Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư và dịch vụ thiết kế, tính toán chỉnh định thông số cài đặt cho rơ le bảo vệ máy phát và máy biến thế phục vụ công tác trung tu tổ máy GT12.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828562-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư và dịch vụ thiết kế, tính toán chỉnh định thông số cài đặt cho rơ le bảo vệ máy phát và máy biến thế phục vụ công tác trung tu tổ máy GT12. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828219 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 169 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 18:13:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,502,206,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,023,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu hai mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27533104E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700441387E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.251.103.467 VND, hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.251.103.467 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.753.310.401 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.251.103.467 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.753.310.401 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Kể từ ngày hết hạn bảo hành, trong vòng 01 năm, trường hợp hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu có trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật (trực tiếp/từ xa) và khuyến cáo vật tư thay thế lắp đặt (nếu có) cho Bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển mạch (10FO; 4FE)Loại: RuggedCom RGS2100NCNSX: Siemens | 1 | Bộ | Thiết bị chuyển mạch (10FO; 4FE)Loại: RuggedCom RGS2100NCNSX: Siemens | Hệ thống đồng bộ thời gian, kết nối giám sát Relay bảo vệ | |
| 2 | Rơ le bảo vệ so lệch tổng thể khối MPĐ-MBT GT Overall diffirential protection Relay K103Code: 7UT86Analog: 12CTDigital: 08BI, 12BOFunction: 87OA, 03 SidesDimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ so lệch tổng thể khối MPĐ-MBT GT Overall diffirential protection Relay K103Code: 7UT86Analog: 12CTDigital: 08BI, 12BOFunction: 87OA, 03 SidesDimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | Tủ 12CHA10 GH001 | |
| 3 | Rơ le bảo vệ MPĐGenerator Protection Relay K101Code: 7UM85Analog: 4CT, 3VTDigital: 8BI, 22BOFunction: 32R, 40, 46, 51, 51N, 59, 64, 81, 51/27Dimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ MPĐGenerator Protection Relay K101Code: 7UM85Analog: 4CT, 3VTDigital: 8BI, 22BOFunction: 32R, 40, 46, 51, 51N, 59, 64, 81, 51/27Dimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | Tủ 10CHA10 GH002 | |
| 4 | Bộ chia áp dùng cho chức năng 59NVoltage devider Model: 3PP1336-0CZNSX: Siemens | 1 | Bộ | Bộ chia áp dùng cho chức năng 59NVoltage devider Model: 3PP1336-0CZNSX: Siemens | Tủ 10CHA10 GH002 | |
| 5 | Rơ le bảo vệ so lệch MPĐDiffirential Generator Protection Relay K102Code: 7UT85Analog: 6CTDigital: 2BI, 10BOFunction: 87G, 49Dimension: 1/3 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ so lệch MPĐDiffirential Generator Protection Relay K102Code: 7UT85Analog: 6CTDigital: 2BI, 10BOFunction: 87G, 49Dimension: 1/3 of 19 inchesNSX: Siemens | Tủ 10CHA10 GH002 | |
| 6 | Rơ le bảo vệ MPĐGenerator Protection Relay K201Code: 7UM85Analog: 1CT, 4VTDigital: 2BI, 17BOFunction: 64 A, 59/81 Overfluxing U/f, 81U, 81O, 27Dimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ MPĐGenerator Protection Relay K201Code: 7UM85Analog: 1CT, 4VTDigital: 2BI, 17BOFunction: 64 A, 59/81 Overfluxing U/f, 81U, 81O, 27Dimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | Tủ 10CHA10 GH003 | |
| 7 | Bộ lọc xung20Hz Bandpass 7XT34NSX: Siemens | 1 | Bộ | Bộ lọc xung20Hz Bandpass 7XT34NSX: Siemens | Tủ 10CHA10 GH003 | |
| 8 | Bộ phát xung20Hz Generator 7XT33NSX: Siemens | 1 | Bộ | Bộ phát xung20Hz Generator 7XT33NSX: Siemens | Tủ 10CHA10 GH003 | |
| 9 | Rơ le bảo vệ MPĐGenerator Protection Relay K202Code: 7UM85Analog: 3CT, 7VTDigital: 8BI, 20BOFunction: 21, 32, 59N, 78, 60Dimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ MPĐGenerator Protection Relay K202Code: 7UM85Analog: 3CT, 7VTDigital: 8BI, 20BOFunction: 21, 32, 59N, 78, 60Dimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | Tủ 10CHA10 GH003 | |
| 10 | Rơ le bảo vệ quá dòng trung tính MBT chínhGT generator-transformer neutral earth fault protection Relay K105Model: 7SJ82Function: 51NDimension:1/6 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ quá dòng trung tính MBT chínhGT generator-transformer neutral earth fault protection Relay K105Model: 7SJ82Function: 51NDimension:1/6 of 19 inchesNSX: Siemens | Tủ 10CHA10 GH003 | |
| 11 | Rơ le bảo vệ quá dòng MBT tự dùngGT unit auxilary transformer overcurrent protection Relay K108Model: 7SJ82Function: 51Dimension:1/6 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ quá dòng MBT tự dùngGT unit auxilary transformer overcurrent protection Relay K108Model: 7SJ82Function: 51Dimension:1/6 of 19 inchesNSX: Siemens | Tủ 10CHA10 GH003 | |
| 12 | Rơ le bảo vệ quá dòng MBT kích từGT excitation transformer overcurrent protection Relay K109Model: 7SJ82Function: 51Dimension:1/6 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ quá dòng MBT kích từGT excitation transformer overcurrent protection Relay K109Model: 7SJ82Function: 51Dimension:1/6 of 19 inchesNSX: Siemens | Tủ 10CHA10 GH003 | |
| 13 | Rơ le bảo vệ so lệch MBT GT generator-transformer diffirential protection Relay K203Code: 7UT86Analog: 12CTDigital: 08BI, 12BOFunction: 87GT 03 Sides, 87NDimension:1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ so lệch MBT GT generator-transformer diffirential protection Relay K203Code: 7UT86Analog: 12CTDigital: 08BI, 12BOFunction: 87GT 03 Sides, 87NDimension:1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | Tủ 10CHA10 GH003 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27533104E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700441387E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.251.103.467 VND, hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.251.103.467 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.753.310.401 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.251.103.467 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.753.310.401 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Kể từ ngày hết hạn bảo hành, trong vòng 01 năm, trường hợp hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu có trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật (trực tiếp/từ xa) và khuyến cáo vật tư thay thế lắp đặt (nếu có) cho Bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi