Gói thầu: Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đất dôi dư, xen kẹp trên địa bàn phường). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 07:39:00 đến ngày 2021-08-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,247,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥14Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông công suất >=0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥60Tấn/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải công suất 130 – 140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép loại 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải>=7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ TỔNG THỂ-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột_Tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,7373 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột_Tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,928 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,193 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,9248 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,61 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát chân tường để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,484 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6452 | tấn |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3936 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| B | PHẦN CẢI TẠO TỔNG THẾ-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Vệ sinh bậc cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,315 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m2 |
| 3 | Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666,8528 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,9303 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp màng chống thấm 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,85 | m2 |
| 7 | Trát chân tường chống thấm dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,61 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,76 | m2 |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ trượt nhôm hệ 93 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,66 | m2 |
| 12 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm: 4 bánh xe đơn, 2 tay chốt đa điểm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3936 | m2 |
| C | PHÒNG HỘI TRƯỜNG-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5422 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5422 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao giật cấp khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8114 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8114 | m2 |
| 7 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8114 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn led dây hắt sáng 7W/mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,62 | md |
| 9 | Lắp đặt đèn Downlight D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn sáo gỗ màu nâu; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,51 | m2 |
| 12 | Phào gỗ cao 120, MDF, dán veneer ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,14 | m |
| 13 | Cung cấp và ốp tường giả gỗ dày 50 màu nâu đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,452 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ốp tường giả gỗ dày 50 màu nâu nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 15 | Phào gỗ ốp tường KT 50x30 cốt MDF, dán veneer lim dày 3mm, sơn pu 5 lớp cao cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m |
| 16 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,337 | m2 |
| 17 | Phào ốp trần cốt nhựa PU màu nâu KT80x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,14 | m |
| 18 | Phào nhựa giả gỗ ốp cửa kích thước 50x50mm, Gỗ Nhựa TimberMan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7 | m |
| 19 | Rèm sân khấu 2 lớp, chất liệu nhung độ chun 2,5 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,974 | m2 |
| 20 | Bộ chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" khung MICA thép hộp chữ inox màu vàng cao 130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | NỘI THẤT PHÒNG LÀM VIỆC 2.1-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao giật cấp khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,266 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,266 | m2 |
| 3 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,266 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn led dây hắt sáng 7W/mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | md |
| 5 | Lắp đặt đèn Downlight D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led Panel 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn chùm pha lê D1,2m, 40 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hệ tủ tài liệu kết hợp cửa trượt nhựa giả gỗ màu nâu tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,098 | m2 |
| 9 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,266 | m2 |
| 10 | Cung cấp và ốp tường giả gỗ dày 50 màu nâu đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,388 | m2 |
| 11 | Phào gỗ cao 120, MDF, dán veneer ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn sáo gỗ màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,442 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,442 | m2 |
| E | PHÒNG LV-2,2; LV-2,3; LV-2,5; LV-2,6-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao giật cấp khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2816 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2816 | m2 |
| 3 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2816 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn led dây hắt sáng 7W/mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | md |
| 5 | Lắp đặt đèn Downlight D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,8176 | m2 |
| 8 | Cung cấp và ốp tường giả gỗ dày 50 màu nâu đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,472 | m2 |
| 9 | Phào gỗ cao 120, MDF, dán veneer ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,48 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn sáo gỗ màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| F | PHÒNG BỘ PHẬN 1 CỬA-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao giật cấp khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7255 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7255 | m2 |
| 7 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7255 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn led dây hắt sáng 7W/mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | md |
| 9 | Phào ốp trần cốt nhựa PU màu nâu KT80x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,48 | m |
| 10 | Hệ vách kết hợp tủ tài liệu cốt MDF dày 25mm, dán veneer lim dày 3mm, sơn pu 5 lớp cao cấp kích thước 6980x600x2000-3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m2 |
| 11 | Bộ chữ " ĐẢNG ỦY - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO" inox màu vàng cao 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại 600x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại 500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng tường ( mặt nhựa ABS) 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 13 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt Mặt + công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Mặt + công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Mặt + công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Mặt + công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa nắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | hộp |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 40w, KT 300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 40w, KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây led 7w/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | m |
| 25 | Đèn Led Downlight D90/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 26 | Đèn Led ốp trần D270, 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC Dây điện XLPE/PVC 3x10+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 33 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 35 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 36 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 37 | Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 38 | Dây D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | m |
| 41 | Ty treo D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| H | PHẦN ÂM THANH-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Ổ cắm điện 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Dây loa chuyên dụng 2x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 3 | Cáp nối chuyên dụng 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sợi |
| 4 | Lắp đặt Cáp nối chuyên dụng 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Cáp nối chuyên dụng 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sợi |
| 6 | Lắp đặt Cáp nối chuyên dụng 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Quả cầu chắn rác d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| J | BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tính thời gian thi công 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7101 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lưới an toàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371,006 | m2 |
| K | PHẦN PHÁ DỠ-NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột_Tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,6529 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột_Tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,93 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0646 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3168 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,4766 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát chân tường, dầm trên mái để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,228 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,9 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,295 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6224 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | tấn |
| L | PHẦN CẢI TẠO -NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường móng ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,008 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.031,7175 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,2468 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp màng chống thấm 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,7046 | m2 |
| 6 | Trát chân tường chống thấm dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,228 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,4766 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,75 | m2 |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh gồm: 12 bản lề 3D, 01 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay nhôm hệ 93 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,44 | m2 |
| 13 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh gồm: 08 bản lề 3D, 01 chốt âm, 01tay chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh gồm: 02 bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,42 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6224 | m2 |
| M | PHẦN NỘI THẤT-NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,4288 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trần tiêu âm lam nhôm U-SHAPED màu vân gỗ nâu đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,988 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao phẳng khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,4408 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,4408 | m2 |
| 5 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,4408 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn sáo gỗ màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 7 | Ốp tường nhựa giả gỗ lam sóng cao vân gỗ màu nâu nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,859 | m2 |
| 8 | Ốp tường nhựa giả gỗ tấm phẳng vân gỗ màu nâu đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,0278 | m2 |
| 9 | Phào ốp trần cốt nhựa PU màu nâu KT80x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7 | m |
| 10 | Phào ốp tường giả gỗ vân gỗ màu nâu đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | m |
| 11 | Phào nẹp khuôn cửa nhựa soi chỉ rãnh màu gỗ nâu đậm, rộng 200mm dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,855 | m |
| 12 | Phông rèm hội trường 2 lớp, chất liệu nhung độ chun 2,5 lần (phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,048 | m2 |
| 13 | Rèm hình sò (Rèm Vải Nữ Hoàng RNH110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,704 | m2 |
| 14 | Hộp khung thép ốp nhựa giả gỗ, bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" inox màu vàng cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| N | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH-NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,824 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,988 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,812 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0304 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0304 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5933 | m3 |
| 10 | Trần thả thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0304 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3671 | m2 |
| 12 | Lát bậu cửa đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6511 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,832 | m2 |
| 19 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,13 | m2 |
| O | PHẦN CẤP ĐIỆN-NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 600x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt áptômát automat 3 pha 3 cực MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Mặt + công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Mặt + công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Mặt + công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Hộp âm tường KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 80w, KT 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Đèn Led Downlight D90/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 17 | Đèn Led ốp trần D270, 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 23 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 24 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 25 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 26 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 28 | Dây D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| P | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC-NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Quả cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt xí bệt (tương đương Viglacera V37M/V39M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tự động (tương đương Inax AMV-90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn (tương đương Inax AL-632V (GC/EC/FC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương inax U-116V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van xả tiểu nam tự động (tương đương Inax OKUV-32SM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi (tương đương Đình Quốc dày 5mm mài vát cạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương Đình Quốc 1420-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Quả cầu inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút 135 uPVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 135 uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 135 uPVC d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y đều uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thu PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Van PPR loại tay gạt có ren trong FPR/BVF40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 40 | Van PPR loại tay gạt có ren trong FPR/BVF25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| Q | DÀN GIÁO THI CÔNG-NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, thời gian thi công 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4871 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. thời gian thi công 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3542 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm, thời gian thi công 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3542 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt lưới an toàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,71 | m2 |
| R | PHẦN PHÁ DỠ-TƯỜNG TÀO VÀ SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8658 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2271 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0765 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5589 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3954 | m3 |
| 7 | Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3754 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển VLPD 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3754 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển VLPD 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3754 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,926 | tấn |
| 11 | Nhân công di chuyển tiểu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| S | SÂN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc |
| 3 | Phá dỡ nền gạch tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,15 | m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,909 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3945 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5636 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5636 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5636 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4062 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3472 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3472 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3472 | 100tấn |
| 15 | Đắp cát vàng đệm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn ( tận dụng gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4 | m2 |
| 17 | Mua gạch xi măng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,094 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x40x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 21 | Tháo tấm đan bê tông rãnh (NC 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5381 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8999 | m2 |
| 25 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7257 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6072 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,702 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn led đất ngoài trời 30W, IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 34 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3405 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4028 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6279 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4186 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1517 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6096 | m3 |
| 11 | Cung cấp và lắp kính dán an toàn Sky Glass 12.38mm trắng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m2 |
| 12 | Kẹp kính dười FT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | chiếc |
| 13 | Kẹp kính dười FT20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | chiếc |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,388 | m2 |
| 15 | Dán gạch vỉ vào tường, vỉ gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,388 | m2 |
| U | TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9271 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6055 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2342 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3131 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2867 | m3 |
| 11 | Ốp tường gạch inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9064 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0328 | m2 |
| 13 | Đắp vữa 2cm đầu trụ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3932 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn trụ cổng; Kích thước 860x590x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| V | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7257 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cấu kiện |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6072 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,404 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | 1cấu kiện |
| W | BIỂN TÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3306 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7999 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | m3 |
| 6 | Ốp tường gạch inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8148 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "ĐỊA CHỈ: 11A, TRẦN HƯNG ĐẠO, PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO, THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, TỈNH HẢI DƯƠNG" inox xước màu vàng cao 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND - UB MTTQ PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO" inox xước màu vàng cao 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đen led hắt sáng 7W/mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 12 | Đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | m3 |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | m3 |
| 14 | Motor cổng xếp không ray Baisheng BS-450W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cổng xếp inox 304 cao 1,6m, rộng 0,6m; trụ chính KT 70x40x0,7mm; thanh chéo KT 43x35x0,6mm; khoảng cách tiêu chuẩn 2 trụ chính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 16 | Barrier tự động Baisheng BS-306, động cơ 220VAC/90W, thanh chắn dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây cấp ngầm 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| X | PHẦN THIẾT BỊ-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp cốt MDF, dán veneer lim dày 3mm, sơn pu 5 lớp cao cấp KT 600x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | md |
| 2 | Loa phòng họp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm (hệ thống hội thảo kỹ thuật số) Bosch CCSD-CURD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ khuếch đại kèm trộn (Mixer Amplifier) Bosch PLE-1ME240-EU công suất 240W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Micro chủ tọa Micro GM-5218L+chân đế ST-5030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Micro thành viên Micro K-65LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Bộ điều chỉnh tần số âm thanh Equalizer DBX 2231 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Kệ đựng thiết bị âm thanh bằng thép sơn tĩnh điện KT 70x55x40cm gắn 04 bánh xe đa hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy bột CO2MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 11 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ-NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy bột CO2MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥14Kw | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông công suất >=0,62Kw | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng | 1 |
| 4 | Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥60Tấn/giờ | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Máy rải công suất 130 – 140cv | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép loại 8-10 tấn | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải>=7 Tấn | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi