Gói thầu: gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 08:59:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,571,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,095,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.485704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp III trở lên theo quy định của Phápluật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: nền đường, mặt đường (bê tông nhựa), hệ thống thoátnước thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầuđang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 31.085.000.000 VNĐ. - Nhà thầuphải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (kèm theo xác nhận chủ đầu tư hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh).khối lượng công việc hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.255.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đường bộ.- Cóchứng chỉ hànhnghề tư vấn giámsát thi công xâydựng công trìnhgiao thông hạng III trở lên còn hiệulực.- Đã làm chỉhuy trưởng ít nhất01 công trình giaothông cấp III trởlên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó cósự tham gia vớichức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứngminh (bản saocông chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc caohơn chuyên ngànhkỹ thuật xây dựngcông trình giaothông trong đó có 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyênngành về kỹ thuật xây dựng đườngbộ.- Đã làm làmcán bộ kỹ thuật ítnhất 01 công trìnhgiao thông cấp IIItrở lên, có xácnhận của chủ đầutư hoặc đại diệnchủ đầu tư trongđó có sự tham giavới chức danh đápứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứngminh (bản saocông chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc caohơn chuyên ngành về kỹ thuật xâydựng.- Đã làm làmcán bộ kỹ thuật ítnhất 01 công trìnhgiao thông cấp IIItrở lên, có xácnhận của chủ đầutư hoặc đại diệnchủ đầu tư trongđó có sự tham giavới chức danh đápứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchATLĐ, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứngminh (bản saocông chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc caohơn chuyên ngành về kỹ thuật xâydựng;- Đã làm làmcán bộ kiêm nhiệmhoặc phụ tráchATLĐ ít nhất 01công trình giaothông cấp III trởlên, có xác nhậncủa chủ đầu tưhoặc đại diện chủđầu tư trong đó cósự tham gia vớichức danh đáp ứngyêu cầu trên.- Cótài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứngminh (bản saocông chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc caohơn chuyên ngành về kỹ thuật xâydựng;Cóchứng chỉ hànhnghề tư vấn giámsát thi công xâydựng công trìnhgiao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làmcán bộ kiêm nhiệmhoặc phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán, quản lý chất lượngs ít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IIItrở lên, có xácnhận của chủ đầutư hoặc đại diệnchủ đầu tư trongđó có sự tham giavới chức danh đápứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng từ 7 tấn đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,5m3 đến 1,6m3s |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung làm việc lớn nhất >=20T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực làm việc lớn nhất >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực làm việc lớn nhất >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy rải (để rải cấp phối đá dăm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=1,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải (để rải bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100m3/h hoặc công suất động cơ >=5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cào bóc mặt đường cũ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=60 tấn/ giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy kẻ vạch sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy (K=0,95) | Mục II Chương V trong E HSMT | 11.656,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 16T(K=0,98) | Mục II Chương V trong EHSMT | 9.579,55 | m3 |
| 3 | Đắp cát đen nền đường bằng máy (K=0,90) | Mục II Chương V trong EHSMT | 550,82 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mục II Chương V trong EHSMT | 1.329,15 | m2 |
| 5 | Đắp trả rãnh | Mục II Chương V trong EHSMT | 1.226,77 | m3 |
| 6 | Đắp trả mương | Mục II Chương V trong EHSMT | 109,85 | m3 |
| 7 | Đào mặt cũ đất C4 bằng máy | Mục II Chương V trong EHSMT | 1.093,99 | m3 |
| 8 | Đào nền đường đất C2 bằng máy | Mục II Chương V trong EHSMT | 1.844,71 | m3 |
| 9 | Đào cấp đất C2 bằng máy | Mục II Chương V trong EHSMT | 813,75 | m3 |
| 10 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Mục II Chương V trong EHSMT | 5.062,71 | m3 |
| 11 | Vét bùn | Mục II Chương V trong EHSMT | 722,39 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất C2 bằng máy | Mục II Chương V trong EHSMT | 4.896,9 | m3 |
| 13 | Đào thay đất K98 đất C2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 6.171,85 | m3 |
| 14 | Đào mương bằng máy | Mục II Chương V trong EHSMT | 229,21 | m3 |
| 15 | Đào rãnh đất C2 bằng máy | Mục II Chương V trong EHSMT | 3.499,38 | m3 |
| 16 | Đất đắp K95 | Mục II Chương V trong EHSMT | 15.147,39 | m3 |
| 17 | Đất đắp K98 | Mục II Chương V trong EHSMT | 11.112,28 | m3 |
| 18 | V/c đất C2 tận dụng cự ly bình quân 300m | Mục II Chương V trong EHSMT | 583,13 | m3 |
| 19 | V/c vật liệu đổ đi cự ly bình quân 3,94km | Mục II Chương V trong EHSMT | 32.550,74 | m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Mục II Chương V trong EHSMT | 32.550,74 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Mục II Chương V trong E HSMT | 33.964,14 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 1.447,14 | m2 |
| 3 | Tưới thấm bám nhựa đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 32.517 | m2 |
| 4 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Mục II Chương V trong EHSMT | 5.119,14 | m3 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 2 (lớp dưới) | Mục II Chương V trong EHSMT | 7.895,77 | m3 |
| 6 | Bù vênh bằng BTN C19 | Mục II Chương V trong EHSMT | 57,88 | m3 |
| 7 | Lớp móng CPĐD loại 1 bù vênh | Mục II Chương V trong EHSMT | 495,78 | m3 |
| 8 | Đào mặt cũ đất C4 bằng máy | Mục II Chương V trong EHSMT | 871,05 | m3 |
| 9 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Mục II Chương V trong EHSMT | 871,05 | m3 |
| 10 | Rải thảm BTN chặt C19 dày 5cm | Mục II Chương V trong EHSMT | 1.729,81 | m2 |
| 11 | Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 1.573,79 | m2 |
| 12 | Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 156,02 | m2 |
| 13 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Mục II Chương V trong EHSMT | 23,4 | m3 |
| 14 | Bù vênh bằng BTN C19 | Mục II Chương V trong EHSMT | 182,27 | m3 |
| 15 | Lớp móng CPĐD loại 1 bù vênh | Mục II Chương V trong EHSMT | 63,9 | m3 |
| 16 | Đào nền đường đất C2 bằng máy | Mục II Chương V trong EHSMT | 104,55 | m3 |
| 17 | Đào khuôn đường đất C2 bằng máy | Mục II Chương V trong EHSMT | 98,78 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95) | Mục II Chương V trong EHSMT | 199,63 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển chữ nhật 2.4x1.5m | Mục II Chương V trong E HSMT | 22 | biển |
| 2 | Biển chữ nhật 1.0x1.6m | Mục II Chương V trong EHSMT | 2 | biển |
| 3 | Biển chữ nhật 0.9x0.9m | Mục II Chương V trong EHSMT | 22 | biển |
| 4 | Biển chữ nhật 0.9x0.4m | Mục II Chương V trong EHSMT | 6 | biển |
| 5 | Biển báo PQ tam giác cạnh 0.9m | Mục II Chương V trong EHSMT | 61 | biển |
| 6 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng) | Mục II Chương V trong EHSMT | 2.165,34 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng) | Mục II Chương V trong EHSMT | 273,31 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ mặt đường dày 6mm | Mục II Chương V trong EHSMT | 389,3 | m2 |
| 9 | Trồng cọc tiêu BTCT (15x15x110)cm | Mục II Chương V trong EHSMT | 82 | cái |
| 10 | Trồng cọc H (kích thước như cọc tiêu) | Mục II Chương V trong EHSMT | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột Km | Mục II Chương V trong EHSMT | 4 | cái |
| 12 | Gia công kết cấu cột Km | Mục II Chương V trong EHSMT | 112,94 | kg |
| 13 | Đào hố chôn cột | Mục II Chương V trong EHSMT | 0,92 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 0,44 | m3 |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông thân tường M200; đá 2x4 | Mục II Chương V trong E HSMT | 304,45 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200; đá 2x4; | Mục II Chương V trong EHSMT | 306,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V trong EHSMT | 655,4 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong EHSMT | 259,75 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong EHSMT | 29,89 | m3 |
| 6 | Đắp vật liệu dạng hạt thân cống | Mục II Chương V trong EHSMT | 671,6 | m3 |
| 7 | Đặt ống nhựa PVC D=10cm | Mục II Chương V trong EHSMT | 119 | md |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Mục II Chương V trong EHSMT | 342,3 | m2 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mục II Chương V trong EHSMT | 576,9 | m2 |
| 10 | Cốt thép liên kết d25 | Mục II Chương V trong EHSMT | 924,72 | kg |
| 11 | Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4; | Mục II Chương V trong EHSMT | 2,73 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mái taluy | Mục II Chương V trong EHSMT | 1,06 | m2 |
| 13 | Bê tông chân khay M150; đá 2x4; | Mục II Chương V trong EHSMT | 2,09 | m3 |
| 14 | Ván khuôn chân khay | Mục II Chương V trong EHSMT | 6,63 | m2 |
| 15 | Vật liệu đàn hồi chèn khe (bao tải quét nhựa) dày 2cm | Mục II Chương V trong EHSMT | 55,33 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình C2 bằng máy | Mục II Chương V trong EHSMT | 984,28 | m3 |
| 17 | Đá hộc xếp khan | Mục II Chương V trong EHSMT | 80,35 | m3 |
| 18 | Đắp bờ vây | Mục II Chương V trong EHSMT | 473,28 | m3 |
| 19 | Thanh thải bờ vây | Mục II Chương V trong EHSMT | 473,28 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông kè cũ | Mục II Chương V trong EHSMT | 360 | m3 |
| 21 | Gia công thép lan can | Mục II Chương V trong EHSMT | 3.667,44 | kg |
| 22 | Lắp đặt lan can | Mục II Chương V trong EHSMT | 3.667,44 | kg |
| 23 | Bê tông gờ chắn M300; đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 20,4 | m3 |
| 24 | Cốt thép gờ chắn 10| Mục II Chương V trong EHSMT | 2.814 | kg | |
| 25 | Ván khuôn | Mục II Chương V trong EHSMT | 126 | m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố rãnh M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 251,03 | m3 |
| 27 | Cốt thép mũ mố d | Mục II Chương V trong EHSMT | 13.508,16 | kg |
| 28 | Ván khuôn cổ rãnh | Mục II Chương V trong EHSMT | 2.897,2 | m2 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung vữa XM75 | Mục II Chương V trong EHSMT | 877,13 | m3 |
| 30 | Trát vữa xi măng M100 dày 1cm | Mục II Chương V trong EHSMT | 3.895,88 | m2 |
| 31 | Bê tông móng M150; đá 2x4; | Mục II Chương V trong EHSMT | 620,03 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong EHSMT | 1.094,7 | m2 |
| 33 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong EHSMT | 411,21 | m3 |
| 34 | Bó vỉa hè đường (23x26x100) | Mục II Chương V trong EHSMT | 3.209 | md |
| 35 | Bê tông đan rãnh M200; đá 2x4; | Mục II Chương V trong EHSMT | 48,14 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng M100; đá 2x4 | Mục II Chương V trong EHSMT | 83,43 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong EHSMT | 320,9 | m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong EHSMT | 919,44 | kg |
| 39 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong EHSMT | 28.655,88 | kg | |
| 40 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 153,24 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 1.123,76 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện TL 0,075T | Mục II Chương V trong EHSMT | 5.108 | c/kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL | Mục II Chương V trong EHSMT | 5.108 | c/kiện |
| 44 | Vận chuyển CK cự ly bình quân 2km | Mục II Chương V trong EHSMT | 383,1 | 1tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong EHSMT | 235,8 | kg |
| 46 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong EHSMT | 9.956 | kg | |
| 47 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 52,4 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 340,6 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện TL0,1T | Mục II Chương V trong EHSMT | 1.310 | c/kiện |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL | Mục II Chương V trong EHSMT | 1.310 | c/kiện |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện cự ly bình quân 2km | Mục II Chương V trong EHSMT | 131 | 1tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong EHSMT | 1.546,14 | kg |
| 53 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong EHSMT | 2.111,16 | kg | |
| 54 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 23,21 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 157,68 | m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện TL0,1325T | Mục II Chương V trong EHSMT | 438 | c/kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL | Mục II Chương V trong EHSMT | 438 | c/kiện |
| 58 | Vận chuyển CK cự ly bình quân 2km | Mục II Chương V trong EHSMT | 58,04 | 1tấn |
| 59 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong EHSMT | 981,24 | kg |
| 60 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong EHSMT | 1.403,04 | kg | |
| 61 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 15,1 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 93,24 | m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện TL0,17T | Mục II Chương V trong EHSMT | 222 | c/kiện |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL | Mục II Chương V trong EHSMT | 222 | c/kiện |
| 65 | Vận chuyển CK cự ly bình quân 2km | Mục II Chương V trong EHSMT | 37,74 | 1tấn |
| 66 | Cốt thép mũ mố d | Mục II Chương V trong EHSMT | 602,4 | kg |
| 67 | Thép góc hố thu | Mục II Chương V trong EHSMT | 808 | kg |
| 68 | Bê tông mũ mố rãnh M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 13,92 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cổ rãnh | Mục II Chương V trong EHSMT | 130,4 | m2 |
| 70 | Xây gạch bê tông không nung vữa XM75 | Mục II Chương V trong EHSMT | 75,63 | m3 |
| 71 | Trát vữa xi măng M100 dày 1cm | Mục II Chương V trong EHSMT | 343,2 | m2 |
| 72 | Bê tông móng M150; đá 2x4; | Mục II Chương V trong EHSMT | 34,4 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong EHSMT | 93,6 | m2 |
| 74 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong EHSMT | 16,8 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình C2 bằng máy | Mục II Chương V trong EHSMT | 447,33 | m3 |
| 76 | Đắp đất hoàn thiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 322,08 | m3 |
| 77 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong EHSMT | 137,6 | kg |
| 78 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong EHSMT | 1.409,6 | kg | |
| 79 | Thép hình tấm đan | Mục II Chương V trong EHSMT | 1.200 | kg |
| 80 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 8 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 48 | m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện TL0,125T | Mục II Chương V trong EHSMT | 160 | c/kiện |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL | Mục II Chương V trong EHSMT | 160 | c/kiện |
| 84 | Vận chuyển CK cự ly bình quân 2km | Mục II Chương V trong EHSMT | 20 | 1tấn |
| 85 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong EHSMT | 237,6 | kg |
| 86 | Thép hình tấm đan | Mục II Chương V trong EHSMT | 300 | kg |
| 87 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 9,6 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 88 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện TL0,3T | Mục II Chương V trong EHSMT | 80 | c/kiện |
| 90 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mục II Chương V trong EHSMT | 80 | c/kiện |
| 91 | Vận chuyển CK cự ly bình quân 2km | Mục II Chương V trong EHSMT | 24 | 1tấn |
| 92 | Bê tông móng M200; đá 2x4; | Mục II Chương V trong EHSMT | 12 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong EHSMT | 12 | m2 |
| 94 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mục II Chương V trong EHSMT | 80 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống cống D600; L=2.5m (C) | Mục II Chương V trong EHSMT | 8 | đoạn |
| 96 | Lắp đặt ống cống D600; L=2.0m (C) | Mục II Chương V trong EHSMT | 1 | đoạn |
| 97 | Lắp đặt ống cống D600; L=1.0m (C) | Mục II Chương V trong EHSMT | 3 | đoạn |
| 98 | Mối nối ống cống D600 | Mục II Chương V trong EHSMT | 8 | mối nối |
| 99 | Lắp đặt khối móng cống D600 | Mục II Chương V trong EHSMT | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống cống D800; L=2.5m (C) | Mục II Chương V trong EHSMT | 51 | đoạn |
| 101 | Lắp đặt ống cống D800; L=2.0m (C) | Mục II Chương V trong EHSMT | 2 | đoạn |
| 102 | Lắp đặt ống cống D800; L=1.5m (C) | Mục II Chương V trong EHSMT | 1 | đoạn |
| 103 | Lắp đặt ống cống D800; L=1.0m (C) | Mục II Chương V trong EHSMT | 3 | đoạn |
| 104 | Mối nối ống cống D800 | Mục II Chương V trong EHSMT | 47 | mối nối |
| 105 | Lắp đặt khối móng cống D800 | Mục II Chương V trong EHSMT | 93 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống cống D1000; L=2.5m (C) | Mục II Chương V trong EHSMT | 3 | đoạn |
| 107 | Lắp đặt ống cống D1000; L=2.0m (C) | Mục II Chương V trong EHSMT | 1 | đoạn |
| 108 | Lắp đặt ống cống D1000; L=1.5m (C) | Mục II Chương V trong EHSMT | 1 | đoạn |
| 109 | Lắp đặt ống cống D1000; L=1.0m (C) | Mục II Chương V trong EHSMT | 2 | đoạn |
| 110 | Mối nối ống cống D1000 | Mục II Chương V trong EHSMT | 3 | mối nối |
| 111 | Lắp đặt khối móng cống D1000 | Mục II Chương V trong EHSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cống hộp 0,8x0,8; L=1m | Mục II Chương V trong EHSMT | 108 | đoạn |
| 113 | Mối nối cống hộp 0,8x0,8 | Mục II Chương V trong EHSMT | 101 | mối nối |
| 114 | Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 0,24 | m3 |
| 115 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 0,86 | m2 |
| 116 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong EHSMT | 13,84 | kg |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện TL0,6T | Mục II Chương V trong EHSMT | 1 | c/kiện |
| 118 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mục II Chương V trong EHSMT | 1 | c/kiện |
| 119 | Vận chuyển CK cự ly bình quân 2km | Mục II Chương V trong EHSMT | 0,6 | 1tấn |
| 120 | Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 23,4 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 70,2 | m2 |
| 122 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong EHSMT | 1.218,75 | kg |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện TL0,9T | Mục II Chương V trong EHSMT | 65 | c/kiện |
| 124 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mục II Chương V trong EHSMT | 65 | c/kiện |
| 125 | Vận chuyển CK cự ly bình quân 2km | Mục II Chương V trong EHSMT | 58,5 | 1tấn |
| 126 | Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5; L=1m | Mục II Chương V trong EHSMT | 10 | đoạn |
| 127 | Mối nối cống hộp 1,5x1,5 | Mục II Chương V trong EHSMT | 9 | mối nối |
| 128 | Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 0,44 | m3 |
| 129 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 1,28 | m2 |
| 130 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong EHSMT | 24,7 | kg |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện TL1,1T | Mục II Chương V trong EHSMT | 1 | c/kiện |
| 132 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mục II Chương V trong EHSMT | 1 | c/kiện |
| 133 | Vận chuyển CK cự ly bình quân 2km | Mục II Chương V trong EHSMT | 1,1 | 1tấn |
| 134 | Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 3,3 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 7,4 | m2 |
| 136 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong EHSMT | 171,05 | kg |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện TL1,65T | Mục II Chương V trong EHSMT | 5 | c/kiện |
| 138 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mục II Chương V trong EHSMT | 5 | c/kiện |
| 139 | Vận chuyển CK cự ly bình quân 2km | Mục II Chương V trong EHSMT | 8,25 | 1tấn |
| 140 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 40,39 | m3 |
| 141 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 163,2 | m2 |
| 142 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong EHSMT | 136,68 | kg |
| 143 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong EHSMT | 6.152,47 | kg | |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện TL 0,495T | Mục II Chương V trong EHSMT | 204 | c/kiện |
| 145 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mục II Chương V trong EHSMT | 204 | c/kiện |
| 146 | Vận chuyển CK cự ly bình quân 2km | Mục II Chương V trong EHSMT | 100,98 | 1tấn |
| 147 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mục II Chương V trong EHSMT | 367,2 | m2 |
| 148 | Bê tông móng M200; đá 2x4; | Mục II Chương V trong EHSMT | 0,89 | m3 |
| 149 | Ván khuôn | Mục II Chương V trong EHSMT | 2,78 | m2 |
| 150 | Bê tông mối nối M150; đá 1x2; | Mục II Chương V trong EHSMT | 1,45 | m3 |
| 151 | Ván khuôn | Mục II Chương V trong EHSMT | 5,69 | m2 |
| 152 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong EHSMT | 44,75 | m3 |
| 153 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mục II Chương V trong EHSMT | 861,97 | m2 |
| 154 | Cốt thép mũ mố d | Mục II Chương V trong EHSMT | 281,6 | kg |
| 155 | Thép góc hố thu | Mục II Chương V trong EHSMT | 308,26 | kg |
| 156 | Bê tông mũ mố rãnh M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 6,5 | m3 |
| 157 | Ván khuôn cổ rãnh | Mục II Chương V trong EHSMT | 58,79 | m2 |
| 158 | Xây gạch bê tông không nung vữa XM75 | Mục II Chương V trong EHSMT | 67,15 | m3 |
| 159 | Trát vữa xi măng M100 dày 1cm | Mục II Chương V trong EHSMT | 144,88 | m2 |
| 160 | Bê tông móng M200; đá 2x4; | Mục II Chương V trong EHSMT | 26,28 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong EHSMT | 53,32 | m2 |
| 162 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong EHSMT | 10,42 | m3 |
| 163 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong EHSMT | 87,36 | kg |
| 164 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong EHSMT | 641,76 | kg | |
| 165 | Thép hình tấm đan | Mục II Chương V trong EHSMT | 456 | kg |
| 166 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 3,84 | m3 |
| 167 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 18,24 | m2 |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện TL0,2T | Mục II Chương V trong EHSMT | 48 | c/kiện |
| 169 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL | Mục II Chương V trong EHSMT | 48 | c/kiện |
| 170 | Vận chuyển CK cự ly bình quân 2km | Mục II Chương V trong EHSMT | 9,6 | 1tấn |
| 171 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong EHSMT | 24,68 | kg |
| 172 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong EHSMT | 36,72 | kg | |
| 173 | Thép hình tấm đan | Mục II Chương V trong EHSMT | 53,84 | kg |
| 174 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 0,52 | m3 |
| 175 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 1,84 | m2 |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện TL0,325T | Mục II Chương V trong EHSMT | 4 | c/kiện |
| 177 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mục II Chương V trong EHSMT | 4 | c/kiện |
| 178 | Vận chuyển CK cự ly bình quân 2km | Mục II Chương V trong EHSMT | 1,3 | 1tấn |
| 179 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong EHSMT | 6,72 | kg |
| 180 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong EHSMT | 54 | kg | |
| 181 | Thép hình tấm đan | Mục II Chương V trong EHSMT | 19 | kg |
| 182 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 0,25 | m3 |
| 183 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 1,14 | m2 |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện TL0,315T | Mục II Chương V trong EHSMT | 19 | c/kiện |
| 185 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mục II Chương V trong EHSMT | 19 | c/kiện |
| 186 | Vận chuyển CK cự ly bình quân 2km | Mục II Chương V trong EHSMT | 0,63 | 1tấn |
| 187 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong EHSMT | 88,34 | kg | |
| 188 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 0,56 | m3 |
| 189 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 4,06 | m2 |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện TL0,1T | Mục II Chương V trong EHSMT | 14 | c/kiện |
| 191 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL | Mục II Chương V trong EHSMT | 14 | c/kiện |
| 192 | Vận chuyển CK cự ly bình quân 2km | Mục II Chương V trong EHSMT | 1,4 | 1tấn |
| 193 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong EHSMT | 65,34 | kg |
| 194 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 2,64 | m3 |
| 195 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong EHSMT | 24,64 | m2 |
| 196 | Thép hình tấm đan | Mục II Chương V trong EHSMT | 82,5 | kg |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện TL0,3T | Mục II Chương V trong EHSMT | 22 | c/kiện |
| 198 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mục II Chương V trong EHSMT | 22 | c/kiện |
| 199 | Vận chuyển CK cự ly bình quân 2km | Mục II Chương V trong EHSMT | 6,6 | 1tấn |
| 200 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mục II Chương V trong EHSMT | 22 | cái |
| 201 | Bê tông thân hố thu M200; đá 1x2; | Mục II Chương V trong EHSMT | 28,69 | m3 |
| 202 | Ván khuôn thân hố thu | Mục II Chương V trong EHSMT | 128,52 | m2 |
| 203 | Bê tông móng M200; đá 2x4; | Mục II Chương V trong EHSMT | 21,51 | m3 |
| 204 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong EHSMT | 34,18 | m2 |
| 205 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong EHSMT | 4,43 | m3 |
| 206 | Bê tông thân tường M200; đá 2x4 (tường đầu) | Mục II Chương V trong EHSMT | 3,59 | m3 |
| 207 | Ván khuôn tường (tường đầu) | Mục II Chương V trong EHSMT | 8,13 | m2 |
| 208 | Bê tông thân tường M200; đá 2x4 (tường cánh) | Mục II Chương V trong EHSMT | 1,46 | m3 |
| 209 | Ván khuôn tường (tường cánh) | Mục II Chương V trong EHSMT | 6,63 | m2 |
| 210 | Bê tông móng M200; đá 2x4; (tường đầu) | Mục II Chương V trong EHSMT | 6,64 | m3 |
| 211 | Ván khuôn móng (tường đầu) | Mục II Chương V trong EHSMT | 11,81 | m2 |
| 212 | Bê tông móng M200; đá 2x4; (tường cánh) | Mục II Chương V trong EHSMT | 1,6 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng (tường cánh) | Mục II Chương V trong EHSMT | 7,9 | m2 |
| 214 | Bê tông móng M200; đá 2x4; (chân khay) | Mục II Chương V trong EHSMT | 0,98 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng (chân khay) | Mục II Chương V trong EHSMT | 6,2 | m2 |
| 216 | Bê tông gia cố sân cống M150; đá 2x4; | Mục II Chương V trong EHSMT | 14,3 | m3 |
| 217 | Ván khuôn móng (sân cống) | Mục II Chương V trong EHSMT | 20,31 | m2 |
| 218 | Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4; | Mục II Chương V trong EHSMT | 13,54 | m3 |
| 219 | Ván khuôn mái taluy (sân cống) | Mục II Chương V trong EHSMT | 13,22 | m2 |
| 220 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong EHSMT | 3,41 | m3 |
| 221 | Bê tông thân tường M200; đá 2x4 (tường đầu) | Mục II Chương V trong EHSMT | 10,38 | m3 |
| 222 | Ván khuôn tường (tường đầu) | Mục II Chương V trong EHSMT | 35,11 | m2 |
| 223 | Bê tông thân tường M200; đá 2x4 (tường cánh) | Mục II Chương V trong EHSMT | 5,98 | m3 |
| 224 | Ván khuôn tường (tường cánh) | Mục II Chương V trong EHSMT | 25,54 | m2 |
| 225 | Bê tông móng M200; đá 2x4; (tường đầu) | Mục II Chương V trong EHSMT | 23,3 | m3 |
| 226 | Ván khuôn móng (tường đầu) | Mục II Chương V trong EHSMT | 57,89 | m2 |
| 227 | Bê tông móng M200; đá 2x4; (tường cánh) | Mục II Chương V trong EHSMT | 7,09 | m3 |
| 228 | Ván khuôn móng (tường cánh) | Mục II Chương V trong EHSMT | 19,73 | m2 |
| 229 | Bê tông móng M200; đá 2x4; (chân khay) | Mục II Chương V trong EHSMT | 4,72 | m3 |
| 230 | Ván khuôn móng (chân khay) | Mục II Chương V trong EHSMT | 16,47 | m2 |
| 231 | Bê tông gia cố sân cống M150; đá 2x4; | Mục II Chương V trong EHSMT | 32,07 | m3 |
| 232 | Ván khuôn móng (sân cống) | Mục II Chương V trong EHSMT | 54,21 | m2 |
| 233 | Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4; | Mục II Chương V trong EHSMT | 17,4 | m3 |
| 234 | Ván khuôn mái taluy (sân cống) | Mục II Chương V trong EHSMT | 16,33 | m2 |
| 235 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong EHSMT | 11,8 | m3 |
| 236 | Xây gạch bê tông không nung vữa XM75 | Mục II Chương V trong EHSMT | 29,06 | m3 |
| 237 | Trát vữa xi măng M100 dày 1cm | Mục II Chương V trong EHSMT | 144,64 | m2 |
| 238 | Bê tông móng M150; đá 2x4; | Mục II Chương V trong EHSMT | 21,56 | m3 |
| 239 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong EHSMT | 36,2 | m2 |
| 240 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong EHSMT | 10,78 | m3 |
| 241 | Đào móng công trình C3 bằng máy | Mục II Chương V trong EHSMT | 1.158,03 | m3 |
| 242 | Đắp VL dạng hạt thân cống | Mục II Chương V trong EHSMT | 540,94 | m3 |
| 243 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Mục II Chương V trong EHSMT | 117,62 | m3 |
| 244 | Bê tông ống cống M300; đá 1x2 | Mục II Chương V trong EHSMT | 103,58 | m3 |
| 245 | Bê tông lót móng M150; đá 2x4 | Mục II Chương V trong EHSMT | 8,86 | m3 |
| 246 | Cốt thép ống cống d | Mục II Chương V trong EHSMT | 346,92 | kg |
| 247 | Cốt thép ống cống 10| Mục II Chương V trong EHSMT | 12.395,22 | kg | |
| 248 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mục II Chương V trong EHSMT | 225,42 | m2 |
| 249 | Ván khuôn cống hộp | Mục II Chương V trong EHSMT | 320,64 | m2 |
| 250 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong EHSMT | 17,72 | m3 |
| 251 | Thi công khớp nối tấm PVC | Mục II Chương V trong EHSMT | 11,4 | md |
| 252 | VL đàn hồi chèn khe (bao tải quét nhựa) dày 2cm | Mục II Chương V trong EHSMT | 570 | m2 |
| 253 | Cốt thép D25 | Mục II Chương V trong EHSMT | 170 | kg |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa D40 | Mục II Chương V trong EHSMT | 24,2 | md |
| 255 | Bê tông bản vợt M250; đá 2x4; | Mục II Chương V trong EHSMT | 15,84 | m3 |
| 256 | Cốt thép móng d | Mục II Chương V trong EHSMT | 22,8 | kg |
| 257 | Cốt thép móng 10| Mục II Chương V trong EHSMT | 1.320,8 | kg | |
| 258 | Cốt thép móng d>18 | Mục II Chương V trong EHSMT | 974,56 | kg |
| 259 | vật liệu đàn hồi chèn khe (bao tải quét nhựa) dày 2cm | Mục II Chương V trong EHSMT | 14 | m2 |
| 260 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong EHSMT | 25,52 | m2 |
| 261 | Bê tông lót móng M100; đá 2x4 | Mục II Chương V trong EHSMT | 2,56 | m3 |
| 262 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong EHSMT | 2,56 | m3 |
| 263 | Đào móng công trình C3 bằng máy | Mục II Chương V trong EHSMT | 304,22 | m3 |
| 264 | Đắp vật liệu dạng hạt thân cống | Mục II Chương V trong EHSMT | 258,78 | m3 |
| 265 | Đá hộc xếp khan | Mục II Chương V trong EHSMT | 2,89 | m3 |
| 266 | Đắp bờ vây | Mục II Chương V trong EHSMT | 3,96 | m3 |
| 267 | Thanh thải bờ vây | Mục II Chương V trong EHSMT | 3,96 | m3 |
| 268 | Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95) | Mục II Chương V trong EHSMT | 390 | m3 |
| 269 | Lớp móng CPĐD loại 2 (lớp dới) | Mục II Chương V trong EHSMT | 86,78 | m3 |
| 270 | Thanh thải | Mục II Chương V trong EHSMT | 480,74 | m3 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cọc tiêu di động | Mục II Chương V trong E HSMT | 130 | cọc |
| 2 | Biển tam giác phản quang KT(0,7x0,7 )m ĐBGT | Mục II Chương V trong EHSMT | 12 | biển |
| 3 | Biển chữ nhật phản quang KT(0,3x0,8 )m ĐBGT | Mục II Chương V trong EHSMT | 4 | biển |
| 4 | Biển chữ nhật phản quang KT(1,4x0,8 )m ĐBGT | Mục II Chương V trong EHSMT | 4 | biển |
| 5 | Biển chữ nhật phản quang KT(0,3x0,5 )m ĐBGT | Mục II Chương V trong EHSMT | 4 | biển |
| 6 | Biển báo tròn phản quang D80 ĐBGT | Mục II Chương V trong EHSMT | 4 | biển |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ biển báo D80 ĐBGT | Mục II Chương V trong EHSMT | 24 | cột |
| 8 | Đèn báo ATGT | Mục II Chương V trong EHSMT | 83 | cái |
| 9 | Biển chữ nhật phản quang KT(1,2x1,8 )m ĐBGT | Mục II Chương V trong EHSMT | 2 | biển |
| 10 | Biển chữ nhật phản quang KT(1,4x0,8 )m ĐBGT | Mục II Chương V trong EHSMT | 6 | biển |
| 11 | Lắp đặt cột đỡ biển báo D80 ĐBGT | Mục II Chương V trong EHSMT | 10 | cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.485704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp III trở lên theo quy định của Phápluật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: nền đường, mặt đường (bê tông nhựa), hệ thống thoátnước thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầuđang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 31.085.000.000 VNĐ. - Nhà thầuphải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (kèm theo xác nhận chủ đầu tư hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh).khối lượng công việc hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.255.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đường bộ.- Cóchứng chỉ hànhnghề tư vấn giámsát thi công xâydựng công trìnhgiao thông hạng III trở lên còn hiệulực.- Đã làm chỉhuy trưởng ít nhất01 công trình giaothông cấp III trởlên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó cósự tham gia vớichức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Tài liệu chứngminh (bản saocông chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc caohơn chuyên ngànhkỹ thuật xây dựngcông trình giaothông trong đó có 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyênngành về kỹ thuật xây dựng đườngbộ.- Đã làm làmcán bộ kỹ thuật ítnhất 01 công trìnhgiao thông cấp IIItrở lên, có xácnhận của chủ đầutư hoặc đại diệnchủ đầu tư trongđó có sự tham giavới chức danh đápứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư vật liệu | 1 | Tài liệu chứngminh (bản saocông chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc caohơn chuyên ngành về kỹ thuật xâydựng.- Đã làm làmcán bộ kỹ thuật ítnhất 01 công trìnhgiao thông cấp IIItrở lên, có xácnhận của chủ đầutư hoặc đại diệnchủ đầu tư trongđó có sự tham giavới chức danh đápứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchATLĐ, VSMT, PCCC | 1 | Tài liệu chứngminh (bản saocông chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc caohơn chuyên ngành về kỹ thuật xâydựng;- Đã làm làmcán bộ kiêm nhiệmhoặc phụ tráchATLĐ ít nhất 01công trình giaothông cấp III trởlên, có xác nhậncủa chủ đầu tưhoặc đại diện chủđầu tư trong đó cósự tham gia vớichức danh đáp ứngyêu cầu trên.- Cótài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | Tài liệu chứngminh (bản saocông chứng, chứngthực) gồm có:-Bằng tốt nghiệpđại học hoặc caohơn chuyên ngành về kỹ thuật xâydựng;Cóchứng chỉ hànhnghề tư vấn giámsát thi công xâydựng công trìnhgiao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làmcán bộ kiêm nhiệmhoặc phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán, quản lý chất lượngs ít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IIItrở lên, có xácnhận của chủ đầutư hoặc đại diệnchủ đầu tư trongđó có sự tham giavới chức danh đápứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứngminh khả nănghuy động nhân sự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật gói thầu | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng từ 7 tấn đến 10 tấn | 5 |
| 4 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu >=0,5m3 đến 1,6m3s | 2 |
| 5 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu >=0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy ủi | Công suất >= 110CV | 2 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | Lực rung làm việc lớn nhất >=20T | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Lực làm việc lớn nhất >=10T | 2 |
| 9 | Lu rung | Lực làm việc lớn nhất >=16T | 4 |
| 10 | Máy rải (để rải cấp phối đá dăm) | Công suất >=130CV | 1 |
| 11 | Máy xúc lật | Dung tích gầu >=1,5m3 | 1 |
| 12 | Máy san | Công suất >= 110CV | 1 |
| 13 | Máy tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa | Công suất >=100CV | 1 |
| 14 | Máy rải (để rải bê tông nhựa) | Công suất >=130CV | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Công suất >=100m3/h hoặc công suất động cơ >=5,0KW | 1 |
| 16 | Máy cào bóc mặt đường cũ | Công suất >=130CV | 2 |
| 17 | Đầm cóc | trọng lượng >= 70kg | 3 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Dung tích bồn trộn >=250L | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn >=80L | 2 |
| 20 | Máy hàn điện | Công suất >= 14kW | 1 |
| 21 | Trạm trộn Bê tông nhựa | Công suất >=60 tấn/ giờ | 1 |
| 22 | Máy kẻ vạch sơn đường | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi