Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803980-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ của liên danh Việt Nga Vietsovpetro năm 2021 (thuộc nguồn vốn tài trợ của Tập đoàn dầu khí Việt Nam), vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 14:42:00 đến ngày 2021-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,411,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên, công trình giao thông (cầu-đường bộ)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình từ 01/01/2018 đến 10/8/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình từ 01/01/2018 đến 10/8/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên, công trình giao thông (cầu-đường bộ)- Đã phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 1 công trình từ 01/01/2018 đến 10/8/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ An toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình từ 01/01/2018 đến 10/8/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá 3(III) trở lên- Đã phụ trách trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình từ 01/01/2018 đến 10/8/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,1 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào > 0,1 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường mới bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,013 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường mới bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4412 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,239 | m3 |
| 4 | Đào bùn bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1415 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước B400 bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,653 | 1m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước B400 bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9588 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,308 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3777 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9504 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,618 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | 100m3 |
| 12 | Bù vênh mặt đường bằng CPĐD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1573 | 100m3 |
| 13 | Đắp vỉa hè bằng cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,551 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6239 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường dày 20cm, bê tông M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 398,77 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5514 | 100m2 |
| 17 | Lớp Ni lông chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9385 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9578 | 100m3 |
| 19 | Lớp đá thải đầm chặt dày 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3558 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3558 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN PHẢI TUYẾN, GỜ CHẮN BÁNH, RÀO XÍCH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,282 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá mạt lót bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2407 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 267,28 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 271,74 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0184 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | 100m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,9 | m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm dọc khe lún | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4261 | 100m2 |
| 11 | Bơm nước thi công kè đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,55 | Ca |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công gờ chắn bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 13 | ván khuôn thép gờ chắn bánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,56 | m2 |
| 14 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,96 | m2 |
| 15 | Gia công cột rào xích | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4324 | tấn |
| 16 | Sơn cột rào xích 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | 1m2 |
| 17 | Dây xích mua sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2 | m |
| 18 | Sơn xích 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,6 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1987 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,57 | m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x22x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,95 | m |
| 6 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,04 | m2 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 8 | Trồng, Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cây/năm |
| 9 | Mua cây về trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cây |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B400 | |||
| 1 | Làm lớp đá mạt lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0899 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6272 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,96 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,86 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,39 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6154 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7714 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,44 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,917 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2347 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223 | cái |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,13 | m2 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm dọc khe lún | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3042 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,305 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| E | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học khoa xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên, công trình giao thông (cầu-đường bộ)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình từ 01/01/2018 đến 10/8/2021 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học khoa công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình từ 01/01/2018 đến 10/8/2021 | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên, công trình giao thông (cầu-đường bộ)- Đã phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 1 công trình từ 01/01/2018 đến 10/8/2021 | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng chỉ An toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình từ 01/01/2018 đến 10/8/2021 | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá 3(III) trở lên- Đã phụ trách trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình từ 01/01/2018 đến 10/8/2021 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,1 m3 | Máy đào > 0,1 m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Máy hàn điện ≥ 23kw | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi