Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 NCNLTT-PDQD: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824453-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2021 NCNLTT-PDQD: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210724259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:17:00 đến ngày 2021-08-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 674,705,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV với quy mô ≥ 2,7km;+ Trạm biến áp với tổng số trạm ≥ 6, tổng dung lượng ≥ 1170kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ti pho 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Puly nhôm kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VTTB A CẤP B LẮP ĐẶT
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
C PHẦN LẮP ĐẶT
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện trung thế ACV-50-12,7/24kV"5.015,1666Mét
2Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A"2Cái
3Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV"61Bộ
4Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV kèm phụ kiện"39Bộ
5Đầu cốt ép đồng mạ thiết 50 mm2"8Cái
D PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện trung thế ACV-50-12,7/24kV (sử dụng lại)"2.043,1212Mét
2Sứ đứng 22kV loại line post (sứ liền ty) - Sử dụng lại"42Cái
3Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A sử dụng lại"4Cái
E PHẦN THU HỒI
1Dây AC-50 Thu hồi"3.858,3mét
2Xà đỡ vượt ĐV-10T-TH"1Bộ
3Xà đỡ góc thu hồi ĐG-10T-TH"10Bộ
4Xà đỡ thẳng thu hồi ĐT-10T-TH"11Bộ
5Xà néo góc thu hồi NG-10T-TH"3Bộ
6Xà néo góc cột PI thu hồi NG-II-2,5-TH"2Bộ
7Cột BTLT 10,5 thu hồi"1Cột
8Sứ đứng 22kV loại line post (sứ liền ty) thu hồi"24Cái
9Sứ chuỗi thủy tinh thu hồi"10Cái
10Sứ chuỗi 22kV loại plm thu hồi"12Cái
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
G PHẦN LẮP ĐẶT
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA"2Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA"2Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA"3Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA"1Máy
5Chống sét van 18kV"24Cái
6Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2"129Mét
7Cáp đồng bọc 0,6kV MV 70 mm2"16Mét
8Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2"8Mét
9Cáp đồng bọc 0,6kV MV 120 mm2"72Mét
10Cáp đồng bọc 0,6kV MV 150 mm2"24Mét
11Cáp đồng bọc 0,6kV MV 240 mm2"128Mét
12Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2"141Mét
13Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A"15Cái
14Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV"18Bộ
15Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2"87Cái
16Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 70 mm2"100Cái
17Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 95 mm2"2Cái
18Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 120 mm2"22Cái
19Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 150 mm2"6Cái
20Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 240 mm2"32Cái
21Vỏ tủ hạ thế 400A loại composite + thanh cái đồng"6Tủ
22Vỏ tủ hạ thế 630A loại composite + thanh cái đồng"1Tủ
23Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A"4Cái
24Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A"2Cái
25Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A"9Cái
26Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A"5Cái
27Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A"1Cái
H PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1Áp-tô-mát 3 pha 160A SDL"3Cái
2Áp-tô-mát 3 pha 250A SDL"2Cái
3Áp-tô-mát 3 pha 400A SDL"1Cái
4Xà đỡ MBA cột II SDL"1Bộ
5Cáp hạ thế 3x150+1x95 SDL"8Mét
I PHẦN THU HỒI
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 31,5kVA (thu hổi)"1Máy
2Máy biến áp 2 pha 22/0,4kV 37,5kVA (thu hổi)"1Máy
3Máy biến áp 2 pha 22/0,4kV 50kVA (thu hổi)"1Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA (thu hổi)"1Máy
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA (thu hổi)"1Máy
6Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 180kVA (thu hồi)"2Máy
7Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 200kVA (thu hồi)"1Máy
8Chống sét van 18kV (thu hồi)"22Cái
9Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A (thu hồi)"13Cái
10Vỏ tủ điện hạ thế (thu hồi)"5Tủ
11Giá đỡ tủ điện (thu hồi)"1Bộ
12Áp-tô-mát 3 pha 250A (thu hồi)"1Cái
13Áp-tô-mát 3 pha 150A (thu hồi)"2Cái
14Áp-tô-mát 3 pha 100A (thu hồi)"2Cái
15Cáp hạ thế 3x150+1x95 (thu hồi)"32Mét
16Xà đỡ MBA 3 pha cột II XMBA-II (250kVA) (thu hồi)"1Bộ
17Tăng đơ giữ MBA trạm 3 pha TDMBA-II (thu hồi)"1Bộ
18Giá thao tác (thu hồi)"2Bộ
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2"1.725,9Mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2"54,92Mét
K PHẦN VTTB B CẤP B LẮP ĐẶT
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016)"4Cột
2Móng cột BTLT MTĐ-3"2Móng
3Xà đỡ góc ĐG-10T"10Bộ
4Xà đỡ thẳng ĐT-10T"6Bộ
5Xà đỡ vượt ĐV-10T"1Bộ
6Xà néo góc cột đơn NG-10T"2Bộ
7Xà cầu chì XFCO"2Bộ
8Chụp đầu cột BTLT 2,5m"4Bộ
9Xà đỡ thẳng đơn lắp trên CĐC: ĐTH-10"4Bộ
10Xà néo góc cột đôi NGĐ"2Bộ
11Xà néo góc cột PI tim 2,5m NG-II-2,5"2Bộ
12Đấu nối Hotline"11Vị trí
M PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp địa RC24"2Bộ
2Tiếp địa RC4 bổ sung"1Bộ
3Phá dỡ tường trạm biến áp"2,16M3
4Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN""2Cái
5Bảng tên trạm biến áp"3Cái
6Xà cầu chì ly tâm XCC"1Bộ
7Giá đỡ tủ điện hạ thế GDTD"2Bộ
8Giá giữ MBA treo trên 1 cột GGMBA"1Bộ
9Xà đỡ MBA treo trên 01 cột BTLT"1Bộ
10Xà sứ đỡ cột BTLT XSD"2Bộ
11Xà cầu chì XCC-Đ"2Bộ
12Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-Đ"2Bộ
13Giá giữ MBA treo trên 02 cột BTLT"2Bộ
14Xà đỡ MBA treo trên cột đôi GGMBA-Đ"2Bộ
15Xà sứ đỡ cột đôi"4Bộ
16Xà đỡ MBA 3 pha cột II XMBA-II (250kVA)"1Bộ
17Tăng đơ giữ MBA trạm 3 pha TDMBA-II"5Bộ
18Bulong + đai ốc + vòng đệm các loại mạ kẽm (M20x360)"8Bộ
19Thí nghiệm tiếp địa RC24"2Bộ
20Thí nghiệm tiếp địa RC4 bổ sung"1Bộ
N PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Xà néo (X2)"1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV với quy mô ≥ 2,7km;+ Trạm biến áp với tổng số trạm ≥ 6, tổng dung lượng ≥ 1170kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 5 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn Xe tải 5 tấn1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Pa lăng 2,5 tấn Pa lăng 2,5 tấn2
8 Ti pho 2,5 tấn Ti pho 2,5 tấn2
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
11 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
12 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn2
13 Thiết bị ra dây Thiết bị ra dây2
14 Puly nhôm kéo dây Puly nhôm kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->