Gói thầu: Thi công Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 10:17:00 đến ngày 2021-08-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,274,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.911511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82302E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm E-HSDT là Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật để xác định loại, cấp công trình, Quyết định trúng thầu, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng, sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Mở rộng nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,4429 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 19,3937 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 71,5209 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,2238 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,7888 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,8801 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,0198 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,3352 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,1894 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1606 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2907 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,0125 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 23,843 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,8045 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2594 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1161 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,6279 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 36,025 | m2 |
| 22 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 9,2665 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,4297 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0573 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Ống PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 29 | Cút PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Ống PVC D34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,8528 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,5901 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,5901 | 100m3/1km |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền ,đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 23,0538 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8,3468 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 22,8551 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 52,4214 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,0986 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,755 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1955 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,0311 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,8037 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6,1883 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1943 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,4925 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,4004 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1684 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,4056 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,0777 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,7445 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,3523 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,9248 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,4015 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 55,8206 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 77,1076 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,8125 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 173,4138 | m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,8125 | tấn |
| 62 | Bu lông M14 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,8557 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc giữa nhà mới và nhà cũ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 24,92 | m |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 219,4184 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 601,8398 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 33,1222 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 82,7568 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 413,6508 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 72,333 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 487,5968 | m2 |
| 72 | Láng sê nô , dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 93,045 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 120,4836 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 88,4856 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 375,4616 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,0625 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 24,6488 | m2 |
| 78 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 66,7212 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1.131,3696 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 291,7514 | m2 |
| 81 | Tay vịn gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 82 | Inox lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 684,56 | kg |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,4066 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 15,4292 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 30,0776 | m2 |
| 86 | Cửa đi nhôm định hình, kính dán an toàn 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 44,46 | m2 |
| 87 | Cửa sổ nhôm định hình , kính dán an toàn 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 42,4092 | m2 |
| 88 | Vách Compact WC (Phụ kiện đồng bộ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 32,192 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,9462 | 100m2 |
| 90 | Tủ aptmat âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 40 | hộp |
| 92 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 63 | hộp |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 101 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1.050 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 530 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 360 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 135 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 113 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 114 | Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 116 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 118 | Ống thép D90 dày 1,0mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 119 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 120 | Cút PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Bát thu D120/110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Đai ống Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 123 | Cầu ngăn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Ống xả tràn PVC D32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 126 | Máy bơm nước lên bể mái (Q=3m3/h, H-20m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 127 | Ống cấp nước PPR D48x4.6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 128 | Ống cấp nước PPR D32x2.9 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 129 | Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 130 | Ống cấp nước PPR D20x3.4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 131 | Côn thu PPR D48/32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Côn thu PPR D32/25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Măng sông PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 134 | Măng sông PPR D32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Cút PPR D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Cút PPR D32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Cút PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 139 | Tê PPR D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Tê PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 141 | Tê thu PPR D48/32/48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Tê thu PPR D32/25/32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Kép 25/21 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 144 | Van PPR D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Van PPR D32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Van PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Xịt xí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 152 | Vòi rửa chân trước khi vào lớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 154 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 155 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D60 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 156 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 157 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 158 | Cút PVC Tiền phong D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 159 | Cút PVC Tiền phong D60 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 160 | Cút PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 161 | Cút PVC Tiền phong D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 163 | Tê chếch PVC Tiền phong D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Tê PVC Tiền phong D34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Tê PVC Tiền phong D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Tê PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 167 | Măng sông PVC Tiền phong D34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 168 | Măng sông PVC Tiền phong D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 169 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 170 | Măng sông PVC Tiền phong D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 171 | Côn thu 110/90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 172 | Côn thu 90/34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 173 | Côn thu 90/42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Côn thu 60/42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 176 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 177 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 178 | Bình khí CO2(MT3) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | bình |
| 179 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| B | Phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7,548 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bậc tam cấp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,6264 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8,3957 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,2 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,0564 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,046 | m3 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,9116 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,5024 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 20,9229 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 20,9229 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,1365 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2418 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1716 | m3 |
| 17 | Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,142 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,3788 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0076 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.911511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82302E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm E-HSDT là Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật để xác định loại, cấp công trình, Quyết định trúng thầu, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá, công suất | ≥ 1,7Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép, công suất | ≥ 5 Kw | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Đầm dùi, công suất | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Đầm bàn, công suất | ≥ 1Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn, công suất | ≥ 23 Kw | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay, công suất | ≥ 0,62 Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông, công suất | ≥ 4,5 Kw | 1 |
| 9 | Máy mài, công suất | ≥ 2,7 Kw | 2 |
| 10 | Máy nén khí, công suất | ≥ 360m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 14 | Máy vận thăng, sức nâng | 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi