Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:51:00 đến ngày 2021-08-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,759,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91398215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8279643E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp Có 02 hợp đồng hoặc khác 02: - Trong đó có các hạng mục tương ứng với quy mô, giá trị mỗi HĐ ( xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND; Lắp đặt thiết bị ≥ 1.100.000.000 VND. Gía trị của hợp đồng tối thiểu 9.100.000.000 VND - Hoặc mỗi loại HĐ riêng lẻ có giá trị tối thiểu như sau: + 02 HĐ thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 16.000.000.000 VND+ 02 HĐ Lắp đặt thiết bị trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNDNhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 18.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình theo đúng chuyên môn trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí). Các thiết bị thi công chính ( ô tô tự đổ) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + CHỨC NĂNG | |||
| C | Móng | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | 10 tấn |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | 1 cấu kiện |
| D | Ép cọc | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,544 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (Ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| E | Móng bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,936 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7069 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4326 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2795 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3522 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3853 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0192 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0918 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7792 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,981 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8111 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7971 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7304 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7946 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,171 | m3 |
| 19 | Trát lót trước khi mài granito dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6591 | m2 |
| 20 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6591 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5817 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3857 | m2 |
| 23 | Đào xúc vào bồn hoa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4946 | 1m3 |
| 24 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m2 |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8644 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5082 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2797 | m3 |
| 5 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,115 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,841 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6105 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3192 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m |
| G | Cột | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7464 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2307 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng mái (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2202 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3305 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,747 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,884 | m3 |
| H | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,932 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 3 (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0646 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6793 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6905 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6645 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,041 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,723 | m3 |
| I | Sàn | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2, mái nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9494 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 3 (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3726 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1693 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1068 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,614 | m3 |
| J | Thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1581 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0409 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3287 | tấn |
| 5 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,171 | m3 |
| 6 | Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6486 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3376 | m2 |
| 8 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | 1m2 |
| 10 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6452 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6452 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,0489 | kg |
| K | Tầng 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6702 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2081 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,658 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,579 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,798 | m2 |
| 9 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,3047 | m2 |
| 10 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,0488 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1505 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,034 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,0033 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,0515 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8021 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1682 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,7584 | m2 |
| 18 | Bàn đá granít tự nhiên đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 19 | Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7533 | m2 |
| 20 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,162 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,614 | m2 |
| 23 | Trát sênô thành trong, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,733 | m2 |
| 24 | Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,852 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 26 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,1845 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,8837 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,5133 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,8468 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6632 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1848 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 35 | Cửa đi nhôm cao cấp cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,469 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 37 | Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp VBWindows 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 39 | Cửa sổ nhôm cao cấp 1 cánh mở hất, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 1 cánh mở hất, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 41 | Vách kính cố định khung nhôm cao cấp, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp mạ kẽm, bịt tôn 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,449 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7201 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7201 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,152 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1135 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc, tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,42 | m |
| 52 | Cắt và lắp kính, gắn bằng matít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9088 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2931 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2019 | tấn |
| 56 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.201,9 | kg |
| 57 | Ca xe vận chuyển sắt thép sơn tĩnh điện, kính cường lực vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| L | Tầng 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2498 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4639 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5581 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,618 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6772 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,577 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,462 | m2 |
| 9 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,7798 | m2 |
| 10 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4724 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8067 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,354 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,8072 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,4205 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1762 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,162 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn chống thấm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4081 | m3 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7184 | m2 |
| 20 | Bàn đá granít tự nhiên đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 21 | Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7533 | m2 |
| 22 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,162 | m2 |
| 23 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,355 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,864 | 1m2 |
| 26 | Hoa gốm 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5294 | kg |
| 28 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,1607 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,3568 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,4844 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,9344 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5356 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7647 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,149 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 39 | Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,989 | m2 |
| M | Tầng 3 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1811 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7371 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7269 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8373 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,9952 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,916 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,112 | m2 |
| 9 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,2434 | m2 |
| 10 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,9528 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3985 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,182 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,3628 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,8279 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9084 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gỗ công nghiệp độ dày 12mm (đã bao gồm nhân công và xốp lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9084 | m2 |
| 17 | Nẹp chân tường sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4134 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,054 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn chống thấm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8027 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5728 | m2 |
| 23 | Bàn đá granít tự nhiên đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 24 | Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2511 | m2 |
| 25 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,054 | m2 |
| 26 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3632 | 1m2 |
| 29 | Hoa gốm 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5762 | kg |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4116 | m2 |
| 32 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4116 | m2 |
| 33 | Trát sê nô thành trong, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,25 | m2 |
| 34 | Trát sê nô thành ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,054 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2 | m |
| 36 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,5805 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,1594 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,412 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,0648 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5356 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7647 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 45 | Cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,383 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 49 | Vách kính cố định khung nhôm cao cấp, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9052 | m2 |
| 50 | Vách kính mặt tiền khung nhôm cao cấp, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7452 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2256 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7286 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2772 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2772 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,7834 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8575 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc, tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,132 | m |
| N | Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5196 | 100m2 |
| O | Vận chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7871 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7871 | 100m3 |
| P | Vận chuyển đất đổ đi 10km, phế thải đổ đi 32km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7833 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7833 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7833 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| Q | Vận chuyển đất về 2km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8203 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8203 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8743 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2653 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1513 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8241 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8417 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0148 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8684 | m3 |
| 9 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3917 | tấn |
| 10 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 11 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 12 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5474 | 10m2 |
| 13 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| S | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC + CHỐNG MỐI | |||
| T | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Đầu cốt ≤ 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt ≤ 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt ≤ 70 (Cốt đồng nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt ≤ 70 (Cốt đồng nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đai cột thép không gỉ đơn+ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Móc treo D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Kẹp siết 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 11 | Ghịp nhôm đúc 2 BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Băng cách điện chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 13 | Công son móc néo chữ T, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | kg |
| 14 | Lắp đặt công son móc néo chữ T, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-3x16 (MB chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-3x10 (MB lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt Aptomat pha MCCB-3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat pha MCCB-3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 21 | Bộ đèn cs lớp học LED đôi CM4 220v/2x18w có cần treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 1,2m- 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 220v-12w- D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống ẩm 220v/12w- D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600- 220v/36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt HĐD1 (Chiếu sáng) 300x300 cầu 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 31 | Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt HĐD1 (Điều hòa) 300x300 cầu 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 33 | Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp điện 6 MCB-1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp điện 4 MCB-1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn đồng CU/XLPE/PVC-2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.880 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10 (CSM+TĐT- 3 điểm xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 44 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Bầu chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Các chi tiết thép mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | kg |
| 48 | Lắp đặt quạt trần 220v-77w trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| U | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D40 PN 10 bằng hàn, dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN 10 bằng hàn, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 10 bằng hàn, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN 20 bằng hàn, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 20 bằng hàn, dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-32 PN20, dày 6,7mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20 PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40-40 PN20, dày 6,7mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 PN20, dày 3,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-1/2" ren trong PN20, dày 3,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 13 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D40 PN20, dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D32 PN20, dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 15 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D25 PN20, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co PPR D40 PN20, dày 6,7mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co PPR D32 PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng PPR D40 - 1 1/4" PN20, dày 6,7mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 - 1" PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m |
| 26 | Lắp đặt giá treo DN40 (Quang treo, tyren M8, nở đóng M8, nở rút M8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo DN32 (Quang treo, tyren M8, nở đóng M8, nở rút M8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo DN20 (Quang treo, tyren M8, nở đóng M8, nở rút M8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D60-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 46 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 50 | Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 53 | Đầu chụp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 58 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 59 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo DN110 (Quang treo, tyren M10, nở đóng M10, nở rút M10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo DN90 (Quang treo, tyren M10, nở đóng M10, nở rút M10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 64 | Lắp đặt giá treo DN60 (Quang treo, tyren M10, nở đóng M10, nở rút M10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo DN48 (Quang treo, tyren M10, nở đóng M10, nở rút M10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PVC bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Coóc nhê gá ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 74 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 75 | Lắp đặt van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 76 | Dây mềm inox DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 79 | Kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 80 | Vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 81 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 82 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 83 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van cổng PPR DN40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van cổng PPR DN32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt van cổng PPR DN25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt van phao DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 90 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 91 | Móc treo áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 92 | Lắp đặt van phao điên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van cổng DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y lọc PPR DN25 PN10, chiều dày 3,5mm bằng hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối mềm - DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van cổng DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 101 | Lắp đặt bể nước mồi Inox 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 3 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Vòi chậu rửa 3 hố, 1 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| V | Chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7416 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | 100m3 |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc chống mối. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,38 | 1m |
| 4 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ, bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,76 | 1m |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,7572 | 1m2 |
| 6 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,508 | 1m2 |
| W | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| X | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| Y | Phá dỡ nhà 4 lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,787 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4415 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,324 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,584 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,082 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,0966 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5178 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9952 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4878 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,4764 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,4764 | m3 |
| Z | Phá dỡ nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,0009 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6535 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6208 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,844 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4944 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3132 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3331 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2326 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0676 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0676 | m3 |
| AA | Phá dỡ sân nhà bếp + bể nước | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1137 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4872 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7866 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7424 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | m3 |
| AB | Nhà cầu nối | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5471 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3686 | tấn |
| AC | Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1974 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9721 | tấn |
| AD | Phá dỡ nhà tôn - sân khấu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,864 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0701 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| AE | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1492 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 6 | Xây bể gạch bê tông 10,5x6x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1632 | m3 |
| 7 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5464 | m2 |
| 8 | Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,88 | m2 |
| 9 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,88 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0008 | m3 |
| AF | Hố ga (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1299 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2954 | m3 |
| 7 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 8 | Trát hố ga, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 9 | Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0912 | m3 |
| AG | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0837 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4403 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6746 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3558 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0389 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0736 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4681 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5427 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5955 | m3 |
| 15 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,505 | m2 |
| 16 | Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,166 | m2 |
| 17 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,166 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4786 | m3 |
| AH | Nhà để máy bơm | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6531 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7803 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3395 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 15 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | m2 |
| 16 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,957 | m2 |
| 17 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7225 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,64 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,536 | m2 |
| 20 | Lát gạch lá nem, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,984 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6668 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2585 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,957 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3068 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4461 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp mạ kẽm, bịt tôn 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,438 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,438 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4821 | 100m2 |
| AI | Đào đất đặt đường ống | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7073 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6304 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| AJ | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1154 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8894 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6553 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1767 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1083 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,109 | m2 |
| 14 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9625 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0466 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4614 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3964 | m2 |
| 18 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,132 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,682 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9396 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5834 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m |
| 30 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2472 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0715 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3964 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,64 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8576 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc, tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,536 | m |
| 39 | Cửa đi nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 1 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp 2 cánh mở quay, hệ thanh FA4400, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,315 | m2 |
| 44 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang đế đơn bóng compact 220v-1x40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/XLPE/PVC-2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đồng mềm đơn CU/PVC-2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đồng mềm đơn CU/PVC-2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| AK | Gara xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7955 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép thép hộp mạ kẽm dày 2mm, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5767 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5767 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4316 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4316 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9717 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc, tôn úp sườn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,754 | m |
| AL | Cổng phụ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9849 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,097 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,937 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,172 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,269 | m2 |
| AM | Đường dốc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6136 | m3 |
| AN | Di chuyển cây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 1m3 |
| 2 | Di chuyển cây đi và trồng lại (4 cây đi, 2 cây trồng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 1m3 |
| AO | Bồn cây | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5061 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9669 | m2 |
| AP | Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | 100m2 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5214 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,996 | m3 |
| 7 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,332 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4397 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4397 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,2 | m2 |
| AQ | Vận chuyển đất đổ đi 10km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6676 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6676 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6676 | 100m3 |
| AR | Vận chuyển đất về 2km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1183 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1183 | 100m3 |
| AS | HẠNG MỤC: THÁO DỠ, DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI HỆ THỐNG VUI CHƠI CHO TRẺ | |||
| AT | Tháo dỡ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 6 | Nhân công tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| AU | Hoàn trả | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 1m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Nhân công lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| AV | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| AW | LỚP 24 ĐẾN 36 THÁNG TUỔI | |||
| AX | Đồ dùng | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Tủ để ca cốc cho học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tủ để đồ cá nhân cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tủ để chăn màn chiếu cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Giá để giày dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Cốc uống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 7 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Bàn giáo viên mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Bàn học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 14 | Bình đựng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Ti vi 4K 55inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Giá để đồ chơi lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Cây nước nóng, lạnh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AY | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |||
| 1 | Bóng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Quả |
| 2 | Bóng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Quả |
| 3 | Gậy thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 4 | Gậy thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Vòng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 6 | Vòng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Bập bênh lò xo 4 chỗ ngồi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Cột ném bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Cổng chui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Hộp thả hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 12 | Lồng hộp vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Lồng hộp tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 14 | Bộ xâu hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bé |
| 15 | Bộ xâu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 16 | Bộ búa cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 17 | Búa 3 bi 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Các con kéo dây có khớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Con |
| 19 | Bộ tháo lắp vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 20 | Bộ xếp hình xây dựng trên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Hàng rào nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Bộ rau, củ, quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 23 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Đồ chơi các loại quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Tranh ghép các con vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Tranh ghép các loại quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Đồ chơi nhồi bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Đồ chơi với cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Bảng quay 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Tranh động vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bé |
| 33 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bé |
| 34 | Tranh PTGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bé |
| 35 | Tranh minh hoạ truyện Nhà trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Tranh minh hoạ thơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Bảng con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 38 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bé |
| 39 | Lô tô các loại quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bé |
| 40 | Lô tô động vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bé |
| 41 | Lô tô PTGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bé |
| 42 | Lô tô hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bé |
| 43 | Con rối kể chuyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Khối hình to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 45 | Khối hình nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 46 | Búp bê bé trai cao - thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Con |
| 47 | Búp bê bé gái cao - thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Con |
| 48 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 49 | Bộ bàn ghế giường tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 50 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Giường búp bê có đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 52 | Xắc xô to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 53 | Xắc xô nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 54 | Trống cơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 55 | Xúc xắc 3 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 56 | Trống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 57 | Bộ tranh nhận biết tập nói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AZ | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |||
| BA | Đồ dùng | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ để ca cốc cho học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ để đồ cá nhân cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tủ để chăn màn chiếu cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cốc uống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 6 | Giá để giày dép bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Bàn giáo viên mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Bàn học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 12 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 13 | Bình đựng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Ti vi 4K 55inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Giá để đồ chơi lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 17 | Cây nước nóng, lạnh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BB | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |||
| 1 | Bàn chải đánh răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Mô hình hàm răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Vòng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Gậy thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Vòng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 6 | Gậy thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 7 | Xắc xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Cột ném bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Tranh minh hoạ truyện 3-4 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tranh minh hoạ thơ 3- 4 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 12 | Tranh ảnh về Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Trống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Cổng chui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Bóng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Quả |
| 16 | Bóng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Quả |
| 17 | Bộ dinh dưỡng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Bộ dinh dưỡng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Bộ dinh dưỡng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Bộ dinh dưỡng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Hàng rào lắp ghép lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Túi |
| 22 | Ghép nút lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Túi |
| 23 | Tháp dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tờ |
| 24 | Búp bê bé trai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Con |
| 25 | Búp bê bé gái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Con |
| 26 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Bộ xếp hình trên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Thùng gạch xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thùng |
| 31 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Bộ động vật biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Bộ động vật sống trong rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Bộ côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Nam châm thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 39 | Kính lúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 40 | Phễu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 41 | Bộ làm quen với toán 3-4 tuổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 42 | Bộ hình học phẳng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Túi |
| 43 | Con Rối kể chuyện 3-4 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Bảng quay 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Tranh động vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 49 | Hộp thả hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 50 | Bàn tính học đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 51 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Dập ghim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Súng bắn keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Lịch của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BC | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |||
| BD | Đồ dùng | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cốc uống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 3 | Tủ để ca cốc cho học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ để đồ cá nhân cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Tủ để chăn màn chiếu cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giá để giày dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Bàn giáo viên mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Bàn học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 12 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 13 | Bình đựng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Ti vi 4K 55inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Giá để đồ chơi lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 17 | Cây nước nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BE | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |||
| 1 | Bàn chải đánh răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Mô hình hàm răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Vòng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 4 | Gậy thể dục. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 5 | Cổng chui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Cột ném bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Vòng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Gậy thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bảng chun học toán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Ghế băng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Bục bật sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Nguyên liệu để đan tết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 13 | Bộ khối hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 14 | Bộ xâu dây tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 15 | Bộ dinh dưỡng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ dinh dưỡng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ dinh dưỡng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ dinh dưỡng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Tháp dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lô tô dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 21 | Bộ luồn hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 22 | Bộ lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Búp bê bé trai cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Con |
| 24 | Búp bê bé gái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Con |
| 25 | Tranh minh hoạ truyện 4- 5 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Tranh minh hoạ thơ 4- 5 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ tranh mẫu giáo theo chủ đề 4-5 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Bộ cột đèn tín hiệu Giao thông tự động, gồm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ ghép hình hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Bộ lắp ráp nút tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Hàng rào lắp ghép lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Bộ xếp hình xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 36 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Bộ lắp ráp xe lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bộ động vật biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Bộ động vật sống trong rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Bộ côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Nam châm thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 46 | Kính lúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 47 | Phễu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 48 | Cân thăng bằng - Cân bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Bộ làm quen với toán 4-5 tuổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 50 | Đồng hồ lắp ráp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Bàn tính học đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 52 | Bộ hình học phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Túi |
| 53 | Ghép nút lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Túi |
| 54 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 55 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 56 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Bảng quay 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Bộ sa bàn giao thông (Bằng nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Tranh số lượng từ 1-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tờ |
| 61 | Đô mi nô chữ cái và số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 62 | Bộ chữ số và số lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 63 | Lô tô hình và số lượng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 64 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Lịch của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Bộ chữ và số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 67 | Bộ trang phục công an | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Bộ trang phục bộ đội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Bộ trang phục bác sỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Bộ trang phục nấu ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Thùng gạch xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 73 | Con rối kể chuyện 4-5 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BF | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |||
| BG | Đồ dùng | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cốc uống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 3 | Tủ để ca cốc cho học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ để đồ cá nhân cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Tủ để chăn màn chiếu cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Giá để giày dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bình đựng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bàn học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 12 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 13 | Bàn giáo viên mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Giá để đồ chơi lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 16 | Ti vi 4K 55inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Cây nước nóng, lạnh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BH | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |||
