Gói thầu: cung cấp dụng cụ, trang bị cho trạm sửa chữa điện - điện tử BTM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | cung cấp dụng cụ, trang bị cho trạm sửa chữa điện - điện tử BTM |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749557 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 13:35:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,485,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.485.000.000 VND.Nhà thầu nộp bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu kèm theo sau đây để chứng minh gồm:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.455.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có) nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
cung cấp dụng cụ, trang bị cho trạm sửa chữa điện - điện tử BTM cung cấp dụng cụ, trang bị cho trạm sửa chữa điện - điện tử/BTM 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp (cung cấp vật tư, đồng bộ điện tử). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất, từ 2018 đến 2020. - Các hợp đồng tương tự (ít nhất 03) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu nộp file scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2019 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. - Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn thích ứng về địa lý (bảo đảm hoạt động tốt tại Việt Nam hoặc đã được sử dụng, hoạt động tại Việt Nam). - Hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường và đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. - Có điều kiện thương mại, thời gian thực hiện khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp. - Có Giấy xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng khác cho các sản phẩm chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển đến kho Chủ đầu tư theo yêu cầu E-HSMT và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng,…): 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý, cửa hàng (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Có Giấy xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng khác cho các sản phẩm chào thầu. - Yên cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2019 trở lại đây. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành : Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. + Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu. + Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, đồng bộ hỏng bằng vật tư, đồng bộ mới. - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ: Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ tư lệnh Quân đoàn 3; 273 lê duẫn, TP. Pleiku, Gia lai; 069729214 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân đoàn. Địa chỉ: số 273 Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Thông tin/BTM/qđ3 Địa chỉ: số 273 Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai. Điện thoại: 069.729214 (DĐ: 0989257690). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Thông tin/BTM/qđ3 Địa chỉ: số 273 Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai. Điện thoại: 069.729214 (DĐ: 0989257690). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dụng cụ hàn thiếc công nghiệp | 10 | Cái | - Dùng điện áp lưới AC 220V- Công suất hàn: 80W- Đầu mỏ hàn: 900M (chuẩn mỏ hàn 936)- Kích thước: 112x150x60mm-Đẩy thiếc tự động-Trọng lượng: 1.5kg | ||
| 2 | Khoan, đục bê tông | 8 | Cái | - Nguồn điện: 220V/50Hz- Công suất:1200W- Kích thước: 72x16x41cm- Trọng lượng: 5kg- Vận tốc không tải: 4200 vòng/phút- Hệ thống tháo lắp nhanh SDS-Max- Đường kính khoan lớn nhất: 32mm | ||
| 3 | Khoan cầm tay | 8 | cái | - Nguồn điện: 220V/50Hz- Công suất: 400W- Tốc độ không tải: 0-2900 vòng/phút- Đường kính mũi khoan tối đa: 10mm- Kích thước: 26x22x6.5 cm- Trọng lượng: 1.5kg | ||
| 4 | Máy mài cầm tay | 8 | cái | Công suất: 850W - Tốc độ không tải: 11.000 Vòng/phút - Trọng lượng: 2kg - Đường kính đá: 115mm | ||
| 5 | Bộ tiện zen ống cầm tay | 1 | cái | - Đường kính tiện (mm): 21, 27, 34, 42, 49, 60- Đường kính tiện (inch): 1/2", 3/4", 1", 1 1/4", 1 1/2", 2" - Tiêu chuẩn ren: BSPT - Công suất động cơ: 1350W - Điện áp sử dụng:220V 1 pha - Tốc độ: 28 vòng/phút- Số cấp tốc độ: 1 cấp - Kích thước đóng kiện: 810x500x190mm- Trọng Lượng: 22/24.5kg | ||
| 6 | Máy hàn sắt mini | 2 | cái | Mã sản phẩm: XZ7.200EĐiện áp vào: 1 pha 220VAC 50/60Hz ± 10%Công suất nguồn vào (KVA): 7Điện áp không tải (V): 63Khoảng dòng ra (A): 20-190Điện áp ra (V): 26.2Hiệu suất (%): 85Trọng lượng (kg): 5Kích thước tổng thể (mm): 280x135x250Đường kính que hàn (mm): 1.6-3.2 | ||
| 7 | máy hút bụi | 8 | cái | - Công suất: 2000W- Nguồn điện: 220-240V/50Hz- Chiều dài dây điện: 5m- Lưu lượng khí: 106 lít/giây- Hút chân không: >19KPA | ||
| 8 | máy thổi vệ sinh bảng mạch | 12 | cái | - Điện áp: AC220V/50Hz - Máy thổi bụi 600W- Tốc độ không tải: 0-15000 vòng/phút- Lưu lượng gió: 2.8 m3/phút- Trọng lượng: 1.7kg- Phụ kiện kèm theo: túi vải, vòi cao su mềm | ||
| 9 | Máy thổi hơi nóng | 12 | cái | - Nguồn cấp: 220V/110V- Nhiệt độ: 100-630℃- Công suất đầu ra: 1800W | ||
| 10 | Máy nén khí mini | 6 | cái | Loại máy nén khí không dầu- Nguồn:220V- Động cơ: 1000W- Tốc độ không tải: 1400 vòng/phút- Dung tích 9L- Áp suất làm việc: 8bar - Lưu lượng khí: 80lít/phút | ||
| 11 | Thiết bị kiểm tra cáp mạng | 1 | cái | - Chiều dài cáp kiểm tra (460m), tiêu chuẩn TIA-568A/B- Chức năng phát Tone Digital: 500 KHz; analog: 400Hz, 1KHz- Kiểm tra cổng Ethernet tốc độ 802.3 (10/100/1000)- Nguồn điện 2 pin AA- Kích thước: 7.6x16.3x3.6 cm- Trọng lượng: 363g (bao gồm cả pin)- Loại cáp kiểm tra: Cáp Ethernet, Cat5e, dây bọc chống nhiễu, 2 Pair AWG 26, trên đầu nối RJ45, RJ11- Số chân cắm: 4 | ||
| 12 | Giá treo máy chiếu | 1 | cái | - Điều chỉnh độ cao thấp, góc quay 360 độ- Chiều dài tối thiểu: 60cm- Chiều dài tối đa: 120cm- Vật liệu sắt sơn tĩnh điện | ||
| 13 | Màn chiếu treo tường | 1 | cái | - Kích thước màn chiếu: 96x96” ( 2,44x2,44m) - Tỷ lệ: 1:1- Chất liệu: Matt White Black Border - Công nghệ: USA- Sử dụng điều khiển từ xa để thực hiện thao tác - Màn chiếu sơn tĩnh điện- Hộp màn hình trục lục lăng, 2 đầu có móc treo chắc chắn.- Có thể treo cố định lên tường hoặc là lên trần- Mô-tơ điện kéo màn lên xuống chạy với độ ồn thấp- Bộ cuộn màn hoàn hảo giúp kéo màn lên-xuống rất nhẹ và trơn- Kết cấu tự tua lên - xuống, và có thể khoá dừng màn.- Màn chiếu điện là loại màn chiếu treo có sử dụng motor điện điều khiển màn lên xuống bằng bộ điều khiển có dây và không dây, có thể điều khiển màn lên xuống từ xa hoặc kết nối với hệ thống điều khiển thông minh nối với hệ thống điều khiển thông minh | ||
| 14 | Nguồn biến đổi 0 -60V/20A | 6 | bộ | - Điện áp vào: 110VAC ~ 60Hz 220VAC ~ 50Hz - Cung cấp đầu ra có điện áp từ 0-60 VDC, dòng điện đầu ra 0 -20A (điều chỉnh) | ||
| 15 | Nguồn test main máy tính | 6 | bộ | - Điện áp đầu vào: 115-230V/50Hz - Chuẩn nguồn: ATX - Công suất: 450W - Đầu cấp điện cho main 20+4pin - Đầu cấp điện cho hệ thống: CPU 4pin/ SATA x 3, ATA x 2 | ||
| 16 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 24 | cái | •Đo điện trở cách điện :- Điện áp thử cách điện: 250V DC, 500V DC, 1000V DC- Dãi đo: 20MΩ/200MΩ/2000MΩ- Độ chính xác:±1.5%rdg±5dgt (20MΩ/200MΩ) ,±10%rdg±3dgt (2000MΩ)•Kiểm tra liên tục- Giải đo: 20Ω/200Ω/2000Ω- Độ chính xác ±1.5%rdg±5dgt (20Ω), ±1.5%rdg±3dgt (200Ω/2000Ω)- Điện áp AC: 0-600V AC- Độ chính xác: ±5%rdg±3dgt- Nguồn: R6P (AA) (1.5V) × 8- Kích thước:185×167×89 mm- Điện áp đầu ra trên mạch mở 7 ~ 12V DCChịu được áp 2200V AC trong 1 phút | ||
| 17 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 24 | cái | 400mV/4/40/400/600V - Độ chính xác :±0.6%rdg±4dgt (400mV/4/40/400V)±1.0%rdg±4dgt (600V)•ACV:400mV/4/40/400/600V- Độ chính xác :±1.6%rdg±4dgt (20 - 400mV)±1.3%rdg±4dgt (4/40V)±1.6%rdg±4dgt (400/600V)•DCA:400/4000µA/40/400mA/4/10A- Độ chính xác :±2.0%rdg±4dgt (400/4000µA)±1.0%rdg±4dgt (40/400mA)±1.6%rdg±4dgt (4/10A)•ACA:400/4000µA/40/400mA/4/10A- Độ chính xác :±2.6%rdg±4dgt (400/4000µA)±2.0%rdg±4dgt (40/400mA/4/10A)- Ω: 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ- Hz: 5.12/51.2/512Hz/5.12/51.2/512kHz/5.12/10MHz- C: 40/400nF/4/40/100µF- DUTY: 0.1 - 99.9% (Pulse width/Pulse period) ±2.5%±5dgt- Nguồn: R6P (1.5V x 2- Khối lượng: 260g- Kích thước: 155 ×75×33 mm | ||
| 18 | Đồng hồ đo dòng điện Am fe kìm | 24 | cái | - Đo dòng điện AC A: 0 - 600A/1000A- Đo dòng điện DC A: 0 - 600A/1000A- Đo điện áp ACV: 6V/60V/600V- Đo điện áp DCV: 600mV/6V/60V/600V- Đo điện trở Ω: 600Ω/6kΩ/60kΩ/600kΩ/6MΩ/60MΩ- Đo thông mạch: 100Ω- Đo tần số:10Hz/100Hz/ 1kHz/10kHz- Đường kính kìm: 40mm- Nguồn: R03 (1.5V) (AAA) × 2- Kích thước: 254×82× 36mm | ||
| 19 | Đồng hồ đo điện vạn năng kim | 25 | cái | - Hiển Thị: Kim- DCV: 0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V- ACV: 10/50/250/1000V (9kΩ/V)- DCA: 50µA/2.5/25/250mAΩ: 2/20kΩ/2/20MΩ- Nguồn: R6P (AA) (1.5V) × 2; 6F22 (9V) × 1- Kích thước: 150×100×47mm - Khối lượng: 330g | ||
| 20 | Đồng hồ đo điện trở đất | 12 | cái | - Mã sản phẩm: 4105A- Hãng sản xuất: KYORITSU- NHẬT- Xuất xứ: Trung Quốc- Điện trở đất: 0 - 20Ω/0 - 200Ω/0 - 2000Ω;- Điện thế đất [50,60Hz]: 0 - 200V AC- Độ chính xác- Điện trở đất: ±2%rdg±0.1Ω ( dải 20Ω), ±2%rdg±3dgt (dải 200Ω/2000Ω)- Điện thế đất: ±1%rdg±4dgt- Bảo vệ quá tải- Điện trở đất: 280V AC trong 10 giây, qua 2 trong 3 cổng- Điện thế đất: 300V AC trong một phút | ||
| 21 | Bộ biến đổi quang điện O\E 10/100M | 4 | cái | - Mã sản phẩm: Model1100- Chuẩn tương thích: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE802.3 100Base-FX- Tốc độ cổng điện: 10/100Mbps (RJ45)- Tốc độ cổng quang: 100Mbps- Khoảng cách truyền cổng RJ45: 100m- Khoảng cách truyền quang: 20, 40, 60, 80, 100, 120km(SM), 2 km(MM), tùy chọn- Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E- Đầu kết nối quang: SC, ST, FC, tùy chọn- Cáp kết nối cổng quang: Single-mode: 8.3/125, 8.7/125, 9/125 hoặc 10/125 umMuti-Mode: 50/125, 62.5/125 um- Bước sóng quang: 850nm,1310nm,1550nm | ||
| 22 | súng phun sơn | 6 | cái | - Kích thước vòi phun: 1.0mm- Lưu lượng khí: 95-220ml/phút- Phạm vi phun: 100-200mm- Dung tích bầu phun: 400ml | ||
| 23 | bộ khò hàn vi mạch | 12 | cái | - Nguồn điện: 220/50Hz- Bao gồm súng khò hơi nóng, mỏ hàn.- Công suất 740W- Nhiệt độ của súng khò: 100- 480ºC- Lưu lượng khí: 120 lít/phút- Nhiệt độ của mỏ hàn: 100-480ºC | ||
| 24 | Bộ dung cụ sửa chữa điện tử | 25 | bộ | Bộ dung cụ sửa chữa điện tử bao gồm: - 1 Kìm điện - 1 Kìm cắt - 1 Hút chì - 1 Kìm mũi nhọn - Dây chì - 1 Solder core 63%, SN - 1 Bộ lục giác 7 cây - 1 Dụng cụ trợ hàn - 1 Dao rút - 6 Tuốc nua vít (2 cạnh, 4 cạnh) - 1 Mũi hàn - 1 Nhíp - 1 Túi đựng dụng cụ | ||
| 25 | Bộ sửa chữa 69 chi tiết | 26 | bộ | Bộ sửa chữa 69 chi tiết bao gồm:- 8 đầu khẩu típ 1/4" - 7 đầu khẩu típ 3/8" - 1 kìm mỏ quạ 10"- 1 kìm điện mỏ bằng 6" - 1 kìm bấm đầu cose đa năng- 1 cần siêt tự động 3/8, đầu lắc léo- 1 tua vít dài 2 cạnh- 2 tua vít ngắn (2 cạnh, 4 cạnh)- 6 cờ lê vòng miệng- 1 đầu típ dài 3/8"- 1 típ nối 3/8"- 1 cuộn băng keo điện- 30 đầu cose- 6 cây lục giác:- 1 đầu chuyển đổi từ 3/8" ra 1/4"- 6 lá canh: 0.51, 0.61, 0.71, 0.81, 0.91, 1.02mm | ||
| 26 | Bộ cờ lê tay vặn | 25 | bộ | Bộ cờ lê tay vặn Yato bao gồm 77 chi tiết theo tiêu chuẩn NSX:- 13 đầu khẩu 1/2inch- 9 đầu khẩu 1/4inch- 11 cờ lê 1 đầu mở, 1 đầu chòng- 7 lục giác- 22 đầu mũi vặn 1/4 inch: (lục giác, hình sao, 4 cạnh, đầu pozi, 2 cạnh) - 2 tay vặn: 1/2inch, 1/4inch- 2 khớp nối đa chiều 1/2inch, 1/4inch- 2 khẩu mở bugi 1/2inch: 16, 21 mm- 4 thanh khẩu nối: 1/2inch, 1/4inch - 1 khớp chuyển đổi- 4 cờ lê 2 đầu khớp xoay | ||
| 27 | Bộ dung cụ sửa chữa máy điều hòa | 2 | bộ | không | ||
| 28 | Súng xiết ốc | 2 | bộ | không | ||
| 29 | Bộ lục lăng | 15 | bộ | Bộ dung cụ bao gồm:- Dụng cụ loe ống- Dụng cụ cắt ống- Dụng cụ nạo- Đồng hồ đo kép R410A 1bộ (bao gồm dây)- Sử dụng cho ống đồng, ống nhôm, và cả thép không rỉ mềm | ||
| 30 | Mỏ hàn gốm | 15 | cái | - Mã sản phẩm: SS-207B; - Công suất: 60W - Điện áp đầu ra: 24V - Hiển thị: Màn hình LED - Bộ phần làm nóng: Ceramic - Nhiệt độ: 200 – 480oC - Kích thước trạm hàn: 145 x 90 x 120 mm - Điện áp đầu vào: 220 – 240V 50Hz - Trọng lượng: 1.9kg | ||
| 31 | Mỏ hàn xung | 15 | cái | - Mũi hàn được làm bằng hợp kim bạc- Cuộn biến áp được quấn 100% đồng đỏ- Công suất: 100W- Điện áp hoạt động: 220V- Nhiệt độ: max = 450 độ C- Chiều dài dây: 1m- Thương hiệu: OEM- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 32 | Hút thiếc tự động | 18 | cái | - Chạy điện trực tiếp 220V- Công xuất: 90W- Có thể điều chỉnh nhiệt độ từ 160°C ~ 480°C- Hút bằng bơm chân không công xuất cao 600mmHg - Màn hình hiển thị LCD tiện dụng | ||
| 33 | Phần mềm test lỗi (main, ram..) | 2 | bộ | - Phần mềm Hiren’s boot USB 8Gb- Khởi động kiểm tra phần cứng máy tính dùng cho tất cả các máy tính những máy tính có hoặc chưa có hệ điều hành, test các thông số của RAM, main, ổ cứng, và báo lỗi nếu có. | ||
| 34 | Máy hàn gió đá | 2 | bộ | - Hàn độ dày 3 ~ 32mm- Cắt độ dày 76mm- Sử dụng khí gió đá- Bộ mỏ cắt + 1 béc cắt - Bộ mỏ cắt + 1 béc cắt - Đèn 1410- Đồng hồ 190X + Y- Ống dài 12.5″ | ||
| 35 | Card test main máy tính | 2 | bộ | - Tes nhanh các lỗi của main máy tính- Khe cắm PCI- Các LED báo nguồn 5V, 12V, 3v3- LED 7 đoạn báo lỗi | ||
| 36 | Đế cắm ổ cứng 4 bay | 2 | bộ | - Thương hiệu: OEM- Mã sản phẩm: ORICO 6648US3-C1- Loại HDD sử dụng: HDD 3.5 inch, HDD 2.5 inch.- Cổng kết nối: USB 3.0, Sata.- Hỗ trợ 4X6TB với chức năng HDD clone.- Hỗ trợ Hot swap, cắm và sử dụng ngay không cần cài đặt hoặc sử dụng công cụ khác.- Chức năng Clone HDD sao chép từ 1 ra 3 HDD của hdd box orico.- Giao tiếp USB3.0 tốc độ trao đổi dữ liệu lên tới 5Gbps- Vật liệu nhựa ABS, hdd box orico - Thiết kế sản phẩm tinh xảo đẹp mắt, có đèn LED và phím tắt độc lập với nguồn điện.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 37 | Bàn ê tô kẹp ống | 2 | cái | - Model: PV-0200- Đường kính ngoài Ø mm: 63mm- Đường kính ngoài OD: Ø inch: 2″- Trọng lượng: 3Kg- Nước Sản xuất: Nhật Bản | ||
| 38 | Thảm lót sàn E bô si chống tĩnh điện | 40 | cuộn | - Loại sản phẩm: Thảm trải sàn- Chất liệu: Cao su- Kiểu dáng: Chữ nhật; Kích thước (mm) 1mx10mx2mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.485.000.000 VND.Nhà thầu nộp bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu kèm theo sau đây để chứng minh gồm:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.455.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có) nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, tin học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi