Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827333-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201251572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 15:06:00 đến ngày 2021-08-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,566,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Phần công trình giao thông: Công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ tối thiểu cấp II; trong đó tối thiểu có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, lát hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có tổng giá trị tối thiểu 9,33 tỷ đồng. + Phần công trình điện: CT/HMCT điện loại CT/HMCT tuyến đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV; cấp của CT/HMCT điện tối thiểu cấp III; giá trị hợp đồng tối thiểu: 9,35 tỷ đồng.Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình hoặc hạng mục công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi CT/HMCT cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông đường bộ theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công phần giao thông, hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện.- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư về lĩnh vực cây xanh- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiểm tra vật lieu xây dựng đưa vào thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên nghành Vật lieu xây dựng- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trach an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÈ VÀ MỞ RỘNG ĐƯỜNG
1Đào xúc và vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,9598100m3
2Đào xúc đất và vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,3331100m3
3Rải bạt dứa lót ngăn cáchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100,7201100m2
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt957,265m3
5Lát đan rãnh bằng đá tự nhiên KT: 50x25x4cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt659,25m2
6Lát vỉa hè bằng đá Thanh Hóa KT: 60x30x4, màu trắng xám, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9.611,3m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt77,5764m3
8Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.527,8m
9Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 10x15x60cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.372,8m
10Đào xúc đất và vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1349100m3
11Đầm chặt nền hiện trạng K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0826100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1239100m3
13Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2753100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,5129m3
2Nạo vét bùn hố ga và vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,0176m3
3Láng vữa xi măng mặt thành hố ga thoát nước dày 5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54,96m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,4545m3 bùn
5Ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6462m2
6Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4045m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52100m2
8Nắp ga composite 900x900Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52tấn
9Lắp đặt nắp ga compositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52cấu kiện
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,0389m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,452m2
12Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,9m3
13Bê tông hố cáp, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,162m3
14Ván khuôn hố cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2306100m2
15Cốt thép hố cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7712tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59cấu kiện
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,28m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,1818m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,0394m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1299m3
21Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1331100m2
22Hố ga thu nước ngăn mùi, chống muỗi, sử dụng lưới chắn rác loại SG1B kích thước 440x840x670mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52bộ
23Lắp đặt hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52cấu kiện
24Nạo vét bùn mương và vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt413,87m3 bùn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,73m3
26Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4286100m2
27Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,3402tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt397cấu kiện
C HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41 cây
2Chặt cây ở địa hình, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cây
3Cây sấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50cây
4Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt501 cây 90 ngày
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển cột đèn bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40cột
3Lắp dựng trụ đèn bát giác, tròn côn 6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11cột
4Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51cần đèn
5Lắp đèn cao áp, bóng led 150WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40bộ
6Lắp đèn cao áp, bóng led 100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11bộ
7Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51bảng
8Cầu đấu dây 60A-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha 10A-250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51cái
10Bulong và ecu M6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt204cái
11Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt396m
12Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.410m
13Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CU/PC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,76100m
15Luồn cáp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1021 đầu cáp
16Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,110 cột
17Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt71,552m3
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55,04m3
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,272100m2
20Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,512m3
21Vận chuyển đất đổ bỏ sau khi tận dụng đắp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5504100m3
22Lắp khung móng cột và Tủ chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52bộ
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,06100m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2100m
25Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn CU M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.806m
26Đo kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52bộ
27Đào móng cột, trụ, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,312m3
28Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,36m3
29Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0276100m2
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,072100m3
31Bulong M16*650Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,92m2
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện loại ngoài nhà KT 1500x750x350, sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
34Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,409100m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,544m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4544100m3
37Bu lông M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59cái
38Tai bắt tiếp địa dày 4mm KT: 40x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59cái
39Dây tiếp địa thép D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59m
40Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6mm dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt95cọc
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN
GIAO THÔNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC D80, L=1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,004100m
2Sơn đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,04m2
3Sơn trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,04m2
4Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,17m3
5Ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,301100m2
6Dây nhựa PVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt500m
7Lắp dựng cột hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34cái
8Biển tam giác KT: 70x70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
9Trụ biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
11Biển hình chữ nhật 80x30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
12Biển hình chữ nhật 80x140cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
13Trụ biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x30 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x140 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
16Đèn hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
17Nhân công điều khiển giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1khoản
F HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN , HẠ THẾ
ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ
1Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt243m
2Hào cáp trung thế 01 sợi cáp ngầm qua đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt71m
3Hố dự phòng cáp trung thế HDPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8hố
4Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300 sqmmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt286m
5Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1đầu
6Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5đầu
7Thẻ tên lộ cáp áo hiệu đâu cáp trung thế ( mêca, chữ cắt đề can màu đỏ, đai thít nhưa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
8Ống thép mạ kẽm Ф168,1x3,96Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt112m
9Ống nhựa HDPE Ф230/175Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt746m
10Cầu dao phụ tải 35kV/1200A chém đứng kèm hệ truyền độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
11Chống sét van cho lưới 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
12Dây nhôm lõi thép AC50/8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3m
13Chuỗi néo Silicone 35kV và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3chuỗi
14Biển báo an toàn và tên cột đường dây thép lá dày 1mm và đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
15Thẻ tên cáp micaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
16Biển báo thông tin đầu cáp trung thế micaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
17Biển báo tên cầu dao thép lá dày 1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
18Ghíp nhôm đa năng a50-240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
19Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24m
20Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
21Đầu cốt tiếp xúc đồng nhôm 2 lỗ , bản đồng nguyên khối mạ niken, có lớp mỡ bên trong AM150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
22Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
23Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
24Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
25Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
26Xà bò 3 sứ Xbo-3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
27Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
28Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
29Cổ dề bò cáp lên cột CDCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
30Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
31Thang trèo 3.2m TT-3.2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
32Tiếp địa đường dây RC-3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1VT
33Căng lại dây AC, AsX tiết diện 95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,01km
34Tháo thu hồi dây AC, AsX tiết diện 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,04km
35Tháo thu hồi dây AC, AsX tiết diện 95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,57km
36Tháo thu hồi sứ đứng 35kV trên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4quả
37Tháo thu hồi chuỗi sứ đơn néo dây dẫn, loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18chuỗi
38Tháo thu hồi cột bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cột
39Tháo thu hồi xà néo thép khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
40Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
41Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
42Tủ trung thế 40,5kV/630A 4 ngăn dạng modul có thể mở rộng gồm: 03 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 40,5kV/630A/25kA/1s, 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 40,5kV/630A/25kA/1s( bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí). Cầu dao có thể đóng cắt dòng điện dung của tụ điện 35kV/450kVarChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Tủ
43TBA 1 cột hợp bộ compact 630kVA-35/0,4kV bao gồm:Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 630kVA-35/0,4kVThân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 400V-1000A (6x250A+100A) bao gồm công tơ điện từ 3 pha, tủ bù hạ thế 180kVAR (6x30kVAR), trong tủ hạ thế có đầu cúp mạch công tơ đầu cực 12 mắt 5-6A. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1900xS1200. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. Buồng hạ thế lắp quạt thông gió tích hợp rơle thời gianTủ trung thế RMU 40,5kV -630A 4 ngăn modul; Ngăn 1,3,4: Cầu dao phụ tải 40,5kV -630A/25kA/1s; Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 40,5kV -630A/25kA/1s kèm cầu chì 40,5kV - 200A;Bao gồm phụ kiện: Bộ cầu chì ống; Đồng hồ báo khí SF6; Bộ chỉ thị điện áp; Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
44TBA 1 cột hợp bộ compact 400kVA-35/0,4kV bao gồm:Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 400kVA-35/0,4kVThân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 400V-600A (6x250A) bao gồm công tơ điện từ 3 pha, tủ bù hạ thế 120kVAR (6x20kVAR), hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1900xS1200. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. Buồng hạ thế lắp quạt thông gió tích hợp rơle thời gian;Tủ trung thế RMU 40,5kV -630A 4 ngăn modul; Ngăn 1,3,4: Cầu dao phụ tải 40,5kV -630A/25kA/1s; Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 40,5kV -630A/25kA/1s kèm cầu chì 40,5kV - 200ABao gồm phụ kiện: Bộ cầu chì ống; Đồng hồ báo khí SF6; Bộ chỉ thị điện áp; Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
45Lắp MBA 22(35)kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1máy
46Lắp MBA 22(35)kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1máy
47Vỏ tủ trung thế RMU (KT tổng thể D3540xR1840xC2600) sơn tĩnh điện tôn dày 2mm (bao gồm cả các phụ kiện tủ như: công tắc hành trình, đèn chiếu sáng … ),Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
48Tủ phân phối 400V/500A sáu lộ ra (6x250A) có ngăn lắp công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
49Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28m
50Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44m
51Cáp đồng ngầm trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1cx50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60m
52Hộp đầu cáp đơn 3M 35kV trong nhà M1x50 , kèm đầu cốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9đầu
53Hộp đầu cáp đơn Elbow 35kV-M1x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9đầu
54Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26m
55Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24m
56Đầu cốt đồng 1 lỗ M240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
57Đầu cốt đồng 1 lỗ M185Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22cái
58Đầu cốt đồng 1 lỗ M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
59Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
60Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
61Sứ cách điện SĐD-35 và ty mạChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4quả
62Biển báo cấm lại gần thép lá dày 1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
63Biển báo tên trạm biến áp thép lá dày 1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
64Biển báo tên trạm cắt RMU thép lá dày 1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
65Thẻ tên cáp micaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44cái
66Thẻ thông tin đầu cáp trung thế micaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
67Biển báo tên cầu dao ngăn lộ tủ RMU mi caChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
68Biển báo tên cầu dao tiếp địa tủ RMU mi caChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
69Thanh đồng dẹt 40x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,937m
70Khoá bi Việt TiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
71Móng tủ trung thế M-RMUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1móng
72Móng TBA Compact 35kV MTBA-Compact.35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2móng
73Tiếp địa tủ RMU (TĐ-2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
74Tiếp địa trạm trụ Compact (TĐ-1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
75Trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2trụ
76Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2hộp
77Máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-TrChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
78Tháo thu hồi cầu dao cách ly 22-35kV ngoài trời, không tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
79Tháo thu hồi chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
80Tháo thu hồi cầu chì các loại 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
81Tháo thu hồi cầu chì tự rơi loại 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
82Tháo hạ máy biến áp 22-35kV, công suất 400kVA trên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1máy
83Tháo hạ máy biến áp 22-35kV, công suất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1máy
84Tháo thu hồi tủ hạ thế xoay chiều 3 pha, tủ tụ bùChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
85Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,15100m
86Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,26100m
87Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,06100m
88Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33quả
89Tháo thu hồi cột bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cột
90Tháo thu hồi xà cột II, trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
91Tháo thu hồi xà cột II, trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
92Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
93Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
94Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
95Tháo thu hồi xà đỡ thép khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
96Móng tủ công tơ +Tiếp địa MTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43móng
97Hào cáp hạ thế 02 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN2-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt386m
98Hào cáp ngầm 3 sợi cáp chôn dưới nền đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.749m
99Hào cáp ngầm 4 sợi cáp chôn dưới nền đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt171m
100Hào cáp hạ thế 05 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN5-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt161m
101Hào cáp hạ thế 06 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN6-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18m
102Rãnh cáp ngầm sau công tơ HCN-0,2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.024m
103Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.330m
104Ga kỹ thuật GAKTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31hố
105Hố ga thông tin HGTTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5hố
106Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC(2x10)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5.400m
107Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt725m
108Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC(3x50+1x35)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt84m
109Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/ DSTA/PVC(3x240+1x120)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4.066,24m
110Tủ chia viễn thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43tủ
111Hệ thống tủ công tơ lắp đo đếm trực tiếp tôn dập sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái chính đồng M40x4, các cầu đấu 4P-100A cho pha A,B,C và trung tính bố trí 2 phía mặt tủ. Kích thước vỏ tủ (C1200xR800xS500mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42tủ
112Hệ thống tủ công tơ lắp đo đếm gián tiếp tôn dập sơn tĩnh điện dày 1,5mm, cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái chính đồng M40x4, Kích thước vỏ tủ (C1200xR800xS500mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
113Aptomat MCCB-3P-250A/30kA (lien lac)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
114Aptomat MCCB-3P-250A/30kA (tổng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42cái
115Aptomat MCCB-3P-100A/30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29cái
116Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt216cái
117Thanh cái đồng 25x5 đấu nối thanh cái xuống AptomatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46m
118Thẻ đàu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt84cái
119Biển báo tên tủ công tơ thép lá dày 1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43cái
120Biển báo cấm lại gần thép lá dày 1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt172cái
121Thẻ tên cáp micaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt84cái
122Ống thép mạ kẽm Ф113,5x3,2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.375m
123Ống nhựa HDPE Ф40/30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7.295m
124Ống nhựa HDPE Ф50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.420m
125Ống nhựa HDPE Ф85/65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt84m
126Ống nhựa HDPE Ф130/100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7.985m
127Đầu cốt đồng 1 lỗ M25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt87cái
128Đầu cốt đồng 1 lỗ M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29cái
129Đầu cốt đồng 1 lỗ M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt432cái
130Đầu cốt tiếp xúc đồng nhôm 2 lỗ , bản đồng nguyên khối mạ niken, có lớp mỡ bên trong AM240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt363cái
131Đầu cốt tiếp xúc đồng nhôm 2 lỗ , bản đồng nguyên khối mạ niken, có lớp mỡ bên trong AM120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt121cái
132Móng cột li tâm M3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5móng
133Tiếp địa lặp lại RLLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8VT
134Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4.3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cột
135Colie bò cáp lên cột Colie-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13bộ
136Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
137Ghíp nhôm đa năng a25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt96cái
138Bộ thu tín hiệu tập trung + Hòm công tơ composite H1 và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
139Bộ khuyếch đại sóng (Repeater RF) và Hòm công tơ composite H1 và phụ kiện bổ sungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25bộ
140Cáp Muller 2x4mm2 lắp RFChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52m
141Dây đồng cứng sợi đơn bọc PVC M1x8 đấu lại công tơ 1 pha tháo chuyển trong tủ CTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt443m
142Dây đồng cứng bọc PVC M1x10 đấu lại công tơ 3pha tháo chuyển trong tủ CTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt87m
143Khoá tủ công tơ MKChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt84cái
144Biển dán số cột hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt300cái
145Tháo gỡ và lắp lại công tơ 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt216cái
146Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 pha không có biến dòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29cái
147Lắp hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) chưa có công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4hòm
148Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f), hòm H1 chứa RFChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hòm
149Tháo thu hồi hòm công tơ Composite H1, H2, H3fChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59hòm
150Tháo thu hồi hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39hòm
151Tháo thu hồi dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.995m
152Tháo thu hồi cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,05km
153Tháo thu hồi cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1km
154Tháo thu hồi cột bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt62cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,57%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Phần công trình giao thông: Công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ tối thiểu cấp II; trong đó tối thiểu có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, lát hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có tổng giá trị tối thiểu 9,33 tỷ đồng. + Phần công trình điện: CT/HMCT điện loại CT/HMCT tuyến đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV; cấp của CT/HMCT điện tối thiểu cấp III; giá trị hợp đồng tối thiểu: 9,35 tỷ đồng.Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình hoặc hạng mục công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi CT/HMCT cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông đường bộ theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên.53
2 Thi công phần giao thông, hạ tầng 1 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
3 Thi công phần cấp thoát nước 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
4 Thi công điện 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện.- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
5 Thi công cây xanh 1 - Kỹ sư về lĩnh vực cây xanh- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
6 Kiểm tra vật lieu xây dựng đưa vào thi công 1 - Kỹ sư chuyên nghành Vật lieu xây dựng- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
7 Phụ trach an toàn lao động 1 - Kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động- Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu2
2 Máy ủi Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu2
3 Máy lu Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu2
4 Máy rải bê tông nhựa Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu1
5 Ô tô vận chuyển Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu4
6 Máy đầm Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu2
7 Máy cắt Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu2
8 Xe cẩu Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu1
9 Máy trộn Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu2
10 Xe nâng Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->