| 1 | Bàn chải đánh răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Mô hình hàm răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Vòng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Vòng thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 5 | Gậy thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 6 | Xắc xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Cổng chui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Gậy thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Cột ném bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Bóng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 11 | Bóng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 12 | Đồ chơi Bowling | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Bộ dinh dưỡng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ dinh dưỡng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ dinh dưỡng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ dinh dưỡng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Bộ xếp hình xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Bộ luồn hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Bộ lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Bộ lắp ráp xe lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Bộ sa bàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Tranh minh hoạ truyện 5-6 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Tranh minh hoạ thơ 5-6 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Bộ tranh mẫu giáo theo chủ đề 5-6 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Bộ cột đèn tín hiệu Giao thông ( 4 cột đèn và bục tròn cho CSGT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Bộ động vật biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Bộ động vật sống trong rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Bộ côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Cân chia vạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Nam châm thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 35 | Kính lúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Phễu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Ghép nút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 38 | Bộ ghép hình hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 39 | Bảng chun học toán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 40 | Đồng hồ học số, học hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 41 | Bàn tính học đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 42 | Bộ bé làm quen với toán 5-6 tuổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 43 | Bộ khối hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 44 | Bộ hình học phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Túi |
| 45 | Bộ que tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 46 | Domino chữ cái và số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 47 | Bảng quay 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 49 | Lịch của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Bộ dụng cụ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 54 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Bộ trang phục nấu ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Búp bê bé trai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Con |
| 59 | Búp bê bé gái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Con |
| 60 | Bộ trang phục công an | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Doanh trại bộ đội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Bộ trang phục bộ đội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Bộ trang phục công nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 64 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Bộ trang phục bác sỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 66 | Thùng gạch xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thùng |
| 67 | Bộ xếp hình xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 68 | Hàng rào lắp ghép lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Túi |
| BI | Phòng ngoại ngữ | |||
| 1 | Máy tính đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Ti vi 4K 55inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tăng âm + Loa + Micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BJ | Phòng nghệ thuật | |||
| 1 | Xắc xô to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Xắc xô nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 3 | Trống cơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Mũ múa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | Ô múa của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 6 | Quạt múa của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 7 | Phách tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 8 | Trống ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 9 | Đàn Organ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Trang phục biểu diễn dân tộc Hơ mông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 11 | Trang phục biểu diễn Tây nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 12 | Trang phục biểu diễn Thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 13 | Trang phục biểu diễn yếm đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 14 | Tủ để đồ phòng nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Gương treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| BK | Phòng thể chất | |||
| 1 | Cổng chui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Cột ném bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Đồ chơi Bowling | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Bóng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Quả |
| 5 | Bóng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Quả |
| 6 | Gôn bóng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Thang leo 3 độ tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Xà vòng đu số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bộ leo núi kim tự tháp ( 203x203x125) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu thăng bằng dao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bộ tập ghim đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ tập Gym chạy bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ tập Gym đẩy tạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ tập Gym xe đạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ tập Gym phát triển cơ ngực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ tập Gym phát triển cơ bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xe đạp chân chú ong (670x410x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Xe đạp chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cây nước nóng, lạnh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BL | Bếp ăn | |||
| 1 | Xe đẩy canh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Xe đẩy thức ăn chín 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Xe đẩy cơm có khay kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tủ đựng đồ khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Giá để thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hộp đựng hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Bàn inox có giá dưới, có thành sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 8 | Giá nan 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 9 | Bộ dụng cụ làm bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Máy xay thịt công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Máy xay sữa đậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Máy xay sinh tố công nghiệp (2 cối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Máy lọc nước tinh khiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bàn gia vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Bộ thu lọc mỡ thải ra môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Bếp gas đôi công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Giá nan 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Tủ cơm ga có 2 cánh được làm bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Bộ dao làm bếp (Gồm 3 món) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Thớt nghiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Thiết bị thông báo rò rỉ khí gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 22 | Bàn inox có giá dưới, có thành sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 23 | Bàn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 24 | Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng (công nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Tủ để bát đĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Tủ hấp khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 27 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Hệ thống hút mùi bếp nấu gồm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Chậu rửa đôi kèm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Nồi cháo 50 lít - inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Giá để xoong nồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 32 | Cửa lưới chắn ruổi muỗi côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 33 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| BM | Máy bơm | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BN | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91398215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8279643E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp Có 02 hợp đồng hoặc khác 02: - Trong đó có các hạng mục tương ứng với quy mô, giá trị mỗi HĐ ( xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND; Lắp đặt thiết bị ≥ 1.100.000.000 VND. Gía trị của hợp đồng tối thiểu 9.100.000.000 VND - Hoặc mỗi loại HĐ riêng lẻ có giá trị tối thiểu như sau: + 02 HĐ thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 16.000.000.000 VND+ 02 HĐ Lắp đặt thiết bị trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNDNhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 18.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình theo đúng chuyên môn trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 4 | Máy hàn sắt | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 5 | Máy trộn BT 250lít | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí). Các thiết bị thi công chính ( ô tô tự đổ) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 12 | Máy bơm nước 2kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 14 | Máy tời điện | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 16 | Máy bơm bê tông thương phẩm | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 17 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và hóa đơn mua máy hoặc đăng kí).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi