Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 7 cầu trên tuyến đường vào thôn Tà San, Cốc Phúng xã Lùng Vai; thôn Suối Thầu, Thịnh Ổi xã Bản Xen; thôn Pạc Bo xã Bản Lầu và thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824455-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng 7 cầu trên tuyến đường vào thôn Tà San, Cốc Phúng xã Lùng Vai; thôn Suối Thầu, Thịnh Ổi xã Bản Xen; thôn Pạc Bo xã Bản Lầu và thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20210824058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 16:28:00 đến ngày 2021-08-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,873,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0310853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0621706E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.811.731.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Las XD
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU BẢN TÀ SAN - XÃ LÙNG VAI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
2Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3974tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2598tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
6Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1751tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
8Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
9Lắp đặt kết cấu lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,87m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9248m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
13Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1807tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V56,64m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3168100m2
18Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,62m3
19Thi công lớp đá đệmMô tả kỹ thuật theo chương V22,3m3
20Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5097m3
21Bê tông móng tường cánh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2326m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5912100m2
23Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3341m3
24Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0543100m2
25Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
26Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
27Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
28Bê tông thanh chống, đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
30Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,57m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0636m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4842100m2
33Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5487m3
34Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8rọ
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4958m3
36Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4986m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,415m3
39Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9765m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6324100m2
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
42Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4535100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4535100m3
44San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,4535100m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8892100m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
47Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3339100m3
48Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0205m3
49Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3339100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3878100m3
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8655100m2
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m3
53Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8535100m3
54Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m3
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8535100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8535100m3
57San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,8535100m3
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
59Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2954tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5536100m2
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
62Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
63Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
64Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
65Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
66Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
67Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
68San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
69Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,7907100m3
70Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,7804100m3
71Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7804100m3
72Đào rãnh, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3833100m3
73Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1694100m3
74Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1694100m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5198100m3
76Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7007100m3
77Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7007100m3
78Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1217100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V148,3236m3
80Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,2402100m2
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,7206m3
82Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2402100m2
83Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7866100m2
84Cắt khe co giãn đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,9510m
85Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
86Biển báo tên cầu (báo giá quý I/2021 số 47/SGTVTXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
87Biển báo hình tròn (báo giá quý I/2021 số 47/SGTVTXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
89Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631tấn
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
95Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5796100m3
96Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3864100m3
97Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3864100m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2352100m3
99Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,013m3
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,564m3
101Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
103Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5105100m2
104Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
105Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4442tấn
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,8295100m2
107Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
108Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 (bê tông chèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
110Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7534100m3
112San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V17,7534100m3
113Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,441100m3
114San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V13,441100m3
B CẦU THÔN CỐC PHÚNG 1 - XÃ LÙNG VAI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
2Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3974tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2598tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
6Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1751tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
8Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
9Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,87m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9248m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1807tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V48,768m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0992100m2
18Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
19Thi công lớp đá đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
20Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0998m3
21Bê tông móng tường cánh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3957m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4622100m2
23Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5493m3
24Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m2
25Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
26Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
27Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
28Bê tông thanh chống, đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
30Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,86m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
33Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11,0124m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,601m3
35Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,867m3
36Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6503m3
38Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7267m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4614100m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6908100m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6908100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6908100m3
43San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6908100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4357100m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8195m3
46Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1406100m3
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,003m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6785100m3
49Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1231100m3
50Đào rãnh, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3437100m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2841100m3
52Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5855100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V85,1778m3
54Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,7321100m2
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,1963m3
56Thi công móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7321100m2
57Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
58Cắt khe co giãn đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V710m
59Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
60Biển báo tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
61Biển báo hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9571100m3
66San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V7,9571100m3
C CẦU THÔN CỐC PHÚNG 2 - XÃ LÙNG VAI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
2Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3974tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2598tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
6Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1751tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
8Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
9Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,87m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9248m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
13Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1807tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9288100m2
18Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,965m3
19Thi công lớp đá đệmMô tả kỹ thuật theo chương V20,79m3
20Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
21Bê tông móng tường cánh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,724m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m2
23Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,113m3
24Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,707100m2
25Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
26Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
27Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
28Bê tông thanh chống, đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
30Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,019m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V41,23m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m2
33Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V15,4244m3
34Bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8104m3
35Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9368m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2775m3
38Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4253m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m3
43San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2093100m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,365m3
46Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5183100m3
47Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,7281m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5132100m3
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
50Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
52Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
53Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
54San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8409100m3
56Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9737100m3
57Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4173100m3
58Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4173100m3
59Đào rãnh, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1333100m3
60Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m3
61Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3956100m3
63Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1695100m3
64Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1695100m3
65Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4072100m3
66Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V361 rọ
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6578m3
68Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,0921100m2
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,2763m3
70Thi công móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0921100m2
71Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3891100m2
72Cắt khe co giãn đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5710m
73Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
74Biển báo tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
75Biển báo hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3662100m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9155100m3
81Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5493100m3
82Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5493100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2264100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,75m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V43,49m3
86Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6221100m2
87Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2777100m2
88Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7395m3
89Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
90Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,437m2
91Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3848100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3848100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2071100m3
94San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2071100m3
95Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7389100m3
96San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7389100m3
D CẦU THỊNH ỔI - XÃ BẢN SEN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
2Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3974tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2598tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
6Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1751tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
8Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
9Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,871m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9248m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1807tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V48,768m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0992100m2
18Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
19Thi công lớp đá đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
20Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0998m3
21Bê tông móng tường cánh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3957m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4939100m2
23Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5493m3
24Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8424100m2
25Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
26Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
27Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
28Bê tông thanh chống, đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
30Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V43,31m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,686100m2
33Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9376m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,81m3
35Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
36Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,15m3
38Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3622100m2
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7272100m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7272100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7272100m3
43San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7272100m3
44Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2899100m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7891m3
46Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,371100m3
47Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,2161m3
48Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,371100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4936100m3
50Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8594100m3
51Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316100m3
52Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0401100m3
53Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5525100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V181,8648m3
55Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,1036100m2
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,3108m3
57Thi công móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1036100m2
58Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8973100m2
59Cắt khe co giãn đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,0510m
60Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
61Biển báo tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
62Biển báo hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
68Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,12m3
69Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,98m3
70Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,91m3
71Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3851100m
72Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,61m2
73Thi công lớp đá đệm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
74Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5865100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,67m3
77Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3056tấn
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464100m2
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1506100m3
83Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
85Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
86Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0956100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
88Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
89Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1314100m3
91Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 5,16mm, trọng lượng 40,55kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2484100m
92Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,8798100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,8798100m3
94Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4432100m3
95San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4432100m3
E CẦU THÔN SUỐI THẦU - XÃ BẢN SEN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
2Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3974tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2598tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
6Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1751tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
8Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
9Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,87m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9248m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1807tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V45,12m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9904100m2
18Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,62m3
19Thi công lớp đá đệmMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m3
20Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m3
21Bê tông móng tường cánh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,806m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,533100m2
23Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5879m3
24Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8588100m2
25Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
26Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
27Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
28Bê tông thanh chống, đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
30Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,237m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
33Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9302m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7317m3
35Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5772m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3749m3
38Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4996m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6691100m2
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3919100m3
42Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
43Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3919100m3
45San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,3919100m3
46Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1849100m3
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9731m3
48Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2017100m3
49Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,32451m3
50Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3433100m3
51Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8071m3
52Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,545100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4028100m3
54Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4036100m2
55Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4015100m3
56Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509100m3
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
58Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3323tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,6228100m2
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
61Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
62Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4015100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4015100m3
64San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4015100m3
65Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3418100m3
66Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3648100m3
67Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0997100m3
68Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m3
69Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9559100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V198,4338m3
71Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,0241100m2
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,0723m3
73Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,0241100m2
74Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2164100m2
75Cắt khe co giãn đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,0910m
76Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
77Biển báo tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
78Biển báo hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
80Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5953100m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2204100m3
84Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m3
85Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,94m3
86Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5045m3
87Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m
88Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V60,52m2
89Thi công lớp đá dăm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
90Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5363100m3
91Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,325m3
92Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5675100m2
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2557100m3
95Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
96Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156100m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m3
98Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,17m3
99Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
100Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3374100m2
101Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
102Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3204100m2
105Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442tấn
106Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
107Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
108Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m3
110Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
111Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
112Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
113Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
114Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
115Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 5,16mm, trọng lượng 40,55kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3276100m
116Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
117Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,2236100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,2236100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3868100m3
120San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V5,3868100m3
121Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V8,5076100m3
122San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V8,5076100m3
F CẦU PẠC BO - XÃ BẢN LẦU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
2Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3974tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2598tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
6Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1751tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
8Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
9Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,87m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9248m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1807tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V48,768m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0992100m2
18Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
19Thi công lớp đá đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
20Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0998m3
21Bê tông móng tường cánh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5176m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m2
23Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6446m3
24Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7539100m2
25Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
26Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
27Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
28Bê tông thanh chống, đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
30Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V40,75m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m2
33Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V12,348m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,38m3
35Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
38Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,98m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2426100m2
40Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,91m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7542100m3
42Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7542100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7542100m3
44San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7542100m3
45Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9566100m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,03451m3
47Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2707100m3
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,6881m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5388100m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13,192m3
51Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1319100m3
52Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319100m3
53San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319100m3
54Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,058100m3
55Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814100m3
56Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,682100m3
57Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7323100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V86,2362m3
59Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,7909100m2
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,3727m3
61Thi công móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7909100m2
62Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4392100m2
63Cắt khe co giãn đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7510m
64Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
65Biển báo tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
66Biển báo hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
68Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
72Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598100m2
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0838100m3
75Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 5,16mm, trọng lượng 40,55kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0202100m3
77San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0202100m3
G CẦU TRUNG TÂM THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
2Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3974tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2598tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, C28Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
6Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1751tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
8Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
9Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,87m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo chương V6,588m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
16Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,008m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,849100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0739tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8351tấn
20Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V15,2142m3
21Thi công lớp đá đệmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
22Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1968m3
23Bê tông móng tường cánh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,9025m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9258100m2
25Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V80,1684m3
26Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,642100m2
27Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
28Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
29Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
30Bê tông thanh chống, đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
32Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,295m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4576m3
34Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,872100m2
35Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V22,8575m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4818m3
37Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1606m3
38Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,95m3
40Vữa XM M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6306100m2
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945100m3
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,339100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,339100m3
45San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,339100m3
46Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6792100m3
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,57451m3
48Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7167100m3
49Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,29851m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4116100m3
51Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,58tấn
52Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,404tấn
53Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V45,85m3
54Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4585100m3
55Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4585100m3
56San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4585100m3
57Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,202tấn
58Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
59Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
60Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V241 rọ
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1342tấn
62Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m2
63Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,394100m3
64Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5046100m3
65Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6332100m3
66Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m3
67Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m3
68Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m3
69Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m3
70Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7318100m3
71Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381100m3
72Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1526100m3
73Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1526100m3
74Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4924100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3816m3
76Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0212100m2
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,0636m3
78Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0212100m2
79Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m2
80Cắt khe co giãn đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,110m
81Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
82Biển báo tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
83Biển báo hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
85Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8693100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8693100m3
89Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6663100m3
90San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,6663100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0310853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0621706E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.811.731.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu32
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh an toàn lao động 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt2
3 Máy ủi Hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt3
5 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt3
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
8 Máy hàn Hoạt động tốt3
9 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt3
10 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
12 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn xây dựng Las XD1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->