Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825319-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210783680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 17:40:00 đến ngày 2021-08-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,194,718,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.291E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8053100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3264m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4808m3
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5234m3
5Phá dỡ lớp vữa láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật374,7104m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7616m3
7Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,84m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật221,82m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.335,333m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật472,274m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật937,2982m2
12Phá dỡ gạch lát nền các phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật687,4696m2
13Phá dỡ lớp GranitôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,2464m2
14Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,1626m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,1626m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8992100m2
18Bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật889,92m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6425m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1825m3
21Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,628m3
22Xây gạch Block 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9855m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8115m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,816m3
25Xây tường thẳng bằng gạch Block 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6019m3
26Xây tường thẳng bằng gạch Block 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3086m3
27Xây tường thẳng bằng gạch Block 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1756m3
28Xây tường thẳng bằng gạch Block 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7022m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,69m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1553tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3448100m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,02m2
33Lắp dựng cửa sắt xếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,816m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,66m2
35Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,1718m2
36Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1m2
37Lắp dựng lan can hành lang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,56m2
38Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật374,7104m2
39Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,84kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6002tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6002tấn
41Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8053100m2
42Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,82m
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,2m
44Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
45Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,714100m
46Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
47Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
48Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.370,797m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật515,594m2
51Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật937,2982m2
52Trát giằng , lanh tô , vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,376m2
53Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9m2
54Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,69m2
55Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,1164m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật701,2216m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.359,4712m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật515,594m2
59Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2497tấn
60Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2497tấn
61Móc treo , tăng đơ , cáp treo , móc treo , bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
62Mái tấm hợp kim AlumiumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,44m2
63Cửa pa nô kính thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,36m2
64Ô thoáng trên cửa khuôn thép kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,660.0
65Cửa sắt xếp có tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,816m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,12751m2
67Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,66m2
68Vách kính hộp khuôn nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,1718m2
69Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1m2
70Lan can hành lang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,56m2
71Trụ đứng cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lối lên mái ( Bậc + nắp )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73CU/XPLE/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
74CU/XPLE/PVC (2x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.700m
79Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92bộ
80Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
81Đèn gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
82Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46cái
83Công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
84Công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
85Công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62cái
87Automat 3 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
89Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
90Tủ điện tổng TĐ ( 3-6ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
91Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 6-10ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
92Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
93Hộp nối dây KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
94Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
96Ống GEL nhựa dẹt 60*22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
97Ống GEL nhựa dẹt 39*18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126m
98Ống GEL nhựa dẹt 28*10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật252m
99Ống GEL nhựa dẹt 15*10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật936m
100Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
101Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bình
102Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bình
103Hộp đựng bình hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
104Đèn pha LED 200wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8m3
106Đắp đất rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8m3
107Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165m
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47m
109Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
110Gia công kim thu sét, dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
111Cọc đỡ thép D8 ; L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166cọc
112Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
113Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
114Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
116Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
117Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
118Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
119Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
120Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
121Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
122Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
123Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.291E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7kW2
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,5 kW2
4 Máy trộn bê tông công suất: 250l1
5 Máy hàn nhiệt công suất: 5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->