Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822816-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210806840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:51:00 đến ngày 2021-08-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,759,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91398215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8279643E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp Có 02 hợp đồng hoặc khác 02: - Trong đó có các hạng mục tương ứng với quy mô, giá trị mỗi HĐ ( xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND; Lắp đặt thiết bị ≥ 1.100.000.000 VND. Gía trị của hợp đồng tối thiểu 9.100.000.000 VND - Hoặc mỗi loại HĐ riêng lẻ có giá trị tối thiểu như sau: + 02 HĐ thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 16.000.000.000 VND+ 02 HĐ Lắp đặt thiết bị trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNDNhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 18.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình theo đúng chuyên môn trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí). Các thiết bị thi công chính ( ô tô tự đổ) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước 2kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + CHỨC NĂNG
C Móng
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1861 cấu kiện
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2310 tấn
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1861 cấu kiện
D Ép cọc
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,544100m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (Ép âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
E Móng bê tông
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V63,9361m3
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,4241m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7069100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,43261m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2795m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3522100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2267100m2
8Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3853100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0192tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,0918tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7792tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,981m3
13Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8111m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7971100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7304m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7946m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,171m3
19Trát lót trước khi mài granito dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6591m2
20Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V8,6591m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5817m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3857m2
23Đào xúc vào bồn hoa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,49461m3
24Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7m2
F Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,981m3
2Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,86441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5082m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2797m3
5Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,115m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,841m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3208100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6105m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1671cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3192m3
12Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m
G Cột
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7464100m2
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2307100m2
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng mái (>6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2202100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3305tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,747tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,884m3
H Dầm
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,932100m2
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 3 (>6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0646100m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái (>6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6793100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6905tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6645tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,041tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,723m3
I Sàn
1Ván khuôn gỗ sàn tầng 2, mái nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V5,9494100m2
2Ván khuôn gỗ sàn tầng 3 (>6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3726100m2
3Ván khuôn gỗ sàn mái (>6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1693100m2
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,1068tấn
5Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,614m3
J Thang
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1581100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0409tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2723tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3287tấn
5Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,171m3
6Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6486m3
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,3376m2
8Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,27631m2
10Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,6452m2
11Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,6452m2
12Sản xuất và lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V324,0489kg
K Tầng 1
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,6702m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2065tấn
5Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2081m3
6Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,658m2
7Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,579m2
8Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,798m2
9Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V334,3047m2
10Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,0488m2
11Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,1505m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V460,034m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V656,0033m2
14Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V376,0515m2
15Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V142,8021m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,1682m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V345,7584m2
18Bàn đá granít tự nhiên đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
19Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamineMô tả kỹ thuật theo chương V9,7533m2
20Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V48,162m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
22Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,614m2
23Trát sênô thành trong, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,733m2
24Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,852m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m
26Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V537,1845m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V424,8837m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V811,5133m2
29Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V223,8468m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6632tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,18481m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
33Cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
34Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
35Cửa đi nhôm cao cấp cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,469m2
36Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
37Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
38Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp VBWindows 2 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
39Cửa sổ nhôm cao cấp 1 cánh mở hất, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
40Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 1 cánh mở hất, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
41Vách kính cố định khung nhôm cao cấp, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,09m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,09m2
43Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
44Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Sản xuất cửa đi khung thép hộp mạ kẽm, bịt tôn 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V118,449m2
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7201tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7201tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,1521m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,1135100m2
51Tôn úp nóc, tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V41,42m
52Cắt và lắp kính, gắn bằng matítMô tả kỹ thuật theo chương V74,4m2
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9088tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2931tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2019tấn
56Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.201,9kg
57Ca xe vận chuyển sắt thép sơn tĩnh điện, kính cường lực vào công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
L Tầng 2
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2498m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4639100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5581tấn
5Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,618m3
6Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V237,6772m2
7Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,577m2
8Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,462m2
9Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V185,7798m2
10Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,4724m2
11Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8067m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V339,354m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V511,8072m2
14Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V296,4205m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1762m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V48,162m2
17Lắp dựng cốt thép sàn chống thấm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166tấn
18Bê tông sàn chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4081m3
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,7184m2
20Bàn đá granít tự nhiên đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
21Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamineMô tả kỹ thuật theo chương V9,7533m2
22Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V48,162m2
23Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
24Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,355m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,8641m2
26Hoa gốm 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Sản xuất và lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V45,5294kg
28Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V398,1607m2
29Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,3568m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V749,4844m2
31Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,9344m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5356tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,76471m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
35Cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
36Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,149m2
38Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
39Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
40Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V85,989m2
M Tầng 3
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,1811m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7371100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7269tấn
5Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8373m3
6Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V235,9952m2
7Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,916m2
8Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,112m2
9Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V215,2434m2
10Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V224,9528m2
11Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3985m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V370,182m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V494,3628m2
14Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V276,8279m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9084m2
16Lát nền, sàn bằng gỗ công nghiệp độ dày 12mm (đã bao gồm nhân công và xốp lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9084m2
17Nẹp chân tường sàn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V26,72m
18Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4134m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V16,054m2
20Lắp dựng cốt thép sàn chống thấm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
21Bê tông sàn chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8027m3
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5728m2
23Bàn đá granít tự nhiên đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
24Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamineMô tả kỹ thuật theo chương V3,2511m2
25Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16,054m2
26Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2328tấn
27Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,16m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,36321m2
29Hoa gốm 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Sản xuất và lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V77,5762kg
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V79,4116m2
32Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,4116m2
33Trát sê nô thành trong, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,25m2
34Trát sê nô thành ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,054m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,2m
36Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V426,5805m2
37Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V277,1594m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V850,412m2
39Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V266,0648m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5356tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,76471m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
43Cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
44Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
45Cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,383m2
46Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,72m2
48Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
49Vách kính cố định khung nhôm cao cấp, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9052m2
50Vách kính mặt tiền khung nhôm cao cấp, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
51Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V18,7452m2
52Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2256m2
53Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V86,7286m2
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2772tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2772tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V191,78341m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,8575100m2
59Tôn úp nóc, tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V63,132m
N Dàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V14,5196100m2
O Vận chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7871100m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7871100m3
P Vận chuyển đất đổ đi 10km, phế thải đổ đi 32km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7833100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7833100m3
3Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7833100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
Q Vận chuyển đất về 2km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8203100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8203100m3
R HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V68,8743m3
2Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2653m3
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1513tấn
4Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V40,824110m2
5Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,30310m2
6Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8417100m2
7Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V17,0148tấn
8Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V27,8684m3
9Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3917tấn
10Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
11Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
12Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V10,547410m2
13Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lốngMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
S HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC + CHỐNG MỐI
T Cấp điện
1Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Lắp đặt tủ điện 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Đầu cốt ≤ 25Mô tả kỹ thuật theo chương V23Đầu cốt
4Ép đầu cốt ≤ 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,310 đầu cốt
5Đầu cốt ≤ 70 (Cốt đồng nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Đầu cốt
6Ép đầu cốt ≤ 70 (Cốt đồng nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
7Đai cột thép không gỉ đơn+ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Móc treo D18Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Kẹp siết 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
11Ghịp nhôm đúc 2 BLMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Băng cách điện chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
13Công son móc néo chữ T, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5kg
14Lắp đặt công son móc néo chữ T, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-3x16 (MB chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
16Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-3x10 (MB lên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
17Lắp đặt Aptomat pha MCCB-3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Aptomat pha MCCB-3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
21Bộ đèn cs lớp học LED đôi CM4 220v/2x18w có cần treoMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
22Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 1,2m- 36wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 220v-12w- D250Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
24Lắp đặt đèn LED ốp trần chống ẩm 220v/12w- D270Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
25Lắp đặt đèn LED panel 600x600- 220v/36wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
27Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
29Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt HĐD1 (Chiếu sáng) 300x300 cầu 60AMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
31Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 60AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt HĐD1 (Điều hòa) 300x300 cầu 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
33Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt hộp điện 6 MCB-1P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
35Lắp đặt hộp điện 4 MCB-1P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
36Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
37Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
38Lắp đặt dây dẫn đồng CU/XLPE/PVC-2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
39Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
40Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.880m
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10 (CSM+TĐT- 3 điểm xuống)Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
43Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
44Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Bầu chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Các chi tiết thép mạMô tả kỹ thuật theo chương V2,5kg
48Lắp đặt quạt trần 220v-77w trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
U Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PP-R D40 PN 10 bằng hàn, dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN 10 bằng hàn, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 10 bằng hàn, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,64100m
4Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN 20 bằng hàn, dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
5Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 20 bằng hàn, dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
6Lắp đặt tê nhựa PPR D40-32 PN20, dày 6,7mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20 PN20, dày 5,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D40-40 PN20, dày 6,7mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 PN20, dày 3,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V364cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D20-1/2" ren trong PN20, dày 3,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
13Măng sông PP-R nối bằng hàn D40 PN20, dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Măng sông PP-R nối bằng hàn D32 PN20, dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
15Măng sông PP-R nối bằng hàn D25 PN20, dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
16Lắp đặt rắc co PPR D40 PN20, dày 6,7mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt rắc co PPR D32 PN20, dày 5,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt nối thẳng PPR D40 - 1 1/4" PN20, dày 6,7mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt nối thẳng PPR D32 - 1" PN20, dày 5,4mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
23Thử áp lực đường ống nhựa - D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
25Thử áp lực đường ống nhựa - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64100m
26Lắp đặt giá treo DN40 (Quang treo, tyren M8, nở đóng M8, nở rút M8)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
27Lắp đặt giá treo DN32 (Quang treo, tyren M8, nở đóng M8, nở rút M8)Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
28Lắp đặt giá treo DN20 (Quang treo, tyren M8, nở đóng M8, nở rút M8)Mô tả kỹ thuật theo chương V182cái
29Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
30Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m
31Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
32Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
33Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D60-60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V148cái
39Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
40Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
41Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
42Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
44Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
45Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
46Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-48Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
50Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Lắp đặt nối ren ngoài PVC bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
53Đầu chụp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
55Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
56Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
57Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
58Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
59Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
61Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
62Lắp đặt giá treo DN110 (Quang treo, tyren M10, nở đóng M10, nở rút M10)Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
63Lắp đặt giá treo DN90 (Quang treo, tyren M10, nở đóng M10, nở rút M10)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
64Lắp đặt giá treo DN60 (Quang treo, tyren M10, nở đóng M10, nở rút M10)Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
65Lắp đặt giá treo DN48 (Quang treo, tyren M10, nở đóng M10, nở rút M10)Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
66Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
67Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
68Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PVC bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
70Lắp đặt phễu thu - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Coóc nhê gá ống vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
72Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
73Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
74Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
75Lắp đặt van gócMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
76Dây mềm inox DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
78Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
79Kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
80Vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
81Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
82Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
83Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30lMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
84Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt van cổng PPR DN40 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt van cổng PPR DN32 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Lắp đặt van cổng PPR DN25 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
88Lắp đặt van phao DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
90Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
91Móc treo áoMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
92Lắp đặt van phao điênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt van 1 chiều DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt van cổng DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt Y lọc PPR DN25 PN10, chiều dày 3,5mm bằng hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt nối mềm - DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt van 1 chiều DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt van cổng DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
101Lắp đặt bể nước mồi Inox 200lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
102Lắp đặt chậu rửa 3 hốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Lắp đặt chậu rửa 1 hốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Vòi chậu rửa 3 hố, 1 hốMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
V Chống mối
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,74161m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2074100m3
3Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc chống mối.Mô tả kỹ thuật theo chương V144,381m
4Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ, bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V379,761m
5Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V490,75721m2
6Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V401,5081m2
W HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
X HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
Y Phá dỡ nhà 4 lớp học
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V228,787m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4415tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V163,324m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V151,584m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V35,082m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V153,0966m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V99,5178m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9952100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4878100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V336,4764m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V336,4764m3
Z Phá dỡ nhà bếp
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V190,0009m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6535tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V111,6208m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,844m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V38,4944m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V33,3132m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3331100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2326100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V95,0676m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V95,0676m3
AA Phá dỡ sân nhà bếp + bể nước
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V70,1137m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4872tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,7866m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,7424m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,529m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,529m3
AB Nhà cầu nối
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V37,5471m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3686tấn
AC Nhà xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V124,1974m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9721tấn
AD Phá dỡ nhà tôn - sân khấu
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V180,864m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0701tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,32m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,32m3
AE Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2643100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1492m3
3Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571tấn
5Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
6Xây bể gạch bê tông 10,5x6x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1632m3
7Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5464m2
8Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,88m2
9Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,88m2
10Ván khuôn gỗ sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0826100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0539tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0008m3
AF Hố ga (2 cái)
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,12991m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1796m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5538m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2954m3
7Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
8Trát hố ga, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
9Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0912m3
AG Bể nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0837100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4403m3
3Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6746tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3558tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0389m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0736m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1709100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3276tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4681m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2806100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5427tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5955m3
15Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,505m2
16Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,166m2
17Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,166m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4786m3
AH Nhà để máy bơm
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6531m3
2Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
4Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846m3
5Ván khuôn gỗ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m2
6Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7803m3
7Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3395m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0626tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,569m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1303tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
15Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,292m2
16Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,957m2
17Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7225m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,64m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,536m2
20Lát gạch lá nem, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,984m2
21Trát sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6668m2
22Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,2585m2
23Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,957m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,3068m2
25Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,292m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,44611m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
29Sản xuất cửa đi khung thép hộp mạ kẽm, bịt tôn 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V5,438m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,438m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4821100m2
AI Đào đất đặt đường ống
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
5Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,881m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7073m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6304m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
AJ Nhà bảo vệ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,11541m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8894m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6553m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1767m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1083m3
10Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014tấn
12Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0979m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,109m2
14Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9625m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0466m2
16Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4614m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3964m2
18Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,132m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1911100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1678100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1986tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,682m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9396m3
27Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5834m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,82m
30Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2472m2
31Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,0715m2
32Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,3964m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,64m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0852tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0852tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,85761m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1515100m2
38Tôn úp nóc, tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V12,536m
39Cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,955m2
40Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
42Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,315m2
44Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang đế đơn bóng compact 220v-1x40wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt cốc nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
50Lắp đặt dây đồng mềm CU/XLPE/PVC-2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
51Lắp đặt dây đồng mềm đơn CU/PVC-2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
52Lắp đặt dây đồng mềm đơn CU/PVC-2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
53Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
AK Gara xe
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,144m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7955m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3164tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3164tấn
7Gia công vì kèo thép thép hộp mạ kẽm dày 2mm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5767tấn
8Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5767tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4316tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4316tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,9717100m2
12Tôn úp nóc, tôn úp sườn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V58,754m
AL Cổng phụ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
4Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9041m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05081m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9849m3
17Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,097m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0665tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,9371m2
21Lắp đặt bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4356m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,172m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,269m2
AM Đường dốc
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6389m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6136m3
AN Di chuyển cây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,521m3
2Di chuyển cây đi và trồng lại (4 cây đi, 2 cây trồng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,761m3
AO Bồn cây
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5061m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9669m2
AP Sân bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V2,065100m2
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5214100m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,996m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,332100m2
8Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,32m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4397100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4397100m3
11Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V884,2m2
AQ Vận chuyển đất đổ đi 10km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6676100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6676100m3
3Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6676100m3
AR Vận chuyển đất về 2km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1183100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1183100m3
AS HẠNG MỤC: THÁO DỠ, DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI HỆ THỐNG VUI CHƠI CHO TRẺ
AT Tháo dỡ
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
3Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5921m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
6Nhân công tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V5công
AU Hoàn trả
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5921m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
3Nhân công lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V8công
AV PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
AW LỚP 24 ĐẾN 36 THÁNG TUỔI
AX Đồ dùng
1Giá phơi khănMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Tủ để ca cốc cho học sinh mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Tủ để đồ cá nhân cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Tủ để chăn màn chiếu cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Giá để giày dépMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Cốc uống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
7Bô có ghế tựa và nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
8Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9ChậuMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Bàn giáo viên mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
12Bàn học sinh mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
13Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
14Bình đựng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Thùng đựng rácMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Ti vi 4K 55inchMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Giá để đồ chơi lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
18Cây nước nóng, lạnh:Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AY Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu
1Bóng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V30Quả
2Bóng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V20Quả
3Gậy thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
4Gậy thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Vòng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
6Vòng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Bập bênh lò xo 4 chỗ ngồi.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Cột ném bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Cổng chuiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
10Đồ chơi có bánh xe và dây kéoMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
11Hộp thả hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
12Lồng hộp vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
13Lồng hộp trònMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
14Bộ xâu hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20
15Bộ xâu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
16Bộ búa cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
17Búa 3 bi 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Các con kéo dây có khớpMô tả kỹ thuật theo chương V6Con
19Bộ tháo lắp vòngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
20Bộ xếp hình xây dựng trên xeMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Hàng rào nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
22Bộ rau, củ, quảMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
23Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
24Đồ chơi các con vật sống dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
25Đồ chơi các con vật sống trong rừngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
26Đồ chơi các loại quảMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
27Tranh ghép các con vậtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Tranh ghép các loại quảMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
29Đồ chơi nhồi bôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
30Đồ chơi với cátMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
31Bảng quay 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Tranh động vậtMô tả kỹ thuật theo chương V2
33Tranh về các loài hoa, rau, quả, củMô tả kỹ thuật theo chương V2
34Tranh PTGTMô tả kỹ thuật theo chương V2
35Tranh minh hoạ truyện Nhà trẻMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
36Tranh minh hoạ thơMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
37Bảng conMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
38Tranh cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2
39Lô tô các loại quảMô tả kỹ thuật theo chương V50
40Lô tô động vậtMô tả kỹ thuật theo chương V50
41Lô tô PTGTMô tả kỹ thuật theo chương V50
42Lô tô hoaMô tả kỹ thuật theo chương V50
43Con rối kể chuyệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
44Khối hình toMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
45Khối hình nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
46Búp bê bé trai cao - thấpMô tả kỹ thuật theo chương V8Con
47Búp bê bé gái cao - thấpMô tả kỹ thuật theo chương V8Con
48Bộ đồ chơi nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
49Bộ bàn ghế giường tủMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
50Bộ dụng cụ bác sỹMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
51Giường búp bê có đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
52Xắc xô toMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
53Xắc xô nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
54Trống cơmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
55Xúc xắc 3 chi tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
56TrốngMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
57Bộ tranh nhận biết tập nóiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AZ Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi
BA Đồ dùng
1Giá phơi khănMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Tủ để ca cốc cho học sinh mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tủ để đồ cá nhân cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Tủ để chăn màn chiếu cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Cốc uống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
6Giá để giày dép bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8ChậuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Bàn giáo viên mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Bàn học sinh mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
12Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
13Bình đựng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Thùng đựng rácMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Ti vi 4K 55inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Giá để đồ chơi lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
17Cây nước nóng, lạnh:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BB Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu
1Bàn chải đánh răngMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
2Mô hình hàm răngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Vòng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Gậy thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Vòng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
6Gậy thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
7Xắc xôMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Cột ném bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Tranh minh hoạ truyện 3-4 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Tranh minh hoạ thơ 3- 4 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Bảng conMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
12Tranh ảnh về Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13TrốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Cổng chuiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
15Bóng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V25Quả
16Bóng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V5Quả
17Bộ dinh dưỡng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Bộ dinh dưỡng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Bộ dinh dưỡng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Bộ dinh dưỡng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Hàng rào lắp ghép lớnMô tả kỹ thuật theo chương V3Túi
22Ghép nút lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2Túi
23Tháp dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tờ
24Búp bê bé traiMô tả kỹ thuật theo chương V2Con
25Búp bê bé gáiMô tả kỹ thuật theo chương V2Con
26Bộ đồ chơi nấu ănMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
27Bộ dụng cụ bác sỹMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Bộ xếp hình trên xeMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
29Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
30Thùng gạch xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2Thùng
31Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Đồ chơi các phương tiện giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Bộ động vật biểnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
35Bộ động vật sống trong rừngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
36Bộ nhận biết những con vật nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
37Bộ côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
38Nam châm thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
39Kính lúpMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
40Phễu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
41Bộ làm quen với toán 3-4 tuổi.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
42Bộ hình học phẳng.Mô tả kỹ thuật theo chương V25Túi
43Con Rối kể chuyện 3-4 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Bảng quay 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45Tranh về các loài hoa, rau, quả, củMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
46Tranh động vậtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
47Tranh ảnh một số nghề phổ biếnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
48Đồng hồ học đếm 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
49Hộp thả hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
50Bàn tính học đếmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
51Tranh cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Dập ghimMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
53Súng bắn keoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
54Lịch của trẻMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BC Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi
BD Đồ dùng
1Giá phơi khănMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Cốc uống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
3Tủ để ca cốc cho học sinh mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tủ để đồ cá nhân cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Tủ để chăn màn chiếu cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Giá để giày dépMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8ChậuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Bàn giáo viên mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Bàn học sinh mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
12Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
13Bình đựng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Thùng đựng rácMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Ti vi 4K 55inchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Giá để đồ chơi lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
17Cây nước nóng, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BE Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu
1Bàn chải đánh răngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Mô hình hàm răngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Vòng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
4Gậy thể dục.Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
5Cổng chuiMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
6Cột ném bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Vòng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Gậy thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Bảng chun học toánMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Ghế băng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Bục bật sâuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Nguyên liệu để đan tếtMô tả kỹ thuật theo chương V1Kg
13Bộ khối hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
14Bộ xâu dây tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10Hộp
15Bộ dinh dưỡng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Bộ dinh dưỡng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Bộ dinh dưỡng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Bộ dinh dưỡng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Tháp dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Lô tô dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
21Bộ luồn hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
22Bộ lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Búp bê bé trai caoMô tả kỹ thuật theo chương V3Con
24Búp bê bé gái caoMô tả kỹ thuật theo chương V3Con
25Tranh minh hoạ truyện 4- 5 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Tranh minh hoạ thơ 4- 5 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Bộ tranh mẫu giáo theo chủ đề 4-5 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Bộ cột đèn tín hiệu Giao thông tự động, gồm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Bộ dụng cụ bác sỹMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
31Tranh cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Bộ ghép hình hoaMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Bộ lắp ráp nút trònMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Hàng rào lắp ghép lớnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
35Bộ xếp hình xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
36Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
37Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
38Đồ chơi các phương tiện giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
39Bộ lắp ráp xe lửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Bộ động vật biểnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
41Bộ động vật sống trong rừngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
42Bộ nhận biết những con vật nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
43Bộ côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
44Tranh về các loài hoa, rau, quả, củMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
45Nam châm thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
46Kính lúpMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
47Phễu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
48Cân thăng bằng - Cân bán hàngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
49Bộ làm quen với toán 4-5 tuổi.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
50Đồng hồ lắp rápMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
51Bàn tính học đếmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
52Bộ hình học phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V30Túi
53Ghép nút lớnMô tả kỹ thuật theo chương V3Túi
54Bộ đồ chơi nấu ăn gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
55Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
56Tranh ảnh một số nghề phổ biếnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
57Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
58Bảng quay 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
59Bộ sa bàn giao thông (Bằng nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
60Tranh số lượng từ 1-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tờ
61Đô mi nô chữ cái và sốMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
62Bộ chữ số và số lượngMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
63Lô tô hình và số lượng.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
64Tranh, ảnh về Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
65Lịch của trẻMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
66Bộ chữ và sốMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
67Bộ trang phục công anMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
68Bộ trang phục bộ độiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
69Bộ trang phục bác sỹMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
70Bộ trang phục nấu ănMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
71Bộ xếp hình xây dựng Lăng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
72Thùng gạch xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Thùng
73Con rối kể chuyện 4-5 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BF Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi
BG Đồ dùng
1Giá phơi khănMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Cốc uống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
3Tủ để ca cốc cho học sinh mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tủ để đồ cá nhân cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Tủ để chăn màn chiếu cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Giá để giày dépMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Thùng đựng rácMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Bình đựng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10ChậuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Bàn học sinh mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
12Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
13Bàn giáo viên mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Giá để đồ chơi lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
16Ti vi 4K 55inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Cây nước nóng, lạnh:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BH Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu
1Bàn chải đánh răngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Mô hình hàm răngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Vòng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Vòng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
5Gậy thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
6Xắc xôMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Cổng chuiMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
8Gậy thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Cột ném bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Bóng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
11Bóng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
12Đồ chơi BowlingMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
13Bộ dinh dưỡng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Bộ dinh dưỡng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Bộ dinh dưỡng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Bộ dinh dưỡng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Bộ lắp ráp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Bộ xếp hình xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Bộ luồn hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
21Bộ lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Đồ chơi các phương tiện giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Bộ lắp ráp xe lửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Bộ sa bàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Tranh minh hoạ truyện 5-6 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
26Tranh minh hoạ thơ 5-6 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Bộ tranh mẫu giáo theo chủ đề 5-6 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Bộ cột đèn tín hiệu Giao thông ( 4 cột đèn và bục tròn cho CSGT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Bộ động vật biểnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
30Bộ động vật sống trong rừngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
31Bộ nhận biết những con vật nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Bộ côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Cân chia vạchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
34Nam châm thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
35Kính lúpMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
36Phễu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
37Ghép nútMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
38Bộ ghép hình hoaMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
39Bảng chun học toánMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
40Đồng hồ học số, học hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
41Bàn tính học đếmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
42Bộ bé làm quen với toán 5-6 tuổi.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
43Bộ khối hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
44Bộ hình học phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V35Túi
45Bộ que tínhMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
46Domino chữ cái và sốMô tả kỹ thuật theo chương V10Hộp
47Bảng quay 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
48Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phảnMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
49Lịch của trẻMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
50Tranh, ảnh về Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
51Tranh cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Tranh ảnh một số nghề phổ biếnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Bộ dụng cụ lao độngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
54Bộ đồ chơi nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
55Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
56Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
57Bộ trang phục nấu ănMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
58Búp bê bé traiMô tả kỹ thuật theo chương V3Con
59Búp bê bé gáiMô tả kỹ thuật theo chương V3Con
60Bộ trang phục công anMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
61Doanh trại bộ độiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
62Bộ trang phục bộ độiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
63Bộ trang phục công nhânMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
64Bộ dụng cụ bác sỹMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
65Bộ trang phục bác sỹMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
66Thùng gạch xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2Thùng
67Bộ xếp hình xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
68Hàng rào lắp ghép lớnMô tả kỹ thuật theo chương V3Túi
BI Phòng ngoại ngữ
1Máy tính đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Ti vi 4K 55inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Tăng âm + Loa + MicroMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BJ Phòng nghệ thuật
1Xắc xô toMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
2Xắc xô nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
3Trống cơmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
4Mũ múaMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5Ô múa của trẻMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
6Quạt múa của trẻMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
7Phách treMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
8Trống ếchMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
9Đàn OrganMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Trang phục biểu diễn dân tộc Hơ môngMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
11Trang phục biểu diễn Tây nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
12Trang phục biểu diễn TháiMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
13Trang phục biểu diễn yếm đàoMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
14Tủ để đồ phòng nghệ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Gương treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
BK Phòng thể chất
1Cổng chuiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Cột ném bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Đồ chơi BowlingMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Bóng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V25Quả
5Bóng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V25Quả
6Gôn bóng đáMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Thang leo 3 độ tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Xà vòng đu số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Bộ leo núi kim tự tháp ( 203x203x125)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Cầu thăng bằng dao độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Bộ tập ghim đi bộMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Bộ tập Gym chạy bộMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Bộ tập Gym đẩy tạMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Bộ tập Gym xe đạpMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Bộ tập Gym phát triển cơ ngựcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Bộ tập Gym phát triển cơ bụngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Xe đạp chân chú ong (670x410x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Xe đạp chânMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Cây nước nóng, lạnh:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BL Bếp ăn
1Xe đẩy canhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Xe đẩy thức ăn chín 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Xe đẩy cơm có khay kéoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Tủ đựng đồ khôMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Giá để thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Hộp đựng hànhMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Bàn inox có giá dưới, có thành sauMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
8Giá nan 4 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
9Bộ dụng cụ làm bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Máy xay thịt công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
11Máy xay sữa đậuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Máy xay sinh tố công nghiệp (2 cối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Máy lọc nước tinh khiếtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Bàn gia vịMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
15Bộ thu lọc mỡ thải ra môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
16Bếp gas đôi công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Giá nan 4 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
18Tủ cơm ga có 2 cánh được làm bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
19Bộ dao làm bếp (Gồm 3 món)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Thớt nghiếnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
21Thiết bị thông báo rò rỉ khí gasMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
22Bàn inox có giá dưới, có thành sauMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
23Bàn chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
24Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng (công nghiệp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
25Tủ để bát đĩaMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
26Tủ hấp khănMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
27Thùng đựng rácMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Hệ thống hút mùi bếp nấu gồm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Chậu rửa đôi kèm bànMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30Nồi cháo 50 lít - inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
31Giá để xoong nồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
32Cửa lưới chắn ruổi muỗi côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
33Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
BM Máy bơm
1Máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máy bơm bù ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Máy bơm cấp nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BN HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91398215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8279643E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp Có 02 hợp đồng hoặc khác 02: - Trong đó có các hạng mục tương ứng với quy mô, giá trị mỗi HĐ ( xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND; Lắp đặt thiết bị ≥ 1.100.000.000 VND. Gía trị của hợp đồng tối thiểu 9.100.000.000 VND - Hoặc mỗi loại HĐ riêng lẻ có giá trị tối thiểu như sau: + 02 HĐ thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 16.000.000.000 VND+ 02 HĐ Lắp đặt thiết bị trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNDNhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 18.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường43
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình theo đúng chuyên môn trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.2
2 Đầm dùi Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.2
3 Đầm cóc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.2
4 Máy hàn sắt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
5 Máy trộn BT 250lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.2
6 Máy trộn vữa 150 lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.2
7 Máy khoan bê tông Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
8 Ô tô tự đổ ≥5T Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí). Các thiết bị thi công chính ( ô tô tự đổ) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.2
9 Máy cắt, uốn thép Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
10 Máy cắt gạch, đá Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
12 Máy bơm nước 2kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
13 Máy thủy bình Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
14 Máy tời điện Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
15 Máy hàn nhiệt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
16 Máy bơm bê tông thương phẩm Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
17 Máy vận thăng ≥ 0,8T Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->