Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Long Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Long Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 14:14:00 đến ngày 2021-08-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,152,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ nghề: Nề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Có tổi thiểu 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề: Nề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 610,893 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 371,704 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 115,811 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 39,076 | m2 |
| 6 | Tháo tấm Aluminnium | Mục II Chương V, HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 7 | Cạo rỉ khung thép mái sảnh | Mục II Chương V, HSMT | 18,727 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,508 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3,508 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3,508 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 81,161 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 34,65 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.848,297 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 271,779 | m2 |
| 16 | Vách kính cố định, kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 22,822 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 4,464 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 5,07 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa bấm, con lăn, kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 6,72 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tấm lợp Aluminium mái sảnh | Mục II Chương V, HSMT | 41,74 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép mái sảnh | Mục II Chương V, HSMT | 15,552 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 3,148 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, HSMT | 3,304 | 100m2 |
| B | HÀNG RÀO NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 137,022 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu hoa sắt tường rào | Mục II Chương V, HSMT | 74,348 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,251 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 1,251 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 1,251 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 52 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 378,043 | m2 |
| 9 | Sơn hoa sắt tường rào | Mục II Chương V, HSMT | 74,348 | 1m2 |
| C | NHÀ TẠM GiỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 29 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 9,676 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 2.008,874 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 457,48 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 43,98 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ , vệ sinh cửa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 454,318 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 0,808 | 100m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu vỉ kèo; xà gồ mái | Mục II Chương V, HSMT | 50,09 | m2 |
| 10 | Bóc lớp vữa láng nền rãnh thoát nước | Mục II Chương V, HSMT | 0,67 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | Mục II Chương V, HSMT | 0,101 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,399 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 5,399 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 5,399 | m3 |
| 15 | Khuôn cửa đơn (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 29 | md |
| 16 | Cửa pano đặc (đã bao gồm lắp dựng và sơn) phun sơn PU, chiều dày 38-42mm | Mục II Chương V, HSMT | 9,676 | m2 |
| 17 | Nẹp cửa (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) - 4x1.4cm | Mục II Chương V, HSMT | 57 | md |
| 18 | Bản lề Inox 304, kích thước 115x74 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 29 | m |
| 20 | Khóa thông phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khó và trụ xoay bằng đồng | Mục II Chương V, HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,67 | m2 |
| 23 | Thi công quét 3 lớp chống thấm bằng Sika proof membrane theo thiết kế (1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 0,67 | 1m2 |
| 24 | Trộn Sika latex TH theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) để bảo vệ Sika proof membrane để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,67 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mục II Chương V, HSMT | 0,67 | 1m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 43,98 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2.369,26 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2.563,446 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 504,408 | 1m2 |
| 30 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục II Chương V, HSMT | 80,839 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt máng, úp diềm, úp nóc bằng inox 304 bóng trắng, dày 0,5mmm (bao gồm cả công dập tạo hình và vận chuyển) | Mục II Chương V, HSMT | 40,205 | kg |
| 32 | Gia công, lắp đặt khung giá đỡ máng thu nước mái, khung inox | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác bằng inox D110 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 8,401 | 100m2 |
| D | KHU BẾP NHÀ TẠM GiỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống D110 cũ | Mục II Chương V, HSMT | 0,035 | 100m |
| 2 | Cửa đi Inox 304: Cửa đi hai cánh dày 0.8mm kèm khung | Mục II Chương V, HSMT | 25,442 | kg |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 25,442 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hoàn trả nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,36 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,36 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Tê nhựa nhựa PVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút 90 độ PVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| E | HÀNG RÀO NHÀ TẠM GiỮ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 54,309 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 113,498 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,199 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,199 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 1,199 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 54,309 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 167,807 | m2 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN QUẬN LONG BIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 7.886,521 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 4.892,41 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 165,633 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m2 |
| 5 | Bóc lớp vữa láng nền sê nô | Mục II Chương V, HSMT | 180,005 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 1.201,138 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 43,715 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 43,715 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 43,715 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Mục II Chương V, HSMT | 12,011 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 84,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 13 | Đánh sikafloof chapdur tăng cứng định mức 4kg/m2 (gồm cả vật liệu, nhân công máy) | Mục II Chương V, HSMT | 1.201,138 | m2 |
| 14 | Chống thấm vị trí cổ ống | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cổ |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 180,005 | m2 |
| 16 | Thi công quét 3 lớp chống thấm bằng Sika proof membrane theo thiết kế (1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 180,005 | 1m2 |
| 17 | Trộn Sika latex TH theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) để bảo vệ Sika proof membrane để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 180,005 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 180,005 | m2 |
| 19 | Thi công quét 3 lớp chống thấm bằng Sika proof membrane theo thiết kế (1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 3,633 | 1m2 |
| 20 | Trộn Sika latex TH theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) để bảo vệ Sika proof membrane để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 3,633 | 1m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 165,633 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 26.156,464 | m2 |
| 24 | Lắp đặt máng, úp diềm, úp nóc bằng inox 304 bóng trắng, dày 0,5mm (bao gồm cả công dập tạo hình và vận chuyển) | Mục II Chương V, HSMT | 48,014 | kg |
| 25 | Cầu chắn rác bằng inox D110 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 2,848 | 100m2 |
| 27 | Lưới an toàn, chống bụi | Mục II Chương V, HSMT | 284,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Tổ trưởng tổ nghề: Nề | 1 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Có tổi thiểu 01 người | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân nghề: Nề | 20 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi