Gói thầu: SXKD2021-NSXL03: Sửa chữa Bể lắng xỉ than, Mương thoát nước, Nhà thí nghiệm và mục sửa chữa nhỏ khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774816-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2021-NSXL03: Sửa chữa Bể lắng xỉ than, Mương thoát nước, Nhà thí nghiệm và mục sửa chữa nhỏ khác
Số hiệu KHLCNT 20210731561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 09:03:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 805,770,861 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa trong các nhà máy có yêu cầu về công tác an toàn cao trong khi thi công, loại công trình là công trình dân dụng hoặc công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 564.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 02 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 02 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc 2,1KM
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu 12T
- Đặc điểm thiết bị Công suất 76KW (Tải trọng 12T)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thông số máy hàn điện 23 Kw:Điện áp vào: 1 pha 220VCông suất đầu ra: 18 KVASử dụng que hàn: 2.6 - 4.0mm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÊ LẮNG XỈ THAN ĐÁY LÒ 1 VÀ 2
1Xây gạch đất nung 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Lò 01)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,062m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lò 01)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,92m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lò 1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,92m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC loại class2, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
6Xây gạch đất nung 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Lò 02)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,062m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lò 02)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,92m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,92m2
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Sản xuất và lắp đặt nắp mương bằng tấm thép Grating kích thước Rộng 650x800mm dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20tấm
2Sản xuất và lắp đặt nắp mương bằng tấm thép Grating kích thước Rộng 700x1000mm dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15tấm
3Sản xuất và lắp đặt Tấm nắp hố ga, làm bằng tôn nhám 5 ly nắp Cống (1300mm x 650mm) V50 hàn xung quanhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
4Sản xuất và lắp đặt Tấm nắp hố ga, làm bằng tôn nhám 5 ly nắp Cống (1350 mm và 620 mm) và V50 hàn xung quanhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
C PHÒNG THÍ NGHIỆM PX5:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,69m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,122m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,13m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,13m2
5Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V92,445m2
6Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V54,168m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V54,168m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V54,168m2
9Sản xuất cửa đi chống cháy (thời gian chống cháy 90ph, độ dày 40mm) của công ty Thành Tiến hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5m2
10Lắp đặt cửa chống cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cửa
11Sản xuất và lắp cửa nhựa Gmartwindows hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,9m2
12SXLD vách khung thép hộp, tấm micaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,8m2
13Lắp đặt tủ và các bảng điều khiển kích thước 300x400Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6hộp
15Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 25AMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
19Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20AMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
21Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,6100m
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V60m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6100m3
24Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V320m
D Đấu nối từ nhà admin:
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,2100 m
2Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 16mm2 (Dây tiếp địa) đấu nối với cọc tiếp địa của Nhà khoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10m
3Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V42,9m
4Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2 (Dây tiếp địa)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V42,9m
5Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V95,75m
6Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2 (Dây tiếp địa)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V95,75m
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V101,71m
8Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (Dây tiếp địa)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V101,71m
9Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V42,9m
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V95,75m
11Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V101,71m
12Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi gồm (Bộ đế nổi + 2 ổ căm 3 cực + mặt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17cái
13Lắp đặt công tắc (Bộ đế nổi + 01 hạt + mặt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
14Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20m
15Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10m
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường 300x300Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
E CÁC MỤC SỬA CHỮA NHỎ KHÁC
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V75,6m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Đất đắp)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,854100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,567100m3
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,153100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V55,5m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8m3
9Vải bạt lót nền bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V378m2
10Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80 dày 1,4liMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,731tấn
11Sản xuất thép giằng chống, làm khung, thép mạ kẽm D80, dày 3 liMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,362tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,35mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,772100m2
13Ke chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V200cái
14Máng xối thu nước dày 0,45 li viền góc xung quanhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V56,6md
15Bu lông M14, L=5Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V64cái
16Sơn sắt thép các loại bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V138,6m2
17Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V64lỗ
18Lắp đặt thép Bản mã chân cột 20 x 1200 x 500 sáu tấmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V848,64kg
19Nhân công Gia công kết cấu khung thép (Cột, xà), ống thép D160 dày 5,12 li (8 bộ khung)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,893tấn
F NỀN SÂN PHÂN XƯỞNG PX4:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,28m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,28m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,205100m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,08m3
6Vải bạt lót nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V99m2
G ĐƯỜNG VÀO CHÂN ỐNG KHÓI
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (20% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,24m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (80%KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,209100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,262100m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, đường vào sân ống khóiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,194100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,65m3
6Vải bạt lót nền sânMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V131m2
7Thép tấm trải trên tấm đan, dày 2cm (50x50cm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V468kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm (Thép tấm đan) D10 a100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,821100kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa trong các nhà máy có yêu cầu về công tác an toàn cao trong khi thi công, loại công trình là công trình dân dụng hoặc công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 564.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.53
2 Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 02 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự 2 Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 02 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp 0,8m3 Dung tích gầu: 0,8m31
2 Máy trộn bê tông 250L Công suất 250 lít2
3 Máy đầm bàn 1,0kw Công suất 1,1KW2
4 Máy đầm dùi 1,5kw Công suất 1,5KW2
5 Máy đầm cóc 2,1KM Công suất 2,1KW1
6 Xe lu 12T Công suất 76KW (Tải trọng 12T)1
7 Ô tô tự đổ 10T Tải trọng 7 Tấn1
8 Ô tô tự đổ 5T Tải trọng 5 tấn2
9 Máy hàn 23KW Thông số máy hàn điện 23 Kw:Điện áp vào: 1 pha 220VCông suất đầu ra: 18 KVASử dụng que hàn: 2.6 - 4.0mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->