Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm dụng cụ, vật tư thí nghiệm Khoa Cơ khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825204-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm dụng cụ, vật tư thí nghiệm Khoa Cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20210603348
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSNN cấp chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 15:14:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 712,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, vật tư thí nghiệm cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực cơ khí (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần dụng cụ, vật tư thí nghiệm):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dao bào thép gió8chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
2Mảnh hợp kim cứng8chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
3Dao tiện vai phải8chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
4Dao tiện ren ngoài8chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
5Dao tiện ren trong gắn mảnh hợp kim tiêu chuẩn8chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
6Mũi khoan tâm8chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
7Mũi khoan ø84chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
8Mũi khoan ø104chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
9Mũi khoan ø164chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
10Mũi khoan ø144chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
11Mũi khoan ø202chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
12Mũi khoan ø252chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
13Mũi khoan ø302chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
14Dao phay ngón ø 168chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
15Dao phay ngón ø83chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
16Dao phay ngón ø103chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
17Dao phay ngón ø143chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
18Dao phay ø203chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
19Dao phay cầu ø10 hợp kim3chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
20Dao phay cầu ø12 hợp kim3chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
21Dũa dẹt43chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
22Dũa vuông4chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
23Dũa tam giác4chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
24Dũa tròn Ø64chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
25Chuôi dũa (dùng để lắp dũa)21chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
26Taro ren phải M128chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
27Taro ren phải M148chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
28Taro ren phải M168chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
29Tay quay taro2chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
30Bàn ren M122chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
31Bàn ren M142chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
32Bàn ren M162chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
33Tay quay bàn ren2chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
34Đá cắt ø 3508viênChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
35Kính hàn (lắp vào mặt nạ hàn)8tấmChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
36Mặt nạ hàn8chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
37Găng tay hàn8đôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
38Kính bảo hộ8chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
39Dầu vệ sinh RP7 300g2chaiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
40Găng tay sợi86đôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
41Nước rửa2canChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
42Dầu bôi trơn VG6812lítChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
43Dây khí nén1chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
44Súng khí nén1chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
45Dây curoa (máy nén khí)1chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
46Dây curoa (máy phay)1chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) 
47Phôi thép C45 vuông625PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
48Phôi thép C45 lục giác625PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
49Phôi thép C45 ø20625PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
50Thép lập là625PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
51Que hàn ø 3,2mm625kgChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
52Phôithép C4558PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
53Dao bào thép gió58chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
54Mảnh hợp kim cứng58chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
55Dao tiện vai phải58chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
56Dao tiện ren ngoài58chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
57Mũi khoan tâm58chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
58Mũi khoan ø829chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
59Mũi khoan ø1029chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
60Mũi khoan ø1429chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
61Dao phay ngón ø 1658chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
62Dao phay ngón ø819chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
63Dao phay ngón ø1019chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
64Dao phay ngón ø1419chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
65Dũa dẹt312chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
66Dũa vuông31chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
