Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm dụng cụ, vật tư thí nghiệm Khoa Cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm dụng cụ, vật tư thí nghiệm Khoa Cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN cấp chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 15:14:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 712,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, vật tư thí nghiệm cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực cơ khí (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần dụng cụ, vật tư thí nghiệm): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dao bào thép gió | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 2 | Mảnh hợp kim cứng | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 3 | Dao tiện vai phải | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 4 | Dao tiện ren ngoài | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 5 | Dao tiện ren trong gắn mảnh hợp kim tiêu chuẩn | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 6 | Mũi khoan tâm | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 7 | Mũi khoan ø8 | 4 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 8 | Mũi khoan ø10 | 4 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 9 | Mũi khoan ø16 | 4 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 10 | Mũi khoan ø14 | 4 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 11 | Mũi khoan ø20 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 12 | Mũi khoan ø25 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 13 | Mũi khoan ø30 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 14 | Dao phay ngón ø 16 | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 15 | Dao phay ngón ø8 | 3 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 16 | Dao phay ngón ø10 | 3 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 17 | Dao phay ngón ø14 | 3 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 18 | Dao phay ø20 | 3 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 19 | Dao phay cầu ø10 hợp kim | 3 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 20 | Dao phay cầu ø12 hợp kim | 3 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 21 | Dũa dẹt | 43 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 22 | Dũa vuông | 4 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 23 | Dũa tam giác | 4 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 24 | Dũa tròn Ø6 | 4 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 25 | Chuôi dũa (dùng để lắp dũa) | 21 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 26 | Taro ren phải M12 | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 27 | Taro ren phải M14 | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 28 | Taro ren phải M16 | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 29 | Tay quay taro | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 30 | Bàn ren M12 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 31 | Bàn ren M14 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 32 | Bàn ren M16 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 33 | Tay quay bàn ren | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 34 | Đá cắt ø 350 | 8 | viên | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 35 | Kính hàn (lắp vào mặt nạ hàn) | 8 | tấm | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 36 | Mặt nạ hàn | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 37 | Găng tay hàn | 8 | đôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 38 | Kính bảo hộ | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 39 | Dầu vệ sinh RP7 300g | 2 | chai | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 40 | Găng tay sợi | 86 | đôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 41 | Nước rửa | 2 | can | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 42 | Dầu bôi trơn VG68 | 12 | lít | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 43 | Dây khí nén | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 44 | Súng khí nén | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 45 | Dây curoa (máy nén khí) | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 46 | Dây curoa (máy phay) | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 47 | Phôi thép C45 vuông | 625 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 48 | Phôi thép C45 lục giác | 625 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 49 | Phôi thép C45 ø20 | 625 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 50 | Thép lập là | 625 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 51 | Que hàn ø 3,2mm | 625 | kg | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 52 | Phôithép C45 | 58 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 53 | Dao bào thép gió | 58 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 54 | Mảnh hợp kim cứng | 58 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 55 | Dao tiện vai phải | 58 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 56 | Dao tiện ren ngoài | 58 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 57 | Mũi khoan tâm | 58 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 58 | Mũi khoan ø8 | 29 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 59 | Mũi khoan ø10 | 29 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 60 | Mũi khoan ø14 | 29 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 61 | Dao phay ngón ø 16 | 58 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 62 | Dao phay ngón ø8 | 19 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 63 | Dao phay ngón ø10 | 19 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 64 | Dao phay ngón ø14 | 19 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 65 | Dũa dẹt | 312 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 66 | Dũa vuông | 31 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 67 | Dũa tam giác | 31 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 68 | Dũa tròn Ø6 | 31 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 69 | Chuôi dũa (dùng để lắp dũa) | 156 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 70 | Taro ren phải M12, | 58 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 71 | Taro ren phải M14 | 58 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 72 | Taro ren phải M16 | 58 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 73 | Tay quay taro | 19 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 74 | Bàn ren M12 | 19 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 75 | Bàn ren M14 | 19 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 76 | Bàn ren M16, | 19 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 77 | Tay quay bàn ren | 19 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 78 | Đá cắt ø 350 | 58 | viên | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 79 | Kính hàn (lắp vào mặt nạ hàn) | 58 | tấm | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 80 | Mặt nạ hàn | 58 | cái | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 81 | Găng tay hàn | 58 | đôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 82 | Kính bảo hộ | 58 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 83 | Dầu vệ sinh RP7 300g | 5 | chai | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 84 | Găng tay sợi | 625 | đôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 85 | Nước rửa | 5 | can | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 86 | Dầu bôi trơn VG68 | 40 | lít | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 87 | Dây khí nén | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 88 | Súng khí nén | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 89 | Dây curoa (máy nén khí) | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 90 | Dây curoa (máy phay) | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập môn học Thực tập gia công cơ khí (Kỳ II năm học 2021-2022) | |
| 91 | Gang tay | 340 | đôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 92 | Giấy cuộn lau mẫu | 9 | hộp | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 93 | Đế nam châm MD- Fuga | 11 | tờ | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 94 | Nỉ đánh bóng MD-Floc | 7 | tờ | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 95 | Giấy nhám120 | 113 | tờ | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 96 | Giấy nhám 500 | 114 | tờ | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 97 | Giấy nhám 800 | 114 | tờ | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 98 | Thép các bon, mác C20, Ø20 | 340 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 99 | Thép các bon, mác C45, Ø20 | 340 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 100 | Thép các bon dụng cụ, mác CD 100, Ø20 | 340 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 101 | Thép hợp kim, mác 20 Cr, Ø20 | 340 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 102 | Thép hợp kim, mác 20 Cr-Ni, Ø20 | 340 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 103 | Thép hợp kim, SKD11, Ø20 | 340 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 104 | Thép hợp kim SKD 61, Ø20 | 340 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 105 | Gang cầu, gang xám, gang dẻo, Ø20 | 340 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 106 | Kim loại màu: Nhôm, đồng, Ø20 | 340 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực hành môn Vật liệu kỹ thuật (Kỳ II năm học 2020-2021 & Kỳ I năm học 2021-2022) | |
| 107 | Thước cặp | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Dụng cụ môn Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo | |
| 108 | Pan me 25~50 | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Dụng cụ môn Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo | |
| 109 | Thước đo cao | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Dụng cụ môn Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo | |
| 110 | Bàn máp | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Dụng cụ môn Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo | |
| 111 | Thiết bị đo chống tâm hai đầu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Dụng cụ môn Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo | |
| 112 | Đồng hồ so chân thẳng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Dụng cụ môn Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo | |
| 113 | Chân gá đồng hồ so | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Dụng cụ môn Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo | |
| 114 | Thước đo góc | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Dụng cụ môn Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo | |
| 115 | Giẻ lau màu A | 50 | Kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 116 | Găng tay sợi bảo hộ (không sơn) | 500 | Đôi | Chi tiết tại Chương V | ||
| 117 | Giầy bảo hộ | 60 | Đôi | Chi tiết tại Chương V | ||
| 118 | Xăng nổ mô hình | 100 | Lít | Chi tiết tại Chương V | ||
| 119 | Dầu để nổ mô hình+ rửa động cơ | 100 | Lít | Chi tiết tại Chương V | ||
| 120 | Dầu bôi trơn động cơ | 3 | Can | Chi tiết tại Chương V | ||
| 121 | Mỡ bôi trơn công nghiệp | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 122 | Nước Rửa tay | 5 | Can | Chi tiết tại Chương V | ||
| 123 | Bút dạ viết bảng | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 124 | Bơm nhiên liệu | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 125 | Dây điện nhật cỡ 0.7 dùng cho ô tô | 5 | Kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 126 | Jack nối điện xe ô tô 2P | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 127 | Hộp cầu chì ô tô 6 loại, 120 chiếc | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 128 | Băng dính điện | 50 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 129 | Găng tay sợi | 945 | Đôi | Chi tiết tại Chương V | ||
| 130 | Găng tay chịu dầu | 315 | Đôi | Chi tiết tại Chương V | ||
| 131 | Xà phòng chai rửa tay Lifebuoy | 95 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 132 | Dầu bôi trơn động cơ | 10 | Lít | Chi tiết tại Chương V | ||
| 133 | Dầu Diesel | 10 | Lít | Chi tiết tại Chương V | ||
| 134 | Dầu thủy lực | 30 | Lít | Chi tiết tại Chương V | ||
| 135 | Bàn chải vệ sinh rửa chi tiết | 315 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 136 | Băng dính cách điện | 63 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 137 | Giẻ lau | 32 | Kg | Chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, vật tư thí nghiệm cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực cơ khí (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần dụng cụ, vật tư thí nghiệm): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi