Gói thầu: gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807122-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210803693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 08:59:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,571,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,095,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.485704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp III trở lên theo quy định của Phápluật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: nền đường, mặt đường (bê tông nhựa), hệ thống thoátnước thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầuđang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 31.085.000.000 VNĐ. - Nhà thầuphải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (kèm theo xác nhận chủ đầu tư hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh).khối lượng công việc hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.255.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đường bộ.- Cóchứng chỉ hànhnghề tư vấn giámsát thi công xâydựng công trìnhgiao thông hạng III trở lên còn hiệulực.- Đã làm chỉhuy trưởng ít nhất01 công trình giaothông cấp III trởlên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó cósự tham gia vớichức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứngminh (bản saocông chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc caohơn chuyên ngànhkỹ thuật xây dựngcông trình giaothông trong đó có 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyênngành về kỹ thuật xây dựng đườngbộ.- Đã làm làmcán bộ kỹ thuật ítnhất 01 công trìnhgiao thông cấp IIItrở lên, có xácnhận của chủ đầutư hoặc đại diệnchủ đầu tư trongđó có sự tham giavới chức danh đápứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứngminh (bản saocông chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc caohơn chuyên ngành về kỹ thuật xâydựng.- Đã làm làmcán bộ kỹ thuật ítnhất 01 công trìnhgiao thông cấp IIItrở lên, có xácnhận của chủ đầutư hoặc đại diệnchủ đầu tư trongđó có sự tham giavới chức danh đápứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchATLĐ, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứngminh (bản saocông chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc caohơn chuyên ngành về kỹ thuật xâydựng;- Đã làm làmcán bộ kiêm nhiệmhoặc phụ tráchATLĐ ít nhất 01công trình giaothông cấp III trởlên, có xác nhậncủa chủ đầu tưhoặc đại diện chủđầu tư trong đó cósự tham gia vớichức danh đáp ứngyêu cầu trên.- Cótài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứngminh (bản saocông chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc caohơn chuyên ngành về kỹ thuật xâydựng;Cóchứng chỉ hànhnghề tư vấn giámsát thi công xâydựng công trìnhgiao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làmcán bộ kiêm nhiệmhoặc phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán, quản lý chất lượngs ít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IIItrở lên, có xácnhận của chủ đầutư hoặc đại diệnchủ đầu tư trongđó có sự tham giavới chức danh đápứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp yêu cầu kỹ thuật gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp yêu cầu kỹ thuật gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng từ 7 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,5m3 đến 1,6m3s
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Lực rung làm việc lớn nhất >=20T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lực làm việc lớn nhất >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực làm việc lớn nhất >=16T
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy rải (để rải cấp phối đá dăm)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=1,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải (để rải bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100m3/h hoặc công suất động cơ >=5,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cào bóc mặt đường cũ
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn >=80L
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=60 tấn/ giờ
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy kẻ vạch sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp yêu cầu kỹ thuật gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy (K=0,95)Mục II Chương V trong E
HSMT
11.656,29m3
2Đắp đất bằng máy đầm 16T(K=0,98)Mục II Chương V trong EHSMT9.579,55m3
3Đắp cát đen nền đường bằng máy (K=0,90)Mục II Chương V trong EHSMT550,82m3
4Vải địa kỹ thuậtMục II Chương V trong EHSMT1.329,15m2
5Đắp trả rãnhMục II Chương V trong EHSMT1.226,77m3
6Đắp trả mươngMục II Chương V trong EHSMT109,85m3
7Đào mặt cũ đất C4 bằng máyMục II Chương V trong EHSMT1.093,99m3
8Đào nền đường đất C2 bằng máyMục II Chương V trong EHSMT1.844,71m3
9Đào cấp đất C2 bằng máyMục II Chương V trong EHSMT813,75m3
10Đào đất không thích hợp bằng máyMục II Chương V trong EHSMT5.062,71m3
11Vét bùnMục II Chương V trong EHSMT722,39m3
12Đào khuôn đường đất C2 bằng máyMục II Chương V trong EHSMT4.896,9m3
13Đào thay đất K98 đất C2Mục II Chương V trong EHSMT6.171,85m3
14Đào mương bằng máyMục II Chương V trong EHSMT229,21m3
15Đào rãnh đất C2 bằng máyMục II Chương V trong EHSMT3.499,38m3
16Đất đắp K95Mục II Chương V trong EHSMT15.147,39m3
17Đất đắp K98Mục II Chương V trong EHSMT11.112,28m3
18V/c đất C2 tận dụng cự ly bình quân 300mMục II Chương V trong EHSMT583,13m3
19V/c vật liệu đổ đi cự ly bình quân 3,94kmMục II Chương V trong EHSMT32.550,74m3
20San đất bãi thảiMục II Chương V trong EHSMT32.550,74m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmMục II Chương V trong E
HSMT
33.964,14m2
2Tưới dính bám nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mục II Chương V trong EHSMT1.447,14m2
3Tưới thấm bám nhựa đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mục II Chương V trong EHSMT32.517m2
4Lớp móng CPĐD loại 1Mục II Chương V trong EHSMT5.119,14m3
5Lớp móng CPĐD loại 2 (lớp dưới)Mục II Chương V trong EHSMT7.895,77m3
6Bù vênh bằng BTN C19Mục II Chương V trong EHSMT57,88m3
7Lớp móng CPĐD loại 1 bù vênhMục II Chương V trong EHSMT495,78m3
8Đào mặt cũ đất C4 bằng máyMục II Chương V trong EHSMT871,05m3
9Lớp móng CPĐD loại 1Mục II Chương V trong EHSMT871,05m3
10Rải thảm BTN chặt C19 dày 5cmMục II Chương V trong EHSMT1.729,81m2
11Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Mục II Chương V trong EHSMT1.573,79m2
12Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2Mục II Chương V trong EHSMT156,02m2
13Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cmMục II Chương V trong EHSMT23,4m3
14Bù vênh bằng BTN C19Mục II Chương V trong EHSMT182,27m3
15Lớp móng CPĐD loại 1 bù vênhMục II Chương V trong EHSMT63,9m3
16Đào nền đường đất C2 bằng máyMục II Chương V trong EHSMT104,55m3
17Đào khuôn đường đất C2 bằng máyMục II Chương V trong EHSMT98,78m3
18Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95)Mục II Chương V trong EHSMT199,63m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển chữ nhật 2.4x1.5mMục II Chương V trong E
HSMT
22biển
2Biển chữ nhật 1.0x1.6mMục II Chương V trong EHSMT2biển
3Biển chữ nhật 0.9x0.9mMục II Chương V trong EHSMT22biển
4Biển chữ nhật 0.9x0.4mMục II Chương V trong EHSMT6biển
5Biển báo PQ tam giác cạnh 0.9mMục II Chương V trong EHSMT61biển
6Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng)Mục II Chương V trong EHSMT2.165,34m2
7Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng)Mục II Chương V trong EHSMT273,31m2
8Sơn kẻ mặt đường dày 6mmMục II Chương V trong EHSMT389,3m2
9Trồng cọc tiêu BTCT (15x15x110)cmMục II Chương V trong EHSMT82cái
10Trồng cọc H (kích thước như cọc tiêu)Mục II Chương V trong EHSMT35cái
11Lắp đặt cột KmMục II Chương V trong EHSMT4cái
12Gia công kết cấu cột KmMục II Chương V trong EHSMT112,94kg
13Đào hố chôn cộtMục II Chương V trong EHSMT0,92m3
14Đắp đất hoàn thiệnMục II Chương V trong EHSMT0,44m3
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông thân tường M200; đá 2x4Mục II Chương V trong E
HSMT
304,45m3
2Bê tông móng M200; đá 2x4;Mục II Chương V trong EHSMT306,9m3
3Ván khuôn tườngMục II Chương V trong EHSMT655,4m2
4Ván khuôn móngMục II Chương V trong EHSMT259,75m2
5Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong EHSMT29,89m3
6Đắp vật liệu dạng hạt thân cốngMục II Chương V trong EHSMT671,6m3
7Đặt ống nhựa PVC D=10cmMục II Chương V trong EHSMT119md
8Vải địa kỹ thuậtMục II Chương V trong EHSMT342,3m2
9Quét nhựa đường nóng 2 lớpMục II Chương V trong EHSMT576,9m2
10Cốt thép liên kết d25Mục II Chương V trong EHSMT924,72kg
11Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4;Mục II Chương V trong EHSMT2,73m3
12Ván khuôn mái taluyMục II Chương V trong EHSMT1,06m2
13Bê tông chân khay M150; đá 2x4;Mục II Chương V trong EHSMT2,09m3
14Ván khuôn chân khayMục II Chương V trong EHSMT6,63m2
15Vật liệu đàn hồi chèn khe (bao tải quét nhựa) dày 2cmMục II Chương V trong EHSMT55,33m2
16Đào móng công trình C2 bằng máyMục II Chương V trong EHSMT984,28m3
17Đá hộc xếp khanMục II Chương V trong EHSMT80,35m3
18Đắp bờ vâyMục II Chương V trong EHSMT473,28m3
19Thanh thải bờ vâyMục II Chương V trong EHSMT473,28m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông kè cũMục II Chương V trong EHSMT360m3
21Gia công thép lan canMục II Chương V trong EHSMT3.667,44kg
22Lắp đặt lan canMục II Chương V trong EHSMT3.667,44kg
23Bê tông gờ chắn M300; đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT20,4m3
24Cốt thép gờ chắn 10Mục II Chương V trong EHSMT2.814kg
25Ván khuônMục II Chương V trong EHSMT126m2
26Bê tông mũ mố rãnh M250; đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT251,03m3
27Cốt thép mũ mố dMục II Chương V trong EHSMT13.508,16kg
28Ván khuôn cổ rãnhMục II Chương V trong EHSMT2.897,2m2
29Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Mục II Chương V trong EHSMT877,13m3
30Trát vữa xi măng M100 dày 1cmMục II Chương V trong EHSMT3.895,88m2
31Bê tông móng M150; đá 2x4;Mục II Chương V trong EHSMT620,03m3
32Ván khuôn móngMục II Chương V trong EHSMT1.094,7m2
33Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong EHSMT411,21m3
34Bó vỉa hè đường (23x26x100)Mục II Chương V trong EHSMT3.209md
35Bê tông đan rãnh M200; đá 2x4;Mục II Chương V trong EHSMT48,14m3
36Bê tông lót móng M100; đá 2x4Mục II Chương V trong EHSMT83,43m3
37Ván khuôn móngMục II Chương V trong EHSMT320,9m2
38Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong EHSMT919,44kg
39Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong EHSMT28.655,88kg
40Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT153,24m3
41Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong EHSMT1.123,76m2
42Lắp đặt cấu kiện TL 0,075TMục II Chương V trong EHSMT5.108c/kiện
43Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL Mục II Chương V trong EHSMT5.108c/kiện
44Vận chuyển CK cự ly bình quân 2kmMục II Chương V trong EHSMT383,11tấn
45Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong EHSMT235,8kg
46Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong EHSMT9.956kg
47Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT52,4m3
48Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong EHSMT340,6m2
49Lắp đặt cấu kiện TL0,1TMục II Chương V trong EHSMT1.310c/kiện
50Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL Mục II Chương V trong EHSMT1.310c/kiện
51Vận chuyển cấu kiện cự ly bình quân 2kmMục II Chương V trong EHSMT1311tấn
52Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong EHSMT1.546,14kg
53Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong EHSMT2.111,16kg
54Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT23,21m3
55Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong EHSMT157,68m2
56Lắp đặt cấu kiện TL0,1325TMục II Chương V trong EHSMT438c/kiện
57Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL Mục II Chương V trong EHSMT438c/kiện
58Vận chuyển CK cự ly bình quân 2kmMục II Chương V trong EHSMT58,041tấn
59Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong EHSMT981,24kg
60Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong EHSMT1.403,04kg
61Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT15,1m3
62Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong EHSMT93,24m2
63Lắp đặt cấu kiện TL0,17TMục II Chương V trong EHSMT222c/kiện
64Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL Mục II Chương V trong EHSMT222c/kiện
65Vận chuyển CK cự ly bình quân 2kmMục II Chương V trong EHSMT37,741tấn
66Cốt thép mũ mố dMục II Chương V trong EHSMT602,4kg
67Thép góc hố thuMục II Chương V trong EHSMT808kg
68Bê tông mũ mố rãnh M250; đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT13,92m3
69Ván khuôn cổ rãnhMục II Chương V trong EHSMT130,4m2
70Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Mục II Chương V trong EHSMT75,63m3
71Trát vữa xi măng M100 dày 1cmMục II Chương V trong EHSMT343,2m2
72Bê tông móng M150; đá 2x4;Mục II Chương V trong EHSMT34,4m3
73Ván khuôn móngMục II Chương V trong EHSMT93,6m2
74Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong EHSMT16,8m3
75Đào móng công trình C2 bằng máyMục II Chương V trong EHSMT447,33m3
76Đắp đất hoàn thiệnMục II Chương V trong EHSMT322,08m3
77Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong EHSMT137,6kg
78Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong EHSMT1.409,6kg
79Thép hình tấm đanMục II Chương V trong EHSMT1.200kg
80Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT8m3
81Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong EHSMT48m2
82Lắp đặt cấu kiện TL0,125TMục II Chương V trong EHSMT160c/kiện
83Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL Mục II Chương V trong EHSMT160c/kiện
84Vận chuyển CK cự ly bình quân 2kmMục II Chương V trong EHSMT201tấn
85Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong EHSMT237,6kg
86Thép hình tấm đanMục II Chương V trong EHSMT300kg
87Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT9,6m3
88Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong EHSMT88m2
89Lắp đặt cấu kiện TL0,3TMục II Chương V trong EHSMT80c/kiện
90Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMục II Chương V trong EHSMT80c/kiện
91Vận chuyển CK cự ly bình quân 2kmMục II Chương V trong EHSMT241tấn
92Bê tông móng M200; đá 2x4;Mục II Chương V trong EHSMT12m3
93Ván khuôn móngMục II Chương V trong EHSMT12m2
94Lắp đặt lưới chắn rácMục II Chương V trong EHSMT80cái
95Lắp đặt ống cống D600; L=2.5m (C)Mục II Chương V trong EHSMT8đoạn
96Lắp đặt ống cống D600; L=2.0m (C)Mục II Chương V trong EHSMT1đoạn
97Lắp đặt ống cống D600; L=1.0m (C)Mục II Chương V trong EHSMT3đoạn
98Mối nối ống cống D600Mục II Chương V trong EHSMT8mối nối
99Lắp đặt khối móng cống D600Mục II Chương V trong EHSMT18cái
100Lắp đặt ống cống D800; L=2.5m (C)Mục II Chương V trong EHSMT51đoạn
101Lắp đặt ống cống D800; L=2.0m (C)Mục II Chương V trong EHSMT2đoạn
102Lắp đặt ống cống D800; L=1.5m (C)Mục II Chương V trong EHSMT1đoạn
103Lắp đặt ống cống D800; L=1.0m (C)Mục II Chương V trong EHSMT3đoạn
104Mối nối ống cống D800Mục II Chương V trong EHSMT47mối nối
105Lắp đặt khối móng cống D800Mục II Chương V trong EHSMT93cái
106Lắp đặt ống cống D1000; L=2.5m (C)Mục II Chương V trong EHSMT3đoạn
107Lắp đặt ống cống D1000; L=2.0m (C)Mục II Chương V trong EHSMT1đoạn
108Lắp đặt ống cống D1000; L=1.5m (C)Mục II Chương V trong EHSMT1đoạn
109Lắp đặt ống cống D1000; L=1.0m (C)Mục II Chương V trong EHSMT2đoạn
110Mối nối ống cống D1000Mục II Chương V trong EHSMT3mối nối
111Lắp đặt khối móng cống D1000Mục II Chương V trong EHSMT6cái
112Lắp đặt cống hộp 0,8x0,8; L=1mMục II Chương V trong EHSMT108đoạn
113Mối nối cống hộp 0,8x0,8Mục II Chương V trong EHSMT101mối nối
114Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT0,24m3
115Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong EHSMT0,86m2
116Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong EHSMT13,84kg
117Lắp đặt cấu kiện TL0,6TMục II Chương V trong EHSMT1c/kiện
118Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMục II Chương V trong EHSMT1c/kiện
119Vận chuyển CK cự ly bình quân 2kmMục II Chương V trong EHSMT0,61tấn
120Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT23,4m3
121Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong EHSMT70,2m2
122Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong EHSMT1.218,75kg
123Lắp đặt cấu kiện TL0,9TMục II Chương V trong EHSMT65c/kiện
124Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMục II Chương V trong EHSMT65c/kiện
125Vận chuyển CK cự ly bình quân 2kmMục II Chương V trong EHSMT58,51tấn
126Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5; L=1mMục II Chương V trong EHSMT10đoạn
127Mối nối cống hộp 1,5x1,5Mục II Chương V trong EHSMT9mối nối
128Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT0,44m3
129Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong EHSMT1,28m2
130Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong EHSMT24,7kg
131Lắp đặt cấu kiện TL1,1TMục II Chương V trong EHSMT1c/kiện
132Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMục II Chương V trong EHSMT1c/kiện
133Vận chuyển CK cự ly bình quân 2kmMục II Chương V trong EHSMT1,11tấn
134Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT3,3m3
135Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong EHSMT7,4m2
136Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong EHSMT171,05kg
137Lắp đặt cấu kiện TL1,65TMục II Chương V trong EHSMT5c/kiện
138Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMục II Chương V trong EHSMT5c/kiện
139Vận chuyển CK cự ly bình quân 2kmMục II Chương V trong EHSMT8,251tấn
140Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT40,39m3
141Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong EHSMT163,2m2
142Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong EHSMT136,68kg
143Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong EHSMT6.152,47kg
144Lắp đặt cấu kiện TL 0,495TMục II Chương V trong EHSMT204c/kiện
145Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMục II Chương V trong EHSMT204c/kiện
146Vận chuyển CK cự ly bình quân 2kmMục II Chương V trong EHSMT100,981tấn
147Quét nhựa đường nóng 2 lớpMục II Chương V trong EHSMT367,2m2
148Bê tông móng M200; đá 2x4;Mục II Chương V trong EHSMT0,89m3
149Ván khuônMục II Chương V trong EHSMT2,78m2
150Bê tông mối nối M150; đá 1x2;Mục II Chương V trong EHSMT1,45m3
151Ván khuônMục II Chương V trong EHSMT5,69m2
152Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong EHSMT44,75m3
153Quét nhựa đường nóng 2 lớpMục II Chương V trong EHSMT861,97m2
154Cốt thép mũ mố dMục II Chương V trong EHSMT281,6kg
155Thép góc hố thuMục II Chương V trong EHSMT308,26kg
156Bê tông mũ mố rãnh M250; đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT6,5m3
157Ván khuôn cổ rãnhMục II Chương V trong EHSMT58,79m2
158Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Mục II Chương V trong EHSMT67,15m3
159Trát vữa xi măng M100 dày 1cmMục II Chương V trong EHSMT144,88m2
160Bê tông móng M200; đá 2x4;Mục II Chương V trong EHSMT26,28m3
161Ván khuôn móngMục II Chương V trong EHSMT53,32m2
162Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong EHSMT10,42m3
163Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong EHSMT87,36kg
164Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong EHSMT641,76kg
165Thép hình tấm đanMục II Chương V trong EHSMT456kg
166Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT3,84m3
167Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong EHSMT18,24m2
168Lắp đặt cấu kiện TL0,2TMục II Chương V trong EHSMT48c/kiện
169Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL Mục II Chương V trong EHSMT48c/kiện
170Vận chuyển CK cự ly bình quân 2kmMục II Chương V trong EHSMT9,61tấn
171Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong EHSMT24,68kg
172Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong EHSMT36,72kg
173Thép hình tấm đanMục II Chương V trong EHSMT53,84kg
174Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT0,52m3
175Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong EHSMT1,84m2
176Lắp đặt cấu kiện TL0,325TMục II Chương V trong EHSMT4c/kiện
177Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMục II Chương V trong EHSMT4c/kiện
178Vận chuyển CK cự ly bình quân 2kmMục II Chương V trong EHSMT1,31tấn
179Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong EHSMT6,72kg
180Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong EHSMT54kg
181Thép hình tấm đanMục II Chương V trong EHSMT19kg
182Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT0,25m3
183Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong EHSMT1,14m2
184Lắp đặt cấu kiện TL0,315TMục II Chương V trong EHSMT19c/kiện
185Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMục II Chương V trong EHSMT19c/kiện
186Vận chuyển CK cự ly bình quân 2kmMục II Chương V trong EHSMT0,631tấn
187Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong EHSMT88,34kg
188Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT0,56m3
189Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong EHSMT4,06m2
190Lắp đặt cấu kiện TL0,1TMục II Chương V trong EHSMT14c/kiện
191Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL Mục II Chương V trong EHSMT14c/kiện
192Vận chuyển CK cự ly bình quân 2kmMục II Chương V trong EHSMT1,41tấn
193Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong EHSMT65,34kg
194Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT2,64m3
195Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong EHSMT24,64m2
196Thép hình tấm đanMục II Chương V trong EHSMT82,5kg
197Lắp đặt cấu kiện TL0,3TMục II Chương V trong EHSMT22c/kiện
198Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMục II Chương V trong EHSMT22c/kiện
199Vận chuyển CK cự ly bình quân 2kmMục II Chương V trong EHSMT6,61tấn
200Lắp đặt lưới chắn rácMục II Chương V trong EHSMT22cái
201Bê tông thân hố thu M200; đá 1x2;Mục II Chương V trong EHSMT28,69m3
202Ván khuôn thân hố thuMục II Chương V trong EHSMT128,52m2
203Bê tông móng M200; đá 2x4;Mục II Chương V trong EHSMT21,51m3
204Ván khuôn móngMục II Chương V trong EHSMT34,18m2
205Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong EHSMT4,43m3
206Bê tông thân tường M200; đá 2x4 (tường đầu)Mục II Chương V trong EHSMT3,59m3
207Ván khuôn tường (tường đầu)Mục II Chương V trong EHSMT8,13m2
208Bê tông thân tường M200; đá 2x4 (tường cánh)Mục II Chương V trong EHSMT1,46m3
209Ván khuôn tường (tường cánh)Mục II Chương V trong EHSMT6,63m2
210Bê tông móng M200; đá 2x4; (tường đầu)Mục II Chương V trong EHSMT6,64m3
211Ván khuôn móng (tường đầu)Mục II Chương V trong EHSMT11,81m2
212Bê tông móng M200; đá 2x4; (tường cánh)Mục II Chương V trong EHSMT1,6m3
213Ván khuôn móng (tường cánh)Mục II Chương V trong EHSMT7,9m2
214Bê tông móng M200; đá 2x4; (chân khay)Mục II Chương V trong EHSMT0,98m3
215Ván khuôn móng (chân khay)Mục II Chương V trong EHSMT6,2m2
216Bê tông gia cố sân cống M150; đá 2x4;Mục II Chương V trong EHSMT14,3m3
217Ván khuôn móng (sân cống)Mục II Chương V trong EHSMT20,31m2
218Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4;Mục II Chương V trong EHSMT13,54m3
219Ván khuôn mái taluy (sân cống)Mục II Chương V trong EHSMT13,22m2
220Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong EHSMT3,41m3
221Bê tông thân tường M200; đá 2x4 (tường đầu)Mục II Chương V trong EHSMT10,38m3
222Ván khuôn tường (tường đầu)Mục II Chương V trong EHSMT35,11m2
223Bê tông thân tường M200; đá 2x4 (tường cánh)Mục II Chương V trong EHSMT5,98m3
224Ván khuôn tường (tường cánh)Mục II Chương V trong EHSMT25,54m2
225Bê tông móng M200; đá 2x4; (tường đầu)Mục II Chương V trong EHSMT23,3m3
226Ván khuôn móng (tường đầu)Mục II Chương V trong EHSMT57,89m2
227Bê tông móng M200; đá 2x4; (tường cánh)Mục II Chương V trong EHSMT7,09m3
228Ván khuôn móng (tường cánh)Mục II Chương V trong EHSMT19,73m2
229Bê tông móng M200; đá 2x4; (chân khay)Mục II Chương V trong EHSMT4,72m3
230Ván khuôn móng (chân khay)Mục II Chương V trong EHSMT16,47m2
231Bê tông gia cố sân cống M150; đá 2x4;Mục II Chương V trong EHSMT32,07m3
232Ván khuôn móng (sân cống)Mục II Chương V trong EHSMT54,21m2
233Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4;Mục II Chương V trong EHSMT17,4m3
234Ván khuôn mái taluy (sân cống)Mục II Chương V trong EHSMT16,33m2
235Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong EHSMT11,8m3
236Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Mục II Chương V trong EHSMT29,06m3
237Trát vữa xi măng M100 dày 1cmMục II Chương V trong EHSMT144,64m2
238Bê tông móng M150; đá 2x4;Mục II Chương V trong EHSMT21,56m3
239Ván khuôn móngMục II Chương V trong EHSMT36,2m2
240Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong EHSMT10,78m3
241Đào móng công trình C3 bằng máyMục II Chương V trong EHSMT1.158,03m3
242Đắp VL dạng hạt thân cốngMục II Chương V trong EHSMT540,94m3
243Phá dỡ kết cấu đá xâyMục II Chương V trong EHSMT117,62m3
244Bê tông ống cống M300; đá 1x2Mục II Chương V trong EHSMT103,58m3
245Bê tông lót móng M150; đá 2x4Mục II Chương V trong EHSMT8,86m3
246Cốt thép ống cống dMục II Chương V trong EHSMT346,92kg
247Cốt thép ống cống 10Mục II Chương V trong EHSMT12.395,22kg
248Quét nhựa đường nóng 2 lớpMục II Chương V trong EHSMT225,42m2
249Ván khuôn cống hộpMục II Chương V trong EHSMT320,64m2
250Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong EHSMT17,72m3
251Thi công khớp nối tấm PVCMục II Chương V trong EHSMT11,4md
252VL đàn hồi chèn khe (bao tải quét nhựa) dày 2cmMục II Chương V trong EHSMT570m2
253Cốt thép D25Mục II Chương V trong EHSMT170kg
254Lắp đặt ống nhựa D40Mục II Chương V trong EHSMT24,2md
255Bê tông bản v­ợt M250; đá 2x4;Mục II Chương V trong EHSMT15,84m3
256Cốt thép móng dMục II Chương V trong EHSMT22,8kg
257Cốt thép móng 10Mục II Chương V trong EHSMT1.320,8kg
258Cốt thép móng d>18Mục II Chương V trong EHSMT974,56kg
259vật liệu đàn hồi chèn khe (bao tải quét nhựa) dày 2cmMục II Chương V trong EHSMT14m2
260Ván khuôn móngMục II Chương V trong EHSMT25,52m2
261Bê tông lót móng M100; đá 2x4Mục II Chương V trong EHSMT2,56m3
262Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong EHSMT2,56m3
263Đào móng công trình C3 bằng máyMục II Chương V trong EHSMT304,22m3
264Đắp vật liệu dạng hạt thân cốngMục II Chương V trong EHSMT258,78m3
265Đá hộc xếp khanMục II Chương V trong EHSMT2,89m3
266Đắp bờ vâyMục II Chương V trong EHSMT3,96m3
267Thanh thải bờ vâyMục II Chương V trong EHSMT3,96m3
268Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95)Mục II Chương V trong EHSMT390m3
269Lớp móng CPĐD loại 2 (lớp d­ới)Mục II Chương V trong EHSMT86,78m3
270Thanh thảiMục II Chương V trong EHSMT480,74m3
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Sản xuất cọc tiêu di độngMục II Chương V trong E
HSMT
130cọc
2Biển tam giác phản quang KT(0,7x0,7 )m ĐBGTMục II Chương V trong EHSMT12biển
3Biển chữ nhật phản quang KT(0,3x0,8 )m ĐBGTMục II Chương V trong EHSMT4biển
4Biển chữ nhật phản quang KT(1,4x0,8 )m ĐBGTMục II Chương V trong EHSMT4biển
5Biển chữ nhật phản quang KT(0,3x0,5 )m ĐBGTMục II Chương V trong EHSMT4biển
6Biển báo tròn phản quang D80 ĐBGTMục II Chương V trong EHSMT4biển
7Lắp đặt cột đỡ biển báo D80 ĐBGTMục II Chương V trong EHSMT24cột
8Đèn báo ATGTMục II Chương V trong EHSMT83cái
9Biển chữ nhật phản quang KT(1,2x1,8 )m ĐBGTMục II Chương V trong EHSMT2biển
10Biển chữ nhật phản quang KT(1,4x0,8 )m ĐBGTMục II Chương V trong EHSMT6biển
11Lắp đặt cột đỡ biển báo D80 ĐBGTMục II Chương V trong EHSMT10cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.485704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp III trở lên theo quy định của Phápluật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: nền đường, mặt đường (bê tông nhựa), hệ thống thoátnước thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầuđang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 31.085.000.000 VNĐ. - Nhà thầuphải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (kèm theo xác nhận chủ đầu tư hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh).khối lượng công việc hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.255.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đường bộ.- Cóchứng chỉ hànhnghề tư vấn giámsát thi công xâydựng công trìnhgiao thông hạng III trở lên còn hiệulực.- Đã làm chỉhuy trưởng ít nhất01 công trình giaothông cấp III trởlên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó cósự tham gia vớichức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Tài liệu chứngminh (bản saocông chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc caohơn chuyên ngànhkỹ thuật xây dựngcông trình giaothông trong đó có 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyênngành về kỹ thuật xây dựng đườngbộ.- Đã làm làmcán bộ kỹ thuật ítnhất 01 công trìnhgiao thông cấp IIItrở lên, có xácnhận của chủ đầutư hoặc đại diệnchủ đầu tư trongđó có sự tham giavới chức danh đápứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự.31
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư vật liệu 1 Tài liệu chứngminh (bản saocông chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc caohơn chuyên ngành về kỹ thuật xâydựng.- Đã làm làmcán bộ kỹ thuật ítnhất 01 công trìnhgiao thông cấp IIItrở lên, có xácnhận của chủ đầutư hoặc đại diệnchủ đầu tư trongđó có sự tham giavới chức danh đápứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự31
4 Cán bộ phụ tráchATLĐ, VSMT, PCCC 1 Tài liệu chứngminh (bản saocông chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc caohơn chuyên ngành về kỹ thuật xâydựng;- Đã làm làmcán bộ kiêm nhiệmhoặc phụ tráchATLĐ ít nhất 01công trình giaothông cấp III trởlên, có xác nhậncủa chủ đầu tưhoặc đại diện chủđầu tư trong đó cósự tham gia vớichức danh đáp ứngyêu cầu trên.- Cótài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự31
5 Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh, quyết toán 1 Tài liệu chứngminh (bản saocông chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc caohơn chuyên ngành về kỹ thuật xâydựng;Cóchứng chỉ hànhnghề tư vấn giámsát thi công xâydựng công trìnhgiao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làmcán bộ kiêm nhiệmhoặc phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán, quản lý chất lượngs ít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IIItrở lên, có xácnhận của chủ đầutư hoặc đại diệnchủ đầu tư trongđó có sự tham giavới chức danh đápứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Phù hợp yêu cầu kỹ thuật gói thầu1
2 Máy thủy bình Phù hợp yêu cầu kỹ thuật gói thầu1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng từ 7 tấn đến 10 tấn5
4 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu >=0,5m3 đến 1,6m3s2
5 Máy đào bánh xích Dung tích gầu >=0,8m32
6 Máy ủi Công suất >= 110CV2
7 Máy lu bánh lốp Lực rung làm việc lớn nhất >=20T2
8 Máy lu bánh thép Lực làm việc lớn nhất >=10T2
9 Lu rung Lực làm việc lớn nhất >=16T4
10 Máy rải (để rải cấp phối đá dăm) Công suất >=130CV1
11 Máy xúc lật Dung tích gầu >=1,5m31
12 Máy san Công suất >= 110CV1
13 Máy tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa Công suất >=100CV1
14 Máy rải (để rải bê tông nhựa) Công suất >=130CV1
15 Máy nén khí Công suất >=100m3/h hoặc công suất động cơ >=5,0KW1
16 Máy cào bóc mặt đường cũ Công suất >=130CV2
17 Đầm cóc trọng lượng >= 70kg3
18 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn >=250L2
19 Máy trộn vữa Dung tích trộn >=80L2
20 Máy hàn điện Công suất >= 14kW1
21 Trạm trộn Bê tông nhựa Công suất >=60 tấn/ giờ1
22 Máy kẻ vạch sơn đường Phù hợp yêu cầu kỹ thuật gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->