Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu khao của Ngân hàng Chính sách Xã hội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 10:26:00 đến ngày 2021-08-21 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,869,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch bê tông, thi công hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng). (Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng,Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính, giấy xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ nghiệp vụ PCCC (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và giấy Chứng minh nhân dân. (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng minh nhân dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng minh nhân dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một cán bộ quản lý thi công và thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước- Bản scan CMND( Khi đối chiếu phải có bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Ttóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.(Khi đối chiếu phải có bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự khác (Ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 6) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn lao động bao gồm: 14 thợ nề, 5 thợ sơn, 3 thợ sắt, 3 thợ hàn, 4 thợ cốt thép, 3 thợ điện, 1 thợ vận hành máy, 2 thợ cấp thoát nước ( Kèm theo các chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn phù hợp, Scan chứng minh nhân dân, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy đào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ vận hành máy đào. Kèm theo các tài liệu sau:+ Bản scan Chứng minh nhân dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Bản Scan chứng chỉ vận hành máy đào (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe ô tô tự đổ hạng C. Kèm theo các tài liệu sau:+ Bản scan Chứng minh nhân dân ( có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Bản scan giấy phép lái xe ô tô tự đổ (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần Cẩu có bệ đứng>= 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận chuyển bê tông >=6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô chuyên dùng (nângngười làm việc trên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyên dùng (nâng người làm việc trên cao) . Chiều cao nâng >= 9,5m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước- 350W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 450 |
| 18-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 92,412 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,392 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,169 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,009 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,68 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,624 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,236 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,565 | Tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,085 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, thép ống, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,8 | 1 m2 |
| 11 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,181 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa BT thương phẩm đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,952 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng, DM1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 99,518 | 1 m2 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên màu vàng đậm bậc tam cấp, Bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,228 | 1 m2 |
| 15 | Ôp đá chẻ màu xanh xám vào bồn hoa, KT: 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,74 | 1 m2 |
| 16 | Ôp đá chẻ màu xanh xám vào chân tường, KT: 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,45 | 1 m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 73,115 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc(đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,014 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất màu bồn hoa, Trục 2-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,565 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông nền nhà, Vữa bê tông đá 2x4M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,044 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông cột tầng 1 có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,145 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, thép ống, ván khuôn cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76,38 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,234 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,937 | Tấn |
| 25 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn, Vữa BT thương phẩm đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,034 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, thép ống, ván khuôn dầm giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 207,595 | 1 m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, thép ống, ván khuôn sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 217,02 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,362 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,783 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,19 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,298 | Tấn |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71,197 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông = ô tô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 13km, ô tô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71,197 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, giằng bậu cửa M250 đá 1x2, L1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,658 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, giằng bậu cửa, L1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 69,11 | 1 m2 |
| 36 | Gia công cốt thép lanh tô, giằng bậu cửa, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,337 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô, giằng bậu cửa, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,074 | Tấn |
| 38 | Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,981 | 1 m3 |
| 39 | Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,231 | 1 m3 |
| 40 | Xây tường trong gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,771 | 1 m3 |
| 41 | Xây tường trong gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,839 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường trong gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,264 | 1 m3 |
| 43 | Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,502 | 1 m3 |
| 44 | Xây ốp cột, trụ gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,984 | 1 m3 |
| 45 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,648 | 1m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Granit bóng kính, KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 127,175 | 1 m2 |
| 47 | Lát đá granit tự nhiên chân cửa nền nhà, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,665 | 1 m2 |
| 48 | Ôp chân tường,viền tường, Gạch granit bóng kính 15x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,778 | 1 m2 |
| 49 | Lát nền, sàn phòng WC, Gạch Granit chống trượt 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,615 | 1 m2 |
| 50 | Lát nền, sàn Gạch granit 30x60cm, XM cát mịn M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,48 | 1 m2 |
| 51 | Ôp tường vệ sinh+bếp ăn, Gạch granit 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 86,25 | 1 m2 |
| 52 | Ôp tường gạch gốm trang trí 215x65x5, Mặt đứng trục 1-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,912 | 1 m2 |
| 53 | Khung sườn thép L30x30x1.4mm đỡ bàn đá, (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 54 | Lát đá granit mặt bệ phòng vệ sinh, kệ bếp, màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,93 | 1 m2 |
| 55 | SXLD cửa bếp u PVC lõi thép dày 1.4mm, 2 cánh mở quay, KT 5.8x0.8 m, kính mờ an toàn dày 6.38mm+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng kính cường lực màu xanh lá, dày 12mm bao gồm cửa và phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 57 | Mua xà gồ bằng thép C100x50x2mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 250,35 | m |
| 58 | Lắp dựng xà gồ bằng thép C100x50x2mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,905 | Tấn |
| 59 | Sơn thanh kèo, xà gồ 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn phủ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 115,161 | 1 m2 |
| 60 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.45mm,, ke chống bão 2 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 193,75 | 1 m2 |
| 61 | Lắp dựng tấm inox304 dày 0.5mm, đậy khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,814 | 1 m2 |
| 62 | SXLD cửa mái bằng inox304 dày 0.5mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,49 | 1 m2 |
| 63 | Ngâm xi măng chống thấm 5kg/m3 nước, Sê nô Cos 4.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,08 | 1 m2 |
| 64 | Chống thấm sàn bằng Sika, Sê nô Cos 4.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,08 | 1 m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,08 | 1 m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 97,988 | 1 m2 |
| 67 | Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 185,418 | 1 m2 |
| 68 | Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 321,14 | 1 m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,69 | 1 m2 |
| 70 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 184,65 | 1 m2 |
| 71 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 217,02 | 1 m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ nước, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 70,3 | 1 m |
| 73 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 285,155 | 1 m2 |
| 74 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 79,92 | 1 m2 |
| 75 | Bả bằng matít vào tường, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 327,428 | 1 m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 91,076 | 1 m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ, đã bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 612,583 | 1m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 170,996 | 1m2 |
| 79 | SXLD cửa đi Đ1 u PVC lõi thép dày 1.2mm, 2 cánh mở quay, KT 1.2x2.8m, kính trắng trong an toàn dày 6.38mm+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 80 | SXLD cửa đi Đ2 u PVC lõi thép dày 1.2mm, 1 cánh mở quay, KT 0.9x2.8m, kính mờ an toàn dày 6.38mm+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 81 | SXLD cửa đi Đ3 u PVC lõi thép dày 1.2mm, 2 cánh mở quay, KT 2.4x2.8m, kính trắng an toàn dày 6.38mm+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 82 | SXLD cửa đi Đw u PVC lõi thép dày 1.2mm, 1 cánh mở quay, KT 0.75x2.8m, kính mờ an toàn dày 6.38mm+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 83 | SXLD cửa sổ S1 u PVC lõi thép dày 1.4mm, 2 cánh mở quay, KT 1.4x2.0m, kính mờ an toàn dày 6.38mm+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 84 | SXLD cửa sổ S2 u PVC lõi thép dày 1.4mm, 4 cánh mở quay, KT 3.0x2.0m, kính trong an toàn dày 6.38mm+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 85 | SXLD cửa sổ S3 u PVC lõi thép dày 1.4mm, 4 cánh mở quay, KT 2.4x2.0m, kính trong an toàn dày 6.38mm+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 86 | SXLD cửa sổ Sw u PVC lõi thép dày 1.4mm, mở hất, KT 1.4x0.6m, kính mờ an toàn dày 6.38mm+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm 12x12x1.mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,171 | 1 tấn |
| 88 | LD hoa sắt thép hộp mạ kẽm 12x12x1.0mm, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,64 | m2 |
| 89 | Sơn hoa sắt 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn phủ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,824 | 1 m2 |
| 90 | Miết mạch tường gạch loại lõm, Mặt đứng trục 7-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,96 | 1 m2 |
| 91 | Căng thép mắt cáo chống nứt giữa tường xây, gạch không nung và dầm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 70,92 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 267,08 | 1 m2 |
| B | Phần Cấp,thoát nước và bể tự hoại, | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42/2.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114/3.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49/2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | 1 m |
| 5 | LĐặt cút nhựa PVC = PP hàn d114,135 độ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | LĐặt cút nhựa PVC = PP hàn d114,90 độ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42; 90độ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42; 135độ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp phễu thu sàn Inox D120mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Lắp nút bịt ống D42, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 49mm 90độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D114; 45độ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90; 45độ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90/3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135độ D90mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90độ D90mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Lắp cầu chắn rác inox D90mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 24 | Lắp đặt nẹp ống inox 2m/cái bắt giữ ống, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa Dismy(PP-R) D25/2,8mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 78 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa Dismy(PP-R) D20/3.4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46 | 1 m |
| 27 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32/25, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa Dismy(PP-R) D20/90 độ, ren trong, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 29 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25,90 độ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 30 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Cút nhựa Dismy(PP-R) D20,90 độ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa D20, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa D25, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25/20, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa Dismy(PP-R) D25*20, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa Dismy(PP-R) D20, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 40 | Lắp đặt lavabo+phụ kiện, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 41 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh+phụ kiện, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 42 | Lắp hang xịt vệ sinh, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 43 | Lắp gương soi 7 món+phụ kiện, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 44 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30L+Phụ kiện, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa bếp đơn+vòi, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 46 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,5 | 1 m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,48 | 1 m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,02 | 1 m3 |
| 49 | Đào bể tự hoại bằng máy đào, Chiều rộng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,902 | 1 m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,408 | 1 m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,724 | 1 m3 |
| 52 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,989 | 1 m3 |
| 53 | Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 54 | Xây bể tự hoại gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,528 | 1 m3 |
| 55 | Bê tông dầm, giằng bể tự hoại, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,654 | 1 m3 |
| 56 | Ván khuôn dầm, giằng bể tự hoại, G2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,86 | 1 m2 |
| 57 | Gia công cốt thép dầm, giằng BTH, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 58 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng BTH, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,735 | 1 m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,728 | 1 m2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn >50 Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 63 | Cốt thép tấm đan, Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 tấn |
| 64 | Trát bể tự hoại lần 1, dày 1.0 cm,Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,96 | 1 m2 |
| 65 | Trát bể tự hoại lần 2, dày 1.5 cm,Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,96 | 1 m2 |
| 66 | Láng nền bể tự hoại có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,12 | 1 m2 |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Máng đèn Baten đơn lắp 2 đèn Tube, Led 1.2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 2 | Máng đèn Baten đơn lắp 1 đèn Tube, Led 1.2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 3 | Máng đèn Baten đơn lắp 1 đèn Tube, Led 0.6m, 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Panel lắp ốp trần, KT 300x300, 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 1.4m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút âm trần, Q=120m3/h, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A-250V, mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A-250V, mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A-250V, mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc bốn âm tường 10A-250V, mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Lắp đặt CDTĐ MCB-1P-16A-6kA, mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Lắp Tủ điện TĐ, CV chứa 12cực, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt CDTĐ MCB-2P-63A-6kA, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt CDTĐ MCB-2P-32A-6kA, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt CDTĐ MCB-2P-20A-6kA, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt CDTĐ MCB-1P-16A-6kA, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x1.5)mm2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 378 | 1m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x2.5)mm2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 360 | 1m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x4)mm2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 195 | 1m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x6)mm2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CVV/DSTA (3x10)mm2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 23 | LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 195 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m3 |
| 26 | Lát gạch thẻ 6x9.5x20 cm Vữa XM cát mịn M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1 m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,664 | 1 m3 |
| D | Cổng hàng rào, kè đá, | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 139,069 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,378 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,996 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,512 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,8 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,048 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, thép ống, ván khuôn cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60,96 | 1 m2 |
| 8 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,734 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,448 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, thép ống, ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 74,88 | 1 m2 |
| 11 | Xây móng đá hộc,Dày > 60 cm Vữa XM cát vàng M 75, Vữa XM cát vàng M 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,593 | 1 m3 |
| 12 | Xây tường đá hộc thẳng,Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,852 | 1 m3 |
| 13 | Xây cột, trụ gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,118 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép hàng rào, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,244 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép hàng rào, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,335 | Tấn |
| 16 | Xây tường gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,493 | 1 m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,04 | 1 m3 |
| 18 | Miết mạch tường gạch loại lõm, Chân hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,464 | 1 m2 |
| 19 | Ôp trụ, cột gạch gép trang trí màu xanh vàng, KT: 100x500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,996 | 1 m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 300,42 | 1 m2 |
| 21 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 2 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48,812 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông giằng hàng rào, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,825 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, thép ống, ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 97,5 | 1 m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam,vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,326 | 1 m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,68 | 1 m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 27 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 147,94 | 1 m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ, Cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 497,172 | 1m2 |
| 29 | Làm và thả rọ đá KT:300x200x150, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | 1 rọ |
| 30 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | 1m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch bê tông, thi công hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng). (Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng,Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính, giấy xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ nghiệp vụ PCCC (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và giấy Chứng minh nhân dân. (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng minh nhân dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | + Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng minh nhân dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một cán bộ quản lý thi công và thanh quyết toán công trình. | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước- Bản scan CMND( Khi đối chiếu phải có bản gốc). | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Ttóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.(Khi đối chiếu phải có bản gốc). | 3 | 3 |
| 7 | Các nhân sự khác (Ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 6) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ | 35 | Có chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn lao động bao gồm: 14 thợ nề, 5 thợ sơn, 3 thợ sắt, 3 thợ hàn, 4 thợ cốt thép, 3 thợ điện, 1 thợ vận hành máy, 2 thợ cấp thoát nước ( Kèm theo các chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn phù hợp, Scan chứng minh nhân dân, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 2 | 2 |
| 8 | Nhân sự vận hành máy đào | 1 | Có chứng chỉ vận hành máy đào. Kèm theo các tài liệu sau:+ Bản scan Chứng minh nhân dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Bản Scan chứng chỉ vận hành máy đào (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 2 | 2 |
| 9 | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ | 2 | Có giấy phép lái xe ô tô tự đổ hạng C. Kèm theo các tài liệu sau:+ Bản scan Chứng minh nhân dân ( có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Bản scan giấy phép lái xe ô tô tự đổ (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc 70kg | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 2 |
| 11 | Cần Cẩu có bệ đứng>= 8 tấn | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 1 |
| 12 | Ô tô vận chuyển bê tông >=6m3 | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 2 |
| 13 | Xe bơm bê tông | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 1 |
| 14 | Ô tô chuyên dùng (nângngười làm việc trên cao) | Ô tô chuyên dùng (nâng người làm việc trên cao) . Chiều cao nâng >= 9,5m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 15 | Máy bơm nước- 350W | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 1 |
| 16 | Máy toàn đạt điện tử | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 1 |
| 17 | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2) | 450 |
| 18 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi