Gói thầu: E-SCL23-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Khu nhà trực quản lý vận hành. Mục: Sửa chữa tổng thể khu nhà trực quản lý vận hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825191-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL23-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Khu nhà trực quản lý vận hành. Mục: Sửa chữa tổng thể khu nhà trực quản lý vận hành
Số hiệu KHLCNT 20210825144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 17:46:00 đến ngày 2021-08-20 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,304,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nâng cấp công trình dân dụng cấp IV trở lên và có cácc công việc như: sửa chữa, thay thế hệ thống điện, hệ thống nước, xây gạch, lát nền, sơn tường nhà….).Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựngTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề+ Cơ khí: ≥ 02 người.+ Thợ nước: ≥ 01 người.+ Thợ điện: ≥ 01 người.+ Thợ nề: ≥ 02 người.+ Thợ sơn: ≥ 02 người.- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu : 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 750w
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnThi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công1.006,3626m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư trên324,8232m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên76,6398m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên1.637,581m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên332,6101m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhư trên123,89m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiNhư trên438,0144m2
8Tháo dỡ trầnNhư trên27,1m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bình nóng lạnhNhư trên4bộ
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Như trên0,2112m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên5,76m2
12Tháo dỡ bóng điện hành langNhư trên1công
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên1,2672m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên3,7488m3
15tấm lợp tôn d=0.35Như trên115m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Như trên11,52m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Như trên324,8232m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên1.970,1911m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên1.419,3456m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên123,89m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên438,0144m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên438,0144m2
23trần thạch cao (trần thả)Như trên27,1m2
24Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 2 lơp dầy 6.38mm (gồm phụ kiện)Như trên0,96m2
25phin dán cửaNhư trên5,4m2
26bóng ốp trầnNhư trên5cái
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên10,2288100m2
28Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcNhư trên4bộ
29Sửa lại cửa D3 (1 bộ) phòng PGĐ tầng 2Như trên1công
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên13,8438m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên13,8438m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên13,8438m3
B NHÀ THI ĐẤU
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công23,007m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên229,046m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên9,9m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên180,7573m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4Như trên0,2301100m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên238,946m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên180,7573m2
8Trải thảm cao suNhư trên200m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên40,3848m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên30,96m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên154,5719m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư trên111,5964m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên711,3535m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên407,0342m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiNhư trên402,7444m2
16Phá dỡ nền gạch lá nemNhư trên7,21m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Như trên111,5964m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên1.048,8666m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên407,0342m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên402,7444m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên402,7444m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75Như trên40,414m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Như trên7,21m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên9,873m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên9,873m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên9,873m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Như trên0,27m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên0,324m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0198100m2
30Sản xuất + sơn thang lồngNhư trên449,364kg
31Bu lông nở thép M10 L=100Như trên40cái
32Lắp dựng thang sắtNhư trên0,4494tấn
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên4,6286100m2
C NHÀ KHÁCH 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụThi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công1.404,1199m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên74,806m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên421,3347m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên589,9988m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư trên60,6564m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên348,8466m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhư trên97,406m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngNhư trên89,7156m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên74,1915m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên69,452m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Như trên10bộ
12Tháo khóa cửaNhư trên1công
13Tháo dỡ đường ống nướcNhư trên5công
14Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 250x250m2, vữa XM mác 75Như trên74,1915m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên58,2787m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75Như trên69,452m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên0,198m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Như trên0,9m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Như trên60,6564m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên2.550,9158m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên349,7466m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên97,406m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên89,7156m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên89,7156m2
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnNhư trên1cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmNhư trên0,1100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên0,52100m
28Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmNhư trên4cái
29Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmNhư trên3cái
30Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmNhư trên1cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmNhư trên1cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên12cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên8cái
34Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên20cái
35Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên12cái
36Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên4cái
37Van 1 chiều ren ngoài d25Như trên4cái
38Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNhư trên8cái
39Dây nối mềm ren trongNhư trên16cái
40Van gạt đồngNhư trên4cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmNhư trên0,15100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhư trên0,3100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmNhư trên0,05100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmNhư trên4cái
45Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmNhư trên4cái
46Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/42mmNhư trên1cái
47Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmNhư trên4cái
48Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmNhư trên4cái
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmNhư trên14cái
50Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmNhư trên18cái
51Chóp thông hơi d42Như trên1cái
52Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên4,7329m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên4,7329m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên4,7329m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Như trên0,27m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên0,324m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0198100m2
58Sản xuất + sơn thang lồngNhư trên339,3539kg
59Bu lông nở thép M10 L=100Như trên56cái
60Lắp dựng thang sắtNhư trên0,3394tấn
61Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNhư trên5bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên5bộ
63Khóa cửa 1 cánhNhư trên8bộ
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên6,9982100m2
D NHÀ SONG LẬP 2.1
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụThi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công427,8105m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên197,5984m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên147,7303m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên15,84m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên105,8402m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên65,21m2
7Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinhNhư trên15công
8Tháo khóa cửaNhư trên1công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Như trên0,15m3
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiNhư trên136,3528m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên21,452m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên15,4m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhư trên10,0651m2
14Tháo dỡ lan canNhư trên16,285m
15Sàn xuất lan can thép hộp cả sơnNhư trên253,8589kg
16Măt bíchNhư trên8cái
17Lắp dựng lan can sắtNhư trên14,4405m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Như trên21,452m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên253,5705m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên662,7009m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên10,0651m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75Như trên65,21m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 250x250m2, vữa XM mác 75Như trên15,4m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên136,3528m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên136,3528m2
26Rọ chắn rácNhư trên4cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmNhư trên4cái
28Đai giữ ốngNhư trên14cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmNhư trên0,14100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên0,58100m
31Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên10cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên15cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmNhư trên0,2100m
34Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 6,9mmNhư trên5cái
35Vòi đồngNhư trên12bộ
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmNhư trên0,25100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmNhư trên20cái
38Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNhư trên2bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên2bộ
40Khóa cửa 1 cánhNhư trên3bộ
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên4,811m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên4,811m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên4,811m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Như trên0,27m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên0,324m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0198100m2
47Sản xuất + sơn thang lồngNhư trên197,2014kg
48Bu lông nở thép M10 L=100Như trên24cái
49Lắp dựng thang sắtNhư trên0,1972tấn
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên2,0555100m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên427,8105m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên197,5984m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên147,7303m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên15,84m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên105,8402m2
56Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên65,21m2
57Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinhNhư trên15công
58Tháo khóa cửaNhư trên1công
59Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Như trên0,15m3
60Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiNhư trên136,3528m2
61Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên21,452m2
62Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên15,4m2
63Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhư trên10,0651m2
64Tháo dỡ lan canNhư trên16,285m
65Sàn xuất lan can thép hộp cả sơnNhư trên253,8589kg
66Măt bíchNhư trên8cái
67Lắp dựng lan can sắtNhư trên14,4405m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Như trên21,452m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên253,5705m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên662,7009m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên10,0651m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75Như trên65,21m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 250x250m2, vữa XM mác 75Như trên15,4m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên136,3528m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên136,3528m2
76Rọ chắn rácNhư trên4cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmNhư trên4cái
78Đai giữ ốngNhư trên14cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmNhư trên0,14100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên0,58100m
81Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên10cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên15cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmNhư trên0,2100m
84Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 6,9mmNhư trên5cái
85Vòi đồngNhư trên12bộ
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmNhư trên0,25100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmNhư trên20cái
88Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNhư trên2bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên2bộ
90Khóa cửa 1 cánhNhư trên3bộ
91Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên4,811m3
92Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên4,811m3
93Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên4,811m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Như trên0,27m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên0,324m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0198100m2
97Sản xuất + sơn thang lồngNhư trên197,2014kg
98Bu lông nở thép M10 L=100Như trên24cái
99Lắp dựng thang sắtNhư trên0,1972tấn
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên2,0555100m2
E CĂNG TIN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụThi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công440,574m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên1.357,532m2
3Tháo dỡ trầnNhư trên225,5384m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuNhư trên2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaNhư trên1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíNhư trên1bộ
7Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánNhư trên14,04m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên8,816m2
9Tháo dỡ máng tônNhư trên24,5m
10Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 250x250m2, vữa XM mác 75Như trên8,816m2
11Máng tôn khổ rộng 1.2m d=0.45Như trên24,5m
12Gia công thép máng nướcNhư trên0,1221tấn
13Lắp dựng thép máng nướcNhư trên0,1221tấn
14Trần thạch caoNhư trên225,728m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên1.357,532m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên440,574m2
17Vách ngăn compactNhư trên14,04m2
18khóa cửa nhựa lõi thépNhư trên3cái
19Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên2bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtNhư trên1bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên1bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên1bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư trên1cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmNhư trên0,845100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmNhư trên18cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmNhư trên2cái
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên0,4571m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên0,4571m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên0,4571m3
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên5,177100m2
F NHÀ 3A SỐ 1 + NHÀ 3A SỐ 2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụThi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công896,6195m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên101,82m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên29,04m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên226,4481m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư trên226,4481m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên224,3794m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Như trên226,4481m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên1.480,3757m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên224,3794m2
10Khóa cửa đi 2 cánhNhư trên1bộ
11Khóa cửa đi 1 cánhNhư trên7bộ
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên978,1835m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên105,96m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên29,04m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên452,8962m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên216,2534m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiNhư trên282,0652m2
18Tháo dỡ thoát nước máiNhư trên1công
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên282,0652m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên282,0652m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên1.566,0797m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên216,2534m2
23Khóa cửa đi 1 cánhNhư trên8bộ
24bản lềNhư trên2bộ
25Sửa lại cửaNhư trên15công
26Rọ chắn rácNhư trên16cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhư trên0,616100m
28Đai giữ ốngNhư trên80cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmNhư trên16cái
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Như trên12bộ
31Tháo khóa cửaNhư trên1công
32Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNhư trên6bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên6bộ
34khóa cửa 1 cánhNhư trên18bộ
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên9,038m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên9,038m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên9,038m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Như trên0,27m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên0,324m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0198100m2
41Sản xuất + sơn thang lồngNhư trên428,6072kg
42Bu lông nở thép M10 L=100Như trên64cái
43Lắp dựng thang sắtNhư trên0,4286tấn
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên7,0373100m2
G PHỤ TRỢ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụThi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công262,4105m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhư trên134,0224m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên262,4105m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên134,0224m2
5Cung cấp + lắp dựng Biển hiệu Aluminium dày 3mm, chữ nổi micaNhư trên2m2
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Như trên51m3
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Như trên5.572,456m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépNhư trên13,448m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên4,1605100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên13,12m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên3,4406m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,215100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên11,7793m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Như trên24,96m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Như trên35,3152m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhư trên32m2
17Mua đất màu trồng cây + vận chuyểnNhư trên77,8752m3
18Cung cấp trồng và chăm sóc Cây sang Đk gốc 15-20cmNhư trên161cây
19Cung cấp trồng và chăm sóc Cây lát Đk gốc 10-15cmNhư trên391cây
H NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên48,028m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên33,5508m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên72,0708m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiNhư trên29,64m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương)các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên72,0708m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên81,5788m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên29,64m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên29,64m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhư trên0,076100m
10Thay mới 2 khóa cửa sổ + cửa điNhư trên3cái
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên0,2112m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên4,368m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên0,7369m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên0,7369m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên0,7369m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên0,6437100m2
I NHÀ TẬP THỂ 2 TẦNG 3.1
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụThi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công2.259,0191m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên91,243m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên11,0124m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên589,0764m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên298,6703m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhư trên97,406m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngNhư trên89,7156m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên31,8944m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên69,452m2
10Tháo dỡ đường ống nướcNhư trên5công
11Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 250x250m2, vữa XM mác 75Như trên31,8944m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên15,9472m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75Như trên69,452m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên2.950,3509m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên298,6703m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên97,406m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên89,7156m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên89,7156m2
19phin dán cửaNhư trên116,37m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Như trên12bộ
21Tháo khóa cửaNhư trên1công
22Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNhư trên6bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên6bộ
24Khóa cửa 1 cánhNhư trên10bộ
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmNhư trên0,1100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên0,52100m
27Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmNhư trên4cái
28Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmNhư trên3cái
29Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmNhư trên1cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmNhư trên1cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên12cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên8cái
33Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên20cái
34Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên12cái
35Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên4cái
36Van 1 chiều ren ngoài d25Như trên4cái
37Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNhư trên8cái
38Dây nối mềm ren trongNhư trên16cái
39Van gạt đồngNhư trên4cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmNhư trên0,15100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhư trên0,3100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmNhư trên0,05100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmNhư trên4cái
44Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmNhư trên4cái
45Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/42mmNhư trên1cái
46Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmNhư trên4cái
47Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmNhư trên4cái
48Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmNhư trên14cái
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmNhư trên18cái
50Chóp thông hơi d42Như trên1cái
51Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên3,8212m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên3,8212m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên3,8212m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Như trên0,27m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên0,324m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0198100m2
57Sản xuất + sơn thang lồngNhư trên339,3539kg
58Bu lông nở thép M10 L=100Như trên56cái
59Lắp dựng thang sắtNhư trên0,3394tấn
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên7,044100m2
J NHÀ TẬP THỂ 2 TẦNG 3.2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụThi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công2.259,0191m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên91,243m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên11,0124m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên589,0764m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên298,6703m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhư trên97,406m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngNhư trên89,7156m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên31,8944m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên69,452m2
10Tháo dỡ đường ống nướcNhư trên5công
11Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 250x250m2, vữa XM mác 75Như trên31,8944m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên15,9472m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75Như trên69,452m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên2.950,3509m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên298,6703m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên97,406m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên89,7156m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên89,7156m2
19phin dán cửaNhư trên116,37m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Như trên12bộ
21Tháo khóa cửaNhư trên1công
22Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNhư trên6bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên6bộ
24Khóa cửa 1 cánhNhư trên10bộ
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmNhư trên0,1100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên0,52100m
27Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmNhư trên4cái
28Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmNhư trên3cái
29Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmNhư trên1cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmNhư trên1cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên12cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên8cái
33Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên20cái
34Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên12cái
35Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmNhư trên4cái
36Van 1 chiều ren ngoài d25Như trên4cái
37Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNhư trên8cái
38Dây nối mềm ren trongNhư trên16cái
39Van gạt đồngNhư trên4cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmNhư trên0,15100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhư trên0,3100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmNhư trên0,05100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmNhư trên4cái
44Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmNhư trên4cái
45Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/42mmNhư trên1cái
46Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmNhư trên4cái
47Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmNhư trên4cái
48Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmNhư trên14cái
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmNhư trên18cái
50Chóp thông hơi d42Như trên1cái
51Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên3,8212m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên3,8212m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên3,8212m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Như trên0,27m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên0,324m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0198100m2
57Sản xuất + sơn thang lồngNhư trên339,3539kg
58Bu lông nở thép M10 L=100Như trên56cái
59Lắp dựng thang sắtNhư trên0,3394tấn
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên7,044100m2
K NHÀ 4.1 (10 GIAN)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụThi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công1.002,055m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên114,24m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên31,944m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên308,4173m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên226,0748m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiNhư trên311,5072m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhư trên21,1032m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên2m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên109,89m2
10tháo dỡ hoa sắt cửaNhư trên41,04m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Như trên52,116m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên311,5072m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên311,5072m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên21,1032m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên1.506,7723m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên228,0748m2
17CC & LĐ cửa khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38ly (cả công lắp dựng và phụ kiện)Như trên109,89m2
18Gia công hoa sắtNhư trên0,6485tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên41,04m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên29,6424m2
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Như trên8bộ
22Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNhư trên4bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên4bộ
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên4,5301m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên4,5301m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên4,5301m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Như trên0,27m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên0,324m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0198100m2
30Sản xuất + sơn thang lồngNhư trên214,3036kg
31Bu lông nở thép M10 L=100Như trên32cái
32Lắp dựng thang sắtNhư trên0,2143tấn
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên3,8102100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nâng cấp công trình dân dụng cấp IV trở lên và có cácc công việc như: sửa chữa, thay thế hệ thống điện, hệ thống nước, xây gạch, lát nền, sơn tường nhà….).Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ.43
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựngTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC.32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động: 1 * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ32
4 Công nhân kỹ thuật 8 - Có chứng chỉ đào tạo nghề+ Cơ khí: ≥ 02 người.+ Thợ nước: ≥ 01 người.+ Thợ điện: ≥ 01 người.+ Thợ nề: ≥ 02 người.+ Thợ sơn: ≥ 02 người.- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan22
5 Công nhân 10 Tài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
3 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu : 0,80 m31
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
5 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
6 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 750w2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->