Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 20/03/2020 và Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 08/3/2021 của UBND TP Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 11:18:00 đến ngày 2021-08-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,890,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hệ thống điện chiếu sáng), cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường, dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô ≥3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 6M LIỀN CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cột |
| B | ĐÈN LED 80W | |||
| 1 | Đèn LED 80W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79 | bóng |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79 | bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.632,102 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.297,542 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 251,94 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,192 | 100m |
| 7 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 556,92 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cửa |
| 12 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | 10 cột |
| 13 | Dây M6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.181,584 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,192 | 100m |
| 15 | Đầu cốt M6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 440 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | 10 đầu cốt |
| C | HÀO CÁP CHIẾU SÁNG ĐI DƯỚI LỀ ĐẤT - NĐ1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,724 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | 100m2 |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 189 | m |
| 4 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,247 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,247 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3591 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2457 | 100m3 |
| D | HÀO CÁP CHIẾU SÁNG CẮT QUA ĐƯỜNG - QĐ1 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 183,2 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,6626 | m3 |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,6 | m |
| 4 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,3584 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,3584 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5496 | 100m2 |
| E | HÀO CÁP CHIẾU SÁNG ĐI DỌC MÉP ĐƯỜNG BÊ TÔNG - BT1 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.670,4 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 663,1968 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0056 | 100m2 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.335,2 | m |
| 5 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 270,8832 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 270,8832 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1017 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4369 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186,816 | m3 |
| F | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.254,52 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79 | bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,4308 | m3 |
| G | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,852 | m3 |
| 4 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10 m |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| H | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG 6m - MT6 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| 3 | Khung móng cột chiếu sáng cột 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5912 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,504 | m3 |
| 6 | Ống HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 161,16 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4108 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5372 | 100m3 |
| I | GIÁ ĐỠ CÁP QUA CẦU | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 3 | Cọc bê tông báo cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 4 | Viên sứ cảnh báo cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87 | viên |
| 5 | Ống HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.939,844 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,822 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hệ thống điện chiếu sáng), cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Bằng cấp: Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường, dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥3 tấn | Cần trục ô tô ≥3 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 2 |
| 5 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi