Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Long Biên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802610-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Long Biên
Số hiệu KHLCNT 20210724827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 14:14:00 đến ngày 2021-08-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,152,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ nghề: Nề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân nghề: Nề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TIẾP DÂN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT610,893m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT371,704m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT115,811m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT50m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT39,076m2
6Tháo tấm AluminniumMục II Chương V, HSMT0,417100m2
7Cạo rỉ khung thép mái sảnhMục II Chương V, HSMT18,727m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,508m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,508m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,508m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT81,161m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT34,65m2
13Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT50m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.848,297m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT271,779m2
16Vách kính cố định, kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT22,822m2
17Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT4,464m2
18Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT5,07m2
19Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa bấm, con lăn, kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT6,72m2
20Sản xuất lắp dựng tấm lợp Aluminium mái sảnhMục II Chương V, HSMT41,74m2
21Sơn sắt thép mái sảnhMục II Chương V, HSMT15,5521m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT3,148100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V, HSMT3,304100m2
B HÀNG RÀO NHÀ TIẾP DÂN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT52m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT137,022m2
3Cạo rỉ các kết cấu hoa sắt tường ràoMục II Chương V, HSMT74,348m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,251m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT1,251m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT1,251m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT52m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT378,043m2
9Sơn hoa sắt tường ràoMục II Chương V, HSMT74,3481m2
C NHÀ TẠM GiỮ
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT29m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT9,676m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT50m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT2.008,874m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT457,48m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT43,98m2
7Cạo rỉ , vệ sinh cửa sắtMục II Chương V, HSMT454,318m2
8Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT0,808100m2
9Cạo rỉ các kết cấu vỉ kèo; xà gồ máiMục II Chương V, HSMT50,09m2
10Bóc lớp vữa láng nền rãnh thoát nướcMục II Chương V, HSMT0,67m2
11Phá dỡ nền gạch chống nóngMục II Chương V, HSMT0,101m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT5,399m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT5,399m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT5,399m3
15Khuôn cửa đơn (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT29md
16Cửa pano đặc (đã bao gồm lắp dựng và sơn) phun sơn PU, chiều dày 38-42mmMục II Chương V, HSMT9,676m2
17Nẹp cửa (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) - 4x1.4cmMục II Chương V, HSMT57md
18Bản lề Inox 304, kích thước 115x74Mục II Chương V, HSMT15bộ
19Lắp dựng khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT29m
20Khóa thông phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khó và trụ xoay bằng đồngMục II Chương V, HSMT6Bộ
21Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mục II Chương V, HSMT50m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT0,67m2
23Thi công quét 3 lớp chống thấm bằng Sika proof membrane theo thiết kế (1,5kg/1m2)Mục II Chương V, HSMT0,671m2
24Trộn Sika latex TH theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) để bảo vệ Sika proof membrane để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT0,671m2
25Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Mục II Chương V, HSMT0,671m2
26Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT43,98m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2.369,26m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2.563,446m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT504,4081m2
30Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMục II Chương V, HSMT80,8391m2
31Lắp đặt máng, úp diềm, úp nóc bằng inox 304 bóng trắng, dày 0,5mmm (bao gồm cả công dập tạo hình và vận chuyển)Mục II Chương V, HSMT40,205kg
32Gia công, lắp đặt khung giá đỡ máng thu nước mái, khung inoxMục II Chương V, HSMT8cái
33Cầu chắn rác bằng inox D110Mục II Chương V, HSMT4cái
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT8,401100m2
D KHU BẾP NHÀ TẠM GiỮ
1Tháo dỡ đường ống D110 cũMục II Chương V, HSMT0,035100m
2Cửa đi Inox 304: Cửa đi hai cánh dày 0.8mm kèm khungMục II Chương V, HSMT25,442kg
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT25,442m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II Chương V, HSMT0,36m3
5Đổ bê tông hoàn trả nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,36m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT0,36m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT0,36m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmMục II Chương V, HSMT0,07100m
9Tê nhựa nhựa PVC D110Mục II Chương V, HSMT1cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMục II Chương V, HSMT2cái
11Cút nhựa PVC D110Mục II Chương V, HSMT2cái
12Cút 90 độ PVC D110Mục II Chương V, HSMT3cái
E HÀNG RÀO NHÀ TẠM GiỮ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT54,309m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT113,498m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,199m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, HSMT1,199m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT1,199m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT54,309m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT167,807m2
F NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN QUẬN LONG BIÊN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT7.886,521m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT4.892,41m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT165,633m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT20m2
5Bóc lớp vữa láng nền sê nôMục II Chương V, HSMT180,005m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT1.201,138m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT43,715m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT43,715m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT43,715m3
10Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét dọn đất mặt đường, sân bãiMục II Chương V, HSMT12,011100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, HSMT84,08m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bê tôngMục II Chương V, HSMT0,15100m2
13Đánh sikafloof chapdur tăng cứng định mức 4kg/m2 (gồm cả vật liệu, nhân công máy)Mục II Chương V, HSMT1.201,138m2
14Chống thấm vị trí cổ ốngMục II Chương V, HSMT6cổ
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT180,005m2
16Thi công quét 3 lớp chống thấm bằng Sika proof membrane theo thiết kế (1,5kg/1m2)Mục II Chương V, HSMT180,0051m2
17Trộn Sika latex TH theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) để bảo vệ Sika proof membrane để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT180,0051m2
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT180,005m2
19Thi công quét 3 lớp chống thấm bằng Sika proof membrane theo thiết kế (1,5kg/1m2)Mục II Chương V, HSMT3,6331m2
20Trộn Sika latex TH theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) để bảo vệ Sika proof membrane để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT3,6331m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT165,633m2
22Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT20m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT26.156,464m2
24Lắp đặt máng, úp diềm, úp nóc bằng inox 304 bóng trắng, dày 0,5mm (bao gồm cả công dập tạo hình và vận chuyển)Mục II Chương V, HSMT48,014kg
25Cầu chắn rác bằng inox D110Mục II Chương V, HSMT4Cái
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT2,848100m2
27Lưới an toàn, chống bụiMục II Chương V, HSMT284,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
4 Tổ trưởng tổ nghề: Nề 1 - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Có tổi thiểu 01 người21
5 Công nhân nghề: Nề 20 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
2 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất 1kW1
4 Máy khoan bê tông Công suất 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->