Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 15:19:00 đến ngày 2021-08-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,776,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.164842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3296E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông XM; thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.943,593 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.943.593.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi: Công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi: Tải trọng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung: Tải trọng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ: Tải trọng HH ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông: Công suất ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến số 1 | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,3277 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, vét hữu cơ, bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,308 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, vét hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9178 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (hệ số tơi xốp 1,15) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.317,7275 | m3 |
| 5 | Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20% KL) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5916 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,0585 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền đường, lề đường mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống (cự ly vận chuyển trung bình 35 Km), hệ số đầm nén 1,13, hệ số nở rời 1,25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.046,8267 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 404,6827 | 10m3/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8324 | 100m3 |
| 10 | Lót nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.340,22 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 398,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8432 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,2 | 10m |
| 14 | Xoa bóng mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.340,22 | m2 |
| B | Tuyến số 2 | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3045 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,53 | 1m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2077 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (hệ số tơi xốp 1,15) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 432,1125 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, lề đường mở rộng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6264 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường, lề đường mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống (cự ly vận chuyển trung bình 35 Km), hệ số đầm nén 1,13, hệ số nở rời 1,25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 653,479 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,3479 | 10m3/1km |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5462 | 100m3 |
| 9 | Lót nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.051,11 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 179,19 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1212 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,1 | 10m |
| 13 | Xoa bóng mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.051,11 | m2 |
| C | Tuyến số 3 | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,432 | 1m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1189 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,506 | 1m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8455 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (hệ số tơi xốp 1,15) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 378,787 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, lề đường mở rộng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2077 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền đường, lề đường mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống (cự ly vận chuyển trung bình 35 Km), hệ số đầm nén 1,13, hệ số nở rời 1,25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 594,3377 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,4338 | 10m3/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5775 | 100m3 |
| 10 | Lót nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 613,34 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,656 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5 | 10m |
| 14 | Xoa bóng mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 613,34 | m2 |
| D | Cầu bản | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu bản | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2635 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6249 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,455 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0751 | tấn |
| 6 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ gờ chắn - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1189 | tấn |
| 9 | Bê tông phủ mặt cầu sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,387 | m3 |
| 10 | Bê tông bản quá độ sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0376 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5724 | tấn |
| 13 | Thi công lớp đá đệm bản quá độ, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 14 | Bê tông mố cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mố cầu - Chiều dày >45cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5712 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,91 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2048 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0913 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường cánh - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1776 | 100m2 |
| 22 | Cắt mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,76 | m3 |
| 24 | Đào móng mố cầu bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7488 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,19 | 100m |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,47 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,39 | m3 |
| 28 | Bê tông giằng chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2725 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0672 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ giằng chống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1806 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 33 | Mua đất đắp nền đường, lề đường mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống (cự ly vận chuyển trung bình 35 Km), hệ số đầm nén 1,13, hệ số nở rời 1,25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,7995 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,78 | 10m3/1km |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4092 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,64 | m3 |
| E | Cấp nước | |||
| 1 | Đào mương thu hồi ống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,93 | 1m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống HDPE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 694 | m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE tuyến 1, 2 và 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 486 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,925 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,18 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê đều nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch 135 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 416,54 | m2 |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,945 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,02 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,965 | 100m |
| 20 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,516 | 1m3 |
| 21 | Đào mương ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5564 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,284 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,522 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 178,33 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.164842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3296E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông XM; thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.943,593 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.943.593.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi: Công suất ≥ 110CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi: Tải trọng ≥ 16 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu rung: Tải trọng ≥ 25 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ: Tải trọng HH ≤ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông: Công suất ≥ 7,5 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi