2
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,4147m3
18Quét sơn chống thấm sàn tầng 2 lần 1Chương V12,374m2
19Quét sơn chống thấm sàn tầng 2 lần 2Chương V12,374m2
20Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V25,452m2
21Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V79,024m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mmChương V23,828m2
23Phào trần thạch caoChương V39,12m
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,524m2
25Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,04m2
26Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V4,32m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V11,36m2
28Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộChương V26,0252m2
29Lắp dựng vách CompacChương V26,0252m2
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V4cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V65m
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ledChương V4bộ
34Đế âm tường, mặtChương V6cái
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V65m
36Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V6cái
38Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
39Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu namChương V2bộ
40Lắp đặt chậu rửa lavabo màu trắng và chân chậuChương V4bộ
41Vòi + xi phông dùng cho chậu rửaChương V4bộ
42Vòi rửa sànChương V4cái
43Phễu thu sàn Inox chống mùiChương V4cái
44Lắp đặt hộp để giấyChương V6cái
45Lắp đặt hộp để xà phòngChương V4cái
46Lắp đặt gương soiChương V4cái
47Phao điệnChương V1cái
48Máy bơm nướcChương V1cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,25100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,1100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,15100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,6100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V12cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V4cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V4cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V16cái
57Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V9cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V2cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V2cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V10cái
61Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V3cái
62Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V4cái
63Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V36cái
64Lắp đặt van khóa đường kính van 50mmChương V2cái
65Lắp nút bịt nhựa D25mmChương V40cái
66Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V4cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,6100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,85100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,2100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,32100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,1100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V25cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V38cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V32cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V2cái
76Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V3cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V22cái
78Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V18cái
79Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V8cái
80Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V20cái
L Trường THCS Tam Hiệp - Xây mới khối nhà vệ sinh 3 tầng học sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V25,596m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V7,4065m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1065100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,5642m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1479100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0264tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3482tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,5277m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V4,1103m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3097100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,063tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4776tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,4066m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,2167100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0942100m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2,6928m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V7,8408m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótChương V0,0088100m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,484m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0404100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0592tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0453tấn
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9132m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,02100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0335tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,4m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V4cái
28Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,1969m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V29,487m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V17,087m2
31Ngâm bể phốt bằng nước xi măngChương V1bể
32Ống D110 dài 40cmChương V4cái
33Cút D110Chương V2cái
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0236100m3
35Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1681100m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,6038100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0708tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,78tấn
39Bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,6802m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,8316100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3165tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,3068tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V6,6303m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,9568100m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,515tấn
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V11,0815m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1004100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0438tấn
49Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,4158m3
50Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,9062m3
51Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,2712m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,443m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V183,7278m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V355,2888m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V95,68m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V81,9444m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,818m2
58Quét nước xi măngChương V105,5266m2
59Quét sơn chống thấm sàn tầng 2,3,mái lần 1Chương V105,5266m2
60Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 2Chương V105,5266m2
61Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V94,7385m2
62Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V33,004m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V10,38m2
64Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V209,616m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mmChương V84,5886m2
66Phào trần thạch cao:Chương V100,38m
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V191,1708m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V275,5262m2
69Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,22m2
70Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V14,904m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V26,124m2
72Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộChương V70,3776m2
73Lắp dựng vách CompacChương V70,3776m2
74Tôn úp nóc vị trí giáp tường sê nôChương V8,92m
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,9887100m2
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V3cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V3cái
79Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V3cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V175m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V53m
82Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ledChương V18bộ
83Đế âm tường, mặtChương V10cái
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V203m
85Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V6cái
86Lắp đặt chậu xí bệtChương V15bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V15cái
88Lắp đặt chậu tiểu namChương V9bộ
89Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu namChương V9bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng và chân chậuChương V15bộ
91Vòi + xi phông dùng cho chậu rửaChương V15bộ
92Vòi rửa sànChương V6cái
93Phễu thu sàn Inox chống mùiChương V15cái
94Lắp đặt hộp để giấyChương V15cái
95Lắp đặt hộp để xà phòngChương V9cái
96Lắp đặt gương soiChương V15cái
97Phao cơChương V1cái
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,33100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,15100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,28100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,72100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V12cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V4cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V4cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V36cái
106Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V5cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V2cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V2cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V9cái
110Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V3cái
111Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V18cái
112Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V30cái
113Lắp đặt van khóa đường kính van 50mmChương V2cái
114Lắp nút bịt nhựa D25mmChương V84cái
115Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V9cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,76100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,92100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,21100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,36100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,12100m
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V39cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V47cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V32cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V2cái
125Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V3cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V21cái
127Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V15cái
128Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V15cái
129Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V27cái
M Trường THCS Hát Môn - Cải tạo nhà vệ sinh 2 tầng học sinh
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V16bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V16bộ
3Tháo dỡ cửaChương V45,12m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V28,8m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V10,4628m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V5,76m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V123,264m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V108,26m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V24,616m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V0,3375m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V5,413m3
12Tháo dỡ trần tônChương V80,064m2
13Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V56,7041m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V96,96m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V243,5432m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V52,1736m2
17Vận chuyển phế thải đổ điChương V27,0068m3
18Hút bể phốtChương V1bể
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,8043100m2
20Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,0064m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,22m2
22Quét nước xi măngChương V78,746m2
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V5,413m3
24Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 1Chương V78,746m2
25Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 2Chương V78,746m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V28,196m2
27Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V81,1596m2
28Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V130,112m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mmChương V80,064m2
30Phào trần thạch caoChương V73,28m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V164,2752m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V247,6216m2
33Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,52m2
34Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V10,08m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V21,6m2
36Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộChương V85,473m2
37Lắp dựng vách CompacChương V85,473m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,567100m2
39Tôn úp nóc khổ 400Chương V11,351m
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt)Chương V2cái
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V143m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V51m
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ledChương V12bộ
47Đế âm tường, mặtChương V17cái
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V175m
49Lắp đặt chậu xí bệtChương V16bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V16cái
51Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
52Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu namChương V8bộ
53Lắp đặt chậu rửa màu trắng và chân chậuChương V16bộ
54Vòi + xi phông dùng cho chậu rửaChương V16bộ
55Vòi rửa sànChương V4cái
56Phễu thu sàn Inox chống mùiChương V8cái
57Lắp đặt hộp để giấyChương V16cái
58Lắp đặt hộp để xà phòngChương V10cái
59Lắp đặt gương soiChương V16cái
60Phao điệnChương V1cái
61Máy bơm nướcChương V1cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,12100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,6100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V12cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V4cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V4cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V26cái
70Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V5cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V2cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V2cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V10cái
74Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V3cái
75Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V4cái
76Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V36cái
77Lắp đặt van khóa đường kính van 50mmChương V2cái
78Lắp nút bịt nhựa D25mmChương V44cái
79Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V8cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,63100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,87100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,22100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,1100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V25cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V38cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V32cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V2cái
89Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V3cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V22cái
91Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V18cái
92Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V8cái
93Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.669E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.229 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.458 triệu đồng. Trong đó 12.458 triệu đồng = 2 x 6.229 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.229.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.458.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 ≥ 02 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
2 Búa căn Búa căn1
3 Đầm cóc Đầm cóc2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
9 Máy hàn Máy hàn2
10 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
11 Máy khoan Máy khoan2
12 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn2
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->