Gói thầu: Mua Sơn bảo quản kiểm sửa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824142-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3
Tên gói thầu Mua Sơn bảo quản kiểm sửa
Số hiệu KHLCNT 20210814385
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 11:06:00 đến ngày 2021-08-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,397,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0967075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 978.463.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. Thời hạn bảo hành tối thiểu phải bằng thời hạn bảo hành của Nhà sản xuất nhưng không ít hơn 24 (hai mươi bốn) tháng tính từ ngày ký Biên bản tổng nghiệm thu. Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 72 giờ kể từ khi Bên A thông báo cho bên B về các hư hỏng khuyết tật phát sinh (bằng điện thoại, fax hoặc văn bản), Bên B phải phản hồi thông tin, đưa ra kế hoạch xem xét khắc phục sự cố và cử cán bộ kỹ thuật của Bên B tới hiện trường để khắc phục sự cố.+ Các sự cố xảy ra do lỗi của nhà sản xuất hoặc do Bên B thì Bên B phải thực hiện một đổi một cho bên A

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Epoxy primer HS grey CS 1.702CS 1.7021.600Lít- Epoxy primer HS grey 2 thành phần gốc alkyd khô nhanh có chứa zinc phosphate. - % chắt rắn (volume solid): 49% (+/-1) - Độ phủ lý thuyết (Theoretical spreading rate:): 12.3 m2/lít, chiều dày màng sơn 40 micron - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 1.3kg/lít - Thời gian khô bề mặt (Surface dry): 45 phút ở 20 độ C - Thời gian khô hoàn toàn (Through-dry): 4,5 giờ ở 20 độ C - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 407 g/l. - Thời hạn sử dụng (shelf life): 5 năm (ở 25 độ C)
2Epoxy FN HB green CS 514CS 5141.520Lít- Độ bóng (60o ): > 80 GU ( ASTM D523) - Tỷ trọng khối lượng: 0,90 – 1,10 g/ml (ISO 2811-1:2011) % - % chất rắn: 50 ± 2% (ASTM D2369-05)- Hệ sơn: 2 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC (ISO 3679 Method 1) - Độ nhớt (Giây): 80 ± 5 (TCVN 2092:2013) - Thời gian khô: Thời gian khô của màng sơn phụ thuộc và liên quan đến các yếu tố như sự lưu chuyển của không khí, nhiệt độ, độ dày màng sơn, số lớp sơn,… Các số liệu đưa ra dưới đây dựa vào các điều kiện sau: Thông gió tốt, chiều dày màng sơn tiêu chuẩn, sơn 1 lớp. - Thời gian khô mặt ≤ 35 phút - T.g khô cứng ≤ 120 phút - T.g sơn lớp tiếp theo ≤ 5 giờ - Chịu nước biển: Tốt - Độ bền dung môi: Giới hạn - Độ bền hóa chất: Giới hạn - Độ bền mài mòn: Giới hạn - Độ bền UV: Tốt - VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014)
3Epoxy FN HB blue white CS 651CS 6511.520Lít- Epoxy FN HB blue white CS 651 Sơn phủ màu 2 thành phần gốc alkyd - % chắt rắn (volume solid): 46% (+/-1) - Độ phủ lý thuyết (Theoretical spreading rate:): 15.3 m2/lít, chiều dày màng sơn 30 micron - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 1.1kg/lít - Thời gian khô bề mặt (Surface dry): 3 giờ 20 độ C - Thời gian khô hoàn toàn (Through-dry): 5,5 giờ ở 20 độ C - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 429 g/l.
4Epoxy FN HB grey ralCS 70381.200Lít- Sơn phủ màu 2 thành phần gốc alkyd - % chắt rắn (volume solid): 46% (+/-1) - Độ phủ lý thuyết (Theoretical spreading rate:): 15.3 m2/lít, chiều dày màng sơn 30 micron - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 1.1kg/lít - Thời gian khô bề mặt (Surface dry): 3 giờ 20 độ C - Thời gian khô hoàn toàn (Through-dry): 5,5 giờ ở 20 độ C - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 429 g/l.
5Epoxy FN HB yelowCS 622500Lít- Sơn phủ màu 2 thành phần gốc alkyd - % chắt rắn (volume solid): 46% (+/-1) - Độ phủ lý thuyết (Theoretical spreading rate:): 15.3 m2/lít, chiều dày màng sơn 30 micron - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 1.1kg/lít - Thời gian khô bề mặt (Surface dry): 3 giờ 20 độ C - Thời gian khô hoàn toàn (Through-dry): 5,5 giờ ở 20 độ C - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 429 g/l.
6Epoxy FN HB buffCS 618500LítĐộ bóng (60o ): > 80 GU ( ASTM D523) - Tỷ trọng khối lượng: 0,90 – 1,10 g/ml (ISO 2811-1:2011) % - % chất rắn: 50 ± 2% (ASTM D2369-05)- Hệ sơn: 2 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC (ISO 3679 Method 1) - Độ nhớt (Giây): 80 ± 5 (TCVN 2092:2013) - Thời gian khô: Thời gian khô của màng sơn phụ thuộc và liên quan đến các yếu tố như sự lưu chuyển của không khí, nhiệt độ, độ dày màng sơn, số lớp sơn,… Các số liệu đưa ra dưới đây dựa vào các điều kiện sau: Thông gió tốt, chiều dày màng sơn tiêu chuẩn, sơn 1 lớp. - Thời gian khô mặt ≤ 35 phút - T.g khô cứng ≤ 120 phút - T.g sơn lớp tiếp theo ≤ 5 giờ - Chịu nước biển: Tốt - Độ bền dung môi: Giới hạn - Độ bền hóa chất: Giới hạn - Độ bền mài mòn: Giới hạn - Độ bền UV: Tốt - VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014) - Thời hạn sử dụng (shelf life):
7Epoxy FN HB BlueCS 643200Lít- Độ bóng (60o ): > 80 GU ( ASTM D523) - Tỷ trọng khối lượng: 0,90 – 1,10 g/ml (ISO 2811-1:2011) % - % chất rắn: 50 ± 2% (ASTM D2369-05)- Hệ sơn: 2 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC (ISO 3679 Method 1) - Độ nhớt (Giây): 80 ± 5 (TCVN 2092:2013) - Thời gian khô: Thời gian khô của màng sơn phụ thuộc và liên quan đến các yếu tố như sự lưu chuyển của không khí, nhiệt độ, độ dày màng sơn, số lớp sơn,… Các số liệu đưa ra dưới đây dựa vào các điều kiện sau: Thông gió tốt, chiều dày màng sơn tiêu chuẩn, sơn 1 lớp. - Thời gian khô mặt ≤ 35 phút - T.g khô cứng ≤ 120 phút - T.g sơn lớp tiếp theo ≤ 5 giờ - Chịu nước biển: Tốt - Độ bền dung môi: Giới hạn - Độ bền hóa chất: Giới hạn - Độ bền mài mòn: Giới hạn - Độ bền UV: Tốt - VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014)
8Epoxy FN HB Blue blackCS 650200Lít- Độ bóng (60o ): > 80 GU ( ASTM D523) - Tỷ trọng khối lượng: 0,90 – 1,10 g/ml (ISO 2811-1:2011) % - % chất rắn: 50 ± 2% (ASTM D2369-05)- Hệ sơn: 2 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC (ISO 3679 Method 1) - Độ nhớt (Giây): 80 ± 5 (TCVN 2092:2013) - Thời gian khô: Thời gian khô của màng sơn phụ thuộc và liên quan đến các yếu tố như sự lưu chuyển của không khí, nhiệt độ, độ dày màng sơn, số lớp sơn,… Các số liệu đưa ra dưới đây dựa vào các điều kiện sau: Thông gió tốt, chiều dày màng sơn tiêu chuẩn, sơn 1 lớp. - Thời gian khô mặt ≤ 35 phút - T.g khô cứng ≤ 120 phút - T.g sơn lớp tiếp theo ≤ 5 giờ - Chịu nước biển: Tốt - Độ bền dung môi: Giới hạn - Độ bền hóa chất: Giới hạn - Độ bền mài mòn: Giới hạn - Độ bền UV: Tốt - VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014
9Epoxy FN HB redCS 625200Lít- Độ bóng (60o ): > 80 GU ( ASTM D523) - Tỷ trọng khối lượng: 0,90 – 1,10 g/ml (ISO 2811-1:2011) % - % chất rắn: 50 ± 2% (ASTM D2369-05)- Hệ sơn: 2 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC (ISO 3679 Method 1) - Độ nhớt (Giây): 80 ± 5 (TCVN 2092:2013) - Thời gian khô: Thời gian khô của màng sơn phụ thuộc và liên quan đến các yếu tố như sự lưu chuyển của không khí, nhiệt độ, độ dày màng sơn, số lớp sơn,… Các số liệu đưa ra dưới đây dựa vào các điều kiện sau: Thông gió tốt, chiều dày màng sơn tiêu chuẩn, sơn 1 lớp. - Thời gian khô mặt ≤ 35 phút - T.g khô cứng ≤ 120 phút - T.g sơn lớp tiếp theo ≤ 5 giờ - Chịu nước biển: Tốt - Độ bền dung môi: Giới hạn - Độ bền hóa chất: Giới hạn - Độ bền mài mòn: Giới hạn - Độ bền UV: Tốt - VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014)
10Epoxy FN HB red brownCS 511200LítSơn phủ màu 2 thành phần gốc alkyd - % chắt rắn (volume solid): 46% (+/-1) - Độ phủ lý thuyết (Theoretical spreading rate:): 15.3 m2/lít, chiều dày màng sơn 30 micron - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 1.1kg/lít - Thời gian khô bề mặt (Surface dry): 3 giờ 20 độ C - Thời gian khô hoàn toàn (Through-dry): 5,5 giờ ở 20 độ C - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 429 g/l.
11Epoxy FN HB orangeCS 623200Lít- Độ bóng (60o ): > 80 GU ( ASTM D523) - Tỷ trọng khối lượng: 0,90 – 1,10 g/ml (ISO 2811-1:2011) % - % chất rắn: 50 ± 2% (ASTM D2369-05)- Hệ sơn: 2 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC (ISO 3679 Method 1) - Độ nhớt (Giây): 80 ± 5 (TCVN 2092:2013) - Thời gian khô: Thời gian khô của màng sơn phụ thuộc và liên quan đến các yếu tố như sự lưu chuyển của không khí, nhiệt độ, độ dày màng sơn, số lớp sơn,… Các số liệu đưa ra dưới đây dựa vào các điều kiện sau: Thông gió tốt, chiều dày màng sơn tiêu chuẩn, sơn 1 lớp. - Thời gian khô mặt ≤ 35 phút - T.g khô cứng ≤ 120 phút - T.g sơn lớp tiếp theo ≤ 5 giờ - Chịu nước biển: Tốt - Độ bền dung môi: Giới hạn - Độ bền hóa chất: Giới hạn - Độ bền mài mòn: Giới hạn - Độ bền UV: Tốt - VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014)
12Epoxy FN HB greenCS 50200Lít- Độ bóng (60o ): > 80 GU ( ASTM D523) - Tỷ trọng khối lượng: 0,90 – 1,10 g/ml (ISO 2811-1:2011) % - % chất rắn: 50 ± 2% (ASTM D2369-05)- Hệ sơn: 2 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC (ISO 3679 Method 1) - Độ nhớt (Giây): 80 ± 5 (TCVN 2092:2013) - Thời gian khô: Thời gian khô của màng sơn phụ thuộc và liên quan đến các yếu tố như sự lưu chuyển của không khí, nhiệt độ, độ dày màng sơn, số lớp sơn,… Các số liệu đưa ra dưới đây dựa vào các điều kiện sau: Thông gió tốt, chiều dày màng sơn tiêu chuẩn, sơn 1 lớp. - Thời gian khô mặt ≤ 35 phút - T.g khô cứng ≤ 120 phút - T.g sơn lớp tiếp theo ≤ 5 giờ - Chịu nước biển: Tốt - Độ bền dung môi: Giới hạn - Độ bền hóa chất: Giới hạn - Độ bền mài mòn: Giới hạn - Độ bền UV: Tốt - VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014)
13Epoxy FN HBThinner175Lít- Epoxy FN HB, Tạo được độ dính kết, làm đông cứng nhanh bề mặt sơn, - Tỷ lệ pha 0-5% sơn, được sản xuất tại Việt Nam.- VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0967075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 978.463.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. Thời hạn bảo hành tối thiểu phải bằng thời hạn bảo hành của Nhà sản xuất nhưng không ít hơn 24 (hai mươi bốn) tháng tính từ ngày ký Biên bản tổng nghiệm thu. Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 72 giờ kể từ khi Bên A thông báo cho bên B về các hư hỏng khuyết tật phát sinh (bằng điện thoại, fax hoặc văn bản), Bên B phải phản hồi thông tin, đưa ra kế hoạch xem xét khắc phục sự cố và cử cán bộ kỹ thuật của Bên B tới hiện trường để khắc phục sự cố.+ Các sự cố xảy ra do lỗi của nhà sản xuất hoặc do Bên B thì Bên B phải thực hiện một đổi một cho bên A

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->