Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 7 cầu trên tuyến đường vào thôn Tà San, Cốc Phúng xã Lùng Vai; thôn Suối Thầu, Thịnh Ổi xã Bản Xen; thôn Pạc Bo xã Bản Lầu và thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 7 cầu trên tuyến đường vào thôn Tà San, Cốc Phúng xã Lùng Vai; thôn Suối Thầu, Thịnh Ổi xã Bản Xen; thôn Pạc Bo xã Bản Lầu và thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 16:28:00 đến ngày 2021-08-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,873,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0310853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0621706E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.811.731.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Las XD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU BẢN TÀ SAN - XÃ LÙNG VAI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2598 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 8 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9248 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,64 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3168 | 100m2 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m3 |
| 20 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5097 | m3 |
| 21 | Bê tông móng tường cánh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2326 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5912 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3341 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0543 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 27 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 28 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 30 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0636 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4842 | 100m2 |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5487 | m3 |
| 34 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | rọ |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4958 | m3 |
| 36 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4986 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,415 | m3 |
| 39 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9765 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6324 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4535 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4535 | 100m3 |
| 44 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4535 | 100m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8892 | 100m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 47 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3339 | 100m3 |
| 48 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0205 | m3 |
| 49 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3339 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3878 | 100m3 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8655 | 100m2 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8535 | 100m3 |
| 54 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8535 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8535 | 100m3 |
| 57 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8535 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5536 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 62 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 64 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 66 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 68 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 69 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7907 | 100m3 |
| 70 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7804 | 100m3 |
| 71 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7804 | 100m3 |
| 72 | Đào rãnh, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3833 | 100m3 |
| 73 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 74 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5198 | 100m3 |
| 76 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7007 | 100m3 |
| 77 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7007 | 100m3 |
| 78 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1217 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,3236 | m3 |
| 80 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2402 | 100m2 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7206 | m3 |
| 82 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2402 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7866 | 100m2 |
| 84 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | 10m |
| 85 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 86 | Biển báo tên cầu (báo giá quý I/2021 số 47/SGTVTXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 87 | Biển báo hình tròn (báo giá quý I/2021 số 47/SGTVTXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 89 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | 100m3 |
| 96 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | 100m3 |
| 97 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | 100m3 |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,013 | m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,564 | m3 |
| 101 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5105 | 100m2 |
| 104 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4442 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8295 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 108 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 (bê tông chèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 110 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7534 | 100m3 |
| 112 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7534 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,441 | 100m3 |
| 114 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,441 | 100m3 |
| B | CẦU THÔN CỐC PHÚNG 1 - XÃ LÙNG VAI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2598 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 8 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9248 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,768 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0992 | 100m2 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 20 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0998 | m3 |
| 21 | Bê tông móng tường cánh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3957 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4622 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5493 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 27 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 28 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 30 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,86 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0124 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,601 | m3 |
| 35 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6503 | m3 |
| 38 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7267 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4614 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | 100m3 |
| 43 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4357 | 100m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8195 | m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1406 | 100m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,003 | m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6785 | 100m3 |
| 49 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1231 | 100m3 |
| 50 | Đào rãnh, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3437 | 100m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2841 | 100m3 |
| 52 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5855 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1778 | m3 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7321 | 100m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1963 | m3 |
| 56 | Thi công móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7321 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 58 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 59 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 61 | Biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9571 | 100m3 |
| 66 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9571 | 100m3 |
| C | CẦU THÔN CỐC PHÚNG 2 - XÃ LÙNG VAI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2598 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9248 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9288 | 100m2 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,965 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m3 |
| 20 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 21 | Bê tông móng tường cánh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,724 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,113 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 27 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 28 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 30 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,019 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,23 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4244 | m3 |
| 34 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8104 | m3 |
| 35 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9368 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2775 | m3 |
| 38 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4253 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 43 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2093 | 100m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,365 | m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5183 | 100m3 |
| 47 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5132 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 50 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 52 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 54 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8409 | 100m3 |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9737 | 100m3 |
| 57 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4173 | 100m3 |
| 58 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4173 | 100m3 |
| 59 | Đào rãnh, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 60 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 61 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | 100m3 |
| 63 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m3 |
| 64 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m3 |
| 65 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4072 | 100m3 |
| 66 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 rọ |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6578 | m3 |
| 68 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0921 | 100m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2763 | m3 |
| 70 | Thi công móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0921 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3891 | 100m2 |
| 72 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | 10m |
| 73 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 74 | Biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 75 | Biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3662 | 100m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9155 | 100m3 |
| 81 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5493 | 100m3 |
| 82 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5493 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2264 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,75 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,49 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6221 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2777 | 100m2 |
| 88 | Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7395 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 90 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,437 | m2 |
| 91 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3848 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3848 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2071 | 100m3 |
| 94 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2071 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7389 | 100m3 |
| 96 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7389 | 100m3 |
| D | CẦU THỊNH ỔI - XÃ BẢN SEN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2598 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | 1m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9248 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,768 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0992 | 100m2 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 20 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0998 | m3 |
| 21 | Bê tông móng tường cánh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3957 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4939 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5493 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8424 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 27 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 28 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 30 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,31 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 100m2 |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9376 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m3 |
| 35 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 38 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3622 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | 100m3 |
| 43 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | 100m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2899 | 100m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,789 | 1m3 |
| 46 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | 100m3 |
| 47 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | 1m3 |
| 48 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4936 | 100m3 |
| 50 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8594 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0401 | 100m3 |
| 53 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5525 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,8648 | m3 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1036 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3108 | m3 |
| 57 | Thi công móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1036 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8973 | 100m2 |
| 59 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | 10m |
| 60 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 62 | Biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,98 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,91 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3851 | 100m |
| 72 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5865 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m3 |
| 77 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3056 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | 100m3 |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 85 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 89 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 5,16mm, trọng lượng 40,55kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2484 | 100m |
| 92 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8798 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8798 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4432 | 100m3 |
| 95 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4432 | 100m3 |
| E | CẦU THÔN SUỐI THẦU - XÃ BẢN SEN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2598 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9248 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9904 | 100m2 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 20 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| 21 | Bê tông móng tường cánh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,806 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5879 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8588 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 27 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 28 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 30 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,237 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9302 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7317 | m3 |
| 35 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5772 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3749 | m3 |
| 38 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4996 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6691 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3919 | 100m3 |
| 42 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 43 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3919 | 100m3 |
| 45 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3919 | 100m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1849 | 100m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | 1m3 |
| 48 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2017 | 100m3 |
| 49 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3245 | 1m3 |
| 50 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | 100m3 |
| 51 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | 1m3 |
| 52 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4028 | 100m3 |
| 54 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4036 | 100m2 |
| 55 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4015 | 100m3 |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3323 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6228 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 61 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4015 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4015 | 100m3 |
| 64 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4015 | 100m3 |
| 65 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3418 | 100m3 |
| 66 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | 100m3 |
| 67 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 69 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9559 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,4338 | m3 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0241 | 100m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0723 | m3 |
| 73 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0241 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2164 | 100m2 |
| 75 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,09 | 10m |
| 76 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 77 | Biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 78 | Biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 80 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5953 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2204 | 100m3 |
| 84 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m3 |
| 85 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m3 |
| 86 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5045 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m |
| 88 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,52 | m2 |
| 89 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5363 | 100m3 |
| 91 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,325 | m3 |
| 92 | Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5675 | 100m2 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | 100m3 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 98 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 99 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3374 | 100m2 |
| 101 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 102 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3204 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 106 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 107 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 110 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 111 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 5,16mm, trọng lượng 40,55kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 100m |
| 116 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 117 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2236 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2236 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3868 | 100m3 |
| 120 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3868 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5076 | 100m3 |
| 122 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5076 | 100m3 |
| F | CẦU PẠC BO - XÃ BẢN LẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2598 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9248 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,768 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0992 | 100m2 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 20 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0998 | m3 |
| 21 | Bê tông móng tường cánh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5176 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6446 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7539 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 27 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 28 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 30 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,75 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,348 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,38 | m3 |
| 35 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,41 | m3 |
| 38 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2426 | 100m2 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,91 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7542 | 100m3 |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7542 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7542 | 100m3 |
| 44 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7542 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9566 | 100m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0345 | 1m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2707 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5388 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,192 | m3 |
| 51 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | 100m3 |
| 53 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | 100m3 |
| 54 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,058 | 100m3 |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m3 |
| 57 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7323 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2362 | m3 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7909 | 100m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3727 | m3 |
| 61 | Thi công móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7909 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4392 | 100m2 |
| 63 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | 10m |
| 64 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 65 | Biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 66 | Biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 68 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 5,16mm, trọng lượng 40,55kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | 100m3 |
| 77 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | 100m3 |
| G | CẦU TRUNG TÂM THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2598 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 8 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,008 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8351 | tấn |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2142 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 22 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1968 | m3 |
| 23 | Bê tông móng tường cánh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9025 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9258 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1684 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 29 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 30 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 32 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,295 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4576 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 35 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8575 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4818 | m3 |
| 37 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1606 | m3 |
| 38 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m3 |
| 40 | Vữa XM M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6306 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | 100m3 |
| 45 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | 100m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6792 | 100m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5745 | 1m3 |
| 48 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7167 | 100m3 |
| 49 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2985 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4116 | 100m3 |
| 51 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,404 | tấn |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,85 | m3 |
| 54 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4585 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4585 | 100m3 |
| 56 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4585 | 100m3 |
| 57 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | tấn |
| 58 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 59 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 60 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 rọ |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | tấn |
| 62 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m2 |
| 63 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | 100m3 |
| 64 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5046 | 100m3 |
| 65 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6332 | 100m3 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 67 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 68 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 69 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 70 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7318 | 100m3 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 72 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | 100m3 |
| 73 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | 100m3 |
| 74 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4924 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3816 | m3 |
| 76 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0212 | 100m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0636 | m3 |
| 78 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0212 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 80 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | 10m |
| 81 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 82 | Biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 83 | Biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 85 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8693 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8693 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6663 | 100m3 |
| 90 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6663 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0310853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0621706E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.811.731.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh an toàn lao động | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn xây dựng | Las XD | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi