Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826283-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210823606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu khao của Ngân hàng Chính sách Xã hội năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 10:26:00 đến ngày 2021-08-21 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,869,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch bê tông, thi công hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng). (Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng,Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính, giấy xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ nghiệp vụ PCCC (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và giấy Chứng minh nhân dân. (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng minh nhân dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng minh nhân dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một cán bộ quản lý thi công và thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước- Bản scan CMND( Khi đối chiếu phải có bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Ttóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.(Khi đối chiếu phải có bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các nhân sự khác (Ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 6) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn lao động bao gồm: 14 thợ nề, 5 thợ sơn, 3 thợ sắt, 3 thợ hàn, 4 thợ cốt thép, 3 thợ điện, 1 thợ vận hành máy, 2 thợ cấp thoát nước ( Kèm theo các chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn phù hợp, Scan chứng minh nhân dân, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ vận hành máy đào. Kèm theo các tài liệu sau:+ Bản scan Chứng minh nhân dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Bản Scan chứng chỉ vận hành máy đào (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự vận hành ô tô tự đổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có giấy phép lái xe ô tô tự đổ hạng C. Kèm theo các tài liệu sau:+ Bản scan Chứng minh nhân dân ( có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Bản scan giấy phép lái xe ô tô tự đổ (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần Cẩu có bệ đứng>= 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận chuyển bê tông >=6m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô chuyên dùng (nângngười làm việc trên cao)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyên dùng (nâng người làm việc trên cao) . Chiều cao nâng >= 9,5m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước- 350W
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2)
- Số lượng tối thiểu 450
18-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp nhà phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT92,4121 m3
2Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,3921 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,1691 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,0091 m3
5Ván khuôn móng cột, M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23,681 m2
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,624Tấn
7Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,236Tấn
8Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,565Tấn
9Bê tông cổ móng có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,0851 m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, thép ống, ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,81 m2
11Xây móng tường bờ lô 10x20x40, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,1811 m3
12Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa BT thương phẩm đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,9521 m3
13Ván khuôn giằng móng, DM1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT99,5181 m2
14Lát đá granit tự nhiên màu vàng đậm bậc tam cấp, Bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,2281 m2
15Ôp đá chẻ màu xanh xám vào bồn hoa, KT: 50x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,741 m2
16Ôp đá chẻ màu xanh xám vào chân tường, KT: 50x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,451 m2
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT73,1151 m3
18Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc(đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT43,0141 m3
19Đắp đất màu bồn hoa, Trục 2-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,5651 m3
20Bê tông nền nhà, Vữa bê tông đá 2x4M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,0441 m3
21Bê tông cột tầng 1 có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,1451 m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, thép ống, ván khuôn cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT76,381 m2
23Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,234Tấn
24Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,937Tấn
25Bê tông xà, dầm, giằng, sàn, Vữa BT thương phẩm đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT42,0341 m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, thép ống, ván khuôn dầm giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT207,5951 m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, thép ống, ván khuôn sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT217,021 m2
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,362Tấn
29Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,783Tấn
30Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,19Tấn
31Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,298Tấn
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT71,1971 m3
33Vận chuyển vữa bê tông = ô tô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 13km, ô tô 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT71,1971 m3
34Bê tông lanh tô, giằng bậu cửa M250 đá 1x2, L1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,6581 m3
35Ván khuôn lanh tô, giằng bậu cửa, L1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT69,111 m2
36Gia công cốt thép lanh tô, giằng bậu cửa, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,337Tấn
37Gia công cốt thép lanh tô, giằng bậu cửa, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,074Tấn
38Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,9811 m3
39Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,2311 m3
40Xây tường trong gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,7711 m3
41Xây tường trong gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,8391 m3
42Xây tường trong gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,2641 m3
43Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,5021 m3
44Xây ốp cột, trụ gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,9841 m3
45Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,6481m2
46Lát nền, sàn gạch Granit bóng kính, KT 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT127,1751 m2
47Lát đá granit tự nhiên chân cửa nền nhà,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,6651 m2
48Ôp chân tường,viền tường, Gạch granit bóng kính 15x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,7781 m2
49Lát nền, sàn phòng WC, Gạch Granit chống trượt 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,6151 m2
50Lát nền, sàn Gạch granit 30x60cm, XM cát mịn M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,481 m2
51Ôp tường vệ sinh+bếp ăn, Gạch granit 30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT86,251 m2
52Ôp tường gạch gốm trang trí 215x65x5, Mặt đứng trục 1-7Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,9121 m2
53Khung sườn thép L30x30x1.4mm đỡ bàn đá, (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Bộ
54Lát đá granit mặt bệ phòng vệ sinh, kệ bếp, màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,931 m2
55SXLD cửa bếp u PVC lõi thép dày 1.4mm, 2 cánh mở quay, KT 5.8x0.8 m, kính mờ an toàn dày 6.38mm+PKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
56SXLD vách ngăn vệ sinh bằng kính cường lực màu xanh lá, dày 12mm bao gồm cửa và phụ kiênMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,83m2
57Mua xà gồ bằng thép C100x50x2mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT250,35m
58Lắp dựng xà gồ bằng thép C100x50x2mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,905Tấn
59Sơn thanh kèo, xà gồ 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn phủ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT115,1611 m2
60Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.45mm,, ke chống bão 2 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT193,751 m2
61Lắp dựng tấm inox304 dày 0.5mm, đậy khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,8141 m2
62SXLD cửa mái bằng inox304 dày 0.5mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,491 m2
63Ngâm xi măng chống thấm 5kg/m3 nước, Sê nô Cos 4.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT52,081 m2
64Chống thấm sàn bằng Sika, Sê nô Cos 4.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT52,081 m2
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT52,081 m2
66Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT97,9881 m2
67Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT185,4181 m2
68Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT321,141 m2
69Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT49,691 m2
70Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT184,651 m2
71Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT217,021 m2
72Trát gờ chỉ nước, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT70,31 m
73Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT285,1551 m2
74Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT79,921 m2
75Bả bằng matít vào tường, trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT327,4281 m2
76Bả bằng matít vào tường, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT91,0761 m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ, đã bảMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT612,5831m2
78Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT170,9961m2
79SXLD cửa đi Đ1 u PVC lõi thép dày 1.2mm, 2 cánh mở quay, KT 1.2x2.8m, kính trắng trong an toàn dày 6.38mm+PKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
80SXLD cửa đi Đ2 u PVC lõi thép dày 1.2mm, 1 cánh mở quay, KT 0.9x2.8m, kính mờ an toàn dày 6.38mm+PKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Bộ
81SXLD cửa đi Đ3 u PVC lõi thép dày 1.2mm, 2 cánh mở quay, KT 2.4x2.8m, kính trắng an toàn dày 6.38mm+PKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
82SXLD cửa đi Đw u PVC lõi thép dày 1.2mm, 1 cánh mở quay, KT 0.75x2.8m, kính mờ an toàn dày 6.38mm+PKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Bộ
83SXLD cửa sổ S1 u PVC lõi thép dày 1.4mm, 2 cánh mở quay, KT 1.4x2.0m, kính mờ an toàn dày 6.38mm+PKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10Bộ
84SXLD cửa sổ S2 u PVC lõi thép dày 1.4mm, 4 cánh mở quay, KT 3.0x2.0m, kính trong an toàn dày 6.38mm+PKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
85SXLD cửa sổ S3 u PVC lõi thép dày 1.4mm, 4 cánh mở quay, KT 2.4x2.0m, kính trong an toàn dày 6.38mm+PKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Bộ
86SXLD cửa sổ Sw u PVC lõi thép dày 1.4mm, mở hất, KT 1.4x0.6m, kính mờ an toàn dày 6.38mm+PKMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
87Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm 12x12x1.mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1711 tấn
88LD hoa sắt thép hộp mạ kẽm 12x12x1.0mm, Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41,64m2
89Sơn hoa sắt 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn phủ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,8241 m2
90Miết mạch tường gạch loại lõm, Mặt đứng trục 7-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT40,961 m2
91Căng thép mắt cáo chống nứt giữa tường xây, gạch không nung và dầm, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT70,92m2
92Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT267,081 m2
B Phần Cấp,thoát nước và bể tự hoại,
1LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42/2.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT61 m
2LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114/3.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT161 m
3LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49/2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT91 m
4LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT221 m
5LĐặt cút nhựa PVC = PP hàn d114,135 độ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6Cái
6LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
7LĐặt cút nhựa PVC = PP hàn d114,90 độ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC D42; 90độ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6Cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC D42; 135độ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
10LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
11Lắp phễu thu sàn Inox D120mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
12Lắp nút bịt nhựa PVC D114,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5Cái
13Lắp nút bịt ống D42,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
15LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 49mm 90độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6Cái
16LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10Cái
17Lắp đặt Chếch nhựa PVC D114; 45độ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
18Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90; 45độ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7Cái
19Lắp đặt Tê nhựa PVC D114,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
20LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90/3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT361 m
21Lắp đặt cút nhựa PVC 135độ D90mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32Cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC 90độ D90mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8Cái
23Lắp cầu chắn rác inox D90mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8Cái
24Lắp đặt nẹp ống inox 2m/cái bắt giữ ống,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24Cái
25Lắp đặt ống nhựa Dismy(PP-R) D25/2,8mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT781 m
26Lắp đặt ống nhựa Dismy(PP-R) D20/3.4,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT461 m
27LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32/25,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
28Lắp đặt cút nhựa Dismy(PP-R) D20/90 độ, ren trong,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23Cái
29LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25,90 độ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8Cái
30LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
31Lắp đặt Cút nhựa Dismy(PP-R) D20,90 độ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18Cái
32Lắp đặt van khóa D20,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
33Lắp đặt van khóa D25,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
34LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25/20,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
35Lắp đặt Tê nhựa Dismy(PP-R) D25*20,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11Cái
36Lắp đặt Tê nhựa Dismy(PP-R) D20,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9Cái
37Lắp nút bịt nhựa 20mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23Cái
38Lắp nút bịt nhựa 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
39Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31 Bộ
40Lắp đặt lavabo+phụ kiện,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31 Bộ
41Lắp đặt sen tắm nóng lạnh+phụ kiện,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31 Bộ
42Lắp hang xịt vệ sinh,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
43Lắp gương soi 7 món+phụ kiện,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
44Lắp đặt bình đun nước nóng 30L+Phụ kiện,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31 Bộ
45Lắp đặt chậu rửa bếp đơn+vòi,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 Bộ
46Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,51 m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,481 m3
48Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,021 m3
49Đào bể tự hoại bằng máy đào, Chiều rộng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT19,9021 m3
50Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,4081 m3
51Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,7241 m3
52Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,9891 m3
53Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,028Tấn
54Xây bể tự hoại gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,5281 m3
55Bê tông dầm, giằng bể tự hoại, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6541 m3
56Ván khuôn dầm, giằng bể tự hoại, G2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,861 m2
57Gia công cốt thép dầm, giằng BTH, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,042Tấn
58Gia công cốt thép xà, dầm, giằng BTH, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,027Tấn
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7351 m3
60Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,7281 m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn >50 Kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16Cái
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
63Cốt thép tấm đan, Đ1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,081 tấn
64Trát bể tự hoại lần 1, dày 1.0 cm,Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT25,961 m2
65Trát bể tự hoại lần 2, dày 1.5 cm,Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT25,961 m2
66Láng nền bể tự hoại có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,121 m2
C Điện chiếu sáng
1Máng đèn Baten đơn lắp 2 đèn Tube, Led 1.2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41 Bộ
2Máng đèn Baten đơn lắp 1 đèn Tube, Led 1.2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT81 Bộ
3Máng đèn Baten đơn lắp 1 đèn Tube, Led 0.6m, 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31 Bộ
4Lắp đặt đèn Led Panel lắp ốp trần, KT 300x300, 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31 Bộ
5Lắp đặt quạt trần 1.4m,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6Cái
6Lắp đặt quạt hút âm trần, Q=120m3/h,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
7Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A-250V, mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6Cái
8Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A-250V, mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
9Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A-250V, mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
10Lắp đặt công tắc bốn âm tường 10A-250V, mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16Cái
12Lắp đặt CDTĐ MCB-1P-16A-6kA, mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9Cái
13Lắp Tủ điện TĐ, CV chứa 12cực,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
14Lắp đặt CDTĐ MCB-2P-63A-6kA,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
15Lắp đặt CDTĐ MCB-2P-32A-6kA,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
16Lắp đặt CDTĐ MCB-2P-20A-6kA,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
17Lắp đặt CDTĐ MCB-1P-16A-6kA,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
18Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x1.5)mm2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3781m
19Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x2.5)mm2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3601m
20Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x4)mm2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1951m
21Lắp đặt cáp điện 1 ruột (7 sợi) đồng CV(1x6)mm2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT301m
22Lắp đặt cáp điện 3 lõi CVV/DSTA (3x10)mm2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT501m
23LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1951 m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT50m
25Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT71 m3
26Lát gạch thẻ 6x9.5x20 cm Vữa XM cát mịn M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,61 m2
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,6641 m3
D Cổng hàng rào, kè đá,
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT139,0691 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT55,3781 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,9961 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,5121 m3
5Ván khuôn móng cột, C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,81 m2
6Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,0481 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, thép ống, ván khuôn cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT60,961 m2
8Xây móng tường bờ lô 10x20x40, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,7341 m3
9Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,4481 m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, thép ống, ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT74,881 m2
11Xây móng đá hộc,Dày > 60 cm Vữa XM cát vàng M 75, Vữa XM cát vàng M 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT52,5931 m3
12Xây tường đá hộc thẳng,Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT43,8521 m3
13Xây cột, trụ gạch đặc kh.nung (6x9.5x20), Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,1181 m3
14Gia công cốt thép hàng rào, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,244Tấn
15Gia công cốt thép hàng rào, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,335Tấn
16Xây tường gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,4931 m3
17Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,041 m3
18Miết mạch tường gạch loại lõm, Chân hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT37,4641 m2
19Ôp trụ, cột gạch gép trang trí màu xanh vàng, KT: 100x500mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,9961 m2
20Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT300,421 m2
21Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 2 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT48,8121 m2
22Bê tông giằng hàng rào, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,8251 m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, thép ống, ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT97,51 m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam,vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,3261 m3
25Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,681 m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT52Cái
27Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT147,941 m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ, CộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT497,1721m2
29Làm và thả rọ đá KT:300x200x150,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT351 rọ
30LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT281m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch bê tông, thi công hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng). (Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng,Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính, giấy xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ nghiệp vụ PCCC (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và giấy Chứng minh nhân dân. (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.33
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng minh nhân dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC.22
4 Cán bộ quản lý thi công và thanh quyết toán công trình 1 + Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng minh nhân dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một cán bộ quản lý thi công và thanh quyết toán công trình.22
5 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước- Bản scan CMND( Khi đối chiếu phải có bản gốc).33
6 Kỹ thuật thi công điện 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Ttóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.(Khi đối chiếu phải có bản gốc).33
7 Các nhân sự khác (Ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 6) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ 35 Có chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn lao động bao gồm: 14 thợ nề, 5 thợ sơn, 3 thợ sắt, 3 thợ hàn, 4 thợ cốt thép, 3 thợ điện, 1 thợ vận hành máy, 2 thợ cấp thoát nước ( Kèm theo các chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn phù hợp, Scan chứng minh nhân dân, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)22
8 Nhân sự vận hành máy đào 1 Có chứng chỉ vận hành máy đào. Kèm theo các tài liệu sau:+ Bản scan Chứng minh nhân dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Bản Scan chứng chỉ vận hành máy đào (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)22
9 Nhân sự vận hành ô tô tự đổ 2 Có giấy phép lái xe ô tô tự đổ hạng C. Kèm theo các tài liệu sau:+ Bản scan Chứng minh nhân dân ( có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Bản scan giấy phép lái xe ô tô tự đổ (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Sử dụng tốt2
3 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5KW Sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc 70kg Sử dụng tốt2
8 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt1
9 Máy đào Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)1
10 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)2
11 Cần Cẩu có bệ đứng>= 8 tấn Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)1
12 Ô tô vận chuyển bê tông >=6m3 Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)2
13 Xe bơm bê tông Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)1
14 Ô tô chuyên dùng (nângngười làm việc trên cao) Ô tô chuyên dùng (nâng người làm việc trên cao) . Chiều cao nâng >= 9,5m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
15 Máy bơm nước- 350W Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)1
16 Máy toàn đạt điện tử Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)1
17 Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2)450
18 Máy khoan bê tông 1,5KW Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->