Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục ĐZ 372AS, NR Thọ Sơn từ cột 1 đến TBA Thọ Sơn 2, từ cột 1 đến TBA Thọ Sơn 1, từ cột 1 đến TBA Thọ Sơn 3, từ cột 1 đến TBA Thọ Sơn 4, do Điện lực Anh Sơn quản lý; Sửa chữa TBA Tường Sơn 2, Tương Sơn 8 thuộc xã Tường Sơn, TBA Hùng Sơn 1 thuộc xã Hùng Sơn và TBA Thọ Sơn 2 thuộc xã Thọ Sơn điện áp 35 0,4KV do Điện lực Anh Sơn quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công hạng mục ĐZ 372AS, NR Thọ Sơn từ cột 1 đến TBA Thọ Sơn 2, từ cột 1 đến TBA Thọ Sơn 1, từ cột 1 đến TBA Thọ Sơn 3, từ cột 1 đến TBA Thọ Sơn 4, do Điện lực Anh Sơn quản lý; Sửa chữa TBA Tường Sơn 2, Tương Sơn 8 thuộc xã Tường Sơn, TBA Hùng Sơn 1 thuộc xã Hùng Sơn và TBA Thọ Sơn 2 thuộc xã Thọ Sơn điện áp 35 0,4KV do Điện lực Anh Sơn quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc - Công ty điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:00:00 đến ngày 2021-08-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 909,813,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,600,000 VNĐ ((Mười ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.729E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-150A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa TBA Tường Sơn 2, Tường Sơn 8 thuộc xã Tường Sơn, TBA Hùng Sơn 1 thuộc xã Hùng Sơn và TBA Thọ Sơn 2 thuộc xã Thọ Sơn điện áp 35/0,4kV do Điện lực Anh Sơn quản lý | |||
| 1 | Tháo lắp Máy biến áp 100-35/0,4KV | 100-35/0,4KV | 2 | Máy |
| 2 | Tháo lắp Máy biến áp 180-35/0,4KV | 180-35/0,4KV | 1 | Máy |
| 3 | Tháo lắp Máy biến áp 320-35/0,4KV | 320-35/0,4KV | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điện hạ thế 500V-200A 2 lộ ra (2*150A) (Vật tư PCNA cấp) | THT | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 500V-300A có 3 lộ ra (1*200A+2*150) (Vật tư PCNA cấp) | THT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 500V-500A 3 lộ ra (1*300+2*200A) (Vật tư PCNA cấp) | THT | 1 | Tủ |
| 7 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV (Vật tư PCNA cấp) | FCO-35kV | 4 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp Chống sét van | CSV | 12 | Quả |
| 9 | Chụp silicon CS (Vật tư PCNA cấp) | C-CSV | 12 | Cái |
| 10 | Chụp silicon CC (Vật tư PCNA cấp) | C-CCSI | 24 | Cái |
| 11 | Chụp silicon cực cao thế MBA (Vật tư PCNA cấp) | C-CTMBA | 12 | Cái |
| 12 | Chụp silicon cực hạ thế MBA (Vật tư PCNA cấp) | C-HTMBA | 16 | Cái |
| 13 | Kẹp cáp IIA70 (Vật tư PCNA cấp) | IIA70 | 24 | Cái |
| 14 | Sứ đứng PPI-35 cả ty+ kẹp quai (Vật tư PCNA cấp) | PPI-35 | 24 | Quả |
| 15 | Sứ đứng VHĐ -35 cả ty (Vật tư PCNA cấp) | VHĐ-35 | 20 | Quả |
| 16 | Chuỗi néo 35kV + PK (Vật tư PCNA cấp) | PDI-35 | 12 | Chuỗi |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE.4.3/HDPE (Vật tư PCNA cấp) | AC70/11- XLPE.4.3/HDPE | 96 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm M70 (Vật tư PCNA cấp) | Cu-Al-H70 | 60 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 (Vật tư PCNA cấp) | Cu-H50 | 24 | Cái |
| 20 | Tháo lắp Cáp tổng hạ thế 0,6/1KV Cu/PVC 3*50+1*25mm | Cu/PVC 3*50+1*25mm | 14 | Mét |
| 21 | Tháo lắp Cáp tổng hạ thế 0,6/1KV Cu/PVC 3*95+1*50mm | Cu/PVC 3*95+1*50mm | 7 | Mét |
| 22 | Tháo lắp Cáp tổng hạ thế 0,6/1KV Cu/PVC 3*150+1*95mm | Cu/PVC 3*150+1*95mm | 7 | Mét |
| 23 | Dây đồng mềm tiếp đất MBA+THT Cu/PVC-70mm2 (Vật tư PCNA cấp) | Cu/PVC-70mm2 | 16 | m |
| 24 | Dây đồng mềm tiếp đất CSV Cu/PVC-50mm2 (Vật tư PCNA cấp) | Cu/PVC-50mm2 | 12 | m |
| 25 | Móng cột và nền TBA tâm 2.6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Cột BTLT cao 12m NPC(PC).I.12-190-7.2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ CC tự rơi và CSV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Ghế cách điện+TT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Tiếp đại TBA phần củng cố | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Dây TĐ TBA cột 12m phần nổi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D110/90 (Vật tư PCNA cấp) | D110/90 | 24 | m |
| 36 | Ống nhựa xoắn luồn Cáp XT D65/50 (Vật tư PCNA cấp) | D65/50 | 60 | m |
| 37 | Biển AT (Vật tư PCNA cấp) | BBAT | 4 | Cái |
| 38 | Biển tên trạm (Vật tư PCNA cấp) | BBTT | 4 | Cái |
| 39 | Khoá đồng (Vật tư PCNA cấp) | K-Đ | 4 | Cái |
| 40 | Móc đồng bắt tiếp địa ø8 (Vật tư PCNA cấp) | Cu-ø8 | 3,6 | m |
| 41 | Thu hồi Xà sứ đến XSĐ | XSĐ | 4 | Bộ |
| 42 | Thu hồi Xà CD chém ngang | XCD | 2 | Bộ |
| 43 | Thu hồi Xà thu lôi van XCSV | XCSV | 4 | Bộ |
| 44 | Thu hồi Xà cầu chì IIK+SI | XCC | 4 | Bộ |
| 45 | Thu hồi Cầu dao chém ngang -35kV | CN-35kV | 2 | Bộ |
| 46 | Thu hồi Cầu chì IIK-35kV | IIK – 35 kV | 2 | Bộ |
| 47 | Thu hồi Cầu chì SI-35kV | SI-35kV | 2 | Bộ |
| 48 | Thu hồi Dây đồng mềm Cu/PVC-1C*50 | Cu/PVC-1C*50 | 12 | Mét |
| 49 | Thu hồi Cột BH 12 mét (chặt ngang gốc) | BH 12 | 8 | Cột |
| 50 | Thu hồi Tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện trạng 200A – 500V | 200A – 500V | 2 | Tủ |
| 51 | Thu hồi Tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện trạng 300A – 500V | 300A – 500V | 1 | Tủ |
| 52 | Thu hồi Tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện trạng 500A – 500V | 500A – 500V | 1 | Tủ |
| 53 | Thu hồi Biển báo | BB | 4 | Bộ |
| 54 | Thu hồi Cần truyền động + tay dật cầu dao | HT | 2 | Bộ |
| 55 | Thu hồi Sứ chuỗi IIC70 | IIC70 35Kv | 9 | Chuỗi |
| 56 | Thu hồi Sứ VHD - 35kV | VHD - 35kV | 21 | Quả |
| 57 | Thu hồi Hệ thống tiếp địa trạm (phần nổi) Φ10 | Φ10 | 36 | m |
| 58 | Thu hồi Hệ thống thanh cái AC 50 | AC 50 | 48 | m |
| 59 | Thu hồi Hệ thống thanh cái đồng mền nhiều sợi | TĐMNS | 18 | m |
| B | ĐZ 372AS, NR Thọ Sơn từ cột 1 đến TBA Thọ Sơn 2, từ cột 1 đến TBA Thọ Sơn 1, từ cột 1 đến TBA Thọ Sơn 3, từ cột 1 đến TBA Thọ Sơn 4, do Điện lực Anh Sơn quản lý | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần ACHz-50/8 (Vật tư PCNA cấp) | ACHz-50/8 | 7.678 | m |
| 2 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện 4 chi tiết mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư PCNA cấp) | CN-35kV | 168 | Chuỗi |
| 3 | Cách điện đứng Polymer 35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư PCNA cấp) | PPI-35 | 265 | quả |
| 4 | Sứ cách điện VHĐ-35kV + ty mạ kẽm (Vật tư PCNA cấp) | VHĐ-35kV | 8 | Quả |
| 5 | Xà néo chuỗi XN2IIs-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt XV2-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23 | Bộ |
| 7 | Xà néo sứ đứng XN2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Xà néo XN2s-KB | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo chuỗi XN2s-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ XR2-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ XĐ1-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| 12 | Chụp đầu cột C2,7m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Xà néo XN2IIs-CD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Ghế thao tác + thang trèo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Cầu dao cách ly 35kV (Vật tư PCNA cấp) | CD-35kV | 1 | Bộ |
| 16 | Cầu dao phụ tải CDPT-35kV (Vật tư PCNA cấp) | CDPT-35kV | 1 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-AL50 (Vật tư PCNA cấp) | Cu-AL50 | 21 | Cái |
| 18 | Ống nối nhôm ON50 (Vật tư PCNA cấp) | ON50 | 24 | Cái |
| 19 | Kẹp cáp 3 bu lông (Vật tư PCNA cấp) | IIA50 | 384 | Cái |
| 20 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC50 | AC50 | 7.678 | m |
| 21 | Thu hồi Chuỗi néo 35kV + Pk (4 bát/chuỗi) | IIC70 | 114 | Chuỗi |
| 22 | Thu hồi Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện néo | CN-35kV | 12 | Chuỗi |
| 23 | Thu hồi Sứ VHĐ-35kV + ty sắt | VHĐ-35kV | 309 | Quả |
| 24 | Thu hồi Cầu dao cách ly 35kV | CD-35kV | 1 | Bộ |
| 25 | Thu hồi Cầu dao phụ tải CDPT-35kV | CDPT-35kV | 1 | Bộ |
| 26 | Thu hồi Ghế thao tác + thang trèo | GTT+TT | 2 | Bộ |
| 27 | Thu hồi Xà cầu dao XCD | XCD | 2 | Bộ |
| 28 | Thu hồi Xà rẽ XR2 | XR2 | 3 | Bộ |
| 29 | Thu hồi Xà đỡ XĐ1 | XĐ1 | 22 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Xà đỡ XV2 | XV2 | 36 | Bộ |
| 31 | Thu hồi Xà néo XN2IIs | XN2IIs | 5 | Bộ |
| 32 | Thu hồi Xà néo XN2S | XN2ZS | 9 | Bộ |
| 33 | Thu hồi Chụp cột C2,7m | C2,7m | 12 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.729E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng | 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | > 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 150L | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | 10-150A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi