Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 10:27:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,897,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.669E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.229 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.458 triệu đồng. Trong đó 12.458 triệu đồng = 2 x 6.229 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.229.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.458.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường tiểu học Thị Trấn - Cải tạo nhà vệ sinh 1 tầng học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 21,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 24 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 7,3695 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 3,75 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 37,376 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 91,569 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 4,2788 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 129,1244 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 62,4233 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 18,1731 | m3 |
| 13 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,5691 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0085 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1144 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,7348 | m3 |
| 19 | Quét nước xi măng | Chương V | 64,8081 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,1514 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,1514 | m3 |
| 22 | Quét sơn chống thấm sàn tầng mái lần 1 | Chương V | 64,8081 | m2 |
| 23 | Quét sơn chống thấm sàn tầng mái lần 2 | Chương V | 64,8081 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 48,7809 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,9103 | m2 |
| 26 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,83 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,3536 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 107,3624 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,1853 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,96 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,36 | m2 |
| 33 | Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 43,1903 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách Compac | Chương V | 43,1903 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,9994 | m2 |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led | Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Đế âm tường, mặt | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 140 | m |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 5 | bộ |
| 48 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam | Chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng âm bàn đá | Chương V | 7 | bộ |
| 50 | Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa | Chương V | 7 | bộ |
| 51 | Vòi rửa sàn | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Phễu thu sàn Inox chống mùi hôi | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp để giấy | Chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp để xà phòng | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 7 | cái |
| 56 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đồng hồ nước | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 17 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm, | Chương V | 23 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm, | Chương V | 23 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 38 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 34 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 30 | cái |
| 80 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 27 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V | 37 | cái |
| B | Trường tiểu học Tích Giang - Cải tạo nhà vệ sinh 2 tầng học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 34,448 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V | 53,9852 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,0412 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 0,72 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 115,868 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 59,5892 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 40,5344 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 3,9248 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 83,522 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 59,0975 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 19,6272 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 12,7673 | m3 |
| 16 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | bể |
| 17 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,9224 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,385 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng | Chương V | 70,329 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,9795 | m3 |
| 21 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 1 | Chương V | 70,329 | m2 |
| 22 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 2 | Chương V | 70,329 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 32,9384 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,9412 | m2 |
| 25 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,888 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,596 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mm | Chương V | 53,9852 | m2 |
| 28 | Phào trần thạch cao | Chương V | 64,92 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 162,2467 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,48 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,28 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 12,76 | m2 |
| 33 | Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 48,6094 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách Compac | Chương V | 48,6094 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,4206 | m2 |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 235 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led | Chương V | 14 | bộ |
| 43 | Đế âm tường, mặt | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 245 | m |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn đá màu trắng | Chương V | 12 | bộ |
| 50 | Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 51 | Vòi rửa sàn | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Phễu thu sàn Inox chống mùi | Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp để giấy | Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp để xà phòng | Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi (kích thước 700x2000) | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 26 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa D25mm | Chương V | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,72 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 25 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 37 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V | 14 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V | 18 | cái |
| C | Trường Tiểu học Võng Xuyên A - Cải tạo khối nhà vệ sinh 2 tầng giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 19,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 5,3526 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 106,628 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 37,8012 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 1,8901 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 98,012 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 4,056 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 12,6928 | m3 |
| 12 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | bể |
| 13 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,0241 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,68 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng | Chương V | 18,9006 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,8901 | m3 |
| 17 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+3 lần 1 | Chương V | 18,9006 | m2 |
| 18 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+3 lần 2 | Chương V | 18,9006 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,5052 | m2 |
| 20 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,524 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mm | Chương V | 37,8012 | m2 |
| 22 | Phào trần thạch cao | Chương V | 36,2 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102,068 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,72 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,44 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,16 | m2 |
| 27 | Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 28,0616 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách Compac | Chương V | 28,0616 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,492 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 95 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led | Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Đế âm tường, mặt | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 75 | m |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng âm bàn đá | Chương V | 8 | bộ |
| 43 | Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Vòi rửa sàn | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Phễu thu sàn Inox chống mùi | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp để giấy | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp để xà phòng | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi (700x1600) | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 26 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa D25mm | Chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 45 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V | 8 | cái |
| D | Trường tiểu học Võng Xuyên A - Xây mới nhà vệ sinh 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 24,192 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 9,3328 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,6071 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0162 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2994 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,4058 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,0784 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3626 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0786 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5433 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,9525 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1942 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1469 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,1978 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 7,8408 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,484 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0592 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0453 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9132 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0335 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1969 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,487 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 17,087 | m2 |
| 31 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Chương V | 1 | bể |
| 32 | Ống D110 dài 40cm | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Cút D110 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4181 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0516 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6204 | tấn |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,6532 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6266 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2532 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1586 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,0837 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,9306 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3706 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,4412 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0392 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,5544 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 42,771 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,7056 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,6035 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 148,556 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 272,9848 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,06 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,162 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,648 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng | Chương V | 97,0974 | m2 |
| 59 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2,mái lần 1 | Chương V | 97,0974 | m2 |
| 60 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 2 | Chương V | 97,0974 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,5852 | m2 |
| 62 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 48,6 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,1752 | m2 |
| 64 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 151,392 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mm | Chương V | 89,2712 | m2 |
| 66 | Phào trần thạch cao: | Chương V | 83,28 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 153,1595 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 209,1916 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,92 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,48 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 14,4 | m2 |
| 72 | Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 86,6376 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách Compac | Chương V | 86,6376 | m2 |
| 74 | Tôn úp nóc vị trí giáp tường sê nô | Chương V | 6,6 | m |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,7059 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 146 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led | Chương V | 12 | bộ |
| 82 | Đế âm tường, mặt | Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 152 | m |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng và chân chậu | Chương V | 12 | bộ |
| 90 | Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa | Chương V | 21 | bộ |
| 91 | Vòi rửa sàn | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Phễu thu sàn Inox chống mùi | Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp để giấy | Chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp để xà phòng | Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 96 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 26 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 34 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa D25mm | Chương V | 44 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,87 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 25 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 38 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V | 23 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 18 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V | 20 | cái |
| 131 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| E | Trường tiểu học Tam Hiệp - Xây mới khối nhà vệ sinh 3 tầng học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 37,584 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 9,3327 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,4868 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2679 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0352 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5478 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,8026 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,3644 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4116 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0866 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6374 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,5282 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,2827 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3691 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,6778 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 12,1968 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,968 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1184 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0906 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,8266 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,067 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,3939 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,974 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 34,174 | m2 |
| 31 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Chương V | 2 | bể |
| 32 | Ống D110 dài 40cm | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Cút D110 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,2722 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,816 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1989 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7424 | tấn |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 5,0266 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,1915 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4749 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9075 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,5539 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,8305 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 3,1228 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,9783 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2233 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0844 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,1695 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 68,2942 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,8207 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4394 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung, xây tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V | 1,521 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,605 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,605 | m2 |
| 56 | Lan can con tiện | Chương V | 9,95 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,545 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 234,6771 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 376,3169 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 183,05 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,5316 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,672 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng | Chương V | 153,824 | m2 |
| 64 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2,3,mái lần 1 | Chương V | 153,824 | m2 |
| 65 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 2 | Chương V | 153,824 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 17,2515 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,2576 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 45,12 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,5744 | m2 |
| 70 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 60,726 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,8404 | m2 |
| 72 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 245,784 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mm | Chương V | 129,3864 | m2 |
| 74 | Phào trần thạch cao: | Chương V | 117,12 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 248,2221 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 359,4001 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,88 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,56 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 19,44 | m2 |
| 80 | Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 159,5862 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách Compac | Chương V | 159,5862 | m2 |
| 82 | Tôn úp nóc vị trí giáp tường sê nô | Chương V | 17,84 | m |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,6198 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửa | Chương V | 9 | bộ |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,6955 | m2 |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 182 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led | Chương V | 18 | bộ |
| 92 | Đế âm tường, mặt | Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 192 | m |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 30 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 15 | bộ |
| 98 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam | Chương V | 15 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng âm bàn đá | Chương V | 21 | bộ |
| 100 | Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa | Chương V | 21 | bộ |
| 101 | Vòi rửa sàn | Chương V | 6 | cái |
| 102 | Phễu thu sàn Inox chống mùi | Chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp để giấy | Chương V | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp để xà phòng | Chương V | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi (700x2200mm) | Chương V | 6 | cái |
| 106 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,82 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 36 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 70 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa D25mm | Chương V | 84 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 1,05 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 40 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 63 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 45 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V | 27 | cái |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 27 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V | 39 | cái |
| F | Trường tiểu học Hát Môn - Cải tạo nhà vệ sinh 2 tầng học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 44,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 28 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 12,32 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 6,672 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 123,984 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 133,488 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 0,3375 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 6,6744 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần tôn | Chương V | 80,064 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 86,8642 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 97,2 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 240,8202 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 97,186 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 31,6288 | m3 |
| 17 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,9987 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,139 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,9596 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng | Chương V | 67,5602 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,756 | m3 |
| 23 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 1 | Chương V | 67,5602 | m2 |
| 24 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 2 | Chương V | 67,5602 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 53,424 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,1596 | m2 |
| 27 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,77 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mm | Chương V | 80,064 | m2 |
| 29 | Phào trần thạch cao | Chương V | 73,28 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 167,7042 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 298,4616 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,952 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 10,08 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 22,032 | m2 |
| 35 | Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 85,635 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách Compac | Chương V | 85,635 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,8686 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V | 28,444 | m |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 143 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 51 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led | Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Đế âm tường, mặt | Chương V | 17 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 175 | m |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa màu trắng và chân chậu | Chương V | 16 | bộ |
| 53 | Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa | Chương V | 16 | bộ |
| 54 | Vòi rửa sàn | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Phễu thu sàn Inox chống mùi | Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp để giấy | Chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp để xà phòng | Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 16 | cái |
| 59 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 36 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa D25mm | Chương V | 44 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,63 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,87 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 25 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 38 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V | 22 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V | 20 | cái |
| G | Trường Tiểu học Hát Môn - Xây mới nhà vệ sinh 1 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 13,8702 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 3,9098 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 25,012 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,1948 | 100m3 |
| 6 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | bể |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 23,8728 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 2,5129 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,3221 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1641 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2068 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1546 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4166 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,6389 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,3206 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1143 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,265 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 7,8408 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,484 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0592 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0453 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9132 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0335 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1969 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,487 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 17,087 | m2 |
| 34 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Chương V | 1 | bể |
| 35 | Ống D110 dài 40cm | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Cút D110 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,2307 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1971 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0245 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1547 | tấn |
| 42 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,0842 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0389 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2848 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,3825 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0811 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0314 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4136 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,5568 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6731 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,9008 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,5332 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,0954 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,203 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,042 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,869 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,68 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,68 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,856 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 55,62 | m2 |
| 62 | Quét sơn chống thấm mái lần 1 | Chương V | 35,28 | m2 |
| 63 | Quét sơn chống thấm mái lần 2 | Chương V | 35,28 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,7493 | m2 |
| 65 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,425 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,252 | m2 |
| 67 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 39,1 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mm | Chương V | 28,8177 | m2 |
| 69 | Phào trần thạch cao | Chương V | 32,56 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 106,245 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 99,8423 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,74 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,6 | m2 |
| 74 | Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 30,8668 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,34 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách compack trong nhà | Chương V | 30,8668 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,492 | m2 |
| 79 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4847 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,3865 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,475 | m2 |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 68 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 55 | m |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led | Chương V | 7 | bộ |
| 88 | Đế âm tường, mặt | Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 125 | m |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 7 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng âm bàn đá | Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Vòi rửa sàn | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Phễu thu sàn Inox chống mùi | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp để giấy | Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp để xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi (700x1600) | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 103 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Giếng khoan | Chương V | 30 | m |
| 105 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa D25mm | Chương V | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 38 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 33 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 37 | cái |
| 127 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 27 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V | 37 | cái |
| 129 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V | 6 | cái |
| H | Trường THCS Sen Phương (điểm Sen Chiểu cũ) - Cải tạo khối nhà vệ sinh học sinh 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 38,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 28 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 10,4364 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 2,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 146,32 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 164,9332 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,3009 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 5,2495 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 102,12 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 221,6418 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 128,5988 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 32,6012 | m3 |
| 16 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,7971 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,847 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,308 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng | Chương V | 111,4942 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,2495 | m3 |
| 22 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 1 | Chương V | 111,4942 | m2 |
| 23 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 2 | Chương V | 111,4942 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 59,9424 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 24,7408 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,954 | m2 |
| 27 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,004 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,792 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mm | Chương V | 80,25 | m2 |
| 30 | Phào trần thạch cao | Chương V | 76,36 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 152,0898 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 300,2708 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,64 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,64 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 15,48 | m2 |
| 36 | Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 66,1848 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách Compac | Chương V | 66,1848 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,7057 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led | Chương V | 16 | bộ |
| 46 | Đế âm tường, mặt | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 180 | m |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng âm bàn đá | Chương V | 10 | bộ |
| 53 | Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa | Chương V | 10 | bộ |
| 54 | Vòi rửa sàn | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Phễu thu sàn Inox chống mùi hôi | Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp để giấy | Chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp để xà phòng | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 10 | cái |
| 59 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 23 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 23 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 38 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 34 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 30 | cái |
| 82 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 27 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V | 19 | cái |
| I | Trường THCS Võng Xuyên A - Xây mới nhà vệ sinh 1 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ + hút bể phốt | Chương V | 1 | nhà |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 23,8728 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 2,5129 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,3221 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1641 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1781 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1431 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3664 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,2943 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,3206 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1143 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,265 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 7,8408 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,484 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0592 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0453 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9132 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0335 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1969 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,487 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 17,087 | m2 |
| 29 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Chương V | 1 | bể |
| 30 | Ống D110 dài 40cm | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút D110 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,2307 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1971 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0245 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1547 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,0842 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0389 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2848 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,3825 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0811 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0314 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4136 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,5568 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6731 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,9008 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,5332 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,0954 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,203 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,042 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,869 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,68 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,68 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,856 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 55,62 | m2 |
| 57 | Quét sơn chống thấm mái lần 1 | Chương V | 35,28 | m2 |
| 58 | Quét sơn chống thấm mái lần 2 | Chương V | 35,28 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,7493 | m2 |
| 60 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,425 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,252 | m2 |
| 62 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 39,1 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mm | Chương V | 28,8177 | m2 |
| 64 | Phào trần thạch cao | Chương V | 32,56 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 106,245 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 99,8423 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,74 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,6 | m2 |
| 69 | Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 30,8668 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,34 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách compack trong nhà | Chương V | 30,8668 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,492 | m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4847 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,3865 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,475 | m2 |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 68 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 55 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led | Chương V | 7 | bộ |
| 83 | Đế âm tường, mặt | Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 125 | m |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 89 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng âm bàn đá | Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Vòi rửa sàn | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Phễu thu sàn Inox chống mùi | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp để giấy | Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp để xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi (700x1600) | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 98 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Giếng khoan | Chương V | 30 | m |
| 100 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa D25mm | Chương V | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 38 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 33 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 37 | cái |
| 122 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 27 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V | 37 | cái |
| 124 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V | 6 | cái |
| J | Trường THCS Liên Hiệp - Cải tạo nhà vệ sinh 2 tầng học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 50,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 23,2 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 16,9231 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 0,1408 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 180,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 128,2944 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 90,9374 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 2,3712 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 6,4147 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 93,72 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 275,3375 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 66,0726 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 42,5853 | m3 |
| 17 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,1613 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,8572 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,9 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng | Chương V | 141,0206 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,4147 | m3 |
| 23 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 1 | Chương V | 141,0206 | m2 |
| 24 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 2 | Chương V | 141,0206 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 83,8672 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,1104 | m2 |
| 27 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 191,616 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,134 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mm | Chương V | 102,2976 | m2 |
| 30 | Phào trần thạch cao | Chương V | 94,08 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 181,1435 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 253,9866 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,72 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,96 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 19,68 | m2 |
| 36 | Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 102,585 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách Compac | Chương V | 102,585 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,567 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 235 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led | Chương V | 14 | bộ |
| 46 | Đế âm tường, mặt | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 245 | m |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn đá màu trắng | Chương V | 12 | bộ |
| 54 | Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 55 | Vòi rửa sàn | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Phễu thu sàn Inox chống mùi | Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp để giấy | Chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp để xà phòng | Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi (kích thước 700x2000) | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 62 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 26 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 36 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa D25mm | Chương V | 40 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 38 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 32 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V | 22 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V | 20 | cái |
| K | Trường THCS Liên Hiệp - Cải tạo nhà vệ sinh 2 tầng giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 16,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 4,7216 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 51,76 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 24,748 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 1,2374 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 77,228 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 8,8264 | m3 |
| 11 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,1613 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,7762 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,5004 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,216 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng | Chương V | 50,0832 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,4147 | m3 |
| 18 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2 lần 1 | Chương V | 12,374 | m2 |
| 19 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2 lần 2 | Chương V | 12,374 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,452 | m2 |
| 21 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,024 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mm | Chương V | 23,828 | m2 |
| 23 | Phào trần thạch cao | Chương V | 39,12 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,524 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,04 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,32 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 11,36 | m2 |
| 28 | Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 26,0252 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách Compac | Chương V | 26,0252 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led | Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Đế âm tường, mặt | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 65 | m |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa lavabo màu trắng và chân chậu | Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Vòi rửa sàn | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Phễu thu sàn Inox chống mùi | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp để giấy | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp để xà phòng | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 36 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa D25mm | Chương V | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 25 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 38 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V | 22 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 18 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V | 20 | cái |
| L | Trường THCS Tam Hiệp - Xây mới khối nhà vệ sinh 3 tầng học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 25,596 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,4065 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1065 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,5642 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1479 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0264 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3482 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,5277 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,1103 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3097 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4776 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,4066 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,2167 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0942 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,6928 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 7,8408 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,484 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0592 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0453 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9132 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0335 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1969 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,487 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 17,087 | m2 |
| 31 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Chương V | 1 | bể |
| 32 | Ống D110 dài 40cm | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Cút D110 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,1681 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6038 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0708 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,78 | tấn |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,6802 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,8316 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3165 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3068 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,6303 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,9568 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,515 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,0815 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0438 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4158 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,9062 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 26,2712 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,443 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 183,7278 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 355,2888 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,68 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,9444 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,818 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng | Chương V | 105,5266 | m2 |
| 59 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2,3,mái lần 1 | Chương V | 105,5266 | m2 |
| 60 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 2 | Chương V | 105,5266 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,7385 | m2 |
| 62 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 33,004 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 10,38 | m2 |
| 64 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 209,616 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mm | Chương V | 84,5886 | m2 |
| 66 | Phào trần thạch cao: | Chương V | 100,38 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 191,1708 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 275,5262 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,22 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 14,904 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 26,124 | m2 |
| 72 | Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 70,3776 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách Compac | Chương V | 70,3776 | m2 |
| 74 | Tôn úp nóc vị trí giáp tường sê nô | Chương V | 8,92 | m |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,9887 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 175 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 53 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led | Chương V | 18 | bộ |
| 83 | Đế âm tường, mặt | Chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 203 | m |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 15 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 89 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng và chân chậu | Chương V | 15 | bộ |
| 91 | Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa | Chương V | 15 | bộ |
| 92 | Vòi rửa sàn | Chương V | 6 | cái |
| 93 | Phễu thu sàn Inox chống mùi | Chương V | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp để giấy | Chương V | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp để xà phòng | Chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 15 | cái |
| 97 | Phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,33 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,72 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 36 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa D25mm | Chương V | 84 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,76 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,92 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 39 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 47 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V | 21 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 15 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 15 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V | 27 | cái |
| M | Trường THCS Hát Môn - Cải tạo nhà vệ sinh 2 tầng học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 45,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 28,8 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 10,4628 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 5,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 123,264 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 108,26 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 24,616 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 0,3375 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 5,413 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần tôn | Chương V | 80,064 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 56,7041 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 96,96 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 243,5432 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 52,1736 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 27,0068 | m3 |
| 18 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | bể |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,8043 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,0064 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,22 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | Chương V | 78,746 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,413 | m3 |
| 24 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 1 | Chương V | 78,746 | m2 |
| 25 | Quét sơn chống thấm sàn tầng 2+mái lần 2 | Chương V | 78,746 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 28,196 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,1596 | m2 |
| 28 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,112 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 605x605x9,5mm | Chương V | 80,064 | m2 |
| 30 | Phào trần thạch cao | Chương V | 73,28 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 164,2752 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 247,6216 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,52 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa chớp lật, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 10,08 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 21,6 | m2 |
| 36 | Vách ngăn compac HPL dày 12mm màu ghi bao gồm cửa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 85,473 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách Compac | Chương V | 85,473 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,567 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V | 11,351 | m |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt và hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 143 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 51 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led | Chương V | 12 | bộ |
| 47 | Đế âm tường, mặt | Chương V | 17 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 175 | m |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa màu trắng và chân chậu | Chương V | 16 | bộ |
| 54 | Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa | Chương V | 16 | bộ |
| 55 | Vòi rửa sàn | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Phễu thu sàn Inox chống mùi | Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp để giấy | Chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp để xà phòng | Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 16 | cái |
| 60 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 26 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 36 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa D25mm | Chương V | 44 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,63 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,87 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 38 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 32 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V | 22 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.669E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.229 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.458 triệu đồng. Trong đó 12.458 triệu đồng = 2 x 6.229 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.229.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.458.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | ≥ 02 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Búa căn | Búa căn | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80L | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 11 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≤ 05 tấn | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi