Gói thầu: SXKD2021-NSXL03: Sửa chữa Bể lắng xỉ than, Mương thoát nước, Nhà thí nghiệm và mục sửa chữa nhỏ khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-NSXL03: Sửa chữa Bể lắng xỉ than, Mương thoát nước, Nhà thí nghiệm và mục sửa chữa nhỏ khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 09:03:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 805,770,861 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa trong các nhà máy có yêu cầu về công tác an toàn cao trong khi thi công, loại công trình là công trình dân dụng hoặc công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 564.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 02 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 02 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc 2,1KM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 76KW (Tải trọng 12T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số máy hàn điện 23 Kw:Điện áp vào: 1 pha 220VCông suất đầu ra: 18 KVASử dụng que hàn: 2.6 - 4.0mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÊ LẮNG XỈ THAN ĐÁY LÒ 1 VÀ 2 | |||
| 1 | Xây gạch đất nung 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Lò 01) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,062 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lò 01) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lò 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC loại class2, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Xây gạch đất nung 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Lò 02) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,062 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lò 02) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt nắp mương bằng tấm thép Grating kích thước Rộng 650x800mm dày 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấm |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt nắp mương bằng tấm thép Grating kích thước Rộng 700x1000mm dày 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | tấm |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt Tấm nắp hố ga, làm bằng tôn nhám 5 ly nắp Cống (1300mm x 650mm) V50 hàn xung quanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt Tấm nắp hố ga, làm bằng tôn nhám 5 ly nắp Cống (1350 mm và 620 mm) và V50 hàn xung quanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| C | PHÒNG THÍ NGHIỆM PX5: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 92,445 | m2 |
| 6 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 54,168 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 54,168 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 54,168 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa đi chống cháy (thời gian chống cháy 90ph, độ dày 40mm) của công ty Thành Tiến hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cửa chống cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 11 | Sản xuất và lắp cửa nhựa Gmartwindows hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 12 | SXLD vách khung thép hộp, tấm mica | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tủ và các bảng điều khiển kích thước 300x400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| D | Đấu nối từ nhà admin: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100 m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 16mm2 (Dây tiếp địa) đấu nối với cọc tiếp địa của Nhà kho | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2 (Dây tiếp địa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95,75 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2 (Dây tiếp địa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95,75 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 101,71 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (Dây tiếp địa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 101,71 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95,75 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 101,71 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi gồm (Bộ đế nổi + 2 ổ căm 3 cực + mặt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc (Bộ đế nổi + 01 hạt + mặt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường 300x300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | CÁC MỤC SỬA CHỮA NHỎ KHÁC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Đất đắp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,854 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 9 | Vải bạt lót nền bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 378 | m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80 dày 1,4li | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,731 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép giằng chống, làm khung, thép mạ kẽm D80, dày 3 li | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,35mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 14 | Máng xối thu nước dày 0,45 li viền góc xung quanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 56,6 | md |
| 15 | Bu lông M14, L=5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 138,6 | m2 |
| 17 | Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64 | lỗ |
| 18 | Lắp đặt thép Bản mã chân cột 20 x 1200 x 500 sáu tấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 848,64 | kg |
| 19 | Nhân công Gia công kết cấu khung thép (Cột, xà), ống thép D160 dày 5,12 li (8 bộ khung) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,893 | tấn |
| F | NỀN SÂN PHÂN XƯỞNG PX4: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,28 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,08 | m3 |
| 6 | Vải bạt lót nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 99 | m2 |
| G | ĐƯỜNG VÀO CHÂN ỐNG KHÓI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (20% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (80%KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, đường vào sân ống khói | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,65 | m3 |
| 6 | Vải bạt lót nền sân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 131 | m2 |
| 7 | Thép tấm trải trên tấm đan, dày 2cm (50x50cm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 468 | kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm (Thép tấm đan) D10 a100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | 100kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa trong các nhà máy có yêu cầu về công tác an toàn cao trong khi thi công, loại công trình là công trình dân dụng hoặc công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 564.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 02 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự | 2 | Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 02 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp 0,8m3 | Dung tích gầu: 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Công suất 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1,0kw | Công suất 1,1KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kw | Công suất 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc 2,1KM | Công suất 2,1KW | 1 |
| 6 | Xe lu 12T | Công suất 76KW (Tải trọng 12T) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 10T | Tải trọng 7 Tấn | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Tải trọng 5 tấn | 2 |
| 9 | Máy hàn 23KW | Thông số máy hàn điện 23 Kw:Điện áp vào: 1 pha 220VCông suất đầu ra: 18 KVASử dụng que hàn: 2.6 - 4.0mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi