Gói thầu: Cung cấp hàng hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824968-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Cung cấp hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20210813531
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 08:27:00 đến ngày 2021-08-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,532,240,319 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cột BTLT PC.I-8,5-190-313cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
2Cột BTLT PC.I-10-190-3,52cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
3Cột BT H7.5B7cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
4Cột BT H6.5B11cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
5Xà kép lệch XKL2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120580,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x956.073,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x707.977mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501.746,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x3563,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
11Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-12036bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
12Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95931bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
13Ốp cột Ø20963cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
14Đai thép 0,7x20x1,2m+Khoá đai (đơn)882bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
15Đai thép 0,7x20x1,4m+Khoá đai (đôi)174bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
16Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulong1.242bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
17Ghíp nhôm AL25-120 (3 BL)339bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
18Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm12cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
19Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm32cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
20Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm16cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
21Cột BTLT 10 (PC.I-10-190-4.3)7cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
22Cầu chì tự rơi 35kV-100A (3 pha)3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
23CSV 42kV (không khe hở) - 3 pha2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
24Xà X1-3Đ-LT6bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
25Xà X2-6Đ-LT7bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
26Xà XII-6Đ-2.6-LT2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
27Xà đỡ SI tim 2.6m-LT3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
28Xà TG tim 2.6m-LT6bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
29Giá đỡ CSV mặt máy2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
30Ghế thao tác SI (trạm mặt đất)3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
31Tiếp địa R1C-LT (dây)1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
32Tiếp địa trạm biến áp mặt đất3HTTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
33Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 - 35kV30mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
34Đầu cốt M7024cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
35Đầu cốt AM709cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
36Sứ đứng 45kV+ty mạ kẽm102quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
37Kẹp Hotline (35-120)6BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
38Kẹp quai (35-120)6BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
39Ghíp 3 bu lông A25-150132cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
40Dây ACSR50/83.173,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
41Dây ACSR50/8 làm lèo; buộc cổ sứ và thí nghiệm mẫu (06m)110,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
42Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x705.604mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
43Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x502.433,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
44Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35737,8mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
45Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x501.133,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
46Cột điện bê tông H7,5mB84CộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
47Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,342CộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
48Cột BTLT NPC-I-10-190-4,36CộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
49Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn ĐT1600CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
50Đai thép không rỉ 0,7x20x1400mm + khóa đai cột đôi ĐT258CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
51Mã ốp f20395CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
52Tiếp địa lặp lại RLL (LĐ)8BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
53Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-95219CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
54Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-95178CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
55Đầu cốt đồng nhôm 50 Cu/Al-504CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
56Đầu cốt đồng nhôm 70 Cu/Al-7012CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
57Ghíp vặn xoắn 1BL GN1 (25-95) (đấu hòm công tơ)272CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
58Ghíp vặn xoắn 2BL GN2 (25-95) (đấu hòm công tơ)580CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
59Ghíp vặn xoắn 2BL GN2 (25-95) (đấu dây dẫn)372CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
60Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai ĐT1240BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
61Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95964,6MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
62Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70156,6MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
63Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,37CộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
64Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong230CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
65Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-954CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
66Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-9556CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
67Móc treo ĐK2060CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
68Đai thép 0,7x20x1200mm+khóa đai cột đơn116BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
69Đai thép 0,7x20x1400mm+khóa đai cột đôi4BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
70Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm12CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
71Đầu bịt cáp BĐC 708CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
72Đầu bịt cáp BĐC 9516CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
73Cáp Cu/PVC 1x505MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
74Đầu cốt đồng - 50 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
75Đầu cốt đồng - 70 mm1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
76Đầu cốt đồng - 120 mm3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
77Giá đỡ cáp tổng mặt máy1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
78Thanh đỡ cáp qua dầm1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
79Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
80Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
81Nắp chụp đầu cực CSV3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
82Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x701.342,3MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
83Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50936,3MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
84Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25154,5MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
85Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50989,8MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
86Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong166CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
87Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9536CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
88Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-9544CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
89Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-9598CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
90Móc treo ĐK20142CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
91Đai thép 0,7x20x1200mm+khóa đai cột đơn284BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
92Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm12CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
93Đầu bịt cáp BĐC 5016CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
94Đầu bịt cáp BĐC 7012CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
95Chụp 2,5 m cột vuông(160)5BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
96Cáp Cu/PVC 1x505MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
97Đầu cốt đồng - 50 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
98Đầu cốt đồng - 70 mm1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
99Đầu cốt đồng - 120 mm3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
100Giá đỡ cáp tổng mặt máy2,3kgTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
101Thanh đỡ cáp qua dầm1,1kgTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
102Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
103Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
104Nắp chụp đầu cực CSV3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
105Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x951.046,4MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
106Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x701.025,2MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
107Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50369,7MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
108Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x501.151,4MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
109Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong104CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
110Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9524CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
111Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-9533CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
112Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95107CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
113Móc treo ĐK20140CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
114Đai thép 0,7x20x1200mm+khóa đai cột đơn280BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
115Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
116Đầu bịt cáp BĐC 508CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
117Đầu bịt cáp BĐC 708CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
118Chụp 2,5 m cột vuông(160)2BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
119Cáp Cu/PVC 1x505MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
120Đầu cốt đồng - 50 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
121Đầu cốt đồng - 70 mm1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
122Đầu cốt đồng - 120 mm3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
123Giá đỡ cáp tổng mặt máy1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
124Thanh đỡ cáp qua dầm1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
125Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
126Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
127Nắp chụp đầu cực CSV3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
128Cáp ACSR/XLPE2.5/HDPE-70/11-22kV5.784,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
129Xà đỡ vượt XĐV-222bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
130Xà đỡ thẳng XĐT-2212bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
131Xà: XNII-22B2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
132Cổ dề CDT-1054bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
133Dây néo TK50-166bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
134Kẹp quai6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
135Kẹp Hotline6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
136Sứ đứng gốm 24kV cả ty55quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
137Chuỗi néo đơn Polymer CN-24 giáp níu 120kN (đầy đủ phụ kiện 6 chi tiết)45chuỗiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
138Chuỗi néo kép Polymer CNK-24 giáp níu 120kN (đầy đủ phụ kiện 7 chi tiết)6chuỗiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
139Đầu cốt đồng mạ Niken AM 703cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
140Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc 5,5mm; 70-95mm243cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
141Giáp buộc cổ sứ đôi dây bọc 5,5mm; 70-95mm212cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
142Chụp cột CT-22bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
143Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-D2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
144Xà đỡ cầu dao dọc tuyến1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
145Giá đỡ tay thao tác cầu dao CTTCD1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
146Xà đỡ SI + CSV1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
147Xà đỡ sứ trung gian1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
148Sàn thao tác STTTBA1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
149Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA)1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
150Giá đỡ tủ điện hạ thế1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
151Giá đỡ tủ tụ bù1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
152Giá đỡ cáp tổng1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
153Thang trèo 2,7m1cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
154Nối đất trạm biến áp 12m1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
155Cáp ACSR/XLPE2.5/HDPE-70/11-22kV24,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
156Đầu cốt đồng M7012cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
157Đầu cốt đồng M953cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
158Ghíp bọc MV IPC 70-1206bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
159Ống co nhiệt trung, hạ thế Vàng1,4mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
160Ống co nhiệt trung, hạ thế xanh1,4mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
161Ống co nhiệt trung, hạ thế đỏ1,4mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
162Ống co nhiệt trung hạ thế đen0,4mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
163Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc 5,5mm; 70-95mm26cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
164Giáp buộc cổ sứ đôi dây bọc 5,5mm; 70-95mm23cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->