Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825301-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210783656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 17:38:00 đến ngày 2021-08-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,773,225,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.241.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.482.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN,
CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN TRƯỜNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9399100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6104tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7156m3
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6636m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật434,9224m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật477,043m2
7Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2408100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2408100m3
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5808100m2
11Bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật658,08m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,52m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,104m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,568m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,3395m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3349m3
17Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,1714m3
18Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4693m3
19Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6376m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2155m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2189m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,664m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7344m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2895m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0834tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1208tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5414tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1922tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3311tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3378tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2197tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1163tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6787tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1968tấn
36Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5262100m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,014100m2
39Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8366100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,946100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0301100m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,11m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,36m2
44Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,378m2
46Trát thu hồi, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,773m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,251m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4052m2
49Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6592tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6592tấn
51Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật208cái
52Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật208cái
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9327100m2
54Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,2m
55Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,435m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,46m
57Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2quả
58Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
59Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,656100m
60Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
61Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
62Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật205,818m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,8412m2
65Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,4278m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,937m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,9696m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,652m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,64m
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,692m2
71Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật212,8872m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.471,9136m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật610,7102m2
75Cửa đi khuôn nhôm hệ việt pháp + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,11m2
76Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14*1,2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,36m2
77Lan can hành lang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
78Lối lên mái ( Bậc + nắp )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
83Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
84Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
85Đèn pha LED 200wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
86Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
87Công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Ổ cắm đôi ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
90Ổ cắm đôi ( Âm nền , sàn )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
93Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
94Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cuộn
95Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật330cái
96Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cái
97Hộp nối dây KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
98Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
99Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72m
100Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
101Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
102Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
103Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
104Hộp đựng bình hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4m3
106Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4m3
107Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175m
108Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41m
109Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
111Cọc đỡ thép D8 ; L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176cọc
112Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
113Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
114Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
116Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
117Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
118Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
119Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
120Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
121Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
122Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
123Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bao
124Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9734m3
125Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4097m3
126Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4683m3
127Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9989m3
128Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,096m3
129Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0519tấn
130Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0495tấn
131Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,222tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0586tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1184tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3793tấn
135Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3988tấn
136Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
137Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0619100m2
138Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m2
139Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,739100m2
140Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,427100m2
141Trát gờ chỉ, vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,6m
142Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,358m2
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,54m2
144Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,2m2
145Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,405m2
146Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,145m2
148Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,66m2
149Cổng đẩy INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,66m2
150Bộ chữ đồng tên trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
151Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật322,344m2
152Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật329,472m2
153Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật322,344m2
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật309,591m2
155Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,685m3
156Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,205m3
157Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,08m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,895m3
159Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9m3
160Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,177m3
161Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,893m3
162Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,386m3
163Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1002tấn
164Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m2
165Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m2
166Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,574m2
167Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,343m2
168Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5m2
169Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m2
170Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
171Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0075tấn
172Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3063tấn
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0906100m2
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.241.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.482.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7kW2
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,5 kW2
4 Máy trộn bê tông công suất: 250l1
5 Máy hàn nhiệt công suất: 5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->