Gói thầu: E-SCL23-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Khu nhà trực quản lý vận hành. Mục: Sửa chữa tổng thể khu nhà trực quản lý vận hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL23-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Công trình phụ trợ - NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Khu nhà trực quản lý vận hành. Mục: Sửa chữa tổng thể khu nhà trực quản lý vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 17:46:00 đến ngày 2021-08-20 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,304,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nâng cấp công trình dân dụng cấp IV trở lên và có cácc công việc như: sửa chữa, thay thế hệ thống điện, hệ thống nước, xây gạch, lát nền, sơn tường nhà….).Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựngTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề+ Cơ khí: ≥ 02 người.+ Thợ nước: ≥ 01 người.+ Thợ điện: ≥ 01 người.+ Thợ nề: ≥ 02 người.+ Thợ sơn: ≥ 02 người.- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu : 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 750w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 1.006,3626 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 324,8232 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 76,6398 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 1.637,581 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 332,6101 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 123,89 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Như trên | 438,0144 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Như trên | 27,1 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bình nóng lạnh | Như trên | 4 | bộ |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Như trên | 0,2112 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 5,76 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bóng điện hành lang | Như trên | 1 | công |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 1,2672 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 3,7488 | m3 |
| 15 | tấm lợp tôn d=0.35 | Như trên | 115 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 11,52 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như trên | 324,8232 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.970,1911 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.419,3456 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 123,89 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 438,0144 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 438,0144 | m2 |
| 23 | trần thạch cao (trần thả) | Như trên | 27,1 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 2 lơp dầy 6.38mm (gồm phụ kiện) | Như trên | 0,96 | m2 |
| 25 | phin dán cửa | Như trên | 5,4 | m2 |
| 26 | bóng ốp trần | Như trên | 5 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 10,2288 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Như trên | 4 | bộ |
| 29 | Sửa lại cửa D3 (1 bộ) phòng PGĐ tầng 2 | Như trên | 1 | công |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 13,8438 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 13,8438 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 13,8438 | m3 |
| B | NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 23,007 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 229,046 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 9,9 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 180,7573 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 | Như trên | 0,2301 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 238,946 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 180,7573 | m2 |
| 8 | Trải thảm cao su | Như trên | 200 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 40,3848 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 30,96 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 154,5719 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 111,5964 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 711,3535 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 407,0342 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Như trên | 402,7444 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 7,21 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như trên | 111,5964 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.048,8666 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 407,0342 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 402,7444 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 402,7444 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 | Như trên | 40,414 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Như trên | 7,21 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 9,873 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 9,873 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 9,873 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất + sơn thang lồng | Như trên | 449,364 | kg |
| 31 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 40 | cái |
| 32 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,4494 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 4,6286 | 100m2 |
| C | NHÀ KHÁCH 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 1.404,1199 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 74,806 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 421,3347 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 589,9988 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 60,6564 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 348,8466 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 97,406 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Như trên | 89,7156 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 74,1915 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 69,452 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Như trên | 10 | bộ |
| 12 | Tháo khóa cửa | Như trên | 1 | công |
| 13 | Tháo dỡ đường ống nước | Như trên | 5 | công |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 250x250m2, vữa XM mác 75 | Như trên | 74,1915 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 58,2787 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 | Như trên | 69,452 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 0,198 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 0,9 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như trên | 60,6564 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.550,9158 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 349,7466 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 97,406 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 89,7156 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 89,7156 | m2 |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Như trên | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 0,52 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Như trên | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Như trên | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Như trên | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 4 | cái |
| 37 | Van 1 chiều ren ngoài d25 | Như trên | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Như trên | 8 | cái |
| 39 | Dây nối mềm ren trong | Như trên | 16 | cái |
| 40 | Van gạt đồng | Như trên | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Như trên | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Như trên | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/42mm | Như trên | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Như trên | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Như trên | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Như trên | 18 | cái |
| 51 | Chóp thông hơi d42 | Như trên | 1 | cái |
| 52 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 4,7329 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 4,7329 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 4,7329 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất + sơn thang lồng | Như trên | 339,3539 | kg |
| 59 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 56 | cái |
| 60 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,3394 | tấn |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Như trên | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 5 | bộ |
| 63 | Khóa cửa 1 cánh | Như trên | 8 | bộ |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 6,9982 | 100m2 |
| D | NHÀ SONG LẬP 2.1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 427,8105 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 197,5984 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 147,7303 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 15,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 105,8402 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 65,21 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | Như trên | 15 | công |
| 8 | Tháo khóa cửa | Như trên | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Như trên | 0,15 | m3 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Như trên | 136,3528 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 21,452 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 15,4 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 10,0651 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can | Như trên | 16,285 | m |
| 15 | Sàn xuất lan can thép hộp cả sơn | Như trên | 253,8589 | kg |
| 16 | Măt bích | Như trên | 8 | cái |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 14,4405 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 21,452 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 253,5705 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 662,7009 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 10,0651 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 | Như trên | 65,21 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 250x250m2, vữa XM mác 75 | Như trên | 15,4 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 136,3528 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 136,3528 | m2 |
| 26 | Rọ chắn rác | Như trên | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Như trên | 4 | cái |
| 28 | Đai giữ ống | Như trên | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Như trên | 0,14 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 0,58 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 6,9mm | Như trên | 5 | cái |
| 35 | Vòi đồng | Như trên | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Như trên | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Như trên | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 40 | Khóa cửa 1 cánh | Như trên | 3 | bộ |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 4,811 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 4,811 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 4,811 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất + sơn thang lồng | Như trên | 197,2014 | kg |
| 48 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 24 | cái |
| 49 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,1972 | tấn |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 2,0555 | 100m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 427,8105 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 197,5984 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 147,7303 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 15,84 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 105,8402 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 65,21 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | Như trên | 15 | công |
| 58 | Tháo khóa cửa | Như trên | 1 | công |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Như trên | 0,15 | m3 |
| 60 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Như trên | 136,3528 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 21,452 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 15,4 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 10,0651 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ lan can | Như trên | 16,285 | m |
| 65 | Sàn xuất lan can thép hộp cả sơn | Như trên | 253,8589 | kg |
| 66 | Măt bích | Như trên | 8 | cái |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 14,4405 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 21,452 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 253,5705 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 662,7009 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 10,0651 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 | Như trên | 65,21 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 250x250m2, vữa XM mác 75 | Như trên | 15,4 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 136,3528 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 136,3528 | m2 |
| 76 | Rọ chắn rác | Như trên | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Như trên | 4 | cái |
| 78 | Đai giữ ống | Như trên | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Như trên | 0,14 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 0,58 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 6,9mm | Như trên | 5 | cái |
| 85 | Vòi đồng | Như trên | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Như trên | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Như trên | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 90 | Khóa cửa 1 cánh | Như trên | 3 | bộ |
| 91 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 4,811 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 4,811 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 4,811 | m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất + sơn thang lồng | Như trên | 197,2014 | kg |
| 98 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 24 | cái |
| 99 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,1972 | tấn |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 2,0555 | 100m2 |
| E | CĂNG TIN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 440,574 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 1.357,532 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Như trên | 225,5384 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Như trên | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Như trên | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Như trên | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Như trên | 14,04 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 8,816 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ máng tôn | Như trên | 24,5 | m |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 250x250m2, vữa XM mác 75 | Như trên | 8,816 | m2 |
| 11 | Máng tôn khổ rộng 1.2m d=0.45 | Như trên | 24,5 | m |
| 12 | Gia công thép máng nước | Như trên | 0,1221 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép máng nước | Như trên | 0,1221 | tấn |
| 14 | Trần thạch cao | Như trên | 225,728 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.357,532 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 440,574 | m2 |
| 17 | Vách ngăn compact | Như trên | 14,04 | m2 |
| 18 | khóa cửa nhựa lõi thép | Như trên | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Như trên | 0,845 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Như trên | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Như trên | 2 | cái |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 0,4571 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 0,4571 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 0,4571 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 5,177 | 100m2 |
| F | NHÀ 3A SỐ 1 + NHÀ 3A SỐ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 896,6195 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 101,82 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 29,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 226,4481 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 226,4481 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 224,3794 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như trên | 226,4481 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.480,3757 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 224,3794 | m2 |
| 10 | Khóa cửa đi 2 cánh | Như trên | 1 | bộ |
| 11 | Khóa cửa đi 1 cánh | Như trên | 7 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 978,1835 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 105,96 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 29,04 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 452,8962 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 216,2534 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Như trên | 282,0652 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ thoát nước mái | Như trên | 1 | công |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 282,0652 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 282,0652 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.566,0797 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 216,2534 | m2 |
| 23 | Khóa cửa đi 1 cánh | Như trên | 8 | bộ |
| 24 | bản lề | Như trên | 2 | bộ |
| 25 | Sửa lại cửa | Như trên | 15 | công |
| 26 | Rọ chắn rác | Như trên | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Như trên | 0,616 | 100m |
| 28 | Đai giữ ống | Như trên | 80 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Như trên | 16 | cái |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Như trên | 12 | bộ |
| 31 | Tháo khóa cửa | Như trên | 1 | công |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Như trên | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 6 | bộ |
| 34 | khóa cửa 1 cánh | Như trên | 18 | bộ |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 9,038 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 9,038 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 9,038 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất + sơn thang lồng | Như trên | 428,6072 | kg |
| 42 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 64 | cái |
| 43 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,4286 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 7,0373 | 100m2 |
| G | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 262,4105 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 134,0224 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 262,4105 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 134,0224 | m2 |
| 5 | Cung cấp + lắp dựng Biển hiệu Aluminium dày 3mm, chữ nổi mica | Như trên | 2 | m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Như trên | 51 | m3 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 5.572,456 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Như trên | 13,448 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 4,1605 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 13,12 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 3,4406 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,215 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như trên | 11,7793 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 24,96 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Như trên | 35,3152 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 32 | m2 |
| 17 | Mua đất màu trồng cây + vận chuyển | Như trên | 77,8752 | m3 |
| 18 | Cung cấp trồng và chăm sóc Cây sang Đk gốc 15-20cm | Như trên | 16 | 1cây |
| 19 | Cung cấp trồng và chăm sóc Cây lát Đk gốc 10-15cm | Như trên | 39 | 1cây |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 48,028 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 33,5508 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 72,0708 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Như trên | 29,64 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương)các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 72,0708 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 81,5788 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 29,64 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 29,64 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Như trên | 0,076 | 100m |
| 10 | Thay mới 2 khóa cửa sổ + cửa đi | Như trên | 3 | cái |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 0,2112 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 4,368 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 0,7369 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 0,7369 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 0,7369 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 0,6437 | 100m2 |
| I | NHÀ TẬP THỂ 2 TẦNG 3.1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 2.259,0191 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 91,243 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 11,0124 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 589,0764 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 298,6703 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 97,406 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Như trên | 89,7156 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 31,8944 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 69,452 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đường ống nước | Như trên | 5 | công |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 250x250m2, vữa XM mác 75 | Như trên | 31,8944 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 15,9472 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 | Như trên | 69,452 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.950,3509 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 298,6703 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 97,406 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 89,7156 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 89,7156 | m2 |
| 19 | phin dán cửa | Như trên | 116,37 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Như trên | 12 | bộ |
| 21 | Tháo khóa cửa | Như trên | 1 | công |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Như trên | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 6 | bộ |
| 24 | Khóa cửa 1 cánh | Như trên | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 0,52 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Như trên | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Như trên | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Như trên | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 4 | cái |
| 36 | Van 1 chiều ren ngoài d25 | Như trên | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Như trên | 8 | cái |
| 38 | Dây nối mềm ren trong | Như trên | 16 | cái |
| 39 | Van gạt đồng | Như trên | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Như trên | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Như trên | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/42mm | Như trên | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Như trên | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Như trên | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Như trên | 18 | cái |
| 50 | Chóp thông hơi d42 | Như trên | 1 | cái |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 3,8212 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 3,8212 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 3,8212 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất + sơn thang lồng | Như trên | 339,3539 | kg |
| 58 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 56 | cái |
| 59 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,3394 | tấn |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 7,044 | 100m2 |
| J | NHÀ TẬP THỂ 2 TẦNG 3.2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 2.259,0191 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 91,243 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 11,0124 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 589,0764 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 298,6703 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 97,406 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Như trên | 89,7156 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 31,8944 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 69,452 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đường ống nước | Như trên | 5 | công |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 250x250m2, vữa XM mác 75 | Như trên | 31,8944 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 15,9472 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 | Như trên | 69,452 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.950,3509 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 298,6703 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 97,406 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 89,7156 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 89,7156 | m2 |
| 19 | phin dán cửa | Như trên | 116,37 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Như trên | 12 | bộ |
| 21 | Tháo khóa cửa | Như trên | 1 | công |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Như trên | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 6 | bộ |
| 24 | Khóa cửa 1 cánh | Như trên | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 0,52 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Như trên | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Như trên | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Như trên | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Như trên | 4 | cái |
| 36 | Van 1 chiều ren ngoài d25 | Như trên | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Như trên | 8 | cái |
| 38 | Dây nối mềm ren trong | Như trên | 16 | cái |
| 39 | Van gạt đồng | Như trên | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Như trên | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Như trên | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/42mm | Như trên | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Như trên | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Như trên | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Như trên | 18 | cái |
| 50 | Chóp thông hơi d42 | Như trên | 1 | cái |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 3,8212 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 3,8212 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 3,8212 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất + sơn thang lồng | Như trên | 339,3539 | kg |
| 58 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 56 | cái |
| 59 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,3394 | tấn |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 7,044 | 100m2 |
| K | NHÀ 4.1 (10 GIAN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 1.002,055 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 114,24 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 31,944 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 308,4173 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 226,0748 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Như trên | 311,5072 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 21,1032 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 109,89 | m2 |
| 10 | tháo dỡ hoa sắt cửa | Như trên | 41,04 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 52,116 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 311,5072 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 311,5072 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 21,1032 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.506,7723 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux (hoặc tương đương) các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 228,0748 | m2 |
| 17 | CC & LĐ cửa khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38ly (cả công lắp dựng và phụ kiện) | Như trên | 109,89 | m2 |
| 18 | Gia công hoa sắt | Như trên | 0,6485 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 41,04 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 29,6424 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Như trên | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Như trên | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 4,5301 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 4,5301 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 4,5301 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Như trên | 0,27 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,324 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0198 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất + sơn thang lồng | Như trên | 214,3036 | kg |
| 31 | Bu lông nở thép M10 L=100 | Như trên | 32 | cái |
| 32 | Lắp dựng thang sắt | Như trên | 0,2143 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 3,8102 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nâng cấp công trình dân dụng cấp IV trở lên và có cácc công việc như: sửa chữa, thay thế hệ thống điện, hệ thống nước, xây gạch, lát nền, sơn tường nhà….).Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ. | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựngTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động: | 1 | * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 8 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề+ Cơ khí: ≥ 02 người.+ Thợ nước: ≥ 01 người.+ Thợ điện: ≥ 01 người.+ Thợ nề: ≥ 02 người.+ Thợ sơn: ≥ 02 người.- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân | 10 | Tài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu : 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 750w | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi