Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 17:32:00 đến ngày 2021-08-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,921,011,704 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.382E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.088.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7326 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7778 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,306 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4173 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 319,9146 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3415 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,59 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,12 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,08 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 30% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 301,2528 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 30% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,6533 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà ( 70% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 702,9232 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà ( 70% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360,8577 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần ( 100% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 795,3752 | m2 |
| 16 | Phá dỡ gạch lát nền các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 582,337 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp Granitô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4932 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện , thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9464 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9464 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,497 | 100m2 |
| 22 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 649,7 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9918 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3831 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch Block 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2517 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,688 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,955 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1922 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4245 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2834 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7885 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3024 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7458 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3575 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2209 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8575 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3809 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2223 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0535 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3984 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1884 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1605 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1295 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1456 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,526 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7192 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8548 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2778 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0842 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,08 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,928 | m2 |
| 55 | Xây bậc thang bằng gạch Block 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0362 | m3 |
| 56 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can hành lang bằng thép vuông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 58 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,8216 | m2 |
| 59 | Trát thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,592 | m2 |
| 60 | Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,074 | m2 |
| 61 | Trát tường mặt trong chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1316 | m2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,838784kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7778 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7778 | tấn |
| 64 | Lợp mái tôn PU dày 18mm , tôn dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7326 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m |
| 66 | Trát xà dầm trên mái, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,077 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2 | m |
| 68 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 69 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 70 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | 100m |
| 71 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 72 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 73 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 713,3268 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,5193 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,9216 | m2 |
| 77 | Trát giằng , lanh tô , vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,6684 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,408 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7834 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,56 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,8 | m |
| 82 | Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,073 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4524 | m2 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7434 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 853,2742 | m2 |
| 87 | Trần tôn vân gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,76 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.733,6866 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 741,657 | m2 |
| 90 | Sơn hoa sắt hành lang + Hoa sắt cửa sổ 3 nước ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,08 | 1m2 |
| 91 | Cửa pa nô thép kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 92 | Ô thoáng trên cửa pano thép kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 93 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 94 | Vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,928 | m2 |
| 95 | Lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 96 | Lan can hành lang bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 97 | Trụ đứng cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | CU/XPLE/PVC (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 99 | CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | m |
| 104 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 105 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 106 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 107 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 108 | Công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 109 | Công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 110 | Công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 112 | Automat 3 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Automat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 115 | Tủ điện tổng TĐ ( 3-6ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 116 | Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 6-8ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 117 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 118 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 119 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 121 | Ống GEL nhựa dẹt 60*22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 122 | Ống GEL nhựa dẹt 39*18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m |
| 123 | Ống GEL nhựa dẹt 28*10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 124 | Ống GEL nhựa dẹt 15*10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 954 | m |
| 125 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 126 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bình |
| 127 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bình |
| 128 | Hộp đựng bình hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 129 | Đèn pha LED 200w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 131 | Đắp đất rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 134 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 136 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193 | cọc |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 138 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 139 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 141 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 142 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 143 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 146 | Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 147 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 148 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bao |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA , NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1725 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8997 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,7168 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,552 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,279 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tay vịn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,536 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 15% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,8372 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 15% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,184 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà ( 85% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.427,0775 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà ( 85% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 783,0427 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần ( 100% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.545,8054 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2592 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2592 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8019 | 100m2 |
| 16 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080,19 | m2 |
| 17 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,7168 | m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,838784kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8997 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8997 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1725 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,25 | m |
| 22 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 23 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 24 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,446 | 100m |
| 25 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 26 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 27 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,8372 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,184 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.224,7201 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 921,2267 | m2 |
| 32 | Sơn cửa kính 3 nước ( Theo DT phá dỡ, 40% diện tích kính ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,1312 | m2 |
| 33 | Sơn hoa sắt hành lang + Hoa sắt cửa sổ 3 nước ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,279 | 1m2 |
| 34 | Sơn tay vịn cầu thang 3 nước ( DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,536 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.382E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.088.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,5 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | công suất: 250l | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | công suất: 5kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi