Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách thị trấn Thuận An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 14:17:00 đến ngày 2021-08-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng > 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn Công suất: 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn Công suất: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp nhà 2 phòng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 547,005 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 455,679 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 | Chương V của E-HSMT | 18,338 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 49,244 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn KL móng dài BT lót | Chương V của E-HSMT | 115,24 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 4,803 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cổ cột | Chương V của E-HSMT | 58,784 | 1 m2 |
| 8 | Xây tường móng Bơlô 10x20x30 Dày | Chương V của E-HSMT | 25,015 | 1 m3 |
| 9 | Xây bậc cấp gạch ko nung đặc (6x9.5x20) vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,041 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 12,924 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép dầm móng | Chương V của E-HSMT | 98,84 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,873 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,762 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 1,57 | Tấn |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng đất đào móng) | Chương V của E-HSMT | 81,9 | 1 m3 |
| 16 | Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 116,91 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 23,33 | 1 m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 61,29 | 1 m2 |
| 19 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 51,568 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 5,802 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 93,216 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột tròn, cao | Chương V của E-HSMT | 9,093 | 1 m2 |
| 23 | Trát trụ, cột có lớp dính bám Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,557 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,154 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,824 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,231 | Tấn |
| 27 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 11,485 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 114,824 | 1 m2 |
| 29 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 103,404 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,251 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,003 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,677 | Tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300(ĐS6-8) | Chương V của E-HSMT | 33,975 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xơng thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 313,58 | 1 m2 |
| 35 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 282,62 | 1 m2 |
| 36 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,145 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,137 | Tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Chương V của E-HSMT | 4,136 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 86,356 | 1 m2 |
| 40 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,192 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,341 | Tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 1 m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 1 m2 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,692 | 1 m2 |
| 46 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 120,24 | 1 m2 |
| 47 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20) Cao | Chương V của E-HSMT | 2,324 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 28,076 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 17,471 | 1 m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 58,666 | 1 m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 192,926 | 1 m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 231,216 | 1 m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 202,54 | 1 m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trợt Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 40,56 | 1 m2 |
| 55 | Ôp tường, cột vệ sinh gạch Ceramic Gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 166,7 | 1 m2 |
| 56 | Ôp tường gạch Ceramic 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 12,54 | 1 m2 |
| 57 | Ôp tường, cột phòng học gạch Ceramic Gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 82,08 | 1 m2 |
| 58 | Vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 59 | SXLD lan can sắt tròn D60x2.6mm+hộp 30x30x1.2mm Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,55 | 1m2 |
| 61 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 20,654 | m2 |
| 62 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38lymờ | Chương V của E-HSMT | 6,26 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 65 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 23,256 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 68 | SXLD vách kính khung nhôm Xingfa+kính6.38ly | Chương V của E-HSMT | 7,57 | m2 |
| 69 | SXLD hoa cửa INOX 15x15x1.0mm Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 70 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,926 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,926 | Tấn |
| 72 | Lợp mái tôn 4.5dem+ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 225,307 | 1 m2 |
| 73 | Quét Sika Membrane RD chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 122,38 | 1 m2 |
| 74 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 122,38 | 1 m2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 122,38 | 1 m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 182,8 | 1 m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 572,24 | 1m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 386,611 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 305,1 | 1 m2 |
| B | Bể tự hoại+Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 46,944 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 9,389 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 2,48 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,784 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 9,24 | 1 m2 |
| 6 | Xây tường BTH móng Bơlô 10x20x30 Dày | Chương V của E-HSMT | 7,752 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,752 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 8,848 | 1 m2 |
| 9 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 c/kiện |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 1 tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 lần 1 | Chương V của E-HSMT | 37,72 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lần 2 | Chương V của E-HSMT | 37,72 | 1 m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1 m2 |
| 16 | Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... | Chương V của E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 20 | LĐ cút nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | LĐ tê nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | LĐ tê nhựa PVC D125mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | LĐ cút nhựa PVC D140mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | LĐ chụp nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Kẹp ống OMEGA INOX D49mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| C | Điện+Chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống Led L=1.2mx1Bx18W | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống Led L=1.2mx2Bx18W | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W, D271(kiểu tổ ong) | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 4 | LĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng, pin dự phòng>2h | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt ốp trần quay 360độ, D400mm,47W | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường D400, 45W | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+hộp+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3 pha 25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO 1 pha 20A-30mA chống rò | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp bảng điện 2 cực EM2PL+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp tủ điện mạ kẽm KT 520x350x170mm dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lđặt hộp nối KT150x150mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Hộp |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 580 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 470 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 21 | 1m |
| 21 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 68 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 350 | 1 m |
| 24 | Lđặt hộp nối âm trần | Chương V của E-HSMT | 32 | Hộp |
| 25 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 32,64 | 1 m3 |
| 26 | Lát gạch đặc ko nung 6x9.5x20 cm Vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 6,46 | 1 m2 |
| 27 | Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 8,16 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 24,48 | 1 m3 |
| 29 | Kéo rải dây đồng trần M35mm2 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 30 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D35/25mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 31 | Đóng cọc V63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Mối |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 34 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 35 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| D | Nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt+PK | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em+PK | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp hang xịt | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp vòi nước bằng đồng d20mm, khóa tay gạt | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 8 | Lắp phễu thu INOX KT150x150mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x3.4mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mm | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 95 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 15 | LĐặt côn nhựa PPR D40x20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | LĐặt tê nhựa PPR D40x20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | LĐặt cút nhựa PPR D40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khoá PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khoá PPR D40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 38,4 | 1 m3 |
| 21 | Đắp bột đá công trình = máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 28,8 | 1 m3 |
| 23 | Băng tín hiệu cấp nước | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 37 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 26 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 27 | LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 29 | LĐ tê nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 56 | 1 m |
| 32 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 33 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 34 | Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm | Chương V của E-HSMT | 70 | Cái |
| 35 | LĐ măng sông nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 36 | LĐ nòng INOX KT200x200x60mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 2 | Máy thủy bình. | Máy thủy bình. | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào ≤ 0,8m3. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≤10T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | Máy vận thăng > 0,8T | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn Công suất: 1KW | Máy đầm bàn Công suất: 1KW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 12 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi