Gói thầu: Thi công Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826472-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210825548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 10:17:00 đến ngày 2021-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,274,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.911511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82302E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm E-HSDT là Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật để xác định loại, cấp công trình, Quyết định trúng thầu, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng, sức nâng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Mở rộng nhà lớp học
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,4429100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT19,3937m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT71,5209m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,2238m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,7888tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,8801tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,0198tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,061tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,3352tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0992tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,1894100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1606100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2907100m2
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,0125m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT23,843m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,8045m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2594tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0928tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1161100m2
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,6279m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT36,025m2
22Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9,2665m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT32,64m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,4297m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0272tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0573100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10cái
28Ống PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,018100m
29Cút PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
30Ống PVC D34Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,07100m
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,8528100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,5901100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,5901100m3/1km
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền ,đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT23,0538m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8,3468m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT22,8551m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT52,4214m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,0986m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,755m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1955tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,0311tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,8037tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1692tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6,1883tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0448tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1943tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,4925tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,4004tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1684tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,4056100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,0777100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,7445100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,3523100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,296100m2
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,9248m3
56Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,4015m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT55,8206m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT77,1076m3
59Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,8125tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT173,4138m2
61Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,8125tấn
62Bu lông M14Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT252cái
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,8557100m2
64Tôn úp nóc giữa nhà mới và nhà cũPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT24,92m
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT219,4184m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT601,8398m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT33,1222m2
68Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT82,7568m2
69Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT413,6508m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT72,333m2
71Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT487,5968m2
72Láng sê nô , dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT93,045m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT120,4836m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT88,4856m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT375,4616m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,0625m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT24,6488m2
78Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT66,7212m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1.131,3696m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT291,7514m2
81Tay vịn gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT11m
82Inox lan canPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT684,56kg
83Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,4066tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT15,4292m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT30,0776m2
86Cửa đi nhôm định hình, kính dán an toàn 6,38mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT44,46m2
87Cửa sổ nhôm định hình , kính dán an toàn 6,38mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT42,4092m2
88Vách Compact WC (Phụ kiện đồng bộ)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT32,192m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,9462100m2
90Tủ aptmat âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT40hộp
92Đế âm tường kích thước 60x80Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT63hộp
93Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT34cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT16cái
95Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cái
96Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 60AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10cái
100Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220VPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT40bộ
101Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220VPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT11bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT16cái
103Lắp đặt bình nóng lạnh 30LPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4bộ
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1.050m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT530m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT360m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT135m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT90m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT25m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT50m
111Lắp đặt kim thu sét phi 16Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
112Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT25m
113Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT30m
114Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8m
115Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cọc
116Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,96m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,96m3
118Ống thép D90 dày 1,0mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,016100m
119Ống thoát nước PVC Tiền phong D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,24100m
120Cút PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
121Bát thu D120/110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3cái
122Đai ống InoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT18cái
123Cầu ngăn rácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3cái
124Ống xả tràn PVC D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1100m
125Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2bể
126Máy bơm nước lên bể mái (Q=3m3/h, H-20m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1máy
127Ống cấp nước PPR D48x4.6Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,32100m
128Ống cấp nước PPR D32x2.9Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,06100m
129Ống cấp nước PPR D25x2.3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,1100m
130Ống cấp nước PPR D20x3.4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,4100m
131Côn thu PPR D48/32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
132Côn thu PPR D32/25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
133Măng sông PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20cái
134Măng sông PPR D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
135Măng sông PPR D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cái
136Cút PPR D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
137Cút PPR D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
138Cút PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT32cái
139Tê PPR D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
140Tê PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT52cái
141Tê thu PPR D48/32/48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
142Tê thu PPR D32/25/32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3cái
143Kép 25/21Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT38cái
144Van PPR D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
145Van PPR D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
146Van PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
147Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT24bộ
148Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12bộ
149Lắp đặt vòi rửa D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT16bộ
150Lắp đặt Xịt xíPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT24cái
151Lắp đặt hộp đựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT24cái
152Vòi rửa chân trước khi vào lớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
153Ống thoát nước PVC Tiền Phong D34Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,18100m
154Ống thoát nước PVC Tiền phong D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,22100m
155Ống thoát nước PVC Tiền Phong D60Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,48100m
156Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,8100m
157Ống thoát nước PVC Tiền phong D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,18100m
158Cút PVC Tiền phong D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT16cái
159Cút PVC Tiền phong D60Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT18cái
160Cút PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT32cái
161Cút PVC Tiền phong D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
162Tê chếch PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT22cái
163Tê chếch PVC Tiền phong D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3cái
164Tê PVC Tiền phong D34Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
165Tê PVC Tiền phong D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3cái
166Tê PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cái
167Măng sông PVC Tiền phong D34Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9cái
168Măng sông PVC Tiền phong D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10cái
169Măng sông PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20cái
170Măng sông PVC Tiền phong D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7cái
171Côn thu 110/90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9cái
172Côn thu 90/34Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9cái
173Côn thu 90/42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
174Côn thu 60/42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
175Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12cái
176Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCCPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4bộ
177Hộp đựng bình chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4bộ
178Bình khí CO2(MT3)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8bình
179Bình bột chữa cháy (MFZ4)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4bình
B Phụ trợ
1Phá dỡ móng các loại, móng đáPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7,548m3
2Phá dỡ bậc tam cấpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,6264m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,748m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8,3957m3
5Tháo dỡ lan canPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,2m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,0564m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,046m3
8Tháo tấm lợp tônPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,9116100m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,5024m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20,9229m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20,9229m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,1365m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2418m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1716m3
17Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,29m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,142m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0191tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0085100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cấu kiện
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,3788m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0076100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2000m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0076100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.911511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82302E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm E-HSDT là Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật để xác định loại, cấp công trình, Quyết định trúng thầu, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7Kw1
2 Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 Kw1
3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m31
4 Đầm dùi, công suất ≥ 1,5Kw2
5 Đầm bàn, công suất ≥ 1Kw2
6 Máy hàn, công suất ≥ 23 Kw1
7 Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,62 Kw1
8 Máy khoan bê tông, công suất ≥ 4,5 Kw1
9 Máy mài, công suất ≥ 2,7 Kw2
10 Máy nén khí, công suất ≥ 360m3/h1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
12 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
13 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
14 Máy vận thăng, sức nâng 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->