67Dũa tam giác31chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
68Dũa tròn Ø631chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
69Chuôi dũa (dùng để lắp dũa)156chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
70Taro ren phải M12,58chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
71Taro ren phải M1458chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
72Taro ren phải M1658chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
73Tay quay taro19chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
74Bàn ren M1219chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
75Bàn ren M1419chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
76Bàn ren M16,19chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
77Tay quay bàn ren19chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
78Đá cắt ø 35058viênChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
79Kính hàn (lắp vào mặt nạ hàn)58tấmChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
80Mặt nạ hàn58cáiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
81Găng tay hàn58đôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
82Kính bảo hộ58chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
83Dầu vệ sinh RP7 300g5chaiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
84Găng tay sợi625đôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
85Nước rửa5canChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
86Dầu bôi trơn VG6840lítChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
87Dây khí nén2chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
88Súng khí nén2chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
89Dây curoa (máy nén khí)2chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
90Dây curoa (máy phay)2chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) 
91Gang tay340đôiChi tiết tại Chương VVật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) 
92Giấy cuộn lau mẫu9hộpChi tiết tại Chương VVật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) 
93Đế nam châm MD- Fuga11tờChi tiết tại Chương VVật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) 
94Nỉ đánh bóng MD-Floc7tờChi tiết tại Chương VVật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) 
95Giấy nhám120113tờChi tiết tại Chương VVật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) 
96Giấy nhám 500114tờChi tiết tại Chương VVật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) 
97Giấy nhám 800114tờChi tiết tại Chương VVật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) 
98Thép các bon, mác C20, Ø20340PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) 
99Thép các bon, mác C45, Ø20340PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) 
100Thép các bon dụng cụ, mác CD 100, Ø20340PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) 
101Thép hợp kim, mác 20 Cr, Ø20340PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) 
102Thép hợp kim, mác 20 Cr-Ni, Ø20340PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) 
103Thép hợp kim, SKD11, Ø20340PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) 
104Thép hợp kim SKD 61, Ø20340PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) 
105Gang cầu, gang xám, gang dẻo, Ø20340PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) 
106Kim loại màu: Nhôm, đồng, Ø20340PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) 
107Thước cặp3ChiếcChi tiết tại Chương VDụng cụ môn Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo 
108Pan me 25~503ChiếcChi tiết tại Chương VDụng cụ môn Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo 
109Thước đo cao1ChiếcChi tiết tại Chương VDụng cụ môn Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo 
110Bàn máp1ChiếcChi tiết tại Chương VDụng cụ môn Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo 
111Thiết bị đo chống tâm hai đầu1ChiếcChi tiết tại Chương VDụng cụ môn Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo 
112Đồng hồ so chân thẳng1ChiếcChi tiết tại Chương VDụng cụ môn Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo 
113Chân gá đồng hồ so1ChiếcChi tiết tại Chương VDụng cụ môn Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo 
114Thước đo góc1ChiếcChi tiết tại Chương VDụng cụ môn Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo 
115Giẻ lau màu A50KgChi tiết tại Chương V
116Găng tay sợi bảo hộ (không sơn)500ĐôiChi tiết tại Chương V
117Giầy bảo hộ60ĐôiChi tiết tại Chương V
118Xăng nổ mô hình100LítChi tiết tại Chương V
119Dầu để nổ mô hình+ rửa động cơ100LítChi tiết tại Chương V
120Dầu bôi trơn động cơ3CanChi tiết tại Chương V
121Mỡ bôi trơn công nghiệp5HộpChi tiết tại Chương V
122Nước Rửa tay5CanChi tiết tại Chương V
123Bút dạ viết bảng10CáiChi tiết tại Chương V
124Bơm nhiên liệu10CáiChi tiết tại Chương V
125Dây điện nhật cỡ 0.7 dùng cho ô tô5KgChi tiết tại Chương V
126Jack nối điện xe ô tô 2P200CáiChi tiết tại Chương V
127Hộp cầu chì ô tô 6 loại, 120 chiếc5HộpChi tiết tại Chương V
128Băng dính điện50CuộnChi tiết tại Chương V
129Găng tay sợi945ĐôiChi tiết tại Chương V
130Găng tay chịu dầu315ĐôiChi tiết tại Chương V
131Xà phòng chai rửa tay Lifebuoy95LọChi tiết tại Chương V
132Dầu bôi trơn động cơ10LítChi tiết tại Chương V
133Dầu Diesel10LítChi tiết tại Chương V
134Dầu thủy lực30LítChi tiết tại Chương V
135Bàn chải vệ sinh rửa chi tiết315ChiếcChi tiết tại Chương V
136Băng dính cách điện63ChiếcChi tiết tại Chương V
137Giẻ lau32KgChi tiết tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, vật tư thí nghiệm cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực cơ khí (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần dụng cụ, vật tư thí nghiệm):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->