Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 NCNL-HThPLNĐ: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824639-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2021 NCNL-HThPLNĐ: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210724455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:48:00 đến ngày 2021-08-20 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 972,160,085 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV với tổng qui mô như sau: + Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV: Tối thiểu 1,67 km. + Trạm biến áp 22/0,4kV ≥ 04 trạm, với tổng dung lượng ≥ 945kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0.4kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0.4kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ti pho 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Puly nhôm kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VTTB A CẤP B LẮP ĐẶT
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
C PHẦN LẮP ĐẶT
1Chống sét van 18kV3Cái
2Cầu chì tự rơi 24kV 100A3Cái
3Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV73Sứ
4Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN (loại 3 bát/chuỗi) kèm phụ kiện48Chuỗi
5Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm22.005Mét
6Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 70 mm23Mét
7Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm25Mét
8Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm26cái
9Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm26cái
10Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm212cái
D PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV sử dụng lại3cái
E PHẦN THU HỒI
1Xà đỡ thẳng thu hồi11bộ
2Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV thu hồi62cái
3Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95/16 mm2, thu hồi1.782mét
4Xà néo thu hồi1bộ
5Xà đỡ góc thu hồi4bộ
6Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN (loại 3 bát/chuỗi) kèm phụ kiện thu hồi6chuỗi
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
G PHẦN LẮP ĐẶT
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA5Máy
2Chống sét van 18kV12Cái
3Cầu chì tự rơi 24kV 100A12Cái
4Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV24Sứ
5Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 70 mm2120Mét
6Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2240Mét
7Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm280Mét
8Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 160/125120mét
9Vỏ tủ hạ thế 400A loại composite bao gồm thanh cái đồng5Tủ
10Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A18Cái
11Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A15Cái
12Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A5Cái
13Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm233Cái
14Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm280Cái
15Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA1Máy
16Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 150 mm232Mét
17Vỏ tủ hạ thế 250A loại composite bao gồm thanh cái đồng1Tủ
18Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A1Cái
19Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm28Cái
H PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1Tủ điện hạ áp 3tủ
2Xà sứ đỡ cột đôi (XSĐ-2LT)1Bộ
3Xà cầu chì XCC-TBA-2LT1Bộ
4Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-2LT1Bộ
5Cầu chì tự rơi sứ 24kV sử dụng lại6cái
6Chống sét van 18kV sử dụng lại6cái
7Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 180kVA thu hồi2máy
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
J PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2464Mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2581Mét
3Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm220cái
4Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm28cái
5Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2833Mét
K PHẦN THU HỒI
1Cáp nhôm bọc 0,6kV thu hồi1.344mét
L PHẦN VTTB B CẤP B LẮP ĐẶT
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột BTLT (MT-3) (2,3)10Móng
2Móng cột BTLT đôi (MTĐ) (2,0)1Móng
3Móng cột BTLT đôi (MTĐ) (2,3)4Móng
4Tiếp địa R3C64Bộ
5Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016)2Cột
6Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-8,5 (TCVN 5847:2016)4Cột
7Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016)14Cột
8Xà sứ đỡ, chống sét van cột BTLT đơn1Bộ
9Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến2Bộ
10Xà đỡ góc lệch 2 pha cột BTLT dây bọc ĐGL1Bộ
11Xà đỡ thẳng lệch 2 pha cột BTLT đơn ĐTL-2P1Bộ
12Giá giữ cáp ngầm và đai thép buộc cột BTLT GGCN2Bộ
13Xà néo góc cột BTLT đơn NG-10T4Bộ
14Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T6Bộ
15Xà đỡ góc đôi cột BTLT ĐGĐ-10T1Bộ
16Xà néo lệch 2 pha cột BTLT đơn1Bộ
17Xà đấu nối lắp FCO cột đôi dọc tuyến1Bộ
18Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T3Bộ
19Xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10T1Bộ
20Xà néo góc chữ A cột đôi dọc tuyến1Bộ
21Xà néo góc chữ A cột đôi ngang tuyến1Bộ
N PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp địa RC243Bộ
2Xà sứ đỡ cột đôi (XSĐ-2LT)6Bộ
3Xà cầu chì XCC-TBA-2LT3Bộ
4Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA-2LT)3Bộ
5Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-2LT3Bộ
6Xà sứ đỡ lèo trên (XDL-14)1Bộ
7Xà sứ đỡ lèo dưới (XDLD-14)1Bộ
8Xà cầu chì tự rơi trạm biến áp 2 cột BTLT hình II1Bộ
9Xà đỡ MBA cột II (XMBA-II)1Bộ
10Xà đỡ tủ điện cột pi XĐTĐ-II1Bộ
11Gông giữ MBA + tấm bắt CSV1Bộ
12Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN"4Cái
13Bảng tên trạm biến áp4Cái
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng cột BTLT; MT-0H (1,3)4Móng
2Móng cột BTLT; MTĐ-1H (1,3)1Móng
3Tiếp địa R2C41Bộ
4Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-2,5 (TCVN 5847:2016)4Cột
5Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016)2Cột
P PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông8vị trí
2Thí nghiệm Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV2Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV với tổng qui mô như sau: + Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV: Tối thiểu 1,67 km. + Trạm biến áp 22/0,4kV ≥ 04 trạm, với tổng dung lượng ≥ 945kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0.4kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0.4kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 5 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn Xe tải 5 tấn1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Pa lăng 2,5 tấn Pa lăng 2,5 tấn2
8 Ti pho 2,5 tấn Ti pho 2,5 tấn2
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
11 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
12 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn2
13 Thiết bị ra dây Thiết bị ra dây2
14 Puly nhôm kéo dây Puly nhôm kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->