Gói thầu: Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825715-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210809890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đất dôi dư, xen kẹp trên địa bàn phường).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 07:39:00 đến ngày 2021-08-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,247,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥14Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông công suất >=0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥60Tấn/giờ
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải công suất 130 – 140cv
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép loại 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải>=7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ TỔNG THỂ-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột_Tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.133,7373m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột_Tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.186,928m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V135,193m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V479,9248m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V72,61m2
6Phá lớp vữa trát chân tường để chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V46,24m2
7Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V296m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V211,484m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6452tấn
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,3936m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2393m3
12Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
13Tháo dỡ đường ống thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V1công
B PHẦN CẢI TẠO TỔNG THẾ-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Vệ sinh bậc cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V137,315m2
2Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V58,08m2
3Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.666,8528m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.342,9303m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp màng chống thấm 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V118,85m2
7Trát chân tường chống thấm dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,24m2
8Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,61m2
9Cung cấp, lắp đặt cửa đi quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,76m2
10Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm:Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
11Cung cấp, lắp đặt cửa sổ trượt nhôm hệ 93 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,66m2
12Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm: 4 bánh xe đơn, 2 tay chốt đa điểm:Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
13Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,3936m2
C PHÒNG HỘI TRƯỜNG-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,484m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V87,5422m2
4Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V87,5422m2
5Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao giật cấp khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V105,8114m2
6Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V105,8114m2
7Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,8114m2
8Cung cấp, lắp đặt đèn led dây hắt sáng 7W/métMô tả kỹ thuật theo chương V47,62md
9Lắp đặt đèn Downlight D90Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần D400Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn sáo gỗ màu nâu;Mô tả kỹ thuật theo chương V13,51m2
12Phào gỗ cao 120, MDF, dán veneer ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,14m
13Cung cấp và ốp tường giả gỗ dày 50 màu nâu đậmMô tả kỹ thuật theo chương V42,452m2
14Cung cấp và lắp đặt ốp tường giả gỗ dày 50 màu nâu nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
15Phào gỗ ốp tường KT 50x30 cốt MDF, dán veneer lim dày 3mm, sơn pu 5 lớp cao cấp.Mô tả kỹ thuật theo chương V29,16m
16Dán giấy trang trí vào tường trát vữaMô tả kỹ thuật theo chương V72,337m2
17Phào ốp trần cốt nhựa PU màu nâu KT80x90Mô tả kỹ thuật theo chương V41,14m
18Phào nhựa giả gỗ ốp cửa kích thước 50x50mm, Gỗ Nhựa TimberManMô tả kỹ thuật theo chương V53,7m
19Rèm sân khấu 2 lớp, chất liệu nhung độ chun 2,5 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,974m2
20Bộ chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" khung MICA thép hộp chữ inox màu vàng cao 130Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D NỘI THẤT PHÒNG LÀM VIỆC 2.1-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao giật cấp khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V51,266m2
2Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,266m2
3Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,266m2
4Cung cấp, lắp đặt đèn led dây hắt sáng 7W/métMô tả kỹ thuật theo chương V20,72md
5Lắp đặt đèn Downlight D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
6Lắp đặt đèn Led Panel 40WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt Đèn chùm pha lê D1,2m, 40 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Hệ tủ tài liệu kết hợp cửa trượt nhựa giả gỗ màu nâu tốiMô tả kỹ thuật theo chương V7,098m2
9Dán giấy trang trí vào tường trát vữaMô tả kỹ thuật theo chương V22,266m2
10Cung cấp và ốp tường giả gỗ dày 50 màu nâu đậmMô tả kỹ thuật theo chương V14,388m2
11Phào gỗ cao 120, MDF, dán veneer ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,74m
12Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn sáo gỗ màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18,442m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,442m2
E PHÒNG LV-2,2; LV-2,3; LV-2,5; LV-2,6-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao giật cấp khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V146,2816m2
2Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V146,2816m2
3Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,2816m2
4Cung cấp, lắp đặt đèn led dây hắt sáng 7W/métMô tả kỹ thuật theo chương V54,24md
5Lắp đặt đèn Downlight D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần D400Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Dán giấy trang trí vào tường trát vữaMô tả kỹ thuật theo chương V141,8176m2
8Cung cấp và ốp tường giả gỗ dày 50 màu nâu đậmMô tả kỹ thuật theo chương V41,472m2
9Phào gỗ cao 120, MDF, dán veneer ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,48m
10Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn sáo gỗ màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
F PHÒNG BỘ PHẬN 1 CỬA-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V5,9m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
5Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao giật cấp khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V49,7255m2
6Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,7255m2
7Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,7255m2
8Cung cấp, lắp đặt đèn led dây hắt sáng 7W/métMô tả kỹ thuật theo chương V14,36md
9Phào ốp trần cốt nhựa PU màu nâu KT80x90Mô tả kỹ thuật theo chương V39,48m
10Hệ vách kết hợp tủ tài liệu cốt MDF dày 25mm, dán veneer lim dày 3mm, sơn pu 5 lớp cao cấp kích thước 6980x600x2000-3000mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,94m2
11Bộ chữ " ĐẢNG ỦY - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO" inox màu vàng cao 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G PHẦN CẤP ĐIỆN-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại 600x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại 500x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Lắp đặt hộp điện phòng tường ( mặt nhựa ABS) 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
4Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 120AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 75AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Áptômat 2 pha 2 cực MCB 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Áptômat 2 pha 2 cực MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Áptômat 2 pha 2 cực MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Áptômat 2 pha 2 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
10Áptômat 2 pha 1 cực MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Áptômat 2 pha 1 cực MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
13Áptômat 2 pha 1 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
14Lắp đặt Mặt + công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt Mặt + công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt Mặt + công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt Mặt + công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
19Lắp đặt đế nhựa nắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V77hộp
20Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
22Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 40w, KT 300x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 40w, KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
24Cung cấp và lắp đặt dây led 7w/mMô tả kỹ thuật theo chương V221m
25Đèn Led Downlight D90/7WMô tả kỹ thuật theo chương V135bộ
26Đèn Led ốp trần D270, 14WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC Dây điện XLPE/PVC 3x10+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
29Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
30Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
31Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V945m
32Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260m
33Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
34Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
35Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V236m
36Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
37Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
38Dây D14 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
39Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V478m
40Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V584m
41Ty treo D4Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
H PHẦN ÂM THANH-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Ổ cắm điện 6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Dây loa chuyên dụng 2x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
3Cáp nối chuyên dụng 10mMô tả kỹ thuật theo chương V20sợi
4Lắp đặt Cáp nối chuyên dụng 10mMô tả kỹ thuật theo chương V200m
5Cáp nối chuyên dụng 20mMô tả kỹ thuật theo chương V20sợi
6Lắp đặt Cáp nối chuyên dụng 20mMô tả kỹ thuật theo chương V400m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
I THOÁT NƯỚC MÁI-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Quả cầu chắn rác d110Mô tả kỹ thuật theo chương V10quả
2Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
5Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
J BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tính thời gian thi công 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7101100m2
2Cung cấp, lắp đặt lưới an toàn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.371,006m2
K PHẦN PHÁ DỠ-NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Nhân công vận chuyển bàn ghếMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột_Tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V940,6529m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột_Tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V65,93m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V91,0646m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V152,3168m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V231,4766m2
7Phá lớp vữa trát chân tường, dầm trên mái để chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V77,228m2
8Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V196,9m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V102,295m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,6224m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5328tấn
L PHẦN CẢI TẠO -NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V56m2
2Vệ sinh tường móng ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V47,008m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.031,7175m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V218,2468m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp màng chống thấm 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V308,7046m2
6Trát chân tường chống thấm dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,228m2
7Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,4766m2
8Cung cấp, lắp đặt cửa đi quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,75m2
9Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh gồm: 12 bản lề 3D, 01 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm:Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm:Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay nhôm hệ 93 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,44m2
13Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh gồm: 08 bản lề 3D, 01 chốt âm, 01tay chốt đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh gồm: 02 bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,42m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,6224m2
M PHẦN NỘI THẤT-NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V220,4288m2
2Cung cấp và lắp đặt trần tiêu âm lam nhôm U-SHAPED màu vân gỗ nâu đậmMô tả kỹ thuật theo chương V39,988m2
3Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao phẳng khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V180,4408m2
4Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V180,4408m2
5Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V180,4408m2
6Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn sáo gỗ màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m2
7Ốp tường nhựa giả gỗ lam sóng cao vân gỗ màu nâu nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V67,859m2
8Ốp tường nhựa giả gỗ tấm phẳng vân gỗ màu nâu đậmMô tả kỹ thuật theo chương V139,0278m2
9Phào ốp trần cốt nhựa PU màu nâu KT80x90Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7m
10Phào ốp tường giả gỗ vân gỗ màu nâu đậmMô tả kỹ thuật theo chương V71,64m
11Phào nẹp khuôn cửa nhựa soi chỉ rãnh màu gỗ nâu đậm, rộng 200mm dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,855m
12Phông rèm hội trường 2 lớp, chất liệu nhung độ chun 2,5 lần (phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,048m2
13Rèm hình sò (Rèm Vải Nữ Hoàng RNH110)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,704m2
14Hộp khung thép ốp nhựa giả gỗ, bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" inox màu vàng cao 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1BỘ
N CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH-NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,824m2
5Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,988m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V44,812m2
7Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V15,0304m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,0304m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5933m3
10Trần thả thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,0304m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V14,3671m2
12Lát bậu cửa đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,444m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6511m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0663m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
18Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V74,832m2
19Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V12,13m2
O PHẦN CẤP ĐIỆN-NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 600x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt áptômát automat 3 pha 3 cực MCCB 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Áptômat 2 pha 2 cực MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Áptômat 2 pha 2 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt Mặt + công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Mặt + công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Mặt + công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt đế nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
11Lắp đặt Hộp âm tường KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
12Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 80w, KT 600x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Đèn Led Downlight D90/7WMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
17Đèn Led ốp trần D270, 14WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
19Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
21Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
22Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
23Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
24Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
25Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
26Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V188m
27Cọc tiếp địa L63x63x6, L2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
28Dây D14 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
29Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V324m
30Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V396m
P PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC-NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Quả cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10quả
2Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
5Lắp đặt xí bệt (tương đương Viglacera V37M/V39M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt vòi rửa tự động (tương đương Inax AMV-90)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt chậu rửa dương bàn (tương đương Inax AL-632V (GC/EC/FC))Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương inax U-116V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt van xả tiểu nam tự động (tương đương Inax OKUV-32SM)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt gương soi (tương đương Đình Quốc dày 5mm mài vát cạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
14Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương Đình Quốc 1420-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
17Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Quả cầu inox chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
22Lắp đặt cút 135 uPVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt cút 135 uPVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt cút 135 uPVC d48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt Y đều uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp đặt tê thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt tê thu PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt tê thu PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Van PPR loại tay gạt có ren trong FPR/BVF40x1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
40Van PPR loại tay gạt có ren trong FPR/BVF25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
Q DÀN GIÁO THI CÔNG-NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, thời gian thi công 3 thángMô tả kỹ thuật theo chương V7,4871100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. thời gian thi công 3 thángMô tả kỹ thuật theo chương V4,3542100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm, thời gian thi công 3 thángMô tả kỹ thuật theo chương V4,3542100m2
4Cung cấp, lắp đặt lưới an toàn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V748,71m2
R PHẦN PHÁ DỠ-TƯỜNG TÀO VÀ SÂN NỘI BỘ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,8658m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V30,2271m3
3Phá dỡ cột, trụ gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,0765m3
4Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,282m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5589m3
6Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3954m3
7Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3754100m3
8Vận chuyển VLPD 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3754100m3
9Vận chuyển VLPD 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3754100m3
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,926tấn
11Nhân công di chuyển tiểu cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
S SÂN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4gốc
3Phá dỡ nền gạch tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V78,15m2
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,909m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3945100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5636100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5636100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5636100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4062100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,35100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,35100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,3472100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3472100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3472100tấn
15Đắp cát vàng đệm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,88m3
16Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn ( tận dụng gạch cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,4m2
17Mua gạch xi măng tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V7,094m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699m3
19Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x40x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V39m
21Tháo tấm đan bê tông rãnh (NC 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V169cái
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V169cái
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5381m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8999m2
25Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7257m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6072m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,702m2
31Lắp đặt đèn led đất ngoài trời 30W, IP66Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
33Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
34Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
T XÂY MỚI HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,3405m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4028m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1047100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6279m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4186m3
6Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1517m3
7Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1047100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6096m3
11Cung cấp và lắp kính dán an toàn Sky Glass 12.38mm trắng trongMô tả kỹ thuật theo chương V52,08m2
12Kẹp kính dười FT10Mô tả kỹ thuật theo chương V28chiếc
13Kẹp kính dười FT20Mô tả kỹ thuật theo chương V28chiếc
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,388m2
15Dán gạch vỉ vào tường, vỉ gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V136,388m2
U TRỤ CỔNG
1Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,9271m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6055m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2342m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3131m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0569100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2867m3
11Ốp tường gạch inaxMô tả kỹ thuật theo chương V15,9064m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V7,0328m2
13Đắp vữa 2cm đầu trụ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3932m2
14Cung cấp và lắp đặt đèn trụ cổng; Kích thước 860x590x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
V CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7257m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V170cấu kiện
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6072m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,404m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1701cấu kiện
W BIỂN TÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3306m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3384m3
3Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7999m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,361m3
6Ốp tường gạch inaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,8148m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,768m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m2
9Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "ĐỊA CHỈ: 11A, TRẦN HƯNG ĐẠO, PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO, THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, TỈNH HẢI DƯƠNG" inox xước màu vàng cao 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
10Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND - UB MTTQ PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO" inox xước màu vàng cao 180Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m2
11Cung cấp và lắp đặt đen led hắt sáng 7W/métMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
12Đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1859m3
13Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1859m3
14Motor cổng xếp không ray Baisheng BS-450WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Cổng xếp inox 304 cao 1,6m, rộng 0,6m; trụ chính KT 70x40x0,7mm; thanh chéo KT 43x35x0,6mm; khoảng cách tiêu chuẩn 2 trụ chính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V12md
16Barrier tự động Baisheng BS-306, động cơ 220VAC/90W, thanh chắn dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt dây cấp ngầm 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
X PHẦN THIẾT BỊ-NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Bàn làm việc gỗ công nghiệp cốt MDF, dán veneer lim dày 3mm, sơn pu 5 lớp cao cấp KT 600x850Mô tả kỹ thuật theo chương V6,98md
2Loa phòng họp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Bộ điều khiển trung tâm (hệ thống hội thảo kỹ thuật số) Bosch CCSD-CURDMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bộ khuếch đại kèm trộn (Mixer Amplifier) Bosch PLE-1ME240-EU công suất 240WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Micro chủ tọa Micro GM-5218L+chân đế ST-5030Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Micro thành viên Micro K-65LTMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Bộ điều chỉnh tần số âm thanh Equalizer DBX 2231Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Kệ đựng thiết bị âm thanh bằng thép sơn tĩnh điện KT 70x55x40cm gắn 04 bánh xe đa hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
10Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy bột CO2MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
11Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
Y PHẦN THIẾT BỊ-NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
2Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy bột CO2MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).42
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng1
2 Máy hàn ≥14Kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng1
3 Máy khoan bê tông công suất >=0,62Kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng1
4 Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥60Tấn/giờ - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy rải công suất 130 – 140cv - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Máy lu bánh thép loại 8-10 tấn - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải>=7 Tấn - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->