Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 373E15.1 sau RE Chợ Cầu NR Vạn Hồng 2 từ cột 54 TC đến TBA Vạn Hồng 2, NR Nghi Công Bắc 5 từ cột 12 NR T41 đến TBA Nghi Công Bắc 5, NR Nghi Mỹ 2 từ cột 106 TC đến TBA Nghi Mỹ 2,NR Nghi Mỹ 5 từ cột 07 NR Nghi Mỹ 3 đến TBA Nghi Mỹ 5 do Điện lực Nghi Lộc quản lý; Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau TBA Nghi Diên 1 thuộc xã Nghi Diên và TBA Hưng Yên Nam 1 thuộc xã Hưng Yên Nam do Điện lực Nghi Lộc quản lý; Sửa chữa TBA số 1 Kim Liên, TBA số 2 Kim Liên 3, TBA số 6 Kim Liên ...
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 373E15.1 sau RE Chợ Cầu NR Vạn Hồng 2 từ cột 54 TC đến TBA Vạn Hồng 2, NR Nghi Công Bắc 5 từ cột 12 NR T41 đến TBA Nghi Công Bắc 5, NR Nghi Mỹ 2 từ cột 106 TC đến TBA Nghi Mỹ 2,NR Nghi Mỹ 5 từ cột 07 NR Nghi Mỹ 3 đến TBA Nghi Mỹ 5 do Điện lực Nghi Lộc quản lý; Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau TBA Nghi Diên 1 thuộc xã Nghi Diên và TBA Hưng Yên Nam 1 thuộc xã Hưng Yên Nam do Điện lực Nghi Lộc quản lý; Sửa chữa TBA số 1 Kim Liên, TBA số 2 Kim Liên 3, TBA số 6 Kim Liên ... |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 EVN NPC – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 11:00:00 đến ngày 2021-08-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,358,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,600,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-150A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa ĐZ 373E15.1 sau RE Chợ Cầu NR Vạn Hồng 2 từ cột 54 TC đến TBA Vạn Hồng 2, NR Nghi Công Bắc 5 từ cột 12 NR T41 đến TBA Nghi Công Bắc 5, NR Nghi Mỹ 2 từ cột 106 TC đến TBA Nghi Mỹ 2,NR Nghi Mỹ 5 từ cột 07 NR Nghi Mỹ 3 đến TBA Nghi Mỹ 5 do Điện lực Nghi Lộc quản lý | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng XĐ1-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt XV2-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Xà néo sứ chuỗi XN2s-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Xà néo hình II XNII2S | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ sứ đứng XR2-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà cầu dao & Tay dật cầu dao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly 35kV chém ngang DCL-35-CN (Vật tư PCNA) | DCL-35-CN | 2 | Bộ |
| 8 | Cách điện đứng polymer 35kV + ty mạ kẽm + kẹp quai(Vật tư PCNA) | PPI-35 | 99 | Quả |
| 9 | Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện (Vật tư PCNA) | CN-35 | 75 | Chuỗi |
| 10 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng AC-50/8(Vật tư PCNA) | AC-50/8 | 8.781 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm H50(Vật tư PCNA) | H50 | 36 | Cái |
| 12 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong IIA50v | IIA50 | 42 | Cái |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ thẳng chụp B XĐ1-Cb-35 | XĐ1-Cb-35 | 10 | Bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ vượt chụp B XV2-Cb-35 | XV2-Cb-35 | 3 | Bộ |
| 15 | Thu hồi Xà đỡ vượt XV2-35 | XV2-35 | 1 | Bộ |
| 16 | Thu hồi Xà néo chuỗi + Cổ dề B XN2s-CD2s-35 | XN2s-CD2s-35 | 6 | Bộ |
| 17 | Thu hồi Xà néo cột JI XNII2S | XNII2S | 1 | Bộ |
| 18 | Thu hồi Xà rẽ XR2 | XR2 | 1 | Bộ |
| 19 | Thu hồi Xà cầu dao XCD | XCD | 1 | Bộ |
| 20 | Thu hồi Dao cách ly 35kV | DCL-35 | 2 | Bộ |
| 21 | Thu hồi Sứ đứng VHĐ35kV | VHĐ-35 | 104 | Quả |
| 22 | Thu hồi Chuỗi néo composite CN-35 | CN-35 | 1 | Chuỗi |
| 23 | Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh IIC70E (4bát/chuỗi) | IIC70E | 48 | Chuỗi |
| 24 | Thu hồi Chuỗi gốm (4bat/chuỗi) | 15 | Bộ | |
| 25 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC50 | AC50 | 8.781 | m |
| B | Sửa chữa TBA số 1 Kim Liên, TBA số 2 Kim Liên 3, TBA số 6 Kim Liên và TBA trường cấp III Kim Liên thuộc xã Kim Liên điện áp 35/0,4kV do Điện lực Nam Đàn quản lý | |||
| 1 | Tháo lắp Máy biến áp | 320-35/0,4KV | 3 | Máy |
| 2 | Tháo lắp Máy biến áp | 400-35/0,4KV | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 500V-500A 4 lộ ra (2*200A+2*150A)(Vật tư PCNA) | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ điện hạ thế 500V-500A 3 lộ ra 3*200A(Vật tư PCNA) | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ điện hạ thế 500V-630A 4 lộ ra 2*300+1*250+1*200(Vật tư PCNA) | 1 | Tủ | |
| 6 | Tủ điện hạ thế 500V-500A 4 lộ ra 1*300+1*150+2*200(Vật tư PCNA) | 1 | Tủ | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 35kV( Sứ Polymer)(Vật tư PCNA) | FCO-35kV | 12 | Quả |
| 8 | Tháo lắp Chống sét van 35kV Class I-47 | Class I-47 | 12 | Quả |
| 9 | Chụp silicon CS(Vật tư PCNA) | C-CSV | 12 | Cái |
| 10 | Chụp silicon CC(Vật tư PCNA) | C-CCSI | 24 | Cái |
| 11 | Chụp silicon cực cao thế MBA F145(Vật tư PCNA) | C-CTMBA | 12 | Cái |
| 12 | Chụp silicon cực hạ thế MBA(Vật tư PCNA) | C-HTMBA | 16 | Cái |
| 13 | Kẹp cáp IIA70(Vật tư PCNA) | IIA70 | 24 | Cái |
| 14 | Sứ đứng PPI 35kV + ty kẹp(Vật tư PCNA) | PPI | 24 | Quả |
| 15 | Sứ đứng VHĐ 35kV + ty(Vật tư PCNA) | VHĐ | 20 | Quả |
| 16 | Chuỗi néo polymer 35kV +PK 4 chi tiết(Vật tư PCNA) | 12 | Chuỗi | |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11 XLPE.4.3/HDPE(Vật tư PCNA) | AC70/11-XLPE.4.3/HDPE | 96 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm M70(Vật tư PCNA) | Cu-H70 | 45 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M70(Vật tư PCNA) | Cu-H70 | 24 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M50(Vật tư PCNA) | Cu-H50 | 24 | Cái |
| 21 | Tháo lắp Cáp tổng hạ thế 0,6/1KV Cu/PVC 1*240 | Cu/PVC 1*240 | 24 | Mét |
| 22 | Tháo lắp Cáp tổng hạ thế 0,6/1KV Cu/PVC 3*150+1*95 | Cu/PVC 3*150+1*95 | 16 | Mét |
| 23 | Tháo lắp Cáp tổng hạ thế 0,6/1KV Cu/PVC 3*185+1*95 | Cu/PVC 3*185+1*95 | 8 | Mét |
| 24 | Dây đồng mềm tiếp đất MBA+THT Cu/PVC-70mm2(Vật tư PCNA) | Cu/PVC-70mm2 | 16 | m |
| 25 | Dây đồng mềm tiếp đất CSV Cu/PVC-35mm2(Vật tư PCNA) | Cu/PVC-35mm2 | 12 | m |
| 26 | Móng cột và nền TBA tâm 2.6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Cột BTLT cao 12m PC(NPC).I.12-190-7.2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| 28 | Xà néo đầu trạm ngang tuyến | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ CC tự rơi và CSV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Ghế cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Tiếp đại TBA phần củng cố | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Dây TĐ TBA cột 12m phần nổi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D110/90(Vật tư PCNA) | D110/90 | 24 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn luồn Cáp XT D85/65(Vật tư PCNA) | D85/65 | 112 | m |
| 38 | Biển AT(Vật tư PCNA) | BBAT | 4 | Cái |
| 39 | Biển tên trạm(Vật tư PCNA) | BBTT | 4 | Cái |
| 40 | Khoá đồng(Vật tư PCNA) | K-Đ | 4 | Cái |
| 41 | Thu hồi Xà sứ đến | XSĐ | 4 | Bộ |
| 42 | Thu hồi Xà CD chém ngang | 4 | Bộ | |
| 43 | Thu hồi Xà thu lôi van | XCSV | 4 | Bộ |
| 44 | Thu hồi Xà cầu chì IIK | XCC | 4 | Bộ |
| 45 | Thu hồi Cầu dao chém ngang -35kV | CN-35kV | 4 | Bộ |
| 46 | Thu hồi Cầu chì IIK-35kV | IIK – 35 kV | 4 | Bộ |
| 47 | Thu hồi Dây đồng mềm | Cu/PVC-1C*50 | 12 | Mét |
| 48 | Thu hồi Xương cột BH 12 mét (chặt ngang gốc còn 10,5m) | BH 12 | 8 | Cột |
| 49 | Thu hồi Tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện trạng 500A – 500V | 500A – 500V | 3 | Tủ |
| 50 | Thu hồi Võ tủ hạ thế trong nhà nguyên hiện trạng 630A – 500V | 630A – 500V | 1 | Tủ |
| 51 | Thu hồi Biển báo | BB | 4 | Bộ |
| 52 | Thu hồi Cần truyền động + tay dật cầu dao | HT | 4 | Bộ |
| 53 | Thu hồi Sứ chuỗi PoLymer | Polymer 35Kv | 12 | Chuỗi |
| 54 | Thu hồi Hệ thống tiếp địa trạm (phần nổi) | Φ10 | 40 | m |
| 55 | Thu hồi Hệ thống thanh cái AC 50 | AC 50 | 48 | m |
| 56 | Thu hồi Hệ thống thanh cái đồng mềm nhiều sợi | 18 | m | |
| C | Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau TBA Nghi Diên 1 thuộc xã Nghi Diên và TBA Hưng Yên Nam 1 thuộc xã Hưng Yên Nam do Điện lực Nghi Lộc quản lý | |||
| 1 | Cột bê tông BH7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 115 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 53 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn (nền bê tông) M1-BT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn (tường rào) M1-TR | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột đơn (bê tông+tường rào) M1-BT+TR | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | Móng |
| 6 | Móng cột đôi (nền bê tông) Mk-BT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Móng |
| 7 | Móng cột đôi (tường rào) Mk-TR | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX2x35(Vật tư PCNA) | CVX2x35 | 595 | Mét |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX4x35(Vật tư PCNA) | CVX4x35 | 4.384 | Mét |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX4x50(Vật tư PCNA) | CVX4x50 | 275 | Mét |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn KN 4x35(Vật tư PCNA) | KN 4x35 | 127 | Cái |
| 12 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn KĐ 4x35(Vật tư PCNA) | KĐ 4x35 | 98 | Cái |
| 13 | Khóa néo cáp vặn xoắn KN 4x50(Vật tư PCNA) | KN 4x50 | 5 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn KĐ 4x50(Vật tư PCNA) | KĐ 4x50 | 5 | Cái |
| 15 | Cổ dề néo hạ thế CD2v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 172 | Cái |
| 16 | Cổ dề néo hạ thế CD4v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 17 | Cổ dề néo hạ thế CD4v-Kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 18 | Ghíp 1 bu lông(Vật tư PCNA) | GN1 | 250 | Cái |
| 19 | Ghíp 2 bu lông(Vật tư PCNA) | GN2 | 430 | Cái |
| 20 | Đai thép + khoá đai(Vật tư PCNA) | ĐT+KĐ | 149 | Bộ |
| 21 | Tháo, lắp lại dây văn xoắn CVX2x35 | CVX2x35 | 468 | Mét |
| 22 | Tháo, lắp lại dây văn xoắn CVX4x35 | CVX4x35 | 1.040 | Mét |
| 23 | Tháo, lắp lại dây văn xoắn CVX4x70 | CVX4x70 | 40 | Mét |
| 24 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H1 | H1 | 26 | Hộp |
| 25 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | H2 | 59 | Hộp |
| 26 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | H4 | 59 | Hộp |
| 27 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H6 | H6 | 1 | Hộp |
| 28 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H3p | H3p | 4 | Hộp |
| 29 | Tháo, lắp lại dây nguồn CVX2x16 | CVX2x16 | 725 | Mét |
| 30 | Tháo, lắp lại dây nguồn CVX4x25 | CVX4x25 | 20 | Mét |
| 31 | Thu hồi Xương Cột BTTĐ 7,5m (chặt ngang gốc còn 6,5m) | TĐ7,5m | 107 | Bộ |
| 32 | Thu hồi Xà hạ thế 4 sứ | X1T1v | 79 | Bộ |
| 33 | Thu hồi Dây nhôm bọc cách điện AV16 | AV16 | 5.014 | Mét |
| 34 | Thu hồi Dây nhôm bọc cách điện AV25 | AV25 | 13.027 | Mét |
| 35 | Thu hồi Dây nhôm bọc cách điện AV35 | AV35 | 825 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng | 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | > 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 150L | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | 10-150A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi