Gói thầu: Mua Sơn bảo quản kiểm sửa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Mua Sơn bảo quản kiểm sửa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814385 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 11:06:00 đến ngày 2021-08-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,397,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0967075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 978.463.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. Thời hạn bảo hành tối thiểu phải bằng thời hạn bảo hành của Nhà sản xuất nhưng không ít hơn 24 (hai mươi bốn) tháng tính từ ngày ký Biên bản tổng nghiệm thu. Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 72 giờ kể từ khi Bên A thông báo cho bên B về các hư hỏng khuyết tật phát sinh (bằng điện thoại, fax hoặc văn bản), Bên B phải phản hồi thông tin, đưa ra kế hoạch xem xét khắc phục sự cố và cử cán bộ kỹ thuật của Bên B tới hiện trường để khắc phục sự cố.+ Các sự cố xảy ra do lỗi của nhà sản xuất hoặc do Bên B thì Bên B phải thực hiện một đổi một cho bên A |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Epoxy primer HS grey CS 1.702 | CS 1.702 | 1.600 | Lít | - Epoxy primer HS grey 2 thành phần gốc alkyd khô nhanh có chứa zinc phosphate. - % chắt rắn (volume solid): 49% (+/-1) - Độ phủ lý thuyết (Theoretical spreading rate:): 12.3 m2/lít, chiều dày màng sơn 40 micron - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 1.3kg/lít - Thời gian khô bề mặt (Surface dry): 45 phút ở 20 độ C - Thời gian khô hoàn toàn (Through-dry): 4,5 giờ ở 20 độ C - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 407 g/l. - Thời hạn sử dụng (shelf life): 5 năm (ở 25 độ C) | |
| 2 | Epoxy FN HB green CS 514 | CS 514 | 1.520 | Lít | - Độ bóng (60o ): > 80 GU ( ASTM D523) - Tỷ trọng khối lượng: 0,90 – 1,10 g/ml (ISO 2811-1:2011) % - % chất rắn: 50 ± 2% (ASTM D2369-05)- Hệ sơn: 2 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC (ISO 3679 Method 1) - Độ nhớt (Giây): 80 ± 5 (TCVN 2092:2013) - Thời gian khô: Thời gian khô của màng sơn phụ thuộc và liên quan đến các yếu tố như sự lưu chuyển của không khí, nhiệt độ, độ dày màng sơn, số lớp sơn,… Các số liệu đưa ra dưới đây dựa vào các điều kiện sau: Thông gió tốt, chiều dày màng sơn tiêu chuẩn, sơn 1 lớp. - Thời gian khô mặt ≤ 35 phút - T.g khô cứng ≤ 120 phút - T.g sơn lớp tiếp theo ≤ 5 giờ - Chịu nước biển: Tốt - Độ bền dung môi: Giới hạn - Độ bền hóa chất: Giới hạn - Độ bền mài mòn: Giới hạn - Độ bền UV: Tốt - VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014) | |
| 3 | Epoxy FN HB blue white CS 651 | CS 651 | 1.520 | Lít | - Epoxy FN HB blue white CS 651 Sơn phủ màu 2 thành phần gốc alkyd - % chắt rắn (volume solid): 46% (+/-1) - Độ phủ lý thuyết (Theoretical spreading rate:): 15.3 m2/lít, chiều dày màng sơn 30 micron - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 1.1kg/lít - Thời gian khô bề mặt (Surface dry): 3 giờ 20 độ C - Thời gian khô hoàn toàn (Through-dry): 5,5 giờ ở 20 độ C - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 429 g/l. | |
| 4 | Epoxy FN HB grey ral | CS 7038 | 1.200 | Lít | - Sơn phủ màu 2 thành phần gốc alkyd - % chắt rắn (volume solid): 46% (+/-1) - Độ phủ lý thuyết (Theoretical spreading rate:): 15.3 m2/lít, chiều dày màng sơn 30 micron - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 1.1kg/lít - Thời gian khô bề mặt (Surface dry): 3 giờ 20 độ C - Thời gian khô hoàn toàn (Through-dry): 5,5 giờ ở 20 độ C - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 429 g/l. | |
| 5 | Epoxy FN HB yelow | CS 622 | 500 | Lít | - Sơn phủ màu 2 thành phần gốc alkyd - % chắt rắn (volume solid): 46% (+/-1) - Độ phủ lý thuyết (Theoretical spreading rate:): 15.3 m2/lít, chiều dày màng sơn 30 micron - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 1.1kg/lít - Thời gian khô bề mặt (Surface dry): 3 giờ 20 độ C - Thời gian khô hoàn toàn (Through-dry): 5,5 giờ ở 20 độ C - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 429 g/l. | |
| 6 | Epoxy FN HB buff | CS 618 | 500 | Lít | Độ bóng (60o ): > 80 GU ( ASTM D523) - Tỷ trọng khối lượng: 0,90 – 1,10 g/ml (ISO 2811-1:2011) % - % chất rắn: 50 ± 2% (ASTM D2369-05)- Hệ sơn: 2 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC (ISO 3679 Method 1) - Độ nhớt (Giây): 80 ± 5 (TCVN 2092:2013) - Thời gian khô: Thời gian khô của màng sơn phụ thuộc và liên quan đến các yếu tố như sự lưu chuyển của không khí, nhiệt độ, độ dày màng sơn, số lớp sơn,… Các số liệu đưa ra dưới đây dựa vào các điều kiện sau: Thông gió tốt, chiều dày màng sơn tiêu chuẩn, sơn 1 lớp. - Thời gian khô mặt ≤ 35 phút - T.g khô cứng ≤ 120 phút - T.g sơn lớp tiếp theo ≤ 5 giờ - Chịu nước biển: Tốt - Độ bền dung môi: Giới hạn - Độ bền hóa chất: Giới hạn - Độ bền mài mòn: Giới hạn - Độ bền UV: Tốt - VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014) - Thời hạn sử dụng (shelf life): | |
| 7 | Epoxy FN HB Blue | CS 643 | 200 | Lít | - Độ bóng (60o ): > 80 GU ( ASTM D523) - Tỷ trọng khối lượng: 0,90 – 1,10 g/ml (ISO 2811-1:2011) % - % chất rắn: 50 ± 2% (ASTM D2369-05)- Hệ sơn: 2 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC (ISO 3679 Method 1) - Độ nhớt (Giây): 80 ± 5 (TCVN 2092:2013) - Thời gian khô: Thời gian khô của màng sơn phụ thuộc và liên quan đến các yếu tố như sự lưu chuyển của không khí, nhiệt độ, độ dày màng sơn, số lớp sơn,… Các số liệu đưa ra dưới đây dựa vào các điều kiện sau: Thông gió tốt, chiều dày màng sơn tiêu chuẩn, sơn 1 lớp. - Thời gian khô mặt ≤ 35 phút - T.g khô cứng ≤ 120 phút - T.g sơn lớp tiếp theo ≤ 5 giờ - Chịu nước biển: Tốt - Độ bền dung môi: Giới hạn - Độ bền hóa chất: Giới hạn - Độ bền mài mòn: Giới hạn - Độ bền UV: Tốt - VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014) | |
| 8 | Epoxy FN HB Blue black | CS 650 | 200 | Lít | - Độ bóng (60o ): > 80 GU ( ASTM D523) - Tỷ trọng khối lượng: 0,90 – 1,10 g/ml (ISO 2811-1:2011) % - % chất rắn: 50 ± 2% (ASTM D2369-05)- Hệ sơn: 2 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC (ISO 3679 Method 1) - Độ nhớt (Giây): 80 ± 5 (TCVN 2092:2013) - Thời gian khô: Thời gian khô của màng sơn phụ thuộc và liên quan đến các yếu tố như sự lưu chuyển của không khí, nhiệt độ, độ dày màng sơn, số lớp sơn,… Các số liệu đưa ra dưới đây dựa vào các điều kiện sau: Thông gió tốt, chiều dày màng sơn tiêu chuẩn, sơn 1 lớp. - Thời gian khô mặt ≤ 35 phút - T.g khô cứng ≤ 120 phút - T.g sơn lớp tiếp theo ≤ 5 giờ - Chịu nước biển: Tốt - Độ bền dung môi: Giới hạn - Độ bền hóa chất: Giới hạn - Độ bền mài mòn: Giới hạn - Độ bền UV: Tốt - VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014 | |
| 9 | Epoxy FN HB red | CS 625 | 200 | Lít | - Độ bóng (60o ): > 80 GU ( ASTM D523) - Tỷ trọng khối lượng: 0,90 – 1,10 g/ml (ISO 2811-1:2011) % - % chất rắn: 50 ± 2% (ASTM D2369-05)- Hệ sơn: 2 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC (ISO 3679 Method 1) - Độ nhớt (Giây): 80 ± 5 (TCVN 2092:2013) - Thời gian khô: Thời gian khô của màng sơn phụ thuộc và liên quan đến các yếu tố như sự lưu chuyển của không khí, nhiệt độ, độ dày màng sơn, số lớp sơn,… Các số liệu đưa ra dưới đây dựa vào các điều kiện sau: Thông gió tốt, chiều dày màng sơn tiêu chuẩn, sơn 1 lớp. - Thời gian khô mặt ≤ 35 phút - T.g khô cứng ≤ 120 phút - T.g sơn lớp tiếp theo ≤ 5 giờ - Chịu nước biển: Tốt - Độ bền dung môi: Giới hạn - Độ bền hóa chất: Giới hạn - Độ bền mài mòn: Giới hạn - Độ bền UV: Tốt - VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014) | |
| 10 | Epoxy FN HB red brown | CS 511 | 200 | Lít | Sơn phủ màu 2 thành phần gốc alkyd - % chắt rắn (volume solid): 46% (+/-1) - Độ phủ lý thuyết (Theoretical spreading rate:): 15.3 m2/lít, chiều dày màng sơn 30 micron - Điểm chớp cháy (Flash point): 38 °C [100.4 °F] - Trọng lượng riêng (Specific gravity): 1.1kg/lít - Thời gian khô bề mặt (Surface dry): 3 giờ 20 độ C - Thời gian khô hoàn toàn (Through-dry): 5,5 giờ ở 20 độ C - Chỉ số bốc hơi dung môi (VOC content): 429 g/l. | |
| 11 | Epoxy FN HB orange | CS 623 | 200 | Lít | - Độ bóng (60o ): > 80 GU ( ASTM D523) - Tỷ trọng khối lượng: 0,90 – 1,10 g/ml (ISO 2811-1:2011) % - % chất rắn: 50 ± 2% (ASTM D2369-05)- Hệ sơn: 2 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC (ISO 3679 Method 1) - Độ nhớt (Giây): 80 ± 5 (TCVN 2092:2013) - Thời gian khô: Thời gian khô của màng sơn phụ thuộc và liên quan đến các yếu tố như sự lưu chuyển của không khí, nhiệt độ, độ dày màng sơn, số lớp sơn,… Các số liệu đưa ra dưới đây dựa vào các điều kiện sau: Thông gió tốt, chiều dày màng sơn tiêu chuẩn, sơn 1 lớp. - Thời gian khô mặt ≤ 35 phút - T.g khô cứng ≤ 120 phút - T.g sơn lớp tiếp theo ≤ 5 giờ - Chịu nước biển: Tốt - Độ bền dung môi: Giới hạn - Độ bền hóa chất: Giới hạn - Độ bền mài mòn: Giới hạn - Độ bền UV: Tốt - VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014) | |
| 12 | Epoxy FN HB green | CS 50 | 200 | Lít | - Độ bóng (60o ): > 80 GU ( ASTM D523) - Tỷ trọng khối lượng: 0,90 – 1,10 g/ml (ISO 2811-1:2011) % - % chất rắn: 50 ± 2% (ASTM D2369-05)- Hệ sơn: 2 thành phần - Điểm chớp cháy: 20oC (ISO 3679 Method 1) - Độ nhớt (Giây): 80 ± 5 (TCVN 2092:2013) - Thời gian khô: Thời gian khô của màng sơn phụ thuộc và liên quan đến các yếu tố như sự lưu chuyển của không khí, nhiệt độ, độ dày màng sơn, số lớp sơn,… Các số liệu đưa ra dưới đây dựa vào các điều kiện sau: Thông gió tốt, chiều dày màng sơn tiêu chuẩn, sơn 1 lớp. - Thời gian khô mặt ≤ 35 phút - T.g khô cứng ≤ 120 phút - T.g sơn lớp tiếp theo ≤ 5 giờ - Chịu nước biển: Tốt - Độ bền dung môi: Giới hạn - Độ bền hóa chất: Giới hạn - Độ bền mài mòn: Giới hạn - Độ bền UV: Tốt - VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014) | |
| 13 | Epoxy FN HB | Thinner | 175 | Lít | - Epoxy FN HB, Tạo được độ dính kết, làm đông cứng nhanh bề mặt sơn, - Tỷ lệ pha 0-5% sơn, được sản xuất tại Việt Nam.- VOC: ≤ 320 g/l (TCVN 10370-1:2014) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0967075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 978.463.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. Thời hạn bảo hành tối thiểu phải bằng thời hạn bảo hành của Nhà sản xuất nhưng không ít hơn 24 (hai mươi bốn) tháng tính từ ngày ký Biên bản tổng nghiệm thu. Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 72 giờ kể từ khi Bên A thông báo cho bên B về các hư hỏng khuyết tật phát sinh (bằng điện thoại, fax hoặc văn bản), Bên B phải phản hồi thông tin, đưa ra kế hoạch xem xét khắc phục sự cố và cử cán bộ kỹ thuật của Bên B tới hiện trường để khắc phục sự cố.+ Các sự cố xảy ra do lỗi của nhà sản xuất hoặc do Bên B thì Bên B phải thực hiện một đổi một cho bên A | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi