Gói thầu: Hóa chất, vật tư, dụng cụ phòng thí nghiệm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư, dụng cụ phòng thí nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818436 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 15:00:00 đến ngày 2021-08-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 125,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Primer cho PCR nồng độ 100nM | 13 | cặp | Nồng độ: 100nMDạng đông khô | ||
| 2 | Primer cho long PCR nồng độ 100nM | 12 | cặp | Nồng độ: 100nMDạng đông khôTinh sạch HPLC | ||
| 3 | Maxima First Strand cDNA synthesis kit for RT-qPCR (50pu) (200u/ul) | 1 | 50 reactions | Bộ 50 phản ứngThành phần:• 5X Reaction Mix• dsDNase• 10X dsDNase Buffer• nuclease-free water | ||
| 4 | RiboLock™ RNase Inhibitor (40 U/µL) | 2 | 2,500 units | Dùng cho sinh học phân tửNồng độ: 40 U/µLQuy cách: Ống 2500 units | ||
| 5 | Rnase-A (10mg/ml/lọ) | 2 | lọ | Dùng cho sinh học phân tửCông dụng:Chuẩn bị Plasmid và genomic DNALoại bỏ RNA từ protein tái tổ hợpNồng độ: 10mg/ml | ||
| 6 | T4 DNA Ligase 5 U/µL (200u) | 2 | 200 units | Nồng độ: 5 U/µLQuy cách: Ống 200 unitsThành phần: • T4 DNA Ligase• 10X T4 DNA Ligase Buffer• 50% PEG Solution | ||
| 7 | Random Hexamer (120ul/lọ) | 2 | 120 µL | Dùng cho sinh học phần tửQuy cách: 120ul/ Lọ | ||
| 8 | Bộ sinh phẩm tách dòng TA cho sản phẩm PCR ( 40 pu/bộ) | 1 | bộ | Quy cách: bộ 40 phản ứngDùng cho sinh học phần tử | ||
| 9 | Kit đầu bằng pJET cloning | 2 | 20 reactions | Dùng cho sinh học phần tửQuy cách: Bộ 20 phản ứng | ||
| 10 | Agar | 1 | 100g | Môi trường nuôi cấyQuy cách: Lọ 100g | ||
| 11 | DreamTaq PCR Master Mix (2X) (1000pu) | 1 | 1000 reactions | Nồng độ: 2XĐóng gói: 1000 pư | ||
| 12 | Chỉ thị phân tử Lambda DNA/HindIII (0.5ug/uL; 5x50ug/hộp) | 1 | 5 x 50 µg | Loại Gel: AgaroseĐóng gói: 5 x 50 µg | ||
| 13 | QIAamp Viral Mini Kit (50pu) | 1 | 50 reactions | Tách chiết RNA dạng cộtĐóng gói: 50 pư | ||
| 14 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 1 | 250 preps | Tinh sạch bằng cột SilicaĐóng gói: 250 pư | ||
| 15 | Kit tách chiết DNA plasmid tái tổ hợp | 1 | 50 preps | Tách chiết dạng cột SilicaĐóng gói: 50 pư | ||
| 16 | Enzyme giới hạn KpnI (10 U/µL) | 1 | 4,000 units | Dùng cho sinh học phân tửĐệm tương thích: Unique Buffer (10x Buffer KpnI)Đóng gói: 4,000 units | ||
| 17 | Enzyme BamHI(10 U/µL) | 1 | 4,000 units | Dùng cho sinh học phân tửĐệm tương thích: Unique Buffer (10x Buffer BamHI)Đóng gói: 4,000 units | ||
| 18 | Enzyme giới hạn SmaI (10 U/µL) | 1 | 2,000 units | Dùng cho sinh học phân tửĐệm tương thích: 10x Buffer TangoĐóng gói: 2,000 units | ||
| 19 | Proteinase-K loại 20mg/ml (1.25ml/lọ) | 1 | 5x1 mL | Dùng cho sinh học phân tửNồng độ: 20 mg/mLĐóng gói: 5x1,25ml | ||
| 20 | Enzyme giới hạn SSpI | 1 | 500 units | Dùng cho sinh học phân tửĐệm tương thích: 10x Buffer GĐóng gói: 500 units | ||
| 21 | Enzyme đầu bằng DraI | 1 | ống | Dùng cho sinh học phân tửĐệm tương thích: 10x Buffer TangoĐóng gói: 1,500 units | ||
| 22 | Enzyme giới hạn EcoRI (10 U/µL) | 1 | 5,000 units | Dùng cho sinh học phân tửĐệm tương thích: Unique Buffer (10x Buffer EcoRI )Đóng gói: 5,000 units | ||
| 23 | DMSO (100ml) | 1 | 100ml | Độ tinh khiết: ≥99.9%Đóng gói: 100ml | ||
| 24 | Agarose | 1 | 100g | Gel tương thích: Agarose GelsĐóng gói: 100g | ||
| 25 | Fornamide | 1 | 100ml | Độ tinh khiết: ≥99.5%Đóng gói: 100ml | ||
| 26 | Triton X-100 | 1 | 100ml | CMC: 0.2-0.9 mM (20-25°C)Đóng gói: 100ml | ||
| 27 | Cao thịt | 1 | 100g | Độ hao hụt: ≤6%Đóng gói: 100g | ||
| 28 | Methanol | 1 | lít | Độ tinh khiết: ≥99.9%Đóng gói: 1000ml | ||
| 29 | Glycerol | 1 | lít | Độ tinh khiết: ≥85%Đóng gói: 1000ml | ||
| 30 | Cồn tuyệt đối tinh khiết | 1 | lít | Độ tinh khiết: ≥99.9%Đóng gói: 1000ml | ||
| 31 | Cồn đốt | 10 | lít | Độ tinh khiết: 90%Đóng gói: 1000ml | ||
| 32 | Nước cực kì tinh khiết | 1 | 30ml | Không chứa DNase-Free, RNase-Free, Exonuclease-FreeĐóng gói: 30ml | ||
| 33 | Đầu côn loại dung tích 200 µl (1000c/túi) | 1 | 1000 cái/túi | Đã tiệt trùng, dung tích 200µlĐóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 34 | Đầu côn loại dung tích 1000 µl (1000c/túi) | 1 | 1000 cái/túi | Đã tiệt trùng, dung tích 1000µlĐóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 35 | Đầu côn loại dung tích 10 µl (1000c/túi) | 1 | 1000 cái/túi | Đã tiệt trùng, dung tích 10µlĐóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 36 | Ống PCR loại siêu mỏng (0.2ml) | 1 | 1,000 tubes | Đã tiệt trùng, dung tích 0,2mlĐóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 37 | Ống Eppendorf 1,5ml (500c/túi) | 1 | 500 cái/túi | Đã tiệt trùng, dung tích 1,5mlĐóng gói: 500 cái/túi | ||
| 38 | Ống ly tâm 50 ml | 1 | 25 cái/túi | Đã tiệt trùng, dung tích 50mlĐóng gói: 25 cái/túi | ||
| 39 | Parafilm M (cuộn 4 inch x 125fit) | 1 | cuộn | Kích thước: 4 inch x 125fit | ||
| 40 | Găng tay cao su (10 hộp/thùng) (50 đôi/hộp) | 5 | hộp | Loại không bột | ||
| 41 | Cối chày nhựa đúc sẵn | 11 | Bộ | Chất liệu nhựa chịu va đập | ||
| 42 | Que cấy thủy tinh | 11 | cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 43 | Siranh nhựa và kim kích cỡ khác nhau | 2 | hộp 50 cái | Đã tiệt trùng | ||
| 44 | Que nhựa cấy vi khuẩn một lần | 2 | túi 10 cái | Đã tiệt trùng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi