Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 17:38:00 đến ngày 2021-08-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,773,225,397 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.241.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.482.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9399 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6104 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7156 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6636 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 434,9224 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 477,043 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2408 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2408 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5808 | 100m2 |
| 11 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 658,08 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,568 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3395 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3349 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1714 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4693 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6376 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2155 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2189 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,664 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7344 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2895 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1208 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5414 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1922 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3311 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3378 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2197 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1163 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6787 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1968 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5262 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8366 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,11 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,36 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,378 | m2 |
| 46 | Trát thu hồi, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,773 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,251 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4052 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6592 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6592 | tấn |
| 51 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | cái |
| 52 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | cái |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9327 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,2 | m |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,435 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,46 | m |
| 57 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 58 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 62 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,818 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,8412 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,4278 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,937 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,9696 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,652 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,64 | m |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,692 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,8872 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.471,9136 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 610,7102 | m2 |
| 75 | Cửa đi khuôn nhôm hệ việt pháp + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,11 | m2 |
| 76 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14*1,2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,36 | m2 |
| 77 | Lan can hành lang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 78 | Lối lên mái ( Bậc + nắp ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 83 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 85 | Đèn pha LED 200w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 90 | Ổ cắm đôi ( Âm nền , sàn ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 94 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 95 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | cái |
| 96 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 97 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 98 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 99 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 100 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 101 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 103 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 104 | Hộp đựng bình hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m3 |
| 106 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m3 |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 109 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 111 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cọc |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 113 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 114 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 116 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 117 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 118 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 123 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bao |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9734 | m3 |
| 125 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4097 | m3 |
| 126 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4683 | m3 |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9989 | m3 |
| 128 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,096 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0495 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1184 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3793 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3988 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 137 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0619 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | 100m2 |
| 140 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | 100m2 |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m |
| 142 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,358 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,54 | m2 |
| 144 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 145 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,405 | m2 |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,145 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,66 | m2 |
| 149 | Cổng đẩy INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,66 | m2 |
| 150 | Bộ chữ đồng tên trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 151 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 322,344 | m2 |
| 152 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 329,472 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 322,344 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 309,59 | 1m2 |
| 155 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,685 | m3 |
| 156 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | m3 |
| 157 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,895 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,177 | m3 |
| 161 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | m3 |
| 162 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1002 | tấn |
| 164 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 166 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,574 | m2 |
| 167 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,343 | m2 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 169 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 170 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3063 | tấn |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0906 | 100m2 |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.241.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.482.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,5 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | công suất: 250l | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | công suất: 5kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi