Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 14:16:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,092,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tong, trộn vữa 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tong, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu dung tích 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học | |||
| 1 | Khối lượng đào móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 180,48 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,7146 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,024 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,192 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 39,5616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,852 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,608 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5184 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2364 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,361 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,3732 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 83,4555 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7928 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,1728 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,1446 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,8683 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,988 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,0588 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,1624 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32,6146 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,796 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,1646 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,0345 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 727,7108 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,3448 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,846 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,7331 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 273,312 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 273,312 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 46,1283 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4632 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,6481 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,7685 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,8006 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 523,6734 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 523,6734 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 91,3441 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,568 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,0025 | 100m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 800,2493 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 800,2493 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,6506 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,517 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7544 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 72,1884 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 72,1884 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1294 | m3 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,8547 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6219 | 100m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62,1891 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62,1891 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4608 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1252 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 166,002 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,7512 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 484,9442 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 484,9442 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 924,4968 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 924,4968 | m2 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,7172 | m3 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48,6904 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48,6904 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0573 | tấn |
| 64 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3081 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,4807 | 1m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng quả cầu thép D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,306 | m2 |
| 68 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0316 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1584 | m3 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,7938 | 1m2 |
| 71 | Bản lề (TBG Q4/2020) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 72 | Khóa cửa (TBG Q4/2020) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,49 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,32 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1176 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,128 | tấn |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | cái |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 44,64 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,092 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 58,234 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 102,874 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,2982 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 46,4752 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 46,4752 | m2 |
| 85 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2891 | tấn |
| 86 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5764 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 52,92 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 78,708 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,815 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5565 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,18 | m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1247 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0435 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,019 | tấn |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | cái |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,08 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,04 | m2 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,4341 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2213 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,168 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,245 | tấn |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6624 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 311,5191 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,9074 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,191 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,35mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62,174 | m |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 110,16 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 220,32 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 234,02 | m |
| 110 | SX+LD cửa đi nhôm hệ SH-One Việt pháp kính an toàn 638 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 51,84 | m2 |
| 111 | SX+LD cửa sổ nhôm hệ SH-One Việt pháp kính an toàn 638 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48,6 | m2 |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6336 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26,905 | 1m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48,6 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 104,0688 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 104,0688 | m2 |
| 117 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng led 24W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn tube led 2x20W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt attomat MCCB 3P 63AT/100AF/18kA | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các attomat MCB 3P 32A/10kA | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt các attomat MCB 2P 32A/10kA | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường, KT: 600x400x200mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường, KT: 400x300x200mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | hộp |
| 133 | Lắp đặt tủ điện 12 modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | hộp |
| 134 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | hộp |
| 135 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 200 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | m |
| 137 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,5 | m |
| 138 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 220 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 226 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2.400 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.100 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính D65/50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 200 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 40mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,5 | 100m |
| 146 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 100 | m |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | m |
| 150 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 141,3 | kg |
| 151 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cọc |
| 152 | Sứ cách điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 153 | Cọc đỡ dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | cái |
| 154 | Xi măng chèn bật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50 | kg |
| 155 | Mối hàn điện Cadweel | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 156 | Nhánh đồng tiếp đất 25x1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 157 | Bản đồng tiếp đất 25x1.5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,6 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,096 | 100m3 |
| 160 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bình |
| 161 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bình |
| 162 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bảng |
| 163 | Hộp để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | hộp |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,98 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 48mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,09 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 168 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,5354 | 1m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,8474 | m3 |
| 170 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,2154 | m3 |
| 171 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,7929 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38,7833 | m2 |
| 173 | Láng granitô tam cấp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,419 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,966 | m2 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5952 | m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,6073 | m3 |
| 177 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,0276 | m2 |
| 178 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,7351 | 100m2 |
| 179 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,3173 | m3 |
| 180 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,1731 | m3 |
| 181 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2118 | m3 |
| 182 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0418 | m3 |
| 183 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1757 | m3 |
| 184 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,1513 | 100m2 |
| 185 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6462 | tấn |
| B | Nhà ăn | |||
| 1 | Khối lượng đào móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 37,62 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3574 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,881 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,42 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,0966 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,204 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,0752 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1344 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0266 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1991 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1628 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,8152 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2832 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4908 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,2008 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,3868 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5806 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2293 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6997 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,7276 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8153 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7694 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,1758 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 91,6622 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,5264 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,6862 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0675 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1272 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3975 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4884 | 100m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32,56 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32,56 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,7203 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1194 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,6897 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4769 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 47,688 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 47,688 | m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,65 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,2253 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0969 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4205 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 133,1404 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 133,1404 | m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,9612 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1494 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,089 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0386 | tấn |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,4996 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,4996 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,974 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,0647 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,0854 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 145,9834 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,202 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 180,1854 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 97,492 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 97,492 | m2 |
| 59 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,259 | m2 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,4391 | 1m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,7378 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4825 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,6922 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4386 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5399 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,3514 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62,7848 | m2 |
| 68 | Láng granitô tam cấp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16,417 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 47,6728 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4118 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4493 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,5884 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0233 | tấn |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,488 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,4184 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30,648 | m2 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8854 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0805 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0634 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4968 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 63,9424 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4968 | tấn |
| 83 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,1704 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,35mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,808 | m |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48,168 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 96,336 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 96,4 | m |
| 88 | SX+LD cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt pháp kính an toàn 638 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,52 | m2 |
| 89 | SX+LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt pháp kính an toàn 638 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,16 | m2 |
| 90 | SX+LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt pháp kính an toàn 638 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,2 | m2 |
| 91 | SX+LD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt pháp kính an toàn 638 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,44 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0933 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,9629 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,8 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,938 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,938 | m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng led 24W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn tube led 2x20W chóa phản quang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt attomat MCCB 3P 63AT/100AF/18kA | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các attomat MCB 3P 32A/10kA | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường, KT: 600x400x200mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 200 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 44 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 264 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 308 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính D65/50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,05 | 100m |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | m |
| 117 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 70,65 | kg |
| 118 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cọc |
| 119 | Mối hàn điện Cadweel | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | m |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,84 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0384 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,26 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,02 | 100m |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D76x42mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D76mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D42mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| C | Ngoại thất | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,95 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3137 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,208 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,852 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,6656 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62,56 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62,56 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,6 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,8704 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1993 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2061 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 153,3333 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0374 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,5637 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1949 | m3 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,8986 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,256 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,256 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,08 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,085 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0155 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1344 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0078 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0067 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,6326 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,7202 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,8306 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 68,178 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | -0,8388 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,082 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,167 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,86 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,77 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,957 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,957 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,094 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 119,14 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 119,14 | m2 |
| D | Sân đường | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,272 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 162,72 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông, khe 1x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,8 | 10m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,6743 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,7659 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,0878 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 102,3854 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 102,3854 | m2 |
| E | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,1386 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,26 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 113,3304 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 113,3304 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,139 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,139 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,26 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,26 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 113,33 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 113,33 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45,399 | 100m3 |
| 12 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 113,33 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 52,89 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,025 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,882 | 100m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 183,75 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 735 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30,97 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,76 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,75 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,73 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 49,04 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,39 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,75 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,03 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,135 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,08 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,135 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,215 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,675 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,135 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,215 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,675 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,135 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,215 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,675 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,135 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,27 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,135 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,215 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,675 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,135 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,945 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,135 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,215 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,268 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,135 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,215 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,268 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,135 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,215 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,268 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tong, trộn vữa 250L | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ 10T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 3 | Máy khoan cắt bê tông | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích 1,25m3 | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tong, đầm dùi | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 11 | Máy đào một gầu dung tích 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi