Gói thầu: Gói thầu số 7: Đo vẽ trích lục bản đồ phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Đo vẽ trích lục bản đồ phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721281 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 11:03:00 đến ngày 2021-08-23 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 232,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là232.316.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 69.694.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 163.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 163.000.000 VNĐ ≥ 326.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 326.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng cho công tác Đo vẽ trích lục bản đồ, phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này; Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành được đào tạo về đo đạc và bản đồ, có văn bằng chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | : Đã từng tham gia thực hiện công tác Đo vẽ trích lục bản đồ phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng, đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này; trình độ trung cấp trở lên được đào tạo về đo đạc và bản đồ, có văn bằng chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy định vị vệ tinh GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điểm lưới |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điểm chi tiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tính phục vụ thiết kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính toán+ thiết kế đồ họa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy quyét bản đồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quét bản đồ và các tài lieu đo vẽ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Thủy bình chính xác cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo độ cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các chương trình phần mềm: Autocad … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ vẽ bản đồ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TÁC CẮM MỐC GPMB:(Cắm mốc ranh giới thu hồi đất chân móng cột (2VT220kV;12VT35kV: 14x4= 56cọc),Trạm+đường vào trạm(R1-:-R23: 23 cọc) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 69-73 của E-HSMT | mốc | 79 | |
| 2 | CÔNG TÁC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH PHỤC VỤ XIN THU HỒI, GIAO ĐẤT (1/ : Trích đo địa chính xây dựng trạm, đường vào trạm, đoạn cải tạo đường vào trạm(d1300mxR6m) tl:1/500 (đo khép kín thửa tính hệ số 1,5 do toàn bộ xung quanh là đồi) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 69-73 của E-HSMT | ha | 7,1 | |
| 3 | Trích đo địa chính thửa đất xây dựng chân móng cột ĐZ 220kV và ĐZ35kV tỷ lệ 1/500 (14VT) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 69-73 của E-HSMT | toàn bộ | 1 | 1) Thửa có diện tích>300-500 m2 ; thửa= 12; 2) Thửa có diện tích>500-1000 m2, thửa= 2. |
| 4 | Trích đo địa chính đất trồng rừng sx, cây lâu năm hành lang tỷ lệ 1/2000 (24m (chiều rộng hành lang) x 0,2km). | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 69-73 của E-HSMT | ha | 0,48 | |
| 5 | CÔNG TÁC THU HỒI VÀ GIAO ĐẤT | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 69-73 của E-HSMT | toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.32316E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 69.694.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là232.316.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 69.694.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 163.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 163.000.000 VNĐ ≥ 326.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 326.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng cho công tác Đo vẽ trích lục bản đồ, phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này; Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành được đào tạo về đo đạc và bản đồ, có văn bằng chứng chỉ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | : Đã từng tham gia thực hiện công tác Đo vẽ trích lục bản đồ phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng, đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này; trình độ trung cấp trở lên được đào tạo về đo đạc và bản đồ, có văn bằng chứng chỉ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy định vị vệ tinh GPS | Đo điểm lưới | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Đo điểm chi tiết | 1 |
| 3 | Máy tính phục vụ thiết kế | Tính toán+ thiết kế đồ họa | 2 |
| 4 | Máy quyét bản đồ | Quét bản đồ và các tài lieu đo vẽ | 1 |
| 5 | Máy Thủy bình chính xác cao | Đo độ cao | 1 |
| 6 | Các chương trình phần mềm: Autocad … | Phục vụ vẽ bản đồ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi