Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 NCNLTT-PDQD: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL 2021 NCNLTT-PDQD: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:17:00 đến ngày 2021-08-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 674,705,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV với quy mô ≥ 2,7km;+ Trạm biến áp với tổng số trạm ≥ 6, tổng dung lượng ≥ 1170kVA. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥944.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ti pho 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ti pho 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Puly nhôm kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly nhôm kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VTTB A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| C | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện trung thế ACV-50-12,7/24kV | " | 5.015,1666 | Mét |
| 2 | Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A | " | 2 | Cái |
| 3 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | " | 61 | Bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV kèm phụ kiện | " | 39 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 50 mm2 | " | 8 | Cái |
| D | PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện trung thế ACV-50-12,7/24kV (sử dụng lại) | " | 2.043,1212 | Mét |
| 2 | Sứ đứng 22kV loại line post (sứ liền ty) - Sử dụng lại | " | 42 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A sử dụng lại | " | 4 | Cái |
| E | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Dây AC-50 Thu hồi | " | 3.858,3 | mét |
| 2 | Xà đỡ vượt ĐV-10T-TH | " | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ góc thu hồi ĐG-10T-TH | " | 10 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng thu hồi ĐT-10T-TH | " | 11 | Bộ |
| 5 | Xà néo góc thu hồi NG-10T-TH | " | 3 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc cột PI thu hồi NG-II-2,5-TH | " | 2 | Bộ |
| 7 | Cột BTLT 10,5 thu hồi | " | 1 | Cột |
| 8 | Sứ đứng 22kV loại line post (sứ liền ty) thu hồi | " | 24 | Cái |
| 9 | Sứ chuỗi thủy tinh thu hồi | " | 10 | Cái |
| 10 | Sứ chuỗi 22kV loại plm thu hồi | " | 12 | Cái |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| G | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA | " | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA | " | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA | " | 3 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA | " | 1 | Máy |
| 5 | Chống sét van 18kV | " | 24 | Cái |
| 6 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | " | 129 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 70 mm2 | " | 16 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2 | " | 8 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 120 mm2 | " | 72 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 150 mm2 | " | 24 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 240 mm2 | " | 128 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | " | 141 | Mét |
| 13 | Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A | " | 15 | Cái |
| 14 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | " | 18 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | " | 87 | Cái |
| 16 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 70 mm2 | " | 100 | Cái |
| 17 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 95 mm2 | " | 2 | Cái |
| 18 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 120 mm2 | " | 22 | Cái |
| 19 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 150 mm2 | " | 6 | Cái |
| 20 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 240 mm2 | " | 32 | Cái |
| 21 | Vỏ tủ hạ thế 400A loại composite + thanh cái đồng | " | 6 | Tủ |
| 22 | Vỏ tủ hạ thế 630A loại composite + thanh cái đồng | " | 1 | Tủ |
| 23 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A | " | 4 | Cái |
| 24 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A | " | 2 | Cái |
| 25 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | " | 9 | Cái |
| 26 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A | " | 5 | Cái |
| 27 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A | " | 1 | Cái |
| H | PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Áp-tô-mát 3 pha 160A SDL | " | 3 | Cái |
| 2 | Áp-tô-mát 3 pha 250A SDL | " | 2 | Cái |
| 3 | Áp-tô-mát 3 pha 400A SDL | " | 1 | Cái |
| 4 | Xà đỡ MBA cột II SDL | " | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp hạ thế 3x150+1x95 SDL | " | 8 | Mét |
| I | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 31,5kVA (thu hổi) | " | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 2 pha 22/0,4kV 37,5kVA (thu hổi) | " | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 2 pha 22/0,4kV 50kVA (thu hổi) | " | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA (thu hổi) | " | 1 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA (thu hổi) | " | 1 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 180kVA (thu hồi) | " | 2 | Máy |
| 7 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 200kVA (thu hồi) | " | 1 | Máy |
| 8 | Chống sét van 18kV (thu hồi) | " | 22 | Cái |
| 9 | Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A (thu hồi) | " | 13 | Cái |
| 10 | Vỏ tủ điện hạ thế (thu hồi) | " | 5 | Tủ |
| 11 | Giá đỡ tủ điện (thu hồi) | " | 1 | Bộ |
| 12 | Áp-tô-mát 3 pha 250A (thu hồi) | " | 1 | Cái |
| 13 | Áp-tô-mát 3 pha 150A (thu hồi) | " | 2 | Cái |
| 14 | Áp-tô-mát 3 pha 100A (thu hồi) | " | 2 | Cái |
| 15 | Cáp hạ thế 3x150+1x95 (thu hồi) | " | 32 | Mét |
| 16 | Xà đỡ MBA 3 pha cột II XMBA-II (250kVA) (thu hồi) | " | 1 | Bộ |
| 17 | Tăng đơ giữ MBA trạm 3 pha TDMBA-II (thu hồi) | " | 1 | Bộ |
| 18 | Giá thao tác (thu hồi) | " | 2 | Bộ |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | " | 1.725,9 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 | " | 54,92 | Mét |
| K | PHẦN VTTB B CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| L | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016) | " | 4 | Cột |
| 2 | Móng cột BTLT MTĐ-3 | " | 2 | Móng |
| 3 | Xà đỡ góc ĐG-10T | " | 10 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng ĐT-10T | " | 6 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ vượt ĐV-10T | " | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc cột đơn NG-10T | " | 2 | Bộ |
| 7 | Xà cầu chì XFCO | " | 2 | Bộ |
| 8 | Chụp đầu cột BTLT 2,5m | " | 4 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng đơn lắp trên CĐC: ĐTH-10 | " | 4 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc cột đôi NGĐ | " | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc cột PI tim 2,5m NG-II-2,5 | " | 2 | Bộ |
| 12 | Đấu nối Hotline | " | 11 | Vị trí |
| M | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa RC24 | " | 2 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC4 bổ sung | " | 1 | Bộ |
| 3 | Phá dỡ tường trạm biến áp | " | 2,16 | M3 |
| 4 | Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN" | " | 2 | Cái |
| 5 | Bảng tên trạm biến áp | " | 3 | Cái |
| 6 | Xà cầu chì ly tâm XCC | " | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GDTD | " | 2 | Bộ |
| 8 | Giá giữ MBA treo trên 1 cột GGMBA | " | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ MBA treo trên 01 cột BTLT | " | 1 | Bộ |
| 10 | Xà sứ đỡ cột BTLT XSD | " | 2 | Bộ |
| 11 | Xà cầu chì XCC-Đ | " | 2 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-Đ | " | 2 | Bộ |
| 13 | Giá giữ MBA treo trên 02 cột BTLT | " | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ MBA treo trên cột đôi GGMBA-Đ | " | 2 | Bộ |
| 15 | Xà sứ đỡ cột đôi | " | 4 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ MBA 3 pha cột II XMBA-II (250kVA) | " | 1 | Bộ |
| 17 | Tăng đơ giữ MBA trạm 3 pha TDMBA-II | " | 5 | Bộ |
| 18 | Bulong + đai ốc + vòng đệm các loại mạ kẽm (M20x360) | " | 8 | Bộ |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa RC24 | " | 2 | Bộ |
| 20 | Thí nghiệm tiếp địa RC4 bổ sung | " | 1 | Bộ |
| N | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Xà néo (X2) | " | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV với quy mô ≥ 2,7km;+ Trạm biến áp với tổng số trạm ≥ 6, tổng dung lượng ≥ 1170kVA. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥944.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Xe tải 5 tấn | Xe tải 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 5 | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Pa lăng 2,5 tấn | Pa lăng 2,5 tấn | 2 |
| 8 | Ti pho 2,5 tấn | Ti pho 2,5 tấn | 2 |
| 9 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
| 12 | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | 2 |
| 13 | Thiết bị ra dây | Thiết bị ra dây | 2 |
| 14 | Puly nhôm kéo dây | Puly nhôm kéo dây | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi