Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825236-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210783582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 17:32:00 đến ngày 2021-08-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,921,011,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.382E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.088.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7326100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7778tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,306m3
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4173m3
5Phá dỡ lớp vữa láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật319,9146m2
6Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,3415m2
8Tháo dỡ hoa sắt lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,59m2
9Tháo dỡ tay vịn cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,12m
10Cạo bỏ lớp sơn hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,08m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 30% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật301,2528m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 30% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,6533m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà ( 70% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật702,9232m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà ( 70% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật360,8577m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần ( 100% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật795,3752m2
16Phá dỡ gạch lát nền các phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật582,337m2
17Phá dỡ lớp GranitôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,4932m2
18Tháo dỡ hệ thống điện , thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,9464m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,9464m3
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,497100m2
22Bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật649,7m2
23Xây tường thẳng bằng gạch Block 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,9918m3
24Xây tường thẳng bằng gạch Block 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3831m3
25Xây cột, trụ bằng gạch Block 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2517m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,688m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,955m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1922m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4245m3
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2834m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7885m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật321cấu kiện
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1301tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3024tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7458tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3575tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2209tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8575tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3809tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2223tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0535tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3984tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1884tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1605tấn
45Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1295tấn
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1456100m2
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,526100m2
48Ván khuôn gỗ sàn mái > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7192100m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8548100m2
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2778100m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0842100m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,08m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,08m2
54Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,928m2
55Xây bậc thang bằng gạch Block 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0362m3
56Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,92m2
57Lắp dựng lan can hành lang bằng thép vuôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m2
58Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,8216m2
59Trát thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,592m2
60Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,074m2
61Trát tường mặt trong chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,1316m2
62Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,838784kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7778tấn
63Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7778tấn
64Lợp mái tôn PU dày 18mm , tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7326100m2
65Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,8m
66Trát xà dầm trên mái, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,077m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,2m
68Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5quả
69Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
70Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,964100m
71Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
72Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
73Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật713,3268m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật331,5193m2
76Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,9216m2
77Trát giằng , lanh tô , vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,6684m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,408m2
79Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,7834m2
80Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,56m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật232,8m
82Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,44m2
83Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,073m2
84Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,4524m2
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7434m3
86Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật853,2742m2
87Trần tôn vân gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật280,76m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.733,6866m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật741,657m2
90Sơn hoa sắt hành lang + Hoa sắt cửa sổ 3 nước ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,081m2
91Cửa pa nô thép kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,04m2
92Ô thoáng trên cửa pano thép kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
93Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,08m2
94Vách kính khuôn nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,928m2
95Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,92m2
96Lan can hành lang bằng thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m2
97Trụ đứng cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98CU/XPLE/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
99CU/XPLE/PVC (2x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.750m
104Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
105Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
106Đèn gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
107Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
108Công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
109Công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
110Công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Ổ cắm đôi ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63cái
112Automat 3 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
114Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
115Tủ điện tổng TĐ ( 3-6ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
116Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 6-8ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
117Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
118Hộp nối dây KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
119Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
121Ống GEL nhựa dẹt 60*22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
122Ống GEL nhựa dẹt 39*18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138m
123Ống GEL nhựa dẹt 28*10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật270m
124Ống GEL nhựa dẹt 15*10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật954m
125Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
126Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bình
127Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bình
128Hộp đựng bình hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
129Đèn pha LED 200wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m3
131Đắp đất rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m3
132Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192m
133Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
134Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
135Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
136Cọc đỡ thép D8 ; L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật193cọc
137Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
138Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
139Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
140Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
141Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
142Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
143Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
144Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
145Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
146Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
147Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
148Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bao
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA , NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1725100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8997tấn
3Phá dỡ lớp vữa láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,7168m2
4Cạo bỏ lớp sơn cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật303,552m2
5Cạo bỏ lớp sơn hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,279m2
6Cạo bỏ lớp sơn tay vịn cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,536m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 15% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật251,8372m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 15% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,184m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà ( 85% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.427,0775m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà ( 85% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật783,0427m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần ( 100% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.545,8054m2
12Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2592m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2592m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8019100m2
16Bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.080,19m2
17Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,7168m2
18Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,838784kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8997tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8997tấn
20Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1725100m2
21Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,25m
22Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5quả
23Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
24Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,446100m
25Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
26Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144cái
27Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật251,8372m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,184m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.224,7201m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật921,2267m2
32Sơn cửa kính 3 nước ( Theo DT phá dỡ, 40% diện tích kính )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,1312m2
33Sơn hoa sắt hành lang + Hoa sắt cửa sổ 3 nước ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,2791m2
34Sơn tay vịn cầu thang 3 nước ( DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,536m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.382E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.088.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7kW2
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,5 kW2
4 Máy trộn bê tông công suất: 250l1
5 Máy hàn nhiệt công suất: 5